一充值就能打电话
第二课
Nạp tiền là có thể gọi điện thoại
一、热身:回答问题。
Khởi động: Trả lời câu hỏi
Điện thoại di động của bạn có thể gọi được ở Trung Quốc không?
Bạn có biết cách sử dụng điện thoại di động ở Trung Quốc không?
Bạn có thể dùng điện thoại làm những gì?
刚(刚) gāng (gāng) 副 vừa, vừa mới
他刚刚来。
Tā gānggāng lái.
我们刚刚开始上课。
Wǒmen gānggāng kāishǐ shàngkè.
介绍 jièshào 动 giới thiệu
介绍一下 jièshào yíxià
介绍介绍 jièshào jièshào
我给你们介绍一下我朋友。
Wǒ gěi nǐmen jièshào yíxià wǒ péngyou.
生词
Từ mới
得 děi 动 phải
得坐车去 děi zuò chē qù
得8点回家 děi bādiǎn huí jiā
卡 kǎ 名 thẻ
银行卡 yínhángkǎ
交通卡 jiāotōngkǎ
买一张电话卡 mǎi yì zhāng diànhuàkǎ
生词
Từ mới
充值 chōng zhí 动-宾 nạp tiền
(điện thoại)
给手机充值 gěi shǒujī chōng zhí
充值卡 chōng zhí kǎ
需要 xūyào 动 cần
需要买一张电话卡 xūyào mǎi yìzhāng diànhuà kǎ
生词
Từ mới
一……就…… yī ……jiù……
Vừa…liền, hễ… là
一回家就睡觉 yì huí jiā jiù shuì jiào
上网 shàng wǎng 动-宾 lên mạng
每天上网跟朋友聊天儿。
Měitiān shàng wǎng gēn péngyou liáotiānr.
上网看电影 shàng wǎng kàn diànyǐng
生词
Từ mới
种 zhǒng 量 loại
这种苹果 zhè zhǒng píngguǒ
两种充值卡 liǎng zhǒng chōng zhí kǎ
能 néng 动 có thể
这里不能打电话。Zhèlǐ bùnéng dǎ diànhuà.
我们肯定能按时完成任务。
Wǒmen kěndìng néng ànshí wánchéng rènwù.
生词
Từ mới
容易 róngyì 形 dễ, dễ dàng
很容易 hěn róngyì
不容易 bù róngyì
你觉得汉语容易吗?Nǐ juéde Hànyǔ róngyì ma ?
服务 fúwù 动 phục vụ, dịch vụ
上网服务 shàngwǎng fúwù
服务很好。Fúwù hěn hǎo.
生词
Từ mới
担心 dānxīn 动 – 宾 lo lắng
很担心 hěn dānxīn
不担心 bù dānxīn
别担心她。 Bié dānxīn tā.
微信 Wēixìn 名 Wechat
微信号 Wēixìn hào
发微信 fā Wēixìn
生词
Từ mới
下 xià 动 tải xuống
下一个app xià yí gè app
下一个微信 xià yí gè Wēixìn
注册 zhù cè 名 đăng ký
微信号 Wēixìn hào
发微信 fā Wēixìn
生词
Từ mới
发 fā 动 gửi
发邮件 fā yóujiàn
发微信 fā Wēixìn
手写 shǒuxiě 动 viết tay
申请信必须手写。Shēnqǐng xìn bìxū shǒuxiě.
生词
Từ mới
输入法 shūrùfǎ cách nhập liệu
手写输入法
shǒuxiě shūrùfǎ
你会手写输入法吗?
Nǐ huì shǒuxiě shūrùfǎ ma ?
应该 yīnggāi 名 nên, cần
你应该告诉他。
Nǐ yīnggāi gàosù tā.
生词
Từ mới
fā
发
xià
下
róngyì
容易
zhǒng
种
用以上的词填空 Chọn từ mới thích hợp điền vào chỗ trống.
生词
Từ mới
Ví dụ:
Tổng kết động từ năng nguyện
想
要
不用
语言点
Từ ngữ trọng điểm
Tổng kết động từ năng nguyện
“要”、“想” biểu thị nguyện vọng và dự định, phủ định thường dùng “不想”.
“要” cũng biểu thị nhu cầu thực tế, phủ định của nó là “不用”. “不要” trong câu
cầu khiến nghĩa tương đương như “别”.
请不要再教室里打电话。
语言点
Từ ngữ trọng điểm
Tổng kết động từ năng nguyện
会
能
可以
语言点
Từ ngữ trọng điểm
Tổng kết động từ năng nguyện
语言点
Từ ngữ trọng điểm
Ví dụ:
应该
得
Tổng kết động từ năng nguyện
语言点
Từ ngữ trọng điểm
活动
Hoạt động
DIALOGUE
Ví dụ:
Hai người một nhóm, mô phỏng ví dụ để hỏi đáp theo tranh
DIALOGUE
Ví dụ:
Hai người một nhóm, mô phỏng ví dụ để hỏi đáp theo tranh
活动
Hoạt động
DIALOGUE
Ví dụ:
Hai người một nhóm, mô phỏng ví dụ để hỏi đáp theo tranh
活动
Hoạt động
DIALOGUE
Ví dụ:
Hai người một nhóm, mô phỏng ví dụ để hỏi đáp theo tranh
活动
Hoạt động
DIALOGUE
Hai người một nhóm, mô phỏng ví dụ để hỏi đáp theo tranh
Ví dụ:
活动
Hoạt động
DIALOGUE
Hai người một nhóm, mô phỏng ví dụ để hỏi đáp theo tranh
活动
Hoạt động
DIALOGUE
活动
Hoạt động
Hai người một nhóm, mô phỏng ví dụ để hỏi đáp theo tranh
DIALOGUE
活动
Hoạt động
Hai người một nhóm, mô phỏng ví dụ để hỏi đáp theo tranh
DIALOGUE
Hai người một nhóm, mô phỏng ví dụ để hỏi đáp theo tranh
活动
Hoạt động
二、课文一 Bài khóa 1
√
√
×
×
听第一遍录音,判断对错。Nghe lần thứ nhất, phán đoán đúng sai.
二、课文一 Bài khóa 1
Hǎilún de shǒujī shì gānggāng mǎi de.
海伦 的 手机 是 刚刚 买 的。
Zài mài shǒujī de dìfāng mǎi.
在 卖 手机 的 地方 买。
Néng chōngzhí.
能 充值。
Chōngzhíkǎ yǒu liǎng zhǒng.
充值卡 有 两 种。
听第二遍,回答问题。Nghe lần thứ hai, trả lời câu hỏi.
高 小明:海伦,这 是 你 的 新 手机?
海伦:对,是 我 刚刚 买 的。小明,给 我 介绍 一下 怎么 用,好吗?
高 小明:你 得 去 买 一 张SIM 卡。
海伦:去 哪儿 买?
高 小明:卖 手机 的 地方。
海伦:需要 充值 吗?
高 小明:对 。一 充值 就 能 打 电话。可以 买 充值卡 充值,也 可以 上网 充值。
二、课文一 Bài khóa 1
海伦:充值卡 多少 钱 一 张?
高小明:有 五十 块 钱 和 一 百 块 钱 的 两 种。
海伦:我 不会 充值,你 能 教 我 一下 吗?
高小明:充值 很 容易,你 打 电话 公司 的 服务 电话,都 有 外语 服务,不 用 担心。
二、课文二 Bài khóa 2
听录音,回答问题。Nghe và trả lời câu hỏi.
Hǎilún búhuì yòng Wēixìn.
海伦 不会 用 微信。
Liǎng zhǒng.
两 种。
Pīnyīn shūrùfǎ
拼音 输入法。
Hái búhuì.
还 不会。
二、课文二 Bài khóa 2
海伦:欧文,你 用 微信 吗?
欧文:当然 用 啊,在 中国 很 多 人 都 用 微信。
海伦:你 可以 教 我 一下 吗?我 还 不 会 用 微信。
欧文:好 啊,很 容易。你 看,在 APP里 下 一 个 微信,用 你 的手机 号码 注册 一下 就 可以 了。
Bài khóa 2
海伦:太 好 了。你 的 微信 号 是 什么?
欧文:这 是 我 的 微信 号。你 会 用 汉语 发 微信 吗?
海伦:不 会,你 能 不 能 教 我 一下?
欧文:行,手机 上 有 手写 输入法,也 有 拼音 输入法。
海伦:哪 一 种 容易?
欧文:都 很 容易,我 觉得 你 应该 学习 拼音 输入法。
Bài
tập
mở
rộng
(一)听力练习 Bài tập nghe hiểu
×
×
×
√
听第一遍录音,判断对错。Nghe lần thứ nhất, phán đoán đúng sai.
Bài
tập
mở
rộng
Luyện nghe
G
E
D
C
C
A
F
D
C
A
听第二遍录音,根据对话内容,选词填空。
Nghe lần thứ hai, chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống theo nội dung hội thoại.
三、拓展练习 Bài tập mở rộng
会
帮
发
教
网
下
法
容易
根据拼音填写汉字。Điền chữ Hán theo phiên âm cho trước..
三、拓展练习 Bài tập mở rộng
根据短文内容连线。Nối câu theo nội dung đoạn văn.
Bài
tập
mở
rộng
A
A
D
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
Bài
tập
mở
rộng
A
E
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
Bài
tập
mở
rộng
E
A
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
本课结束
谢谢同学们!