1 of 17

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN LONG BIÊN

TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚC LỢI

TOÁN 5

LUYỆN TẬP (TRANG 88)

2 of 17

Khởi động

3 of 17

1. Nêu quy tắc tính diện tích hình tam giác.

2. Phát biểu công thức tính diện tích tam giác.

4 of 17

TOÁN�LUYỆN TẬP ( Trang 88)

5 of 17

MỤC TIÊU:

1. Biết tính diện tích tam giác, tam giác vuông

2. Xác định được đáy và chiều cao của tam giác tương ứng

6 of 17

THỰC HÀNH

7 of 17

CHẮP CÁNH ƯỚC MƠ

8 of 17

Một trận lũ lớn đã cuốn mất cây cầu gỗ nên các bạn nhỏ không thể đến trường.

Các em hãy giúp bác thợ mộc tốt bụng xây một cây cầu mới bằng cách trả lời đúng các câu hỏi.

9 of 17

Chúng cháu cảm ơn bác rất nhiều!

10 of 17

Bài 1a) : Tính diện tích hình tam giác có độ dài đáy là a và chiều cao là h:

a = 30,5dm và h = 12dm.

30,5 x 12 : 2 = 183 (dm2)

11 of 17

Bài 1b) Tính diện tích hình tam giác có độ dài đáy là a và chiều cao là h:

a = 16dm và h = 5,3m.

Đổi: 16dm = 1,6m � 1,6 x 5,3 : 2 = 4,24 (m2)

12 of 17

Bài 2: Hãy chỉ ra đáy và đường cao tương ứng đã có trong mỗi hình tam giác vuông dưới đây:

A

B

C

Nếu gọi AC là cạnh đáy thì BA là đường cao tương ứng với cạnh đáy AC.

Nếu gọi AB là cạnh đáy thì CA là đường cao tương ứng với cạnh đáy AB.

13 of 17

Bài 2: Hãy chỉ ra đáy và đường cao tương ứng đã có trong mỗi hình tam giác vuông dưới đây:

E

D

G

- Nếu xem ED là cạnh đáy thì GD là đường cao tương ứng với cạnh đáy ED.

- Nếu xem DG là cạnh đáy thì ED là đường cao tương ứng với cạnh đáy DG.

14 of 17

 

Bài 3a: Tính diện tích hình tam giác vuông ABC.

B

A

C

4cm

3cm

15 of 17

 

Bài 3b: Tính diện tích hình tam giác vuông DEG.

G

E

D

3cm

5cm

16 of 17

Chúng cháu

cám ơn bác

rất nhiều!

17 of 17

CHÀO TẠM BIỆT