1 of 131

Cà Mau, ngày 08 tháng 8 năm 2025

SỞ Y TẾ TỈNH CÀ MAUBỆNH VIỆN LAO VÀ BỆNH PHỔI CÀ MAU

BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ BỆNH ÁN ĐIỆN TỬ

ĐỂ QUYẾT ĐỊNH VIỆC

SỬ DỤNG VÀ LƯU TRỮ HỒ SƠ BỆNH ÁN ĐIỆN TỬ THAY THẾ CHO BỆNH ÁN GIẤY, LƯU TRỮ VÀ TRUYỀN TẢI HÌNH ẢNH Y TẾ THAY CHO IN PHIM,

LƯU TRỮ THÔNG TIN XÉT NGHIỆM THAY CHO VIỆC IN GIẤY

1

2 of 131

CHƯƠNG TRÌNH HỘI NGHỊ

TT

Thời gian

Nội dung

Thực hiện

1

7g30- 8g00

Đón tiếp đại biểu

BTC

2

8g00- 8g15

Tuyên bố lý do, giới thiệu đại biểu

Đại diện Bệnh viện

3

8g15- 8g25

Công bố Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định

Thư ký

4

8g25- 8g40

Trình bày mục tiêu và nội dung, chương trình thẩm định

Chủ tịch Hội đồng

5

8g40- 9g10

Bệnh viện Báo cáo các nội dung: Quá trình triển khai BAĐT; Sự tuân thủ (có đối chiếu) Thông tư 54, Thông tư 13, Công văn 365; Mô hình trình triển khai bệnh án điện tử, các phân hệ, quy trình nhập liệu, xuất, lưu trữ; Nhân sự, đào tạo;…

Đại diện Bệnh viện

6

9g10- 9g25

Demo thực tế của 1 vài khoa

Đại diện Phòng KHTC hoặc các khoa liên quan

7

9g25- 10g00

Thành viên Hội đồng thẩm định rà soát, kiểm tra các nội dung và ý kiến phản biện

Các thành viên và đại diện bệnh viện

8

10g00- 10g30

Khảo sát thực tế 1 số khoa: Hồi sức cấp cứu, ngoại, nội hoặc nhi…

Các thành viên

9

10g30- 11g

Thành viên Hội đồng góp ý và thảo luận

Hội đồng

10

11g00- 11g15

Chủ tịch Hội đồng kết luận

 

11

11g15

Ý kiến lãnh đạo Bệnh viện

 

2

3 of 131

3

4 of 131

4

5 of 131

QUY TRÌNH ĐI THẨM ĐỊNH

KHU TIẾP NHẬN

KHOA KB-HS-CC

KHOA CẬN LÂM SÀNG

KHOA BỆNH PHỔI

KHOA LAO

PHÒNG KHTC

5

6 of 131

NỘI DUNG

A. ĐÁNH GIÁ THEO THÔNG TƯ 54/2017/TT-BYT

B. ĐÁNH GIÁ THEO THÔNG TƯ 13/2025/TT-BYT

C. KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ TẠI ĐƠN VỊ

6

7 of 131

7

8 of 131

PHẦN A. ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THỰC HIỆN THEO �THÔNG TƯ SỐ 54/2017/TT-BYT

Bệnh án điện tử (EMR): theo thông tư 13/2025/TT-BYT

Phần Mềm Quản Lý Điều Hành

Hệ thống thông tin bệnh viện (HIS)

Hệ thống Lưu trữ chuyền tải hình ảnh (RIS/PACS)

Hệ thống thông tin xét nghiệm (LIS)

Phi chức năng

Bảo mật, an toàn thông tin

10

32

18

10

24

15

8

9 of 131

  • Tiêu chí 1: Trang bị máy tính tối thiểu phải đáp ứng triển khai ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT).

Mức 1

  • Đơn vị hiện có 55 máy tính để bàn:
  • Máy tính FPT PRIME H110M2/FPT - Vi xử lý Intel(R) Core(TM) i3-7100 CPU @ 3.90GHz( 4 CPUs) , 4.00 GB,SSD 128 GB , 20 inch.
  • Máy tính HP 280 G2 MT( Legacy) , Vi xử lý CPU Intel® Core™ i3-6100 (3.7 GHz, 3 MB cache, 2 cores), DDRAM4 4GB , MSATA 128 GB , 20 inch.

I. NHÓM TIÊU CHÍ HẠ TẦNG

9

10 of 131

  • Tiêu chí 2: Mạng nội bộ (LAN)

Mạng LAN được kết nối từ phòng máy chủ đến các khoa, phòng thông qua các thiết bị mạng Switch sử dụng thiết bị băng thông 1Gbps chính hãng hoạt động đảm bảo tính ổn định cao.

  • Số lượng Switch core: gồm 01 Switch 48 port Planet GS-4210-48T4S băng thông 1Gbps ( phòng máy chủ tầng 4).
  • Số lượng Switch Access: 04 Switch 24 port Planet GS-4210-24T4S.
  • Có hệ thống mạng không dây Wireless sử dụng đường truyền riêng tách biệt với hệ thống mạng nội bộ cho nhân viên BV sử dụng.

I. NHÓM TIÊU CHÍ HẠ TẦNG

Mức 1

10

11 of 131

  • Tiêu chí 3: Đường truyền Internet

Bệnh viện sử dụng 02 đường truyền internet của 2 nhà mạng khác nhau: 01 đường Internet tốc độ cao 300Mbps có IP tĩnh và 01 đường Internet tốc độ cao 120Mbps để đảm bảo phục vụ cho các hoạt động chuyên môn.

02 đường truyền này được cấu hình load balancing (cân bằng tải) trên Firewall Sophos, đảm bảo tính dự phòng cho kết nối mạng Internet của hệ thống.

I. NHÓM TIÊU CHÍ HẠ TẦNG

Mức 1

11

12 of 131

  • Tiêu chí 4: Máy chủ chuyên dụng
  • Yêu cầu: Trang bị (hoặc thuê) máy chủ ứng dụng, máy chủ CSDL có kèm theo hệ HĐH cho máy chủ (hoặc HĐH cho máy chủ còn được hỗ trợ), tốc độ xử lý truy xuất dữ liệu, đáp ứng yêu cầu triển khai các hoạt động y tế trên môi trường mạng. 
  • Đáp ứng: Máy chủ thuê tại VNPT IDC sử dụng HĐH Oracle Linux 7, CSDL sử dụng cơ chế dự phòng Oracle RAC 2 node, hoạt động active-active. Các máy chủ đều có đầy đủ bản quyền phần mềm đầy đủ, có hệ điều hành được hỗ trợ cập nhật từ hãng
  • BV có 01 máy chủ sử dụng lưu trữ backup EMR.

  • Tiêu chí 5: Phòng máy chủ
  • Yêu cầu: Phòng máy chủ thuê hoặc tại Bệnh viện có thiết bị phòng cháy, thiết bị báo nhiệt, báo khói. Có thiết bị theo dõi nhiệt độ , độ ẩm hoạt động liên tục 24/7. Có camera giám sát ra/vào.

I. NHÓM TIÊU CHÍ HẠ TẦNG

Mức 2

  • Đáp ứng: Phòng máy chủ thuê tại Trung tâm dữ liệu của VNPT đạt chứng chỉ Uptime Design Tier3, đáp ứng tất cả các tiêu chí này.
  • BV có 01 phòng máy chủ rộng 18m2 được trang bị sàn nâng, có điều hòa, có thiết bị báo nhiệt, báo khói, quả cầu chữa cháy bột ABC (8kg bột). Có thiết bị theo dõi nhiệt độ, độ ẩm hoạt động liên tục 24/7. Có camera giám sát ra/vào.

Mức 2

12

13 of 131

  • Tiêu chí 6: Phần mềm hệ thống Phần mềm hệ thống (hệ điều hành, hệ quản trị cơ sở dữ liệu) vẫn còn được hỗ trợ từ nhà sản xuất.
  • Đáp ứng: Phần mềm HIS VNPT đang sử dụng hệ quản trị CSDL ORACLE có bản quyền trong thời gian hỗ trợ chính hãng. Các máy chủ tại BV sử dụng Windows Server có bản quyền.

  • Tiêu chí 7: Thiết bị tường lửa phải có nguồn gốc rõ ràng.
  • Yêu cầu: Thiết bị tường lửa có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng.
  • Đáp ứng: Tiêu chuẩn phòng máy của VNPT IDC đạt chứng chỉ ISO 9001:2015 đáp ứng yêu cầu trên.
  • Tại BV: đã trang bị 01 thiết bị tường lửa chính hãng Firewall Sophos XGS3100 có bản quyền

I. NHÓM TIÊU CHÍ HẠ TẦNG

Mức 2

Mức 3

13

14 of 131

  • Tiêu chí 8: Thiết bị lưu trữ (Máy chủ lưu trữ hoặc thiết bị lưu trữ ngoài)
  • BV thuê hệ thống lưu trữ đặt tại IDC của VNPT: dung lượng lưu trữ và tăng trưởng tự động bảo đảm đúng theo thời gian lưu trữ quy định của Luật Khám chữa bệnh. Thiết bị lưu trữ tại IDC của VNPT cấu hình RAID 5.
  • BV sử dụng 01 máy chủ back up dữ liệu EMR (1 CPU Intel Xeon Processor Silver CLX-SP 4210R; RAM 32G; Hỗ trợ 8 x 2,5” hoặc 3.5” Hot-Swap HDD Bays, 2x2,5” Hot-Swap SSD Bays; 2 cổng mạng tốc độ 1 Gbps).

  • Tiêu chí 10: Máy in mã vạch

Đơn vị có 4 máy in mã vạch HPRTD35E, POS AP250 (sử dụng ở khu tiếp đón) và 2 máy in mã vạch HPRTD35E (sử dụng ở Khoa Xét nghiệm và Chẩn đoán hình ảnh)

  • Tiêu chí 9: Thiết bị đọc mã vạch

Đơn vị có 3 loại thiết bị đọc mã vạch Honey well, Newland, Zebra trang bị đầy đủ tại các vị trí khu vực tiếp đón, viện phí, phòng khám, phòng hành chính khoa để đảm bảo công tác chuyên môn.

I. NHÓM TIÊU CHÍ HẠ TẦNG

Mức 3

14

15 of 131

  • Tiêu chí 11: Hệ thống lưu trữ
  • Yêu cầu: Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trang bị (hoặc thuê) hệ thống lưu trữ dữ liệu (SAN hoặc NAS), bảo đảm đáp ứng hoạt động quản lý, chuyên môn và lưu trữ tại cơ sở khám, chữa bệnh.
  • Đáp ứng: Hệ thống lưu trữ tại VNPT IDC sử dụng hệ thống lưu trữ tập trung NAS, đáp ứng yêu cầu.
  • Bệnh viện: Đang sử dụng máy chủ ASUS BAREBONES RS520-RS8 để lưu trữ các hệ thống backup EMR

      • Tiêu chí 12: Hệ thống lấy số xếp hàng

Đang trong giai đoạn mua sấm

Mức 4

I. NHÓM TIÊU CHÍ HẠ TẦNG

  • Tiêu chí 13: Màn hình hiển thị (số xếp hàng)

Đang trong giai đoạn mua sấm

15

16 of 131

  • Tiêu chí 14: Bảng thông báo điện tử (Thông báo bản tin bệnh viện, giá dịch vụ y tế, …)

BV có 01 màn hình TIVI LED đặt tại khu khám bệnh thông báo báo bản tin và giá dịch vụ của BV.

  • Tiêu chí 15: Thiết bị di động (Máy tính bảng, điện thoại thông minh), Mạng Lan không dây (wireless) 

BV trang bị 04 Máy tính bảng Samsung Galaxy Tab A9+ Wifi 64GB/4GB phân bổ theo nhu cầu khoa phòng và hệ thống mạng không dây Wireless tách biệt với Mạng LAN và phủ sóng kín khắp các khoa, phòng.

Mức 5

I. NHÓM TIÊU CHÍ HẠ TẦNG

Mức 6

16

17 of 131

  • Tiêu chí 16: Camera an ninh bệnh viện

Trang bị hệ thống camera an ninh với hơn 51 mắt camera lắp đặt tại những vị trí yêu cầu tại những khu vực cần quan sát của toàn bộ cơ sở khám, chữa bệnh. Có màn hình bảo đảm giám sát hoạt động 24/24 và hệ thống lưu trữ với thời gian tối thiểu 01 tháng.

  • Tiêu chí 17: Hệ thống lưu trữ dự phòng
  • Yêu cầu: Dữ liệu và dung lượng lưu trữ dự phòng phải được sao lưu và cập nhật hàng ngày, hàng tháng, hàng năm theo quy định lưu trữ.
  • Đáp ứng: Hệ thống triển khai trên IDC của VNPT lưu trữ dữ liệu và được sao lưu hàng ngày, hàng tháng theo đúng quy định trong SLA của sản phẩm cung cấp.
  • Dữ liệu EMR được backup lưu trữ về máy chủ tại BV.

Mức 6

I. NHÓM TIÊU CHÍ HẠ TẦNG

17

18 of 131

  • Tiêu chí 18: Kiosk thông tin

Cho phép bệnh nhân và người nhà tra cứu thông tin khám bệnh, chữa bệnh (ở khu đón tiếp khoa khám bệnh có 02 kiosk thông tin).

  • Tiêu chí 19: Phần mềm giám sát mạng bệnh viện (giám sát tại phòng điều hành trung tâm của bệnh viện)

Bệnh viện sử dụng phần mềm Zabbix để theo dõi, giám sát tình trạng các thiết bị trong hệ thống mạng. Hệ thống tự động gửi cảnh báo liên quan thiết bị lên ứng dụng Telegram đến cán bộ quản lý khi có sự kiện xảy ra.

I. NHÓM TIÊU CHÍ HẠ TẦNG

Mức 7

18

19 of 131

II. NHÓM TIÊU CHÍ PHẦN MỀM QUẢN LÝ ĐIỀU HÀNH

Mức cơ bản

  • Tiêu chí 20: Quản lý tài chính kế toán

BV đang sử dụng phần mềm Quản lý tài chính kế toán MISA MIMOSA2022 R22, đáp ứng quản lý:

    • Quy trình nghiệp vụ
    • Nghiệp vụ quỹ
    • Nghiệp vụ mua hàng
    • Nghiệp vụ tổng hợp

19

20 of 131

  • Tiêu chí 21: Quản lý tài sản, trang thiết bị
  • BV đang sử dụng phần mềm Quản lý tài sản công do Bộ Tài chính cung cấp tại địa chỉ https://qltsnn.mof.gov.vn
  • BV đang sử dụng phần mềm Quản lý trang thiết bị của VNPT

II. NHÓM TIÊU CHÍ PHẦN MỀM QUẢN LÝ ĐIỀU HÀNH

Mức cơ bản

20

21 of 131

  • Tiêu chí 22: Quản lý nhân lực

BV đang sử dụng Hệ thống Quản lý CCVC (do Sở Nội vụ triển khai), đáp ứng:

  • Quản lý thông tin về các quyết định tuyển dụng, hợp đồng nhân sự.
  • Quản lý thông tin nhân sự theo hồ sơ, lý lịch, tiểu sử bản thân, quá trình đào tạo.
  • Quản lý thông tin chuyên khoa, phòng, ban của nhân sự.
  • Quản lý thông tin bảo hiểm, thuế của nhận sự.
  • Quản lý chấm công tính lương của đơn vị.

II. NHÓM TIÊU CHÍ PHẦN MỀM QUẢN LÝ ĐIỀU HÀNH

Mức cơ bản

21

22 of 131

  • Tiêu chí 23: Quản lý văn bản

BV đang sử dụng phần mềm Quản lý văn bản VNPT-iOffice tại địa chỉ https://angiang.vnptioffice.vn, đáp ứng:

  • Quản lý văn bản đi - đến
  • Quản lý thông tin điều hành và lịch công tác
  • Quản lý văn bản nội bộ
  • Quản lý hồ sơ lưu trữ
  • Theo dõi xử lý văn bản
  • Quản lý công việc và giao việc
  • Tin nhắn nội bộ & trao đổi công việc
  • Quản lý hệ thống danh mục

II. NHÓM TIÊU CHÍ PHẦN MỀM QUẢN LÝ ĐIỀU HÀNH

Mức nâng cao

22

23 of 131

  • Tiêu chí 24: Chỉ đạo tuyến

BV đang sử dụng phân hệ Quản lý chỉ đạo tuyến của VNPT, đáp ứng:

  • Quản lý được kế hoạch, tổ chức, điều phối và quản lý tập trung công tác đào tạo/chuyển giao kỹ thuật/hỗ trợ chuyên môn cho tuyến dưới
  • Quản lý công tác luân phiên cán bộ
  • Quản lý nội dung về bài giảng, tài liệu, tư liệu phục vụ công tác đào tạo, chỉ đạo tuyến
  • Quản lý thông tin về các loại hình hỗ trợ chuyên môn của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh và tuyến dưới. Đáp ứng các báo cáo, thống kê liên quan

II. NHÓM TIÊU CHÍ PHẦN MỀM QUẢN LÝ ĐIỀU HÀNH

Mức nâng cao

23

24 of 131

  • Tiêu chí 25: Trang thông tin điện tử

Bệnh viện hiện đang có trang thông tin điện tử: benhvienphoitinhcamau.com

II. NHÓM TIÊU CHÍ PHẦN MỀM QUẢN LÝ ĐIỀU HÀNH

Mức nâng cao

24

25 of 131

  • Tiêu chí 26: Thư điện tử nội bộ

BV đang sử dụng hệ thống thư nội bộ dùng chung của tỉnh https://ioffice.camau.gov.vn/, ngoài ra BV sử dụng gmail để liên hệ nội bộ đơn vị.

II. NHÓM TIÊU CHÍ PHẦN MỀM QUẢN LÝ ĐIỀU HÀNH

Mức nâng cao

25

26 of 131

  • Tiêu chí 27: Quản lý đào tạo

BV đang sử dụng phân hệ Quản lý đào tạo của VNPT, đáp ứng:

  • Kế hoạch đào tạo (đối tượng nhân viên tại cơ sở KCB, nhân viên tại cơ sở KCB tuyến dưới, thực tập viên và các đối tượng khác)
  • Chương trình đào tạo
  • Quản lý thời khóa biểu
  • Quản lý kết quả đào tạo
  • Quản lý thu học phí
  • Quản lý văn bằng - chứng chỉ
  • Hỗ trợ trực tuyến.

II. NHÓM TIÊU CHÍ PHẦN MỀM QUẢN LÝ ĐIỀU HÀNH

Mức nâng cao

26

27 of 131

  • Tiêu chí 28: Quản lý nghiên cứu khoa học

BV đang sử dụng phân hệ Quản lý nghiên cứu khoa học của VNPT, đáp ứng:

  • Quản lý hệ thống, Quản lý công bố kết quả nghiên cứu, Quản lý Hội đồng khoa học, Quản lý tổ chức, nhân sự liên quan đến nghiên cứu khoa học.
  • Quản lý lý lịch khoa học, Quản lý đề xuất nhiệm vụ khoa học, Quản lý việc thuyết minh, Quản lý tiến độ nhiệm vụ khoa học.
  • Quản lý kinh phí các nhiệm vụ khoa học.
  • Quản lý đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và các báo cáo, thống kê liên quan.

II. NHÓM TIÊU CHÍ PHẦN MỀM QUẢN LÝ ĐIỀU HÀNH

Mức nâng cao

27

28 of 131

  • Tiêu chí 29: Quản lý chất lượng bệnh viện

BV đang sử dụng Hệ thống Quản lý chất lượng bệnh viện do Bộ Y tế cung cấp tại địa chỉ http://nova.qlbv.vn.

Quản lý, đánh giá bằng phần mềm về chỉ số chất lượng, cơ sở dữ liệu và đo lường chất lượng bệnh viện theo quy định của Bộ Y tế

II. NHÓM TIÊU CHÍ PHẦN MỀM QUẢN LÝ ĐIỀU HÀNH

Mức nâng cao

28

29 of 131

  • Tiêu chí 30: Quản trị hệ thống 

Quản lý người dùng, quản lý khoa phòng, quản lý nhân viên, quản lý cấu hình, quản lý phân quyền, quản lý quyền dữ liệu

  • Tiêu chí 31: Quản lý danh mục dùng chung

Quản lý danh mục các tỉnh thành, danh mục bệnh viện, danh mục ICD, danh mục giường, thông tin tài khoản cổng giám định bảo hiểm, ... 

III. NHÓM TIÊU CHÍ HỆ THỐNG THÔNG TIN BỆNH VIỆN (HIS)

Mức 1

29

30 of 131

  • Tiêu chí 32: Tiếp nhận đăng ký khám bệnh, chữa bệnh

Tiếp nhận bệnh nhân đăng ký khám bệnh, chữa bệnh trực tiếp tại cơ sở KCB.

III. NHÓM TIÊU CHÍ HỆ THỐNG THÔNG TIN BỆNH VIỆN (HIS)

Mức 1

30

31 of 131

  • Tiêu chí 33: Quản lý khám bệnh, chữa bệnh ngoại trú 

Quản lý khám bệnh, chữa bệnh ngoại trú đối với đối tượng có thẻ BHYT và không có thẻ BHYT.

III. NHÓM TIÊU CHÍ HỆ THỐNG THÔNG TIN BỆNH VIỆN (HIS)

Mức 1

31

32 of 131

  • Tiêu chí 34: Quản lý dược

Quản lý thông tin cơ bản về thuốc; thông tin thầu; thông tin kho quản lý thuốc.

Quản lý đặt hàng, nhập xuất kho; theo dõi cấp phát thuốc; theo dõi sử dụng thuốc.

Báo cáo nhập xuất tồn, báo cáo tình hình sử dụng thuốc.

  • Tiêu chí 35: Quản lý viện phí & thanh toán BHYT

Quản lý và tổng hợp thông tin thanh toán viện phí và thanh toán BHYT của người bệnh theo quy định.

III. NHÓM TIÊU CHÍ HỆ THỐNG THÔNG TIN BỆNH VIỆN (HIS)

Mức 1

32

33 of 131

  • Tiêu chí 36: Kết nối với BHXH thanh quyết toán BHYT (tập tin XML)

Quản lý xuất dữ liệu XML mã hoá, không mã hoá, các báo cáo 19, báo cáo 20, báo cáo 21, báo cáo 79, 80 

III. NHÓM TIÊU CHÍ HỆ THỐNG THÔNG TIN BỆNH VIỆN (HIS)

Mức 1

33

34 of 131

  • Tiêu chí 37: Quản lý chỉ định lâm sàng, cận làm sàng
  • Tiếp nhận và quản lý được các chỉ định của bác sĩ
  • Quản lý (tìm kiếm, thêm mới, cập nhật, xóa) các danh mục dịch vụ, kỹ thuật về lâm sàng, cận lâm sàng
  • Quản lý các mẫu lâm sàng, cận lâm sàng.
  • Tiêu chí 38: Quản lý kết quả cận lâm sàng
  • Quản lý kết quả xét nghiệm

  • Quản lý kết quả chẩn đoán hình ảnh

III. NHÓM TIÊU CHÍ HỆ THỐNG THÔNG TIN BỆNH VIỆN (HIS)

Mức 2

34

35 of 131

  • Tiêu chí 39: Quản lý điều trị nội trú
  • Quản lý danh sách bệnh nhân chờ nhập khoa

  • Quản lý danh sách bệnh nhân trong khoa

III. NHÓM TIÊU CHÍ HỆ THỐNG THÔNG TIN BỆNH VIỆN (HIS)

Mức 3

35

36 of 131

  • Tiêu chí 39: Quản lý điều trị nội trú (tiếp theo)
  • Quản lý chức năng hành chính nội trú
  • Quản lý chức năng điều trị nội trú

III. NHÓM TIÊU CHÍ HỆ THỐNG THÔNG TIN BỆNH VIỆN (HIS)

Mức 3

36

37 of 131

  • Tiêu chí 40: Quản lý phòng bệnh, giường bệnh

Quản lý thông tin mã khoa; Quản lý thông tin mã phòng bệnh, giường bệnh; Quản lý trạng thái phòng bệnh, giường bệnh; Quản lý thông tin giá giường bệnh

III. NHÓM TIÊU CHÍ HỆ THỐNG THÔNG TIN BỆNH VIỆN (HIS)

Mức 3

  • Tiêu chí 41: Quản lý suất ăn cho bệnh nhân
  • Quản lý đăng ký, tổng hợp suất ăn.
  • Quản lý chế độ ăn, dinh dưỡng.
  • Báo cáo, thống kê suất ăn.

37

38 of 131

  • Tiêu chí 42: Báo cáo thống kê
  • Các biểu mẫu báo cáo thống kê theo quy định của Bộ Y tế

III. NHÓM TIÊU CHÍ HỆ THỐNG THÔNG TIN BỆNH VIỆN (HIS)

Mức 3

  • Các biểu mẫu báo cáo theo quy định BHYT và các cơ quan, đơn vị quản lý liên quan

38

39 of 131

  • Tiêu chí 43: Quản lý khám sức khoẻ
  • Quản lý danh sách hợp đồng khám sức khỏe
  • Quản lý gói dịch vụ cho hợp đồng khám
  • Quản lý các dịch vụ trong gói hợp đồng khám
  • Tiếp nhận bệnh nhân có trong hợp đồng khám bệnh
  • Quản lý kết quả khám bệnh trong hợp đồng

III. NHÓM TIÊU CHÍ HỆ THỐNG THÔNG TIN BỆNH VIỆN (HIS)

Mức 3

39

40 of 131

  • Tiêu chí 44: Quản lý hàng đợi xếp hàng tự động
  • Tiêu chí 45: Quản lý hoá chất, vật tư và nhà thuốc bệnh viện

III. NHÓM TIÊU CHÍ HỆ THỐNG THÔNG TIN BỆNH VIỆN (HIS)

Mức 4

40

41 of 131

  • Tiêu chí 46: Quản lý trang thiết bị y tế
  • Quản lý danh mục nhóm thiết bị
  • Quản lý danh mục thiết bị
  • Quản lý danh mục tình trạng thiết bị
  • Danh mục chủng loại, phân loại thiết bị
  • Quản lý kho, đơn vị tính thiết bị

III. NHÓM TIÊU CHÍ HỆ THỐNG THÔNG TIN BỆNH VIỆN (HIS)

Mức 4

41

42 of 131

  • Tiêu chí 47: Kết nối với PACS cơ bản

  • Quản lý danh sách bệnh nhân

  • Xem ảnh chụp của bệnh nhân thông qua link gán trực tiếp trên HIS

III. NHÓM TIÊU CHÍ HỆ THỐNG THÔNG TIN BỆNH VIỆN (HIS)

Mức 4

42

43 of 131

  • Tiêu chí 48: Quản lý khoa/phòng cấp cứu

  • Quản lý danh sách bệnh nhân phòng cấp cứu
  • Quản lý danh sách dịch vụ, thuốc của bệnh nhân

III. NHÓM TIÊU CHÍ HỆ THỐNG THÔNG TIN BỆNH VIỆN (HIS)

Mức 5

43

44 of 131

  • Tiêu chí 49: Quản lý phòng mổ
  • Quản lý đặt lịch mổ của bệnh nhân
  • Hoàn thành dịch vụ mổ

III. NHÓM TIÊU CHÍ HỆ THỐNG THÔNG TIN BỆNH VIỆN (HIS)

Mức 5

44

45 of 131

  • Tiêu chí 50: Quản lý lịch hẹn điều trị, nhắc lịch hẹn tái khám

Quản lý thông tin hẹn khám

  • Tiêu chí 51: Quản lý ngân hàng máu (nếu có)

Quản lý nhập máu từ nhà cung cấp; Nhập máu vào kho; Quản lý barcode cho túi máu 

  • Tiêu chí 52: Quản lý người bệnh bằng thẻ điện tử

III. NHÓM TIÊU CHÍ HỆ THỐNG THÔNG TIN BỆNH VIỆN (HIS)

Mức 5

45

46 of 131

  • Tiêu chí 53: Quản lý tương tác thuốc/thuốc
  • Quản lý thông tin thuốc 
  • Quản lý thông tin tương tác thuốc

III. NHÓM TIÊU CHÍ HỆ THỐNG THÔNG TIN BỆNH VIỆN (HIS)

Mức 6

46

47 of 131

  • Tiêu chí 54: Quản lý phác đồ điều trị

Quản lý chỉ định theo phác đồ điều trị ( cho phép bật cảnh báo nếu dịch vụ và thuốc nằm ngoài phác đồ điều trị ) 

III. NHÓM TIÊU CHÍ HỆ THỐNG THÔNG TIN BỆNH VIỆN (HIS)

Mức 6

47

48 of 131

  • Tiêu chí 55: Quản lý dinh dưỡng

Tạo suất ăn cho bệnh nhân

  • Tiêu chí 56: Kê đơn, chỉ định, trả kết quả cận lâm sàng trên máy tính bảng, điện thoại thông minh 

III. NHÓM TIÊU CHÍ HỆ THỐNG THÔNG TIN BỆNH VIỆN (HIS)

Mức 6

48

49 of 131

  • Tiêu chí 57: Quản lý quy trình kỹ thuật chuyên môn

  • Tiêu chí 58: Quản lý hồ sơ bệnh án điện tử

III. NHÓM TIÊU CHÍ HỆ THỐNG THÔNG TIN BỆNH VIỆN (HIS)

Mức 7

49

50 of 131

  • Tiêu chí 59: Ứng dụng nhận dạng giọng nói để hỗ trợ EMR

Ứng dụng (app) Quản lý bệnh viện (VNPT) được cài đặt trên điện thoại cá nhân và máy tính bảng đã tích hợp phần mềm thông minh nhận dạng giọng nói để phân tích ngữ nghĩa và chuyển thành dạng văn bản điện tử, hỗ trợ cho bệnh án điện tử trong việc ra y lệnh bác sỹ, cấp phát thuốc, chỉ định các xét nghiệm, ghi chép của điều dưỡng, … tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. 

III. NHÓM TIÊU CHÍ HỆ THỐNG THÔNG TIN BỆNH VIỆN (HIS)

Mức 7

50

51 of 131

  • Tiêu chí 60: Tìm kiếm và tra cứu thông tin (KIOSK thông tin) 

BV đang triển khai Kiosk đã tích hợp chức năng:  

  • Tra cứu bảng giá viện phí; bảng giá các dịch vụ kỹ thuật; bảng giá thuốc, vật tư.
  • Các chức năng Tra cứu thông tin điều trị, lịch sử khám, kết quả cận lâm sàng, thuốc sử dụng, kiểm tra được trạng thái các dịch vụ đang chờ tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, kiểm tra lịch khám bác sĩ (theo yêu cầu) và các thông tin về y học thường thức (Đang phát triển).

  • Tiêu chí 61: Thanh toán viện phí điện tử 

Đã triển khai thanh toán viện phí bằng cách chuyển khoản qua ngân hàng bằng QRcode.

III. NHÓM TIÊU CHÍ HỆ THỐNG THÔNG TIN BỆNH VIỆN (HIS)

Mức 7

51

52 of 131

IV. NHÓM TIÊU CHÍ HỆ THỐNG LƯU TRỮ VÀ TRUYỀN TẢI HÌNH ẢNH

  • Tiêu chí 62: Quản trị hệ thống 

Chức năng trên menu: Cài đặt 🡺 Cấu hình hệ thống

Mức cơ bản

52

53 of 131

  • Tiêu chí 63: Cấu hình quản lý máy chủ PACS
  • Chức năng trên menu: Cài đặt 🡺 Cấu hình hệ thống 🡺 chọn Tab PACS
  • Vào menu PACS

IV. NHÓM TIÊU CHÍ HỆ THỐNG LƯU TRỮ VÀ TRUYỀN TẢI HÌNH ẢNH

Mức cơ bản

53

54 of 131

  • Tiêu chí 64: Cấu hình quản lý máy trạm PACS

Chức năng trên menu: Danh mục 🡺 Thiết bị chụp chiếu

IV. NHÓM TIÊU CHÍ HỆ THỐNG LƯU TRỮ VÀ TRUYỀN TẢI HÌNH ẢNH

Mức cơ bản

54

55 of 131

  • Tiêu chí 65: Quản lý thông tin chỉ định

Chọn menu YÊU CẦU

IV. NHÓM TIÊU CHÍ HỆ THỐNG LƯU TRỮ VÀ TRUYỀN TẢI HÌNH ẢNH

Mức cơ bản

55

56 of 131

  • Tiêu chí 66: Quản lý danh sách bệnh nhân được chỉ định 

IV. NHÓM TIÊU CHÍ HỆ THỐNG LƯU TRỮ VÀ TRUYỀN TẢI HÌNH ẢNH

Mức cơ bản

56

57 of 131

  • Tiêu chí 67: Giao diện kết nối (Interface) 2 chiều với các thiết bị chẩn đoán hình ảnh thông dụng (CT, MRI, X-quang, DSA, siêu âm)

Khi các máy chụp được PACS quản lý, PACS cung cấp giao diện hỗ trợ kết nối 2 chiều.

  • Chiều thứ nhất: PACS gửi thông tin bệnh nhân, chỉ định dịch vụ lên máy chụp.
  • Chiều thứ hai: PACS gửi trả HIS kết luận chẩn đoán và hình ảnh để HIS khai thác.

IV. NHÓM TIÊU CHÍ HỆ THỐNG LƯU TRỮ VÀ TRUYỀN TẢI HÌNH ẢNH

Mức cơ bản

57

58 of 131

  • Tiêu chí 68: Interface kết nối, liên thông với HIS
  • RIS nhận thông tin chỉ định từ HIS, RIS chuyển thông tin chỉ định vào máy chẩn đoán hình ảnh theo tiêu chuẩn HL7;
  • PACS nhận hình bệnh lý đã được xử lý từ trạm xử lý (workstation) của bác sĩ;
  • PACS chuyển đổi hình bệnh lý từ định dạng DICOM sang định dạng JPEG và chuyển cho hệ thống RIS, RIS chuyển trả hình bệnh lý định dạng JPEG cho hệ thống HIS lưu trữ nhằm hoàn thiện hồ sơ bệnh án;
  • Liên thông hai chiều báo cáo chẩn đoán hình ảnh của bệnh nhân giữa PACS và HIS (tức là nếu có thay đổi bên PACS thì HIS cũng nhận được và ngược lại)

IV. NHÓM TIÊU CHÍ HỆ THỐNG LƯU TRỮ VÀ TRUYỀN TẢI HÌNH ẢNH

Mức cơ bản

58

59 of 131

  • Tiêu chí 69: Quản lý kết quả chẩn đoán hình ảnh

IV. NHÓM TIÊU CHÍ HỆ THỐNG LƯU TRỮ VÀ TRUYỀN TẢI HÌNH ẢNH

Mức cơ bản

59

60 of 131

  • Tiêu chí 70: Hỗ trợ tiêu chuẩn HL7 bản tin, DICOM

IV. NHÓM TIÊU CHÍ HỆ THỐNG LƯU TRỮ VÀ TRUYỀN TẢI HÌNH ẢNH

Mức cơ bản

60

61 of 131

  • Tiêu chí 71: Chức năng đo lường

Phần mềm hỗ trợ các chức năng đo đoạn thẳng, hình tròn, hình chữ nhật, góc.

IV. NHÓM TIÊU CHÍ HỆ THỐNG LƯU TRỮ VÀ TRUYỀN TẢI HÌNH ẢNH

Mức cơ bản

61

62 of 131

  • Tiêu chí 72: Chức năng xử lý hình ảnh 2D

IV. NHÓM TIÊU CHÍ HỆ THỐNG LƯU TRỮ VÀ TRUYỀN TẢI HÌNH ẢNH

Mức cơ bản

62

63 of 131

  • Tiêu chí 74: Kết xuất hình ảnh DICOM ra đĩa CD/DVD cùng với phần mềm xem ảnh DICOM hoặc cung cấp đường dẫn truy cập hình ảnh trên web

IV. NHÓM TIÊU CHÍ HỆ THỐNG LƯU TRỮ VÀ TRUYỀN TẢI HÌNH ẢNH

Mức cơ bản

63

64 of 131

  • Tiêu chí 75: Kết xuất báo cáo thống kê

IV. NHÓM TIÊU CHÍ HỆ THỐNG LƯU TRỮ VÀ TRUYỀN TẢI HÌNH ẢNH

Mức cơ bản

64

65 of 131

  • Tiêu chí 76: Chức năng biên tập và xử lý hình ảnh DICOM

IV. NHÓM TIÊU CHÍ HỆ THỐNG LƯU TRỮ VÀ TRUYỀN TẢI HÌNH ẢNH

Mức nâng cao

65

66 of 131

  • Tiêu chí 77: Chức năng nén ảnh theo giải thuật JPEG2000

IV. NHÓM TIÊU CHÍ HỆ THỐNG LƯU TRỮ VÀ TRUYỀN TẢI HÌNH ẢNH

Mức nâng cao

66

67 of 131

  • Tiêu chí 78: Hỗ trợ xem ảnh DICOM qua WebView

Chạy hoàn toàn, đầy đủ chức năng trên trình duyệt Web thông dụng.

IV. NHÓM TIÊU CHÍ HỆ THỐNG LƯU TRỮ VÀ TRUYỀN TẢI HÌNH ẢNH

Mức nâng cao

67

68 of 131

  • Tiêu chí 79: Hỗ trợ hội chẩn nhiều điểm cầu (multi-site) chẩn đoán hình ảnh qua mạng (hỗ trợ các thiết bị di động như điện thoại thông minh, máy tính bảng)

IV. NHÓM TIÊU CHÍ HỆ THỐNG LƯU TRỮ VÀ TRUYỀN TẢI HÌNH ẢNH

Mức nâng cao

  • Đã tích hợp công nghệ hội chẩn nhiều điểm cầu trên hệ thống PACS.
  • Xem trên thiết bị di động

68

69 of 131

  • Tiêu chí 80: Quản trị hệ thống

Quản lý tài khoản; Phân quyền người sử dụng; Quản lý phòng ban trên HIS, ...

V. NHÓM TIÊU CHÍ HỆ THỐNG THÔNG TIN XÉT NGHIỆM (LIS)

Mức cơ bản

69

70 of 131

  • Tiêu chí 81: Quản lý danh mục
  • Danh mục kỹ thuật thực hiện xét nghiệm

V. NHÓM TIÊU CHÍ HỆ THỐNG THÔNG TIN XÉT NGHIỆM (LIS)

Mức cơ bản

  • Danh mục nhân viên

70

71 of 131

  • Tiêu chí 82: Quản lý chỉ định xét nghiệm
  • Tiêu chí 83: Quản lý kết quả xét nghiệm 

V. NHÓM TIÊU CHÍ HỆ THỐNG THÔNG TIN XÉT NGHIỆM (LIS)

Mức cơ bản

71

72 of 131

  • Tiêu chí 84: Kết nối máy xét nghiệm (ra lệnh và nhận kết quả xét nghiệm tự động từ máy xét nghiệm) 
  • Lấy được kết quả xét nghiệm từ máy xét nghiệm theo 2 giao thức: 1 chiều và 2 chiều
  • Kết nối máy xét nghiệm theo các chuẩn: COM, TCP/IP, FILE, DATABASE

  • Tiêu chí 85: Báo cáo thống kê
  • Sổ xét nghiệm CLS
  • Các báo cáo thống kê hoạt động khoa xét nghiệm
  • In báo cáo thống kê dưới dạng file Excel

V. NHÓM TIÊU CHÍ HỆ THỐNG THÔNG TIN XÉT NGHIỆM (LIS)

Mức cơ bản

72

73 of 131

  • Tiêu chí 86: Quản lý mẫu xét nghiệm

V. NHÓM TIÊU CHÍ HỆ THỐNG THÔNG TIN XÉT NGHIỆM (LIS)

Mức nâng cao

73

74 of 131

  • Tiêu chí 87: Quản lý hóa chất xét nghiệm
  • Cho phép thêm 1 hoặc nhiều vật tư/hóa chất để khấu trừ khi thực hiện xét nghiệm
  • Cho phép xóa 1 hoặc nhiều vật tư / hóa chất được chọn trên danh sách
  • Cho phép cập nhập nhật thông tin định mức vật tư/hóa chất được chọn trên danh sách đối với 1 hay nhiều dịch vụ xét nghiệm
  • Cho phép thêm định mức sử dụng vật tư / hóa cất nhanh bằng cách import từ file excel
  • Cho phép trích xuất ra file excel tất cả nhóm vật tư hoặc theo điều kiện tìm kiếm trên danh sách

V. NHÓM TIÊU CHÍ HỆ THỐNG THÔNG TIN XÉT NGHIỆM (LIS)

Mức nâng cao

74

75 of 131

  • Tiêu chí 88: Kết nối liên thông với phần mềm HIS (nhận chỉ định từ HIS và đồng bộ kết quả xét nghiệm với HIS)
  • Load danh sách bệnh nhân chờ
  • Load danh sách dịch vụ của bệnh nhân
  • Load danh sách xét nghiệm theo bệnh nhân
  • Load danh sách xét nghiệm theo số phiếu
  • Load thông tin theo mã lượt chỉ định
  • Tiếp nhận phiếu bệnh phẩm
  • Tiếp nhận từng test trong phiếu
  • Trả kết quả về hệ thống HIS

V. NHÓM TIÊU CHÍ HỆ THỐNG THÔNG TIN XÉT NGHIỆM (LIS)

Mức nâng cao

75

76 of 131

  • Tiêu chí 89: Thiết lập thông số cảnh báo khi vượt ngưỡng bình thường
  • Cấu hình xét nghiệm chỉ số bình thường theo: độ tuổi, giới tính, cận trên, cận dưới.
  • Hiển thị cảnh báo khi vượt ngưỡng bình thường trên in báo cáo kết quả

V. NHÓM TIÊU CHÍ HỆ THỐNG THÔNG TIN XÉT NGHIỆM (LIS)

Mức nâng cao

76

77 of 131

  • Tiêu chí 90: Tính khả dụng Dễ hiểu/dễ sử dụng
  • Hệ thống đơn giản trong cài đặt và quản lý
  • Giao diện thân thiện phù hợp với quy trình nghiệp vụ hiện đang vận hành.

  • Tiêu chí 91: Tính ổn định Dữ liệu đầu ra chính xác
  • Hệ thống gây trung bình dưới 10 lỗi/tháng trong 3 tháng vận hành đầu tiên. Dưới 10 lỗi/năm trong 3 năm vận hành tiếp theo và dưới 3 lỗi/năm trong các năm vận hành tiếp theo (lỗi gây dừng/tổn hại hệ thống)
  • Thời gian trung bình giữa hai sự cố phải lớn hơn 4 giờ.
  • Hệ thống đảm bảo kết xuất chính xác các dữ liệu thanh toán BHYT

VI. NHÓM TIÊU CHÍ PHI CHỨC NĂNG

Mức cơ bản

77

78 of 131

  • Tiêu chí 92: Hiệu năng Khả năng đáp ứng 90% tổng số cán bộ online

Kiểm tra thực thế trên phần mềm thì thấy thời gian xử lý chấp nhận được (tra cứu dữ liệu, kết xuất báo cáo thống kê)

  • Tiêu chí 93: Tính hỗ trợ tổ chức tập huấn người dùng cuối sử dụng hệ thống. 

Các hỗ trợ được phản hồi trong vòng tối đa 12 giờ làm việc. 

Phòng CNTT và công ty phần mềm có hỗ trợ 24/24 qua các kênh điện thoại, các nhóm chat Zalo online. 

VI. NHÓM TIÊU CHÍ PHI CHỨC NĂNG

Mức cơ bản

78

79 of 131

  • Tiêu chí 94: Cơ chế ghi nhận lỗi Ghi vết (log) lại toàn bộ tác động của các người dùng trên hệ thống, lưu trữ tập trung trên máy chủ để làm cơ sở phân tích các lỗi hoặc quá trình tác động hệ thống khi cần thiết.
  • Có quy định ghi lại các lỗi và quá trình xử lý lỗi, đặc biệt các lỗi liên quan tới an toàn, bảo mật trong kiểm tra và thử nghiệm.
  • Bệnh viện đã Xây dựng Quy chế đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng CNTT tại Bệnh viện.
  • Phần mềm có cơ chế ghi nhận các log hệ thống.

VI. NHÓM TIÊU CHÍ PHI CHỨC NĂNG

Mức cơ bản

79

80 of 131

  • Tiêu chí 95: Bảo hành, bảo trì Thời gian bảo hành hệ thống tối thiểu 12 tháng.

Phần mềm được bảo hành, bảo trì trong suốt thời gian sử dụng. Điều này đã được quy định rõ trong hợp đồng thuê dịch vụ ký giữa Bệnh viện Lao và Bênh phổi Cà Mau và VNPT.

  • Tiêu chí 96: Tài liệu hướng dẫn người sử dụng cung cấp các tài liệu người dùng: Tài liệu hướng dẫn sử dụng hệ thống, tài liệu mô tả nghiệp vụ các tính năng hệ thống.

Tài liệu được cung cấp đến người sử dụng.

VI. NHÓM TIÊU CHÍ PHI CHỨC NĂNG

Mức cơ bản

80

81 of 131

  • Tiêu chí 97: Nhân lực Có cán bộ chuyên trách CNTT hoặc tổ CNTT.

Bệnh viện có 01 cán bộ có trình độ đại học CNTT trở lên thuộc Tổ CNTT của Phòng Kế hoạch – Tài chính.

  • Tiêu chí 98: Hỗ trợ người dùng Hỗ trợ từ xa.

Tổ CNTT và VNPT hỗ trợ người dùng trực tiếp, hoặc hỗ trợ qua điện thoại, qua các nhóm Zalo và từ xa dùng phần mềm Ultraviewer

VI. NHÓM TIÊU CHÍ PHI CHỨC NĂNG

Mức cơ bản

81

82 of 131

  • Tiêu chí 99: Công nghệ phát triển hệ thống Sử dụng các hệ thống CSDL phổ biến, ưu tiên hệ thống CSDL có khả năng lưu trữ dữ liệu lớn.

Các hệ thống HIS, LIS, EMR, PACS sử dụng hệ quản trị CSDL Oracle.

VI. NHÓM TIÊU CHÍ PHI CHỨC NĂNG

Mức nâng cao

82

83 of 131

  • Tiêu chí 100: Tính module hóa Hệ thống được chia thành các phân hệ (module) xử lý độc lập. Có khả năng thêm mới/loại bỏ các module chức năng cụ thể một cách linh hoạt, không ảnh hưởng tới tính chính xác và hoạt động của hệ thống tổng thể nói chung.
  • Hệ thống được chia thành các phân hệ (module) xử lý độc lập. 
  • Có khả năng thêm mới/loại bỏ các module chức năng cụ thể một cách linh hoạt, không ảnh hưởng tới tính chính xác và hoạt động của hệ thống tổng thể nói chung.
  • Phần mềm có thể tuỳ biến phân quyền, thêm, bớt các module dễ dàng.

VI. NHÓM TIÊU CHÍ PHI CHỨC NĂNG

Mức nâng cao

83

84 of 131

  • Tiêu chí 101: Tính khả dụng Cho phép khai thác hệ thống từ xa qua trình duyệt Web (hỗ trợ các trình duyệt Web thông dụng như Chrome, IE, Mozilla Firefox, …)

Phần mềm cho phép khai thác hệ thống từ xa qua trình duyệt Web: tất cả các module chạy hoàn toàn trên các trình duyệt Web thông dụng như Chrome, IE, Mozilla Firefox, Cốc cốc, …

VI. NHÓM TIÊU CHÍ PHI CHỨC NĂNG

Mức nâng cao

84

85 of 131

  • Tiêu chí 102: Tính ổn định Lỗi chấp nhận là lỗi không gây tổn hại trầm trọng hệ thống và có thể phục hồi trong thời gian dưới 5 phút nhưng không được quá 10 lỗi/tháng khi triển khai.
  • Khi xảy ra các sự cố làm ngừng vận hành hệ thống, hệ thống phải đảm bảo phục hồi 70% trong vòng 1 giờ và 100% trong vòng 24 giờ.
  • Kiểm tra thực tế phần mềm đã đáp ứng được độ ổn định như trên.

VI. NHÓM TIÊU CHÍ PHI CHỨC NĂNG

Mức nâng cao

  • Tiêu chí 103: Tính hỗ trợ Hệ thống được hỗ trợ 24/24.

Nhà cung cấp phần mềm thực tế đã đảm bảo hỗ trợ kỹ thuật 24/24 cho BVLBP, cùng với cán bộ Phòng CNTT để hỗ trợ các khoa phòng.

  • Tiêu chí 104: Tiếp nhận, phản hồi, xử lý sự cố Thời gian tiếp nhận và phản hồi khi có sự cố dưới 24 giờ.
  • Thời gian xử lý lỗi hệ thống dưới 48 giờ.
  • Thời gian hướng dẫn xử lý các lỗi dữ liệu dưới 72 giờ.

Thực tế tổ CNTT và Công ty cung cấp phần mềm đã đảm bảo các yêu cầu trên.

  • Tiêu chí 105: Hiệu năng Hệ thống đảm bảo phục vụ 100% tổng số cán bộ online

Hệ thống truy cập thời gian thực. Các tác vụ thực hiện phản hồi trong thời gian dưới 10 giây. Kiểm tra thực tế trên phần mềm đã đạt yêu cầu này.

85

86 of 131

  • Tiêu chí 106: Độ tin cậy Hệ thống online 24/7
  • Khả năng chịu lỗi
  • Khả năng phục hồi

Kiểm tra thực tế trên phần mềm đã đạt yêu cầu này.

  • Tiêu chí 107: Khả năng kết nối, liên thông Kết nối, chia sẻ dữ liệu với Cổng tiếp nhận dữ liệu hệ thống thông tin giám định BHYT.

Hệ thống đảm bảo kết xuất chính xác các dữ liệu thanh toán BHYT

VI. NHÓM TIÊU CHÍ PHI CHỨC NĂNG

Mức nâng cao

86

87 of 131

VI. NHÓM TIÊU CHÍ PHI CHỨC NĂNG

Mức nâng cao

  • Tiêu chí 108: Khả năng kết nối, liên thông với các hệ thống thông tin khác kết nối, chia sẻ dữ liệu giữa các phần mềm HIS, LIS, PACS, EMR và các hệ thống thông tin y tế khác.

Các hệ thống phần mềm HIS, LIS, RIS/PACS, EMR liên thông, chia sẻ dữ liệu với nhau qua API và liên thông với Cổng đơn thuốc quốc gia, liên thông với Cổng dược quốc gia, liên thông với Cổng liên thông dữ liệu của BHXH phục vụ đề án 06 của Chính Phủ.

  • Tiêu chí 109: Áp dụng các tiêu chuẩn, hợp chuẩn theo quy định hiện hành Áp dụng các tiêu chuẩn trong nước hoặc tiêu chuẩn quốc tế (tiêu chuẩn HL7, HL7 CDA, DICOM, ICD-10, …)

87

88 of 131

  • Tiêu chí 110: Bản quyền Phần mềm thương mại hoặc nguồn mở
  • Phần mềm bản quyền vẫn còn được nhà sản xuất hỗ trợ cập nhật các bản vá lỗi
  • Bệnh viện thuê bản quyền sử dụng phần mềm HIS, LIS, EMR, PACS do VNPT cung cấp.
  • Phần mềm CSDL Oracle chạy trên HĐH Linux.

VI. NHÓM TIÊU CHÍ PHI CHỨC NĂNG

Mức nâng cao

88

89 of 131

  • Tiêu chí 111: Cơ chế giám sát và cập nhật phần mềm Cung cấp đầy đủ các công cụ hỗ trợ vận hành, giám sát, cảnh báo hệ thống
  • Phần mềm có cảnh báo/lỗi/log được phân loại/lọc để dễ dàng theo dõi
  • Có ghi vết hệ thống, tiến trình và tác động của người dùng
  • Có cơ chế cập nhật phần mềm tự động khi có các phiên bản cập nhật phần mềm

  • Tiêu chí 112: Nhân lực Phòng CNTT (đáp ứng theo quy định của Thông tư số 54/2014/TT-BYT)

Tổ CNTT của BVLBP có 01 cán bộ chuyên trách CNTT

  • Tiêu chí 113: Hỗ trợ người dùng trực tiếp
  • Hỗ trợ người dùng trực tuyến (duy trì 1 số điện thoại 0911 997 652 hỗ trợ 24/24 các vấn đề phát sinh)
  • Tổ CNTT và Công ty phần mềm hỗ trợ người dùng trực tiếp, hoặc hỗ trợ qua điện thoại, qua các nhóm Zalo và từ xa dùng phần mềm Anydesk, Ultraviewer.

VI. NHÓM TIÊU CHÍ PHI CHỨC NĂNG

Mức nâng cao

89

90 of 131

  • Tiêu chí 114: Kiểm soát người dùng truy cập hệ thống Quản lý xác thực

    Quản lý phiên đăng nhập, phân quyền người dùng, kiểm soát ngoại lệ và ghi vết ứng dụng.

VII. NHÓM TIÊU CHÍ BẢO MẬT VÀ AN TOÀN THÔNG TIN

Mức nâng cao

90

91 of 131

  • Tiêu chí 115: Kiểm soát người dùng truy cập CSDL
  • Phải thiết lập chính sách tài khoản và phân quyền an toàn
  • Cấu hình giới hạn truy cập từ địa chỉ IP hợp lệ và ghi vết cho hệ quản trị CSDL 
  • Hệ thống có thể tạo các quyền truy cập (với chính sách và phân quyền khác nhau) cho các ứng dụng khác nhau, riêng đổi với cùng một ứng dụng HIS, LIS, PACS, EMR thì sẽ dùng chung một tài khoản truy cập CSDL. 
  • Không nhất thiết phải tạo tài khoản truy cập CSDL riêng cho từng người dùng. 
  • Tiêu chí 116: Ghi vết (log) toàn bộ tác động lên hệ thống Hệ thống phải đảm bảo ghi vết các chức năng cập nhật dữ liệu vào hệ thống và các chức năng khai thác dữ liệu chính 

Hệ thống có chức năng xem lịch sử tác động hệ thống 

VII. NHÓM TIÊU CHÍ BẢO MẬT VÀ AN TOÀN THÔNG TIN

Mức nâng cao

91

92 of 131

  • Tiêu chí 117: Phần mềm diệt virus Cập nhật CSDL virus thường xuyên.

Các máy tính của người dùng trong hệ thống mạng sử dụng phần mềm Microsoft Windows Defender, CSDL Virus cập nhật thường xuyên từ Microsoft.

  • Tiêu chí 118: Cơ chế kiểm soát chống sao chép dữ liệu ngăn chặn các thiết bị vật lý lưu trữ sao chép dữ liệu (USB, ổ cứng di động) 
  • Cài đặt phần mềm chống sao chép dữ liệu 
  • Đã cài đặt phần mềm, chính sách chống sao chép dữ liệu qua USB cho một số máy tính quan trọng 

VII. NHÓM TIÊU CHÍ BẢO MẬT VÀ AN TOÀN THÔNG TIN

Mức nâng cao

92

93 of 131

  • Tiêu chí 121: Hệ thống sao lưu, phục hồi dữ liệu Xây dựng phương án sao lưu, dự phòng và khôi phục phù hợp, phải thực hiện sao lưu hàng ngày. 

Bệnh viện đã xây dựng quy trình sao lưu, phục hồi dữ liệu. (có quy trình kèm theo) 

  • Tiêu chí 122: Phương thức mã hóa dữ liệu/thông tin Các dữ liệu quan trọng, nhạy cảm có thể được mã hóa bằng các kỹ thuật tránh lấy cắp dữ liệu 

Hệ thống sử dụng các thuật toán mã hoá hai chiều TripleDes, RSA256 để mã hoá các dữ liệu quan trọng

VII. NHÓM TIÊU CHÍ BẢO MẬT VÀ AN TOÀN THÔNG TIN

Mức nâng cao

  • Tiêu chí 119: Hệ thống tường lửa chống xâm nhập từ xa, có tường lửa chuyên dụng phân tách giữa các vùng Internet, máy chủ ứng dụng và người dùng mạng nội bộ; ngăn chặn các xâm nhập trái phép.

Bệnh viện đã trang bị  01 thiết bị tường lửa (Sophos XGS3100, license: XGS3100 Standard Protection và XGS3100 Webserver ProtectionFeatures) để đảm bảo an ninh, an toàn cho dữ liệu phòng máy chủ.

  • Tiêu chí 120: Quy định phổ biến và hướng dẫn định kỳ cách phòng ngừa virus Quy định rà quét kiểm tra định kỳ phát hiện và phòng chống mã độc (malware) trên hệ thống dịch vụ

Đã xây dựng Quy chế đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng CNTT tại bệnh viện.

93

94 of 131

  • Tiêu chí 123: Phương thức mã hóa mật khẩu của người dùng Mật khẩu của người dùng phải được mã hóa bằng các kỹ thuật salt, hash (MD5, SHA) tránh lấy cắp mật khẩu 

Đã thực hiện bằng kỹ thuật MD5. 

  • Tiêu chí 124: Có kịch bản phòng ngừa, khắc phục sự cố, xây dựng các bài kiểm tra, thử nghiệm mô phỏng các hình thức tấn công gây mất an toàn thông tin, từ đó đưa ra phương pháp phòng chống và khắc phục sự cố gây mất an toàn thông tin 

Đã xây dựng kịch bản phòng ngừa, khắc phục sự cố CNTT. 

  • Tiêu chí 125: Có quy trình an toàn, an ninh thông tin Xây dựng quy trình, quy định đối với người dùng và đối với quản trị khi tiếp nhận và vận hành hệ thống nhằm tăng cường tính an ninh cho hệ thống dịch vụ

Đã xây dựng quy chế đảm bảo an toàn, an ninh thông tin.

-

VII. NHÓM TIÊU CHÍ BẢO MẬT VÀ AN TOÀN THÔNG TIN

Mức nâng cao

94

95 of 131

PHẦN B. ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THỰC HIỆN THEO �THÔNG TƯ SỐ 13/2025/TT-BYT

95

96 of 131

1. Hồ sơ bệnh án điện tử là hồ sơ bệnh án quy định tại khoản 17 Điều 2 Luật Khám bệnh, chữa bệnh được lập, cập nhật, hiển thị, ký, lưu trữ, quản lý, sử dụng và khai thác bằng phương tiện điện tử (Khoản 1, Điều 1)

- Đáp ứng của phần mềm: đáp ứng

TIÊU CHÍ THÔNG TƯ 13/2025/TT-BYT

Lựa chọn Khoa

96

97 of 131

1. Hồ sơ bệnh án điện tử là hồ sơ bệnh án quy định tại khoản 17 Điều 2 Luật Khám bệnh, chữa bệnh được lập, cập nhật, hiển thị, ký, lưu trữ, quản lý, sử dụng và khai thác bằng phương tiện điện tử (Khoản 1, Điều 1)

- Đáp ứng của phần mềm: đáp ứng

TIÊU CHÍ THÔNG TƯ 13/2025/TT-BYT

* Chọn bệnh nhân từ danh sách như chọn hồ sơ giấy

* Thể hiện đầy đủ các thông tin như bệnh án giấy

và các thông tin được link với nhau hạn chế phải nhập lại

Đầy đủ phân hệ sấp xếp gọn gàng dễ chi cập

97

98 of 131

SMARTPHONE APP

98

99 of 131

2. Việc lập, cập nhật hồ sơ bệnh án điện tử của người bệnh tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo đảm đầy đủ các thông tin theo quy định tại Chương X Thông tư số 32/2023/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ Y tế quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh (Khoản 2, Điều 1) 

- Đáp ứng của phần mềm: đáp ứng

TIÊU CHÍ THÔNG TƯ 13/2025/TT-BYT

99

100 of 131

2. Việc lập, cập nhật hồ sơ bệnh án điện tử của người bệnh tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo đảm đầy đủ các thông tin theo quy định tại Chương X Thông tư số 32/2023/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ Y tế quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh (Khoản 2, Điều 1) 

- Đáp ứng của phần mềm: đáp ứng

TIÊU CHÍ THÔNG TƯ 13/2025/TT-BYT

100

101 of 131

3. Kết nối thông tin của hồ sơ bệnh án điện tử với số định danh cá nhân của công dân Việt Nam và người nước ngoài đã được cấp tài khoản định danh điện tử theo quy định pháp luật về căn cước (Khoản 3, Điều 1)

TIÊU CHÍ THÔNG TƯ 13/2025/TT-BYT

Bệnh viện chuẩn hóa thông tin định danh người bệnh, nâng cấp hệ thống phần mềm kết nối hồ sơ bệnh án điện tử với số định danh cá nhân để phần mềm HIS của các bệnh viện lấy thông tin định danh người bệnh trong hồ sơ BAĐT, đảm bảo bảo mật dữ liệu, liên thông với các hệ thống quốc gia, và đào tạo nhân sự để triển khai hiệu quả theo quy định

Thông tin định danh và bảo hiểm y tế liên kết

101

102 of 131

TIÊU CHÍ THÔNG TƯ 13/2025/TT-BYT

4. Tuân thủ các quy định pháp luật về khám bệnh, chữa bệnh, dữ liệu, công nghệ thông tin, giao dịch điện tử, an toàn thông tin mạng, an ninh mạng, tiếp cận thông tin, bảo vệ dữ liệu cá nhân, lưu trữ dữ liệu; quy định về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu điện tử của cơ quan nhà nước (Khoản 4, Điều 1)

- Đáp ứng theo hướng dẫn tại VB 365/TTYQG-GPQLCL đối với hạ tầng cung cấp SPDV của VNPT

- Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có thể triển khai phần mềm hồ sơ bệnh án điện tử trên hạ tầng công nghệ thông tin đặt tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh hoặc trên hạ tầng điện toán đám mây (Cloud) đặt tại Việt Nam. Khuyến nghị các đơn vị thuộc cấp khám bệnh, chữa bệnh ban đầu sử dụng hạ tầng điện toán đám mây.

- Định kỳ thực hiện sao lưu dữ liệu gồm 01 bản tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh và khuyến nghị có thêm 01 bản tại đơn vị cung cấp dịch vụ lưu trữ bảo đảm an toàn cho dữ liệu khi bị tấn công mạng

Bệnh viện định kỳ thực hiện sao lưu dữ liệu gồm 01 bản chính và 01 bản dự phòng tại đơn vị cung cấp dịch vụ lưu trữ bảo đảm an toàn cho dữ liệu khi bị tấn công mạng

102

103 of 131

TIÊU CHÍ THÔNG TƯ 13/2025/TT-BYT

5. Có hạ tầng công nghệ thông tin của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, tối thiểu gồm máy trạm; hạ tầng kết nối mạng; máy chủ; giải pháp hoặc thiết bị lưu trữ dữ liệu (bao gồm cả lưu trữ dự phòng); có các thiết bị, giải pháp về bảo mật thông tin và các thiết bị có liên quan khác (Khoản 1, Điều 2)

  • BV hiện đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tối thiểu về hạ tầng CNTT theo Thông tư 13/TT-BYT
  • Các hệ thống phần mềm (HIS, LIS, EMR, PACS) cài đặt trực tiếp trên Cloud của VNPT tại VNPT DC Nam Thăng Long, backup tại VNPT DC An Đồn và VNPT Tân Thuận.

103

104 of 131

TIÊU CHÍ THÔNG TƯ 13/2025/TT-BYT

6. Có các ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý khám bệnh, chữa bệnh để triển khai hồ sơ bệnh án điện tử (Khoản 2, Điều 2) - Các hệ thống phần mềm (HIS, LIS, EMR, PACS) đáp ứng

104

105 of 131

TIÊU CHÍ THÔNG TƯ 13/2025/TT-BYT

6. Có các ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý khám bệnh, chữa bệnh để triển khai hồ sơ bệnh án điện tử (Khoản 2, Điều 2) - Các hệ thống phần mềm (HIS, LIS, EMR, PACS) đáp ứng

https://cdha-laophoicmu.vnpthis.vn

105

106 of 131

TIÊU CHÍ THÔNG TƯ 13/2025/TT-BYT

7. Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật về ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước theo quy định của pháp luật về công nghệ thông tin (Khoản 3, Điều 2)

  • BV đã thực hiện đầy đủ các yêu cầu theo Thông tư số 54/2017/TT-BYT ngày 29/12/2017 của Bộ Y tế (có Bảng kiểm đánh giá theo thông tư 54 kèm theo)

EMR

mức nâng

cao

Phi chức năng bảo mật ATTT mức nâng cao

PACS mức nâng cao

LIS mức nâng cao

HIS mức 6

Hạ tầng CNTT mức 6

106

107 of 131

TIÊU CHÍ THÔNG TƯ 13/2025/TT-BYT

8. Sẵn sàng phục hồi thông tin, dữ liệu và khả năng truy xuất trên hồ sơ bệnh án điện tử khi cần thiết để tham khảo, đối chiếu, khai thác, sử dụng trong công tác điều trị, kiểm tra, thanh tra, nghiên cứu khoa học và quản lý y tế (Khoản 4, Điều 2)

107

108 of 131

TIÊU CHÍ THÔNG TƯ 13/2025/TT-BYT

9. Nhân viên y tế, người bệnh hoặc người đại diện của người bệnh ký hoặc xác nhận điện tử nội dung liên quan trong hồ sơ bệnh án điện tử theo một trong các hình thức sau: Sử dụng chữ ký điện tử hợp pháp; Sử dụng các kỹ thuật sinh trắc học; Sử dụng các hình thức xác nhận bằng phương tiện điện tử khác theo quy định tại khoản 4 Điều 22 của Luật Giao dịch điện tử (Khoản 1, Điều 3)

108

109 of 131

TIÊU CHÍ THÔNG TƯ 13/2025/TT-BYT

9. Nhân viên y tế, người bệnh hoặc người đại diện của người bệnh ký hoặc xác nhận điện tử nội dung liên quan trong hồ sơ bệnh án điện tử theo một trong các hình thức sau: Sử dụng chữ ký điện tử hợp pháp; Sử dụng các kỹ thuật sinh trắc học; Sử dụng các hình thức xác nhận bằng phương tiện điện tử khác theo quy định tại khoản 4 Điều 22 của Luật Giao dịch điện tử (Khoản 1, Điều 3)

PHẦN C. KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ

TẠI BỆNH VIỆN LAO VÀ BỆNH PHỔI CÀ MAU

109

110 of 131

  • Phần mềm hồ sơ bệnh án điện tử cho phép quản lý toàn bộ nội dung thông tin bệnh án như mẫu hồ sơ bệnh án giấy quy định của Bộ Y tế

VĂN BẢN 365/TTYQG-GPQLCL

  • Hồ sơ bệnh án điện tử quản lý thông tin cá nhân, kết quả khám bệnh, kết quả cận lâm sàng, kết quả thăm dò chức năng, quá trình chẩn đoán, điều trị, chăm sóc và những thông tin khác có liên quan trong quá trình chữa bệnh của người bệnh tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (làm rõ Khoản 1 Điều 1 của TT 13)

Đáp ứng của phần mềm: Đáp ứng

Quản lý kết quả cận lâm sàng, kết quả thăm dò chức năng,..

110

111 of 131

- Mỗi người bệnh có một mã số định danh đơn nhất căn cứ theo số định danh cá nhân để kết nối liên thông dữ liệu hồ sơ bệnh án điện tử (làm rõ Khoản 3, Điều 1 của TT13)

  • Phần mềm hồ sơ bệnh án điện tử cho phép quản lý toàn bộ nội dung thông tin bệnh án như mẫu hồ sơ bệnh án giấy quy định của Bộ Y tế

VĂN BẢN 365/TTYQG - GPQLCL

111

112 of 131

  • Hồ sơ bệnh án điện tử quản lý các tài liệu, thông tin liên quan đến người bệnh và quá trình khám bệnh, chữa bệnh

Đáp ứng của phần mềm: Đáp ứng (làm rõ khoản 1, Điều 1 của TT13)

  • Phần mềm hồ sơ bệnh án điện tử cho phép quản lý toàn bộ nội dung thông tin bệnh án như mẫu hồ sơ bệnh án giấy quy định của Bộ Y tế

VĂN BẢN 365/TTYQG - GPQLCL

112

113 of 131

  • Hồ sơ bệnh án điện tử bao gồm thông tin được quy định tại các mẫu bệnh án tại Phụ lục số XXVIII của Thông tư số 32/2023/TT-BYT ngày 31/12/2023 của Bộ Y tế quy định chi tiết một số điều của Luật khám bệnh, chữa bệnh và các văn bản cập nhật thay thế khác (làm rõ Khoản 2, Điều 1 của TT13)

Đáp ứng của phần mềm: Đáp ứng

  • Phần mềm hồ sơ bệnh án điện tử cho phép quản lý toàn bộ nội dung thông tin bệnh án như mẫu hồ sơ bệnh án giấy quy định của Bộ Y tế

VĂN BẢN 365/TTYQG-GPQLCL

113

114 of 131

  • Phần mềm hỗ trợ xem được thông tin hồ sơ bệnh án điện tử tối thiểu với tập tin định dạng .pdf

Đáp ứng của phần mềm: Đáp ứng

  • Phần mềm hồ sơ bệnh án điện tử cho phép quản lý toàn bộ nội dung thông tin bệnh án như mẫu hồ sơ bệnh án giấy quy định của Bộ Y tế

VĂN BẢN 365/TTYQG - GPQLCL

114

115 of 131

VĂN BẢN 365/TTYQG - GPQLCL

  • Phần mềm hồ sơ bệnh án điện tử có thể được tạo lập, cập nhật tự động thông qua đồng bộ thông tin hồ sơ từ các hệ thống khác hoặc tạo lập hồ sơ bệnh án trực tiếp trên phần mềm hồ sơ bệnh án điện tử

  • Phần mềm hồ sơ bệnh án điện tử có các chức năng quản lý danh sách hồ sơ bệnh án của người bệnh, cấu hình phân quyền xem, nhập mới, chỉnh sửa, hủy, khôi phục dữ liệu, thông tin trong hồ sơ bệnh án điện tử (làm rõ khoản 4, Điều 2 của TT13)

Kết nối nội bộ HIS-LIS-RIS-PACS qua hệ thống API gateway, đồng bộ hồ sơ trên phần mềm hồ sơ bệnh án điện tử

115

116 of 131

VĂN BẢN 365/TTYQG - GPQLCL

  • Phần mềm có khả năng kết xuất được thông tin hồ sơ bệnh án điện tử theo tập tin định dạng XML hoặc JSON phục vụ liên thông dữ liệu, chia sẻ bệnh án điện tử, gồm các thông tin theo Phụ lục “Mô tả dữ liệu trao đổi hồ sơ bệnh án điện tử”

  • Đáp ứng của phần mềm: Đáp ứng theo định dạng XML

Phần mềm HIS của đơn vị đã liên thông với CSDL ngành Y tế tỉnh Cà Mau và Hệ thống hồ sơ sức khỏe của tỉnh Cà Mau (đang triển khai thử nghiệm). Dữ liệu khám chữa bệnh của bệnh nhân được tự động đẩy về Hệ thống hồ sơ sức khỏe của tỉnh. Các bệnh nhân đều có thể tra cứu lịch sử khám chữa bệnh qua app VnCare.

116

117 of 131

VĂN BẢN 365/TTYQG - GPQLCL

  • Phần mềm có khả năng kết xuất được thông tin hồ sơ bệnh án điện tử theo tập tin định dạng XML hoặc JSON phục vụ liên thông dữ liệu, chia sẻ bệnh án điện tử, gồm các thông tin theo Phụ lục “Mô tả dữ liệu trao đổi hồ sơ bệnh án điện tử”
    • Thông tin hồ sơ sức khỏe cá nhân trên Hệ thống HSSK của tỉnh

117

118 of 131

VĂN BẢN 365/TTYQG - GPQLCL

  • Phần mềm hồ sơ bệnh án điện tử giám sát được hành động của người sử dụng

- Bảo đảm quyền riêng tư, bảo mật và kiểm tra truy vết

- Bảo đảm khả năng xác thực người dùng và cấp quyền cho người dùng

- Có khả năng ghi vết tất cả các giao dịch, tương tác của người dùng trên phần mềm hồ sơ bệnh án điện tử

Đáp ứng của phần mềm: Đáp ứng

118

119 of 131

VĂN BẢN 365/TTYQG-GPQLCL

  • Phần mềm cho phép hiển thị trên màn hình máy tính hoặc các thiết bị điện tử cầm tay khác theo mẫu hồ sơ bệnh án và kết xuất ra máy in mẫu hồ sơ bệnh án theo quy định của Bộ Y tế

Hiển thị toàn bộ thông tin hồ sơ bệnh án

Kết xuất HSBA theo mẫu của bộ y tế

119

120 of 131

VĂN BẢN 365/TTYQG - GPQLCL

  • Phân quyền và bảo mật hồ sơ bệnh án điện tử (làm rõ khoản 4, Điều 1 của TT13)

- Bảo đảm khả năng xác thực người dùng và cấp quyền cho người dùng;

- Bảo đảm quyền riêng tư bảo mật và kiểm tra truy vết;

- Phân quyền người dùng theo từng vai trò công việc;

- Thiết lập khoảng thời gian giới hạn cho phép người dùng truy cập vào phần mềm;

- Bảo vệ, ngăn chặn việc truy cập trái phép vào hồ sơ bệnh án điện tử.

120

121 of 131

VĂN BẢN 365/TTYQG-GPQLCL

  • Phần mềm hồ sơ bệnh án điện tử sử dụng danh mục dùng chung theo quy định của Bộ Y tế

Các phần mềm/module trong Bệnh viện dùng chung bộ danh mục và tiêu chuẩn nội bộ

121

122 of 131

VĂN BẢN 365/TTYQG-GPQLCL

  • Phần mềm hồ sơ bệnh án điện tử có thể được triển khai theo một trong số các hình thức sau:

Là một phân hệ thuộc Hệ thống thông tin bệnh viện (HIS);

122

123 of 131

VĂN BẢN 365/TTYQG-GPQLCL

  • Phần mềm hồ sơ bệnh án điện tử có thể được triển khai theo một trong số các hình thức sau:

Là một phần mềm hồ sơ bệnh án điện tử độc lập và đáp ứng được các tính năng tiếp nhận, lưu trữ, trao đổi được thông tin cá nhân, kết quả khám bệnh, kết quả cận lâm sàng, kết quả thăm dò chức năng, quá trình chẩn đoán, điều trị, chăm sóc và những thông tin khác có liên quan trong quá trình chữa bệnh của người bệnh tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.

123

124 of 131

VĂN BẢN 365/TTYQG - GPQLCL

  • Dữ liệu hồ sơ bệnh án điện tử của người bệnh được lưu trữ độc lập không phụ thuộc vào các hệ thống khác tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

Đáp ứng của phần mềm: Đáp ứng

124

125 of 131

VĂN BẢN 365/TTYQG - GPQLCL

  • Yêu cầu cần đáp ứng đối với cơ sở dữ liệu (CSDL)

Được mã hóa theo quyết định 130/QĐ-BYT/QĐ-BYT ngày 18/01/2023 và 4750/QĐ-BYT ngày 29/12/2023 về việc quy định chuẩn và định dạng dữ liệu đầu ra và sử dụng trong quá trình quản lý, giám định và thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế.

125

126 of 131

VĂN BẢN 365/TTYQG - GPQLCL

  • Phần mềm hồ sơ bệnh án điện tử cần được đảm bảo các yêu cầu về an toàn thông tin

- Khuyến khích các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh triển khai các giải pháp xử

lý khối lượng bản ghi dữ liệu lớn. Dữ liệu phần mềm được triển khai trên quy mô toàn bệnh viện, sẽ cung cấp công suất xử lý và dung lượng lưu trữ để hỗ trợ các khối lượng dự kiến, có thể tăng theo thời gian

Đáp ứng của phần mềm: Đáp ứng

  • Yêu cầu cần đáp ứng về thời gian xử lý, độ phức tạp xử lý của phần mềm

- Phần mềm phải đáp ứng các yêu cầu về an toàn thông tin trước khi đưa vào sử dụng theo yêu cầu tại Quyết định số 742/QĐ-BTTTT ngày 22/4/2022 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành yêu cầu an toàn cơ bản đối với phần mềm nội bộ.

- Phần mềm có cơ chế mã hóa/giải mã thông tin người bệnh khi thực hiện truyền/nhận dữ liệu. Quản lý nhật ký người dùng, phân quyền và theo dõi hoạt động trên phần mềm.

- Các phần mềm nền tảng (hệ điều hành, hệ quản trị cơ sở dữ liệu, phần mềm ảo hóa,…) thường xuyên được cập nhật phiên bản, bản vá lỗi.

Đáp ứng của phần mềm: Đáp ứng

126

127 of 131

PHẦN C. KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ

TẠI BỆNH VIỆN LAO VÀ BỆNH PHỔI CÀ MAU

127

128 of 131

KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ

Đánh giá hiện trạng ứng dụng CNTT tại Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Cà Mau theo Thông tư 54/2017/TT-BYT ngày 29/12/2017 và Thông tư 46/2018/TT-BYT ngày 28/12/2018 của Bộ Y tế

EMR

mức nâng

cao

Phi chức năng bảo mật ATTT mức nâng cao

PACS mức nâng cao

LIS mức nâng cao

HIS mức 6

Hạ tầng CNTT mức 6

128

129 of 131

KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ

Số tiêu chí đạt: 9/9.

Nhận xét, kết luận sau đánh giá: Qua rà soát đối chiếu với các yêu cầu của Thông tư 13/2025/TT-BYT của Bộ Y tế, Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Cà Mau đánh giá Đơn vị đáp ứng đầy đủ các yêu cầu của thông tư và đủ điều kiện để triển khai Hồ sơ bệnh án điện tử thay thế hoàn toàn hồ sơ bệnh án giấy tại Đơn vị.

129

130 of 131

130

131 of 131

131