Thứ năm ngày 10 tháng 3 năm 2022
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa với từ “Dũng cảm” trong các từ dưới đây:
Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng,
chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc,
gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
Thế nào là từ cùng nghĩa?
Là từ có nghĩa giống nhau.
Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa với từ “Dũng cảm” trong các từ dưới đây:
“Dũng cảm” có nghĩa là gì?
“Dũng cảm” có nghĩa là không sợ gian khổ, nguy hiểm, sẵn sàng đối mặt với khó khăn, thử thách.
Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa với từ “Dũng cảm” trong các từ dưới đây:
Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng,
chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc,
gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
Gan dạ
anh hùng
anh dũng
can đảm
can trường
gan góc
gan lì
bạo gan
quả cảm
Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa với từ “Dũng cảm” trong các từ dưới đây:
Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng,
chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc,
gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
Gan dạ
anh hùng
anh dũng
can đảm
can trường
gan góc
gan lì
bạo gan
quả cảm
Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa với từ “Dũng cảm” trong các từ dưới đây:
Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng,
chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc,
gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
Gan dạ
anh hùng
anh dũng
can đảm
can trường
gan góc
gan lì
bạo gan
quả cảm
can trường
Gan dạ không sợ gian khổ, hiểm nguy.
Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa với từ “Dũng cảm” trong các từ dưới đây:
Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng,
chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc,
gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
Gan dạ
anh hùng
anh dũng
can đảm
can trường
gan góc
gan lì
bạo gan
quả cảm
quả cảm
Có quyết tâm và can đảm.
Bài 2: Ghép từ dũng cảm vào trước hoặc sau từng từ ngữ dưới đây để tạo thành những cụm từ có nghĩa:
... tinh thần ...
... hành động ...
... xông lên ...
... nữ du kích ...
... người chiến sĩ ...
... em bé liên lạc ...
... nhận khuyết điểm ...
... cứu bạn ...
... chống lại cường quyền ...
... trước kẻ thù ...
... nói lên sự thật...
Bài 2: Ghép từ dũng cảm vào trước hoặc sau từng từ ngữ dưới đây để tạo thành những cụm từ có nghĩa:
... tinh thần ...
... hành động ...
... xông lên ...
... nữ du kích ...
... người chiến sĩ ...
... em bé liên lạc ...
... nhận khuyết điểm ...
... cứu bạn ...
... chống lại cường quyền ...
... trước kẻ thù ...
... nói lên sự thật...
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
HÌNH ẢNH �VỀ NHỮNG TẤM GƯƠNG DŨNG CẢM
Bộ đội dũng cảm cứu em nhỏ trong cơn lũ
Nguyễn Văn Trỗi trước giờ xử bắn
(1940-1964)
Bài 3: Tìm từ (ở cột A) phù hợp với lời giải nghĩa (ở cột B) :
gan dạ
gan góc
gan lì
(chống chọi) kiên cường, không lùi bước.
gan đến mức trơ ra, không còn biết sợ là gì.
không sợ nguy hiểm.
A
B
Trong cuộc chiến chống đại dịch, Việt Nam có rất nhiều anh hùng thầm lặng, gan dạ xung phong ra nơi tuyến đầu.
Bài 4: Tìm từ ngữ trong ngoặc đơn hợp với mỗi chỗ trống ở đoạn văn sau:
Anh Kim Đồng là một . . . rất … Tuy không chiến đấu ở ... , nhưng nhiều khi đi liên lạc anh cũng gặp những giây phút hết sức … Anh đã hi sinh, nhưng … sáng của anh vẫn còn mãi mãi.
( can đảm, người liên lạc, hiểm nghèo, tấm gương, mặt trận)
Bài 4: Tìm từ ngữ trong ngoặc đơn hợp với mỗi chỗ trống ở đoạn văn sau:
Anh Kim Đồng là một . . . rất … . Tuy không chiến đấu ở ... , nhưng nhiều khi đi liên lạc anh cũng gặp những giây phút hết sức . . . . Anh đã hi sinh, nhưng . . . sáng của anh vẫn còn mãi mãi.
can đảm
người liên lạc
hiểm nghèo
tấm gương
mặt trận
(1928-1943)
Anh hùng Kim Đồng ( tên thật là Nông Văn Dền) sinh năm 1928, dân tộc Nùng, tại bản Nà Mạ, xã Trường Hà, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng,...Kim Đồng là một trong số năm đội viên đầu tiên và được bầu làm đội trưởng Đội Nhi đồng Cứu quốc.
TIẾP NỐI
Cảm ơn các em học sinh