1 of 43

CÁC BIÊN PHÁP THĂM DÒ HUYẾT ĐỘNG KHÔNG XÂM LẤN

BS. TRỊNH THẾ ANH

Trung tâm Hồi Sức Tích Cực – Bệnh viện Bạch Mai

2 of 43

NỘI DUNG

  1. Cơ sở lý thuyết
  2. Một số biện pháp thăm dò không xâm lấn và xâm lấn tối thiểu

3 of 43

CƠ SỞ LÝ THUYẾT

ΔP

MAP

CVP

1. Áp Lực – Dòng - Sức Cản

4 of 43

CƠ SỞ LÝ THUYẾT

 

 

1. Áp Lực – Dòng - Sức Cản

5 of 43

CƠ SỞ LÝ THUYẾT

2. Tiền gánh – Sức co bóp

6 of 43

CƠ SỞ LÝ THUYẾT

2. Tiền gánh – Sức co bóp

SV ↑

SV2

SV1

SV1 ˃ SV2

7 of 43

CƠ SỞ LÝ THUYẾT

3. Đồ Thị Áp Lực

8 of 43

CÁC BIỆN PHÁP ĐÁNH GIÁ HUYẾT ĐỘNG

  1. Phương pháp xâm lấn: Catheter động mạch phổi
  2. Phương pháp ít xâm lấn : PiCCO, EV 1000, LiCCO
  3. Phương pháp xâm lấn tối thiểu: Phân tích sóng mạch
  4. Phương phám không xâm lấn

4.1. Doppler

4.2. Phân tích sóng mạch không xâm lấn

4.3. Trở kháng sinh học

9 of 43

CÁC BIỆN PHÁP ĐÁNH GIÁ HUYẾT ĐỘNG

  1. Phương pháp xâm lấn: Catheter động mạch phổi
  2. Phương pháp ít xâm lấn : PiCCO, EV 1000, LiCCO
  3. Phương pháp xâm lấn tối thiểu: Phân tích sóng mạch
  4. Phương phám không xâm lấn

4.1. Doppler

4.2. Phân tích sóng mạch không xâm lấn

4.3. Trở kháng sinh học

10 of 43

Phân Tích Sóng Mạch

- FloTrac/Vigileo�- ProAQT/Pulsioflex�- LiDCOrapid/pulseCO�- Most Care

Phân tích đường viền sóng áp lực xung động mạch (PCMs – Pulse Contour Methods)

11 of 43

Phân Tích Sóng Mạch

Z(t): hệ số trở kháng tuần hoàn tim

    • Calibrate ngoài
    • Calibrate tự động
    • Không Calibrate

Stefano Romagnoli. (2017). The Pressure Recording Analytical Method (PRAM): Technical Concepts and Literature Review. J Cardiothorac Vasc Anesth . 2017 Aug;31(4):1460-1470

12 of 43

Phân Tích Sóng Mạch

Stefano Romagnoli. (2017). The Pressure Recording Analytical Method (PRAM): Technical Concepts and Literature Review. J Cardiothorac Vasc Anesth . 2017 Aug;31(4):1460-1470

13 of 43

Phân Tích Sóng Mạch

Mostcare Up Monitor

PRAM – Pressure recording analytical method

Stefano Romagnoli. (2017). The Pressure Recording Analytical Method (PRAM): Technical Concepts and Literature Review. J Cardiothorac Vasc Anesth . 2017 Aug;31(4):1460-1470

14 of 43

Phân Tích Sóng Mạch

Một Số Thông Số Chính

  • Michard F, Chemla D, Teboul JL. Applicability of pulse pressure variation: how many shades of grey? Crit Care 2015; 19(1): 144
  • Toscani L, Aya HD, Antonakaki D, Bastoni D, Watson X, Arulkumaran N, Rhodes A, Cecconi M. What is the impact of the fluid challenge technique on diagnosis of fluid responsiveness? A systematic review and meta-analysis. Crit Care 2017 Aug 4;21(1):207

SV: Stroke Volume

CO: Cardiac output

PP: Pulse Pressure

Dự báo đáp ứng truyền dịch

15 of 43

Phân Tích Sóng Mạch

Một Số Thông Số Chính

Đánh giá sức co bóp cơ tim

Left ventricular systolic function - dP/dtmax

16 of 43

Phân Tích Sóng Mạch

Một Số Thông Số Chính

Đánh giá sức co bóp cơ tim

Cardiac Power Output - CPO

 

Cardiac Power index - CPI

 

17 of 43

Phân Tích Sóng Mạch

Một Số Thông Số Chính

Đánh giá hậu gánh

Systemic Vascular Resistance

- SVR

 

Systemic Vascular Resistance index - SVRI

 

18 of 43

Phân Tích Sóng Mạch

Nhược điểm

  • Bệnh nhân rối loạn nhịp
  • Bệnh van động mạch chủ nặng
  • Bệnh động mạch ngoại vi
  • Bệnh nhân đang ECMO, IABP

19 of 43

NON-INVASIVE PULSE CONTOUR SYSTEMS� Phân Tính Sóng Mạch Không Xâm Lấn

Các hệ thống này tính CO dựa trên đường cong áp lực xung động mạch, được ước tính bằng kỹ thuật hoàn toàn không xâm lấn

            • T Line
            • CLEARSIGHT/PHYSIOCAL SYSTEM

20 of 43

NON-INVASIVE PULSE CONTOUR SYSTEMS� Phân Tính Sóng Mạch Không Xâm Lấn

    • Sử dụng cảm biến áp suất gắn vào 2 bên động mạch ngón tay kết hợp cảm biến quang học để tự động điều chỉnh áp lực vòng quấn (tần suất điều chỉnh 1000 lần/giây)
    • Sử dụng phương pháp Calibrate trong (tự động): tham chiếu theo giới, tuổi, chiều cao, cân nặng.

CLEAR SIGHT

21 of 43

NON-INVASIVE PULSE CONTOUR SYSTEMS� Phân Tính Sóng Mạch Không Xâm Lấn

    • Sử dụng cảm biến áp suất gắn vào cổ tay, ngay phía trên động mạch quay 🡪 Đồ thị áp suất
    • Sử dụng phương pháp Calibrate trong (tự động): tham chiếu theo giới, tuổi, chiều cao, cân nặng.
    • Tính chính xác bị ảnh hưởng:
      • BN dùng vận mạch liều cao
      • Bệnh động mạch ngoại vi
      • Cử động tay

T Line

22 of 43

USCOM – UltraSound Cadiac Output Monitor

- Thể tích tâm thu SV là lượng máu đi qua van động mạch chủ (phổi) trong thì tâm thu

- Sử dụng nguyên lý Doppler liên tục (CW) để xác định vận tốc dòng máu

23 of 43

USCOM – UltraSound Cadiac Output Monitor

AORTIC ACCESS

Left sided CO

PULMONARY ACCESS

Right sided CO

24 of 43

USCOM – UltraSound Cadiac Output Monitor

Transmit Frequency (ft) Emitted by probe

Động mạch chủ

Động mạch phổi

25 of 43

USCOM – UltraSound Cadiac Output Monitor

f=2MHz

f=2MHz

f=2+xMHz

f=2-xMHz

Dòng chảy hướng về đầu dò

Dòng chảy hướng ra xa đầu dò

26 of 43

USCOM – UltraSound Cadiac Output Monitor

Time

Velocity

AV

PV

Velocity Time Integral

Diện tích dưới đường cong

27 of 43

USCOM – UltraSound Cadiac Output Monitor

OTD

Stroke Volume = Stroke Distance x Flow Area

VTI (stroke distance)

(directly measured by USCOM)

Cardiac Output = Stroke Volume x HR

28 of 43

USCOM – UltraSound Cadiac Output Monitor

Height → Area

Đường kính đường ra của thất được tham chiếu theo công thức của USCOM

  • Có mối tương quan chặt với chiều cao*
  • Sơ sinh (<50cm/20ins) tương quan với cân nặng

Có thể đo trực tiếp bằng phương pháp siêu âm qua thành ngực

* Nidorf et al New perspectives in the assessment of cardiac chambers dimensions during development and adulthood. JACC Vol 19, No 5. April 1992:983-8

29 of 43

USCOM – UltraSound Cadiac Output Monitor

Đường màu đỏ: Viền sóng được đánh dấu tự động

Đường màu cam (Căn chỉnh tối ưu): Sẽ không được đưa vào để tính toán

Cần it nhất 3 nhịp sóng tối ưu liên tiếp

Độ nhạy tăng lên khi có nhiều nhịp hơn

30 of 43

USCOM – UltraSound Cadiac Output Monitor

cos ø 60 30 10 0

V measured = V actual x cos ø

Căn chỉnh sao cho Vận tốc thu được là lớn nhất

31 of 43

USCOM – UltraSound Cadiac Output Monitor

32 of 43

  • Preload
  • Contractility
  • Afterload

DO2: Oxygen Delivery

SMII: Inotropic Index (INO)

SV: Stroke Volume

SVI: Stroke Volume Index

SVV: Stroke Volume Variation

FTc: Corrected Flow Time

CO: Cardiac Output

CI: Cardiac Index

SVR: Systemic Vascular Resistance

SVRI: Systemic Vascular Res. Index

HR: Heart Rate

MD: Minute Distance

PKR: Ratio Potential : Kinetic Energy

SW: Stroke Work

CPO: Cardiac Power

SpO2: Oxygen Saturation

SVS: Stroke Volume Saturation

Pmn: Mean Pressure Gradient

FT: Flow Time

Vpk: Peak Velocity of flow

vti: Velocity Time Integral

ET%: Ejection Time Percent

33 of 43

USCOM – UltraSound Cadiac Output Monitor

Ưu Điểm

  • Không xâm lấn, An toàn
  • Thực hiện nhanh, di động
  • Tiết kiệm

Nhược điểm

  • Không liên tục
  • Phụ thuộc kinh nghiệm người thực hiện
  • Khó thực hiện: bất thường giải phẫu, tràn khí dưới da, rối loạn nhịp, bệnh van ĐM nặng

34 of 43

Siêu Âm Doppler Qua Thực Quản

Nhược điểm

  • Bị ảnh hưởng bởi khí trong sonde thực quản
  • Đầu dò đắt tiền
  • Thời gian lưu Sonde ngắn

35 of 43

THORACIC ELECTRICAL BIOIMPEDENCE� Điện Trở Sinh Học Lồng Ngực

 

 

Andrew Sherwood (1990). Methodological guideline for impedance cardiography. Psychophysiology, Vol 27 No1.

36 of 43

THORACIC ELECTRICAL BIOIMPEDENCE� Điện Trở Sinh Học Lồng Ngực

 

2. Clyde Yancy (2003). Noinvasive hemodynamic monitoring in heart failure: Utilization ò impedance cardiography. CRF. 2003;9:241-250

Nhược điểm

  • Trở kháng lồng ngực bị ảnh hưởng bởi thành phần dịch trong lồng ngực
  • Phù phổi, tràn dịch màng phổi, tràn dịch màng tim
  • Thay đổi nhiều SVR (cao quá, thấp quá) sẽ ảnh hưởng thể tích dịch trong ĐMC=> ảnh hưởng đo CO
  • Vị trí dán điện cực
  • BN vận động, dao điện, thông khí nhân tạo, thao tác trong quá trình phẫu thuật

1. MJ Osypka (1999). Electrophysiologic principles and theory of stroke volume determination by thoracic electrical bioimpedance. AACN Clin Issues . 1999 Aug;10(3):385-99

37 of 43

THORACIC ELECTRICAL BIOIMPEDENCE� Điện Trở Sinh Học Lồng Ngực

Phương pháp EC – Electrical Cardiometry

  • Cơ sở lý thuyết: Thay đổi tính định hướng của hồng cầu trong chu kỳ tim dẫn đến thay đổi điện trở lồng ngực
  • Dr. Bernstein và Dr. Osypka phát triển năm 2001

Bernstein, D.P. and Osypka, M.J. (2003) Apparatus and Method for Determining an Approximation of the Stroke Volume and the Cardiac Output of the Heart. US Patent 6,511,438 B2

38 of 43

THORACIC ELECTRICAL BIOIMPEDENCE� Điện Trở Sinh Học Lồng Ngực

Phương pháp EC – Electrical Cardiometry

  • Cơ sở lý thuyết: Thay đổi tính định hướng của hồng cầu trong chu kỳ tim dẫn đến thay đổi điện trở lồng ngực
  • Dr. Bernstein và Dr. Osypka phát triển năm 2001

39 of 43

THORACIC ELECTRICAL BIOIMPEDENCE� Điện Trở Sinh Học Lồng Ngực

AESCULON - ICON

Electrical Cardiometry Sensors: iSenseSensor B: phía nền cổ bên

Sensor A: 5cm trên cảm biến B�Sensor C: giao điểm của MP ngang mũi ức với đường thẳng giữa đường nách trước và đường nách giữa�Sensor D: 5-8cm dưới cảm biến C

40 of 43

THORACIC ELECTRICAL BIOIMPEDENCE� Điện Trở Sinh Học Lồng Ngực

AESCULON - ICON

41 of 43

THORACIC ELECTRICAL BIOIMPEDENCE� Điện Trở Sinh Học Lồng Ngực

AESCULON - ICON

Chỉ số ICON - Index of contractility

- Được xác định dựa trên việc đo gia tốc dòng máu được đẩy vào động mạch chủ trong thì tâm thu

42 of 43

THORACIC ELECTRICAL BIOIMPEDENCE� Điện Trở Sinh Học Lồng Ngực

AESCULON - ICON

Chỉ số TFC - Thoracic Fluid Content

Phản ánh tổng lượng dịch trong lồng ngực của bệnh nhân:

Dịch trong lòng mạch

Dịch nội bào

Dịch trong phế nang

Dịch màng phổi

Dịch khoảng kẽ

43 of 43

TRÂN TRỌNG CẢM ƠN