Tiếp cận liệt hai chi dưới
BS CKII Nguyễn Thị Phương Nga
Mục tiêu
Định nghĩa
Giải phẫu chức năng hệ vận động
Giải phẫu học đường vận động
Phản xạ
Phản xạ gân cơ
Tiếp cận liệt 2 chi dưới
Triệu chứng
Triệu chứng
Triệu chứng | Cơ năng | Thực thể |
Vận động |
|
|
Cảm giác |
|
|
Cơ vòng | Tiểu gấp, tiểu không kiểm soát, bí tiểu | |
Liệt mềm vs liệt cứng 2 chi dưới
Liệt mềm 2 chi dưới | Liệt cứng 2 chi dưới |
|
|
Liệt mềm trung ương vs ngoại biên
Triệu chứng | Trung ương | Ngoại biên |
Phản xạ bệnh lý tháp | (+) | (-) |
Phản xạ da bụng, da bìu | Mất | Còn |
Rối loạn cơ vòng | (+) | (-) trừ hội chứng chùm đuôi ngựa |
Teo cơ, rung giật bó cơ, rối loạn dinh dưỡng da, rối loạn tiết mồ hôi | (-) | (+) |
Chuyển sang liệt cứng | (+) | (-) |
Rối loạn cảm giác | Theo khoanh tủy | Kiểu đi vớ, rễ, dây thần kinh |
Điện cơ | Bình thường | Giảm vận tốc dẫn truyền thần kinh, mất phân bố thần kinh |
Tiếp cận liệt ½ người
Liệt 2 chi dưới
Liệt cứng
Liệt mềm TW
Các hội chứng tủy
Liệt mềm NB
Các hội chứng thần kinh ngoại biên
Hội chứng chùm đuôi ngựa
Chẩn đoán hội chứng
Chẩn đoán vị trí tổn thương
Các hội chứng tủy = vị trí tổn thương theo chiều ngang
Hội chứng Brown-Séquard
Hội chứng cắt ngang tủy
Hội chứng thiếu máu cục bộ tủy
Hội chứng chèn ép tủy
Hội chứng tủy từng phần
Chẩn đoán vị trí tổn thương theo chiều dọc
Chẩn đoán nguyên nhân
Khởi phát & diễn tiến
Cận lâm sàng
Hội chứng thần kinh ngoại biên �(liệt 2 chi dưới kiểu ngoại biên)
Cận lâm sàng
Chẩn đoán phân biệt
Chẩn đoán nguyên nhân
Chẩn đoán nguyên nhân
Liệt mềm ngoại biên
Hội chứng TKNB 2 bên
Đối xứng
Bán cấp
Bệnh đa dây TKNB
Cấp
GBS
Mạn
Bệnh đa dây TK di truyền, CIDP
Không đối xứng
Bệnh nhiều dây TK
Bệnh nhiều rễ TK
Hội chứng TKNB 1 bên
Bệnh đơn dây TK
Bệnh rễ TK
Bệnh đám rối
Hội chứng hỗn hợp NB-TW
Bệnh xơ cột bên teo cơ
Rỗng ống tủy
Chèn ép tủy
Hội chứng chùm đuôi ngựa
Hội chứng chùm đuôi ngựa
Đau thần kinh tọa