1 of 74

BLOCK�DẪN TRUYỀN

BS CK2 NGÔ QUANG THI

2 of 74

3 of 74

SA node: 60 to 100 bpm

AV Junction: 40 to 60 bpm

Ventricle: <40 bpm

4 of 74

5 of 74

  • Block Xoang nhĩ
  • Block Nhĩ thất
  • Block Nhánh
  • Block Phân nhánh

6 of 74

7 of 74

Block xoang nhĩ

  • Nút xoang phát xung động
  • Dẫn truyền từ nút xoang xuống nhĩ bị hạn chế

Ngưng/dừng xoang

  • Nút xoang không phát xung động

8 of 74

Block xoang nhĩ

    • Độ 1:

Kéo dài thời gian dẫn truyền xoang ra nhĩ P

Không nhận biết trên ECG bề mặt

9 of 74

Block xoang nhĩ

    • Độ 2

Type I (Wenckebach): thời gian dẫn truyền từ nút xoang ra nhĩ P kéo dài dần cho đến khi bị tắc.

10 of 74

Block xoang nhĩ type 1

HR: 91bpm, PR:142bpm

Khoảng cách giữa các sóng P ngắn dần lại

Thường đi theo từng nhóm

11 of 74

Block xoang nhĩ

    • Độ 2 Type II: thời gian dẫn truyền từ nút xoang ra nhĩ P hằng định kèm mất sóng P từng lúc.

12 of 74

Block xoang nhĩ type 2

  • PP hằng định
  • Thỉnh thoảng mất sóng P, sóng P kế tiếp đến đúng thời điểm.
  • Khoảng ngưng là bội số của P-P.

13 of 74

Block xoang nhĩ type 2

14 of 74

Block xoang nhĩ

15 of 74

1 giây

4 giây

  • Không thấy sóng P
  • Nhịp kế tiếp có thể là xoang, thoát bộ nối, thất
  • Khó phân biệt ngưng xoang và block xoang nhĩ nếu chỉ dùng ECG bề mặt

16 of 74

Ngưng xoang/ dừng xoang

  • Không có hoạt động điện nút xoang
  • Khoảng ngừng không là bội số của PP

17 of 74

Ngưng xoang/ dừng xoang

  • Không thấy sóng P
  • Khoảng ngừng không là bội số của PP
  • Nhịp kế tiếp có thể là xoang, thoát bộ nối, thất

18 of 74

19 of 74

20 of 74

Block xoang nhĩ độ 3

  • Có hoạt động của nút xoang nhưng không dẫn truyền đến nhĩ
  • Chủ nhịp: bộ nối, thất

21 of 74

Block xoang nhĩ

    • Độ 3
    • Không có nhịp nào từ xoang dẫn xuống nhĩ

22 of 74

Nhịp bộ nối

23 of 74

TÓM TẮT

24 of 74

Block nhĩ thất

Block nhĩ - thất là sự chậm hay không dẩn truyền xung điện từ nhĩ xuống thất.

25 of 74

Block Nhĩ thất

Phân độ

  1. Block nhĩ thất độ I: kéo dài thời gian dẫn truyền
  2. Block nhĩ thất độ II: Block từng phần
    1. Type I (Mobitz 1, Wenckebach)
    2. Type II (Mobitz 2)

Block nhĩ thất 2:1

  • Block nhĩ thất độ III: block hòan tòan

26 of 74

Block Nhĩ thất độ I

27 of 74

Block Nhĩ thất độ II�

Xuất hiện sự mất dẩn truyền nhĩ xuống thất

28 of 74

Block Nhĩ thất độ II�Mobitz I (type I, Wenckebach)

  • Có tính chu kỳ. Xác định bằng số nhịp P/QRS trong mổi chu kì. (4:3, 3:2, 2:1)
  • PR dài dần, rồi đến 1 nhịp P không dẫn (không có QRS theo sau)
  • Sau đó tiếp tục 1 chu kì mới.
  • Phần lớn là do block nút nhĩ thất.

29 of 74

Block Nhĩ thất độ II�Mobitz I (type I, Wenckebach)

30 of 74

Block Nhĩ thất độ II Mobitz II (type II)

  • Khỏang cách PR không thay đổi
  • Đáp ứng theo nguyên tắc “tất cã hay không có gì”.
  • Có thể có chu kỳ hay không
  • Hầu hết do block bó His

31 of 74

Tính chu kỳ ?

  • 3:2

32 of 74

Block nhĩ thất cao độ

Block nhĩ thất ≥ 3:1

33 of 74

Block Nhĩ thất độ II 2:1

  • QRS hẹp
  • Có Wenckebach trước hoặc sau
  • Cải thiện với Atropine hoặc gắng sức

Nút

34 of 74

Block Nhĩ thất độ III

Khởi nhịp

35 of 74

Block Nhĩ thất độ III

  • Mất dẫn truyền nhĩ xuống thất.
  • Nhịp thất là do bó his hay nhịp tự thất chậm.
  • Phân ly nhĩ thất: không có mối liên quan nhĩ và thất.
  • Có thể vô tâm thu nếu không có ổ khởi nhịp.

36 of 74

Block Nhĩ thất độ III

37 of 74

Block Nhĩ thất độ III

38 of 74

Block Nhĩ thất độ III

39 of 74

Block nhĩ thất cao độ

40 of 74

Block dẩn truyền nội thất

  • Hệ thống dẩn truyền nội thất:
  • Nhánh phải (Right bundle branch)
  • Nhánh trái (Left bundle branch)
    1. Nhánh trái trước (Left anterior fascicular)
    2. Nhánh trái sau (Left posterior fascicular)

41 of 74

Block dẩn truyền nội thất

42 of 74

43 of 74

Block nhánh phải

44 of 74

Block nhánh phải RBBB�

M

QRS: D1, V1, V6

45 of 74

Block nhánh phải

Đặt điểm ECG: D1, V1, V6

    • QRS dãn rộng ≥ 0,12s (hoàn toàn); > 0,1s
    • V1: Dạng rSR’, có thể R rộng hoặc qR

T đảo ngược ở V1

Nhánh nội điện muộn > 0,035s

4. V6, D1: Nhánh nội điện sớm

S rộng, dạng nhòe (slurred S wave)

46 of 74

47 of 74

48 of 74

Block nhánh trái

49 of 74

Block nhánh trái LBBB

QRS: D1, V1, V6

50 of 74

Block nhánh trái

Đặt điểm ECG: D1, V1, V6

    • QRS dãn rộng ≥ 0,12s (hoàn toàn); > 0,1s
    • V1: QS hoặc qS; S sâu, rộng
    • V6, DI: R rộng, thường có móc, khất

ST, T đảo so với QRS

    • V6: Tg nội điện > 0,045s

51 of 74

RBBB không hoàn toàn

52 of 74

RBBB VS LBBB

53 of 74

Block phân nhánh trái trước (LAFB)

Thường gặp nhất trong rối lọan dẩn truyền nội thất.

aVF

aVF

aVL

54 of 74

Block phân nhánh trái trước

Trục trái

qR : DI, aVL

rS : II, III, aVF

aVL: Nhánh nội điện muộn

55 of 74

Block phân nhánh trái trước

56 of 74

Block phân nhánh trái sau (LPFB)

aVF

aVF

aVL

aVL

57 of 74

Block phân nhánh trái sau

Trục phải

D1, aVL: rS

II, III, aVF: qR

58 of 74

Block phân nhánh trái sau

59 of 74

Block hai nhánh

RBBB+LAFB (Thường gặp)

RBBB+LPFB

Block nhánh trái

60 of 74

RBBB và LAFB

61 of 74

RBBB và LPFB

62 of 74

Rối loạn dẫn truyền thất không đặc hiệu - Nonspecific Intraventricular Conduction Defects (IVCD)

63 of 74

Nonspecific Intraventricular Conduction Defects (IVCD)

  • QRS > 0.10s
  • Không đủ tiêu chuẩn block nhánh hay phân nhánh

Phì đại thất (đặt biệt thất trái)

Nhồi máu cơ tim(block trong giai đoạn nhồi máu)

Thuốc, nhất là nhóm thuốc chống loạn nhịp IA và IC (e.g., quinidine, flecainide)

Tăng kali máu

64 of 74

Nonspecific Intraventricular Conduction Defects (IVCD)

65 of 74

Block xoang nhĩ type 2

66 of 74

Block nhĩ thất độ 3 + RBBB

67 of 74

Block xoang nhĩ

68 of 74

69 of 74

RBBB

70 of 74

Rung nhĩ với block AV hoàn toàn

71 of 74

72 of 74

Block nhĩ thất độ 1

73 of 74

Block xoang nhĩ

74 of 74

  • LAFB, RBBB, LAE