1 of 42

一充值就能打电话

第二课

Nạp tiền là có thể gọi điện thoại

2 of 42

一、热身:回答问题。

Khởi động: Trả lời câu hỏi

Điện thoại di động của bạn có thể gọi được ở Trung Quốc không?

Bạn có biết cách sử dụng điện thoại di động ở Trung Quốc không?

Bạn có thể dùng điện thoại làm những gì?

3 of 42

刚(刚       gāng (gāng)      副         vừa, vừa mới

他刚刚来。

Tā gānggāng  lái.

我们刚刚开始上课。

Wǒmen gānggāng kāishǐ shàngkè.

介绍 jièshào giới thiệu

介绍一下 jièshào yíxià

介绍介绍 jièshào jièshào

我给你们介绍一下我朋友。

Wǒ gěi nǐmen jièshào yíxià wǒ péngyou.

生词

Từ mới

4 of 42

děi phải

得坐车去 děi zuò chē qù

得8点回家 děi bādiǎn huí jiā

thẻ

银行卡 yínhángkǎ

交通卡 jiāotōngkǎ

买一张电话卡 mǎi yì zhāng diànhuàkǎ

生词

Từ mới

5 of 42

充值 chōng zhí 动-宾 nạp tiền

(điện thoại)

给手机充值 gěi shǒujī chōng zhí

充值卡 chōng zhí kǎ

需要 xūyào cần

需要买一张电话卡 xūyào mǎi yìzhāng diànhuà kǎ

生词

Từ mới

6 of 42

一……就…… yī ……jiù……

Vừa…liền, hễ… là

一回家就睡觉 yì huí jiā jiù shuì jiào

上网 shàng wǎng 动-宾 lên mạng

每天上网跟朋友聊天儿。

Měitiān shàng wǎng gēn péngyou liáotiānr.

上网看电影 shàng wǎng kàn diànyǐng

生词

Từ mới

7 of 42

zhǒng loại

这种苹果 zhè zhǒng píngguǒ

两种充值卡 liǎng zhǒng chōng zhí kǎ

néng có thể

这里不能打电话。Zhèlǐ bùnéng dǎ diànhuà.

我们肯定能按时完成任务。

Wǒmen kěndìng néng ànshí wánchéng rènwù.

生词

Từ mới

8 of 42

容易 róngyì dễ, dễ dàng

很容易 hěn róngyì

不容易 bù róngyì

你觉得汉语容易吗?Nǐ juéde Hànyǔ róngyì ma ?

服务 fúwù phục vụ, dịch vụ

上网服务 shàngwǎng fúwù

服务很好。Fúwù hěn hǎo.

生词

Từ mới

9 of 42

担心 dānxīn 动 – 宾 lo lắng

很担心 hěn dānxīn

不担心 bù dānxīn

别担心她。 Bié dānxīn tā.

微信 Wēixìn Wechat

微信号 Wēixìn hào

发微信 fā Wēixìn

生词

Từ mới

10 of 42

xià tải xuống

下一个app xià yí gè app

下一个微信 xià yí gè Wēixìn

注册 zhù cè đăng ký

微信号 Wēixìn hào

发微信 fā Wēixìn

生词

Từ mới

11 of 42

gửi

发邮件 fā yóujiàn

发微信 fā Wēixìn

手写 shǒuxiě viết tay

申请信必须手写。Shēnqǐng xìn bìxū shǒuxiě.

生词

Từ mới

12 of 42

 输入法   shūrùfǎ     cách nhập liệu             

手写输入法 

shǒuxiě shūrùfǎ

你会手写输入法吗?   

Nǐ huì shǒuxiě shūrùfǎ ma ?

应该 yīnggāi nên, cần

你应该告诉他。

Nǐ yīnggāi gàosù tā.

生词

Từ mới

13 of 42

xià

róngyì

容易

zhǒng

用以上的词填空 Chọn từ mới thích hợp điền vào chỗ trống.

生词

Từ mới

14 of 42

Ví dụ:

Tổng kết động từ năng nguyện

不用

语言点

Từ ngữ trọng điểm

15 of 42

Tổng kết động từ năng nguyện

        “” biểu thị nguyện vọng và dự định, phủ định thường dùng “不想”. 

” cũng biểu thị nhu cầu thực tế, phủ định của nó là “不用”. “不要” trong câu 

cầu khiến nghĩa tương đương như “”.

不要再教室里打电话。

语言点

Từ ngữ trọng điểm

16 of 42

Tổng kết động từ năng nguyện

可以

语言点

Từ ngữ trọng điểm

17 of 42

Tổng kết động từ năng nguyện

  • ” biểu thị nắm bắt được một kỹ năng nào đó thông qua quá trình học tập. 
  • ” biểu thị có khả năng, điều kiện hoặc sự cho phép nhất định nào đó.
  • “可以” biểu thị có thể hoặc được phép làm điều gì đó.
  • 能不能...”、“你可以...” thường dùng để nhờ người khác làm một việc gì đó một cách khéo léo.

语言点

Từ ngữ trọng điểm

18 of 42

Ví dụ:

应该

Tổng kết động từ năng nguyện

语言点

Từ ngữ trọng điểm

19 of 42

活动

Hoạt động

DIALOGUE

Ví dụ:

Hai người một nhóm, mô phỏng ví dụ để hỏi đáp theo tranh

20 of 42

DIALOGUE

Ví dụ:

Hai người một nhóm, mô phỏng ví dụ để hỏi đáp theo tranh

活动

Hoạt động

21 of 42

DIALOGUE

Ví dụ:

Hai người một nhóm, mô phỏng ví dụ để hỏi đáp theo tranh

活动

Hoạt động

22 of 42

DIALOGUE

Ví dụ:

Hai người một nhóm, mô phỏng ví dụ để hỏi đáp theo tranh

活动

Hoạt động

23 of 42

DIALOGUE

Hai người một nhóm, mô phỏng ví dụ để hỏi đáp theo tranh

Ví dụ:

活动

Hoạt động

24 of 42

DIALOGUE

Hai người một nhóm, mô phỏng ví dụ để hỏi đáp theo tranh

活动

Hoạt động

25 of 42

DIALOGUE

活动

Hoạt động

Hai người một nhóm, mô phỏng ví dụ để hỏi đáp theo tranh

26 of 42

DIALOGUE

活动

Hoạt động

Hai người một nhóm, mô phỏng ví dụ để hỏi đáp theo tranh

27 of 42

DIALOGUE

Hai người một nhóm, mô phỏng ví dụ để hỏi đáp theo tranh

活动

Hoạt động

28 of 42

二、课文一   Bài khóa 1

×

×

听第一遍录音,判断对错。Nghe lần thứ nhất, phán đoán đúng sai.

29 of 42

二、课文一   Bài khóa 1

Hǎilún de shǒujī shì gānggāng mǎi de.

海伦 的 手机 是 刚刚 买 的。

Zài mài shǒujī de dìfāng mǎi.

在 卖 手机 的 地方 买。

Néng chōngzhí.

能 充值。

Chōngzhíkǎ yǒu liǎng zhǒng.

充值卡 有 两 种。

听第二遍,回答问题。Nghe lần thứ hai, trả lời câu hỏi.

30 of 42

高 小明:海伦,这 是 你 的 新 手机?

海伦:对,是 我 刚刚 买 的。小明,给 我 介绍 一下 怎么 用,好吗?

高 小明:你 得 去 买 一 张SIM 卡。

海伦:去 哪儿 买?

高 小明:卖 手机 的 地方。

海伦:需要 充值 吗?

高 小明:对 。一 充值 就 能 打 电话。可以 买 充值卡 充值,也 可以 上网 充值。

  • 二、课文一   Bài khóa 1

31 of 42

二、课文一   Bài khóa 1

海伦:充值卡 多少 钱 一 张?

高小明:有 五十 块 钱 和 一 百 块 钱 的 两 种。

海伦:我 不会 充值,你 能 教 我 一下 吗?

高小明:充值 很 容易,你 打 电话 公司 的 服务 电话,都 有 外语 服务,不 用 担心。

32 of 42

二、课文二      Bài khóa 2

听录音,回答问题。Nghe và trả lời câu hỏi.

Hǎilún búhuì yòng Wēixìn.

海伦 不会 用 微信。

Liǎng zhǒng.

两 种。

Pīnyīn shūrùfǎ

拼音 输入法。

Hái búhuì.

还 不会。

33 of 42

二、课文二      Bài khóa 2

海伦:欧文,你 用 微信 吗?

欧文:当然 用 啊,在 中国 很 多 人 都 用 微信。

海伦:你 可以 教 我 一下 吗?我 还 不 会 用 微信。

欧文:好 啊,很 容易。你 看,在 APP里 下 一 个 微信,用 你 的手机 号码 注册 一下 就 可以 了。

34 of 42

Bài khóa 2

海伦:太 好 了。你 的 微信 号 是 什么?

欧文:这 是 我 的 微信 号。你 会 用 汉语 发 微信 吗?

海伦:不 会,你 能 不 能 教 我 一下?

欧文:行,手机 上 有 手写 输入法,也 有 拼音 输入法。

海伦:哪 一 种 容易?

欧文:都 很 容易,我 觉得 你 应该 学习 拼音 输入法。

35 of 42

Bài

tập

mở

rộng

(一)听力练习   Bài tập nghe hiểu

×

×

×

听第一遍录音,判断对错。Nghe lần thứ nhất, phán đoán đúng sai.

36 of 42

Bài

tập

mở

rộng

Luyện nghe

G

E

D

C

C

A

F

D

C

A

听第二遍录音,根据对话内容,选词填空。

Nghe lần thứ hai, chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống theo nội dung hội thoại.

37 of 42

三、拓展练习 Bài tập mở rộng

容易

根据拼音填写汉字。Điền chữ Hán theo phiên âm cho trước..

38 of 42

三、拓展练习 Bài tập mở rộng

根据短文内容连线。Nối câu theo nội dung đoạn văn.

39 of 42

Bài

tập

mở

rộng

A

A

D

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống

40 of 42

Bài

tập

mở

rộng

A

E

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống

41 of 42

Bài

tập

mở

rộng

E

A

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống

42 of 42

本课结束

谢谢同学们