第一课
九月去北京旅游最好
Bài 1:
Đi du lịch Bắc Kinh vào tháng 9 là tốt nhất
目录
生词
01
课文
02
注释
03
语音
04
练习
05
生词
1
旅游 | lǚyóu | 踢足球 | tī zúqiú |
觉得 | juéde | 一起 | yīqǐ |
最 | zuì | 要 | yào |
为什么 | wèishénme | 新 | xīn |
也 | yě | 它 | tā |
运动 | yùndòng | 眼睛 | yǎnjīng |
1 | 旅游 | lǚyóu | 动 | du lịch |
1.明年我会去中国旅游。
/Míngnián wǒ huì qù Zhōngguó lǚyóu/
2.我喜欢去旅游。
/Wǒ xǐhuān qù lǚyóu/
2 | 觉得 | juéde | 形 | cảm thấy |
1.我觉得很累。
/Wǒ juéde hěn lèi/
2.你觉得怎么样?
/Nǐ juéde zěnme yàng?/
3 | 最 | zuì | 副 | nhất |
1.我最喜欢吃苹果。
/Wǒ zuì xǐhuān chī píngguǒ/
2.这个最好看。
/Zhègè zuì hǎo kàn/
4 | 为什么 | wèishénme | | tại sao |
1.你为什么学习汉语。
/Nǐ wèishéme xuéxí hànyǔ/
2.你为什么这么做?
/Nǐ wèishénme zhème zuò?/
5 | 也 | yě | 副 | cũng |
1.我也很喜欢旅游。
/Wǒ yě hěn xǐhuān lǚyóu/
2.你也是越南人吗?
/Nǐ yěshì yuènán rén ma?/
6 | 运动 | yùndòng | 动 | vận động |
1.你喜欢什么运动?
/Nǐ xǐhuān shénme yùndòng?/
2.你要多多运动。
/Nǐ yào duōduō yùndòng/
7 | 踢足球 | tī zúqiú | | đá bóng |
1.他去踢足球了。
/Tā qù tī zúqiú le/
2.你会踢足球吗?
/Nǐ huì tī zúqiú ma?/
8 | 一起 | yīqǐ | 副 | cùng nhau |
1.我们一起去旅游。
/Wǒmen yīqǐ qù lǚyóu/
2.你跟他在一起吗?
/Nǐ gēn tā zài yīqǐ ma?/
9 | 要 | yào | 助 | cần, muốn, phải |
1.你要买什么?
/Nǐ yào mǎi shénme?/
2.你还要别的吗?
/Nǐ hái yào bié de ma?/
10 | 新 | xīn | 形 | mới |
1.你的车是新的还是旧的。
/Nǐ de chē shì xīn de háishì jiù de/
2.这位是新同学。
/Zhè wèi shì xīn tóngxué/
11 | 它 | tā | 代 | nó |
1.我家的猫,它很喜欢吃鱼。
/Wǒjiā de māo, tā hěn xǐhuān chī yú/
2.它是谁的狗?
/Tā shì shéi de gǒu?/
12 | 眼睛 | yǎnjing | 名 | mắt |
1.他的眼睛很大。
/Tā de yǎnjīng hěn dà/
2.你眼睛很漂亮。
/Nǐ yǎnjīng hěn piàoliang/
课文
2
第一课文
在学校
A:我要去北京旅游你觉得什么时候去最好?
/Wǒ yào qù Běijīng lǚyóu nǐ juéde shénme shíhòu qù zuì hǎo?/
B:九月去北京旅游最好。
/Jiǔ yuè qù Běijīng lǚyóu zuì hǎo/
A:为什么?
/Wèishénme?/
B:九月的北京天气不冷也不热?
/Jiǔ yuè de Běijīng tiānqì bù lěng yě bù rè?/
A:你喜欢什么运动?
/Nǐ xǐhuān shénme yùndòng? /
B:我最喜欢踢足球。
/Wǒ zuì xǐhuān tī zúqiú/
A:下午我们一起去踢足球吧?
/Xiàwǔ wǒmen yīqǐ qù tī zúqiú ba?/
B:好啊!
/Hǎo a!/
第二课文
第三课文
在家里
A:我们要不要买几个新的椅子?
/Wǒmen yào bù yāo mǎi jǐ gè xīn de yǐzi?/
B:好啊,什么时候去买。
/Hǎo a, shénme shíhòu qù mǎi. /
A:明天下午怎么样?你明天几点能回来?
/Míngtiān xiàwǔ zěnme yàng? Nǐ míngtiān jǐ diǎn néng huílái?/
B:三点多。
/Sān diǎn duō/
第三课文
在家里
A:桌子下面有一只猫?
/Zhuōzi xiàmiàn yǒuyī zhǐ māo?/
B:那是我的猫,它叫花花。
/Nà shì wǒ de māo, tā jiào Huāhuā./
A:它很漂亮?
/Tā hěn piàoliang?/
B: 是啊,我觉得他的眼睛最漂亮?
/Shì a, wǒ juéde tā de yǎnjīng zuì piàoliang?/
A:它多大了?
/Tā duōdà le?/
B:六个多月了。
/Liù gè duō yuè le/
根据课文内容回答问题
注释
3
Động từ năng nguyện “要” đứng trước động từ biểu thị nguyện vọng làm một việc gì đó.
Dạng phủ định thường dùng “不想”。
例如:
1.A:小王要去
B:我不想去。
2.A:你要吃米饭吗?
B:我不想吃米饭。
3.A:我要去商店买椅子,你去吗
B:我不去,我不想买椅子。
能愿动词“要”
主语 | 要 | 其他成分 |
王方 | 要 | 学习英语。 |
我们 | 要不要 | 买几个新的椅子? |
Biểu thị ý nghĩa đứng nhất so với những thứ cùng loại.
最
* Số từ chỉ ước lượng “几” dùng biểu thị số lượng dưới 10.
1. 车上有几个人。
2. 我想买几本书。
3. 我们要不要买几个新的椅子?
几
* “几” có thể đứng sau “十” biểu thị số lượng từ 20-99 : 几十个人
多
* Khi chỉ số lượng dưới 10 “多” sẽ đứng sau lượng từ.
1. 五年多。
2. 六个多月。
3. 八天多。
* Khi chỉ số lượng trên 10 “多” sẽ đứng trước lượng từ.
1. 一百多个。
2. 十个多月。
3. 二十多块钱。
语音
4
Đọc liền nhiều âm tiết:
冰箱 bīngxiāng 帮忙 bāngmáng
打扰 dǎrǎo 高兴 gāoxìng
旅游 lǚyóu 可能 kěnéng
开始 kāishǐ 考试 kǎoshì
Luyện tập thanh nhẹ:
东西 dōngxi 窗户 chuānghu
萝卜 luóbo 时候 shíhou
枕头 zhěntou 你们 nǐmen
告诉 gàosu 故事 gùshi
练习
5
会
话
练
习
例如一
A:你最喜欢吃什么?最不喜欢吃什么?
B:我最……?
A:你最喜欢什么运动?
B:……。
例如二
A:你最想去什么地方旅游?
B:我最……。
A:为什么?
B:……。
A:你最不想去什么地方旅游?为什么?
B:……。
Hãy kể về các thành viên trong gia đình bạn
thích và không thích đi đâu,lý do
| 姓名 Họ tên | 最想/最不想去的地方 Nơi muốn đi/ không muốn đi nhất | 原因 Lý do |
1 | 妈妈 | 最想去北京 | 他想吃中国菜 |
| | | |
| | | |
旅游___________ 足球__________ 眼睛 _________
运动 __________ 椅子 __________ 猫 __________
非常感谢观看
单击此处编辑母版标题样式