1 of 35

第一课

九月去北京旅游最好

Bài 1:

Đi du lịch Bắc Kinh vào tháng 9 là tốt nhất

2 of 35

目录

生词

01

课文

02

注释

03

语音

04

练习

05

3 of 35

生词

1

4 of 35

旅游

lǚyóu

踢足球

tī zúqiú

觉得

juéde

一起

yīqǐ

zuì

yào

为什么

wèishénme

xīn

运动

yùndòng

眼睛

yǎnjīng

5 of 35

1

旅游

lǚyóu

du lịch

1.明年我会去中国旅游。

/Míngnián wǒ huì qù Zhōngguó lǚyóu/

2.我喜欢去旅游。

/Wǒ xǐhuān qù lǚyóu/

6 of 35

2

觉得

juéde

cảm thấy

1.我觉得很累。

/Wǒ juéde hěn lèi/

2.你觉得怎么样?

/Nǐ juéde zěnme yàng?/

7 of 35

3

zuì

nhất

1.我最喜欢吃苹果。

/Wǒ zuì xǐhuān chī píngguǒ/

2.这个最好看。

/Zhègè zuì hǎo kàn/

8 of 35

4

为什么

wèishénme

tại sao

1.你为什么学习汉语。

/Nǐ wèishéme xuéxí hànyǔ/

2.你为什么这么做?

/Nǐ wèishénme zhème zuò?/

9 of 35

5

cũng

1.我也很喜欢旅游。

/Wǒ yě hěn xǐhuān lǚyóu/

2.你也是越南人吗?

/Nǐ yěshì yuènán rén ma?/

10 of 35

6

运动

yùndòng

vận động

1.你喜欢什么运动?

/Nǐ xǐhuān shénme yùndòng?/

2.你要多多运动。

/Nǐ yào duōduō yùndòng/

11 of 35

7

踢足球

tī zúqiú

đá bóng

1.他去踢足球了。

/Tā qù tī zúqiú le/

2.你会踢足球吗?

/Nǐ huì tī zúqiú ma?/

12 of 35

8

一起

yīqǐ

cùng nhau

1.我们一起去旅游。

/Wǒmen yīqǐ qù lǚyóu/

2.你跟他在一起吗?

/Nǐ gēn tā zài yīqǐ ma?/

13 of 35

9

yào

cần, muốn, phải

1.你要买什么?

/Nǐ yào mǎi shénme?/

2.你还要别的吗?

/Nǐ hái yào bié de ma?/

14 of 35

10

xīn

mới

1.你的车是新的还是旧的。

/Nǐ de chē shì xīn de háishì jiù de/

2.这位是新同学。

/Zhè wèi shì xīn tóngxué/

15 of 35

11

1.我家的猫,它很喜欢吃鱼。

/Wǒjiā de māo, tā hěn xǐhuān chī yú/

2.它是谁的狗?

/Tā shì shéi de gǒu?/

16 of 35

12

眼睛

yǎnjing

mắt

1.他的眼睛很大。

/Tā de yǎnjīng hěn dà/

2.你眼睛很漂亮。

/Nǐ yǎnjīng hěn piàoliang/

17 of 35

课文

2

18 of 35

第一课文

在学校

A:我要去北京旅游你觉得什么时候去最好?

/Wǒ yào qù Běijīng lǚyóu nǐ juéde shénme shíhòu qù zuì hǎo?/

B:九月去北京旅游最好。

/Jiǔ yuè qù Běijīng lǚyóu zuì hǎo/

A:为什么?

/Wèishénme?/

B:九月的北京天气不冷也不热?

/Jiǔ yuè de Běijīng tiānqì bù lěng yě bù rè?/

19 of 35

A:你喜欢什么运动?

/Nǐ xǐhuān shénme yùndòng? /

B:我最喜欢踢足球。

/Wǒ zuì xǐhuān tī zúqiú/

A:下午我们一起去踢足球吧?

/Xiàwǔ wǒmen yīqǐ qù tī zúqiú ba?/

B:好啊!

/Hǎo a!/

第二课文

20 of 35

第三课文

在家里

A:我们要不要买几个新的椅子?

/Wǒmen yào bù yāo mǎi jǐ gè xīn de yǐzi?/

B:好啊,什么时候去买。

/Hǎo a, shénme shíhòu qù mǎi. /

A:明天下午怎么样?你明天几点能回来?

/Míngtiān xiàwǔ zěnme yàng? Nǐ míngtiān jǐ diǎn néng huílái?/

B:三点多。

/Sān diǎn duō/

21 of 35

第三课文

在家里

A:桌子下面有一只猫?

/Zhuōzi xiàmiàn yǒuyī zhǐ māo?/

B:那是我的猫,它叫花花。

/Nà shì wǒ de māo, tā jiào Huāhuā./

A:它很漂亮?

/Tā hěn piàoliang?/

B: 是啊,我觉得他的眼睛最漂亮?

/Shì a, wǒ juéde tā de yǎnjīng zuì piàoliang?/

A:它多大了?

/Tā duōdà le?/

B:六个多月了。

 /Liù gè duō yuè le/

22 of 35

根据课文内容回答问题

  1. 什么时候去北京旅游最好?为什么?
  2. 他们下午要做什么
  3. 他们想什么时候去买椅子
  4. 花花在哪儿?
  5. 花花多大了。

23 of 35

注释

3

24 of 35

Động từ năng nguyện “” đứng trước động từ biểu thị nguyện vọng làm một việc gì đó.

Dạng phủ định thường ng “不想

例如:

1.A:小王要去

B:我不想去。

2.A:你要吃米饭吗?

B:我不想吃米饭。

3.A:我要去商店买椅子,你去吗

B:我不去,我不想买椅子。

能愿动词“

主语

其他成分

王方

学习英语。

我们

要不要

买几个新的椅子?

25 of 35

Biểu thị ý nghĩa đứng nhất so với những thứ cùng loại.

  1. 大卫的汉语最好。
  2. 我最喜欢吃米饭。
  3. 它的眼睛最漂亮

26 of 35

* Số từ chỉ ước lượng “” dùng biểu thị số lượng dưới 10.

1. 车上有几个人。

2. 我想买几本书。

3. 我们要不要买几个新的椅子?

* “” có thể đứng sau “” biểu thị số lượng từ 20-99 : 几十个人

27 of 35

* Khi chỉ số lượng dưới 10 “多” sẽ đứng sau lượng từ.

1. 五年多。

2. 六个多月。

3. 八天多。

* Khi chỉ số lượng trên 10 “多” sẽ đứng trước lượng từ.

1. 一百多个。

2. 十个多月。

3. 二十多块钱。

28 of 35

语音

4

29 of 35

Đọc liền nhiều âm tiết:

冰箱 bīngxiāng 帮忙 bāngmáng

打扰 dǎrǎo 高兴 gāoxìng

旅游 lǚyóu 可能 kěnéng

开始 kāishǐ 考试 kǎoshì

30 of 35

Luyện tập thanh nhẹ:

东西 dōngxi 窗户 chuānghu

萝卜 luóbo 时候 shíhou

枕头 zhěntou 你们 nǐmen

告诉 gàosu 故事 gùshi

31 of 35

练习

5

32 of 35

例如一

A:你最喜欢吃什么?最不喜欢吃什么?

B:我最……?

A:你最喜欢什么运动?

B:……。

例如二

A:你最想去什么地方旅游?

B:我最……。

A:为什么?

B:……。

A:你最不想去什么地方旅游?为什么?

B:……。

33 of 35

Hãy kể về các thành viên trong gia đình bạn

thích và không thích đi đâu,lý do

姓名

Họ tên

最想/最不想去的地方

Nơi muốn đi/ không muốn đi nhất

原因

Lý do

1

妈妈

最想去北京

他想吃中国菜

34 of 35

旅游___________ 足球__________ 眼睛 _________

运动 __________ 椅子 __________ 猫 __________

35 of 35

非常感谢观看

单击此处编辑母版标题样式