1 of 14

1

L/O/G/O

2 of 14

1. KHỞI ĐỘNG

3 of 14

4 of 14

* Kiểm tra bài cũ :

1/Thế nào là từ nhiều nghĩa ?

2/Tìm một số ví dụ về sự chuyển nghĩa của những từ sau:

lưỡi, miệng ,cổ .

5 of 14

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

LUYỆN TẬP VỀ TỪ NHIỀU NGHĨA.

6 of 14

2. Luyện tập.

7 of 14

Text in here

Text in here

1. Tìm ở cột B lời giải nghĩa thích hợp cho từ chạy trong mỗi câu ở cột A :

A

B

  1. chạy lon ton trên sân.

(2) Tàu chạy băng băng trên

đường ray.

(3) Đồng hồ chạy đúng giờ .

(4) Dân làng khẩn trương chạy lũ .

a) Hoạt động của máy móc.

b) Khẩn trương tránh những điều không

may sắp xảy đến .

c) Sự di chuyển nhanh của phương tiện

giao thông.

d) Sự di chuyển nhanh bằng chân .

8 of 14

2. Dòng nào dưới đây nêu đúng nét nghĩa chung của từ chạy có trong tất cả các câu trên ?

c) Di chuyển bằng chân .

a) Sự di chuyển .

b) Sự vận động nhanh .

b)

9 of 14

3 . Từ ăn trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc ?

10 of 14

3. Từ ăn trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc ?

a) Bác Lê lội ruộng nhiều nên bị nước ăn chân .

b) Cứ chiều chiều, Vũ lại nghe tiếng còi tàu vào cảng ăn than .

c) Hôm nào cũng vậy, cả gia đình tôi cùng ăn bữa cơm tối rất vui vẻ .

11 of 14

4 . Chọn một trong hai từ dưới đây và đặt câu để phân biệt các nghĩa của từ ấy :

  1. Đi: -Nghĩa 1 : tự di chuyển bằng bàn chân .

-Nghĩa 2 : mang (xỏ) vào chân hoặc tay để che, giữ.

b)Đứng: -Nghĩa 1 : ở tư thế thân thẳng,chân đặt trên mặt nền.

-Nghĩa 2 : ngừng chuyển động .

Ví dụ : a) Đi :

- Bé Lan đang tập đi . ( Nghĩa 1 )

- Trời rét, ta phải đi tất cho ấm chân . (Nghĩa 2 )

b) Đứng :

- Chú bộ đội đứng gác . ( Nghĩa 1 )

- Trời đứng gió . ( Nghĩa 2 )

12 of 14

Ghi nhớ : Từ nhiều nghĩa là từ có một nghĩa gốc và một hay một số nghĩa chuyển. Các nghĩa của từ nhiều nghĩa bao giờ cũng có mối liên hệ với nhau.

* Thế nào là từ nhiều nghĩa ?

13 of 14

3. Vận dụng.

14 of 14

14

L/O/G/O