1 of 18

Thứ năm ngày 10 tháng 3 năm 2022

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: Dũng cảm

2 of 18

Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa với từ “Dũng cảm” trong các từ dưới đây:

Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng,

chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc,

gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.

3 of 18

Thế nào là từ cùng nghĩa?

Là từ có nghĩa giống nhau.

Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa với từ “Dũng cảm” trong các từ dưới đây:

“Dũng cảm” có nghĩa là gì?

Dũng cảm” có nghĩa là không sợ gian khổ, nguy hiểm, sẵn sàng đối mặt với khó khăn, thử thách.

4 of 18

Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa với từ “Dũng cảm” trong các từ dưới đây:

Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng,

chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc,

gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.

Gan dạ

anh hùng

anh dũng

can đảm

can trường

gan góc

gan lì

bạo gan

quả cảm

5 of 18

Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa với từ “Dũng cảm” trong các từ dưới đây:

Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng,

chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc,

gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.

Gan dạ

anh hùng

anh dũng

can đảm

can trường

gan góc

gan lì

bạo gan

quả cảm

6 of 18

Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa với từ “Dũng cảm” trong các từ dưới đây:

Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng,

chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc,

gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.

Gan dạ

anh hùng

anh dũng

can đảm

can trường

gan góc

gan lì

bạo gan

quả cảm

can trường

Gan dạ không sợ gian khổ, hiểm nguy.

7 of 18

Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa với từ “Dũng cảm” trong các từ dưới đây:

Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng,

chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc,

gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.

Gan dạ

anh hùng

anh dũng

can đảm

can trường

gan góc

gan lì

bạo gan

quả cảm

quả cảm

Có quyết tâm và can đảm.

8 of 18

Bài 2: Ghép từ dũng cảm vào trước hoặc sau từng từ ngữ dưới đây để tạo thành những cụm từ có nghĩa:

... tinh thần ...

... hành động ...

... xông lên ...

... nữ du kích ...

... người chiến sĩ ...

... em bé liên lạc ...

... nhận khuyết điểm ...

... cứu bạn ...

... chống lại cường quyền ...

... trước kẻ thù ...

... nói lên sự thật...

9 of 18

Bài 2: Ghép từ dũng cảm vào trước hoặc sau từng từ ngữ dưới đây để tạo thành những cụm từ có nghĩa:

... tinh thần ...

... hành động ...

... xông lên ...

... nữ du kích ...

... người chiến sĩ ...

... em bé liên lạc ...

... nhận khuyết điểm ...

... cứu bạn ...

... chống lại cường quyền ...

... trước kẻ thù ...

... nói lên sự thật...

dũng cảm

dũng cảm

dũng cảm

dũng cảm

dũng cảm

dũng cảm

dũng cảm

dũng cảm

dũng cảm

dũng cảm

dũng cảm

10 of 18

HÌNH ẢNH �VỀ NHỮNG TẤM GƯƠNG DŨNG CẢM

Bộ đội dũng cảm cứu em nhỏ trong cơn lũ

Nguyễn Văn Trỗi trước giờ xử bắn

(1940-1964)

11 of 18

Bài 3: Tìm từ (ở cột A) phù hợp với lời giải nghĩa (ở cột B) :

gan dạ

gan góc

gan lì

(chống chọi) kiên cường, không lùi bước.

gan đến mức trơ ra, không còn biết sợ là gì.

không sợ nguy hiểm.

A

B

12 of 18

Trong cuộc chiến chống đại dịch, Việt Nam có rất nhiều anh hùng thầm lặng, gan dạ xung phong ra nơi tuyến đầu.

13 of 18

Bài 4: Tìm từ ngữ trong ngoặc đơn hợp với mỗi chỗ trống ở đoạn văn sau:

Anh Kim Đồng là một . . . rất … Tuy không chiến đấu ở ... , nhưng nhiều khi đi liên lạc anh cũng gặp những giây phút hết sức … Anh đã hi sinh, nhưng … sáng của anh vẫn còn mãi mãi.

( can đảm, người liên lạc, hiểm nghèo, tấm gương, mặt trận)

14 of 18

Bài 4: Tìm từ ngữ trong ngoặc đơn hợp với mỗi chỗ trống ở đoạn văn sau:

Anh Kim Đồng là một . . . rất … . Tuy không chiến đấu ở ... , nhưng nhiều khi đi liên lạc anh cũng gặp những giây phút hết sức . . . . Anh đã hi sinh, nhưng . . . sáng của anh vẫn còn mãi mãi.

can đảm

người liên lạc

hiểm nghèo

tấm gương

mặt trận

15 of 18

16 of 18

(1928-1943)

Anh hùng Kim Đồng ( tên thật là Nông Văn Dền) sinh năm 1928, dân tộc Nùng, tại bản Nà Mạ, xã Trường Hà, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng,...Kim Đồng là một trong số năm đội viên đầu tiên và được bầu làm đội trưởng Đội Nhi đồng Cứu quốc.

17 of 18

TIẾP NỐI

  • Nhớ các từ cùng nghĩa với dũng cảm.
  • Chuẩn bị bài sau: Luyện tập về câu kể Ai là gì?

18 of 18

Cảm ơn các em học sinh