1 of 55

中国银行在哪儿?

Bài 7:

NGÂN HÀNG �TRUNG QUỐC Ở ĐÂU?

第七课

xxx老师

2 of 55

01

学习语音Ngữ âm

3 of 55

语音练习 �Luyện tập ngữ âm

4 of 55

牺牲—师生�xīshēng—shī shēng �吸气—湿气�xī qì—shī qì

嫉妒—制度

jídù—zhìdù

旗子—池子�qízi—chízi�稀饭—吃饭�xīfàn—chīfàn

鸡心—知心�jīxīn—zhīxīn

1.Nghe, đọc và phân biệt âm

杂技—杂志�zájì—zázhì

预习—玉石�yùxí—yùshí

阻击—组织�zǔjī—zǔzhī

白漆—白痴�bái qī—báichī

不急—不直�bù jí—bù zhí

大喜—大使�dàxǐ—dàshǐ

5 of 55

教师—教室�jiàoshī—jiàoshì

买花—卖花�mǎi huā—mài huā

汉语—韩语�Hànyǔ—Hányǔ

大人—打人�dàrén—dǎ rén

超市—超时�chāoshì—chāoshí

2.Nghe, đọc và phân biệt thanh điệu

北风—背风�běi fēng—bèifēng

吃力—吃梨�chīlì—chī lí

土地—徒弟�tǔdì—túdì �简直—兼职�jiǎnzhí—jiānzhí

时间—实践�shíjiān—shíjiàn

6 of 55

Nǎ—nǎr zài nǎr nà—nàr zàinàr

Zhè—zhèr zài zhèr huā—huār kāihuār

Diǎn—diǎnr yìdiǎnr huì—huìr yíhuìr

3.Đọc những từ ngữ uốn lưỡi dưới đây

7 of 55

语音知识

Kiến thức ngữ âm

8 of 55

Khi phía trước iou, uei, uen có thanh mẫu thì viết thành iu,ui,un. Ví dụ: niu, gui, lun

1. Quy tắc viết

2. Hiện tượng uốn lưỡi

Nguyên âm uốn lưỡi“er”kết hợp với các vận mẫu khác thành vận mẫu uốn lưỡi, hiện tượng này gọi là“hiện tượng uốn lưỡi”。 Uốn lưỡi có vai trò phân biệt nghĩa của từ, phân biệt từ tính và thể hiện sắc thái tình cảm. Khi uốn lưỡi “儿”và âm tiết trước đó đọc thành một âm tiết. Khi viết ta thêm“r”vào cuối âm tiết đứng trước, cách viết chữ Hán thêm “儿” vào sau chữ Hán ban đầu. Ví dụ:哪儿 nǎr ,这儿 zhèr

9 of 55

02

课文 Bài khóa

10 of 55

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

教学楼

Jiàoxué lóu

Giảng đường

2

教学

jiàoxué

Dạy học

3

lóu

Tòa nhà(hai tầng trở lên)

4

zài

Ở, tại

5

这儿

zhèr

Ở đây, ở chỗ này

6

图书馆

túshūguǎn

Thư viện

7

……边

北边�西边�南边

……biān �xībian �nánbian

Bên, phía, đằng�phía Bắc�phía Tây�Phía Nam

8

运动场

yùndòngchǎng

Sân vận động

9

体育馆

tǐyùguǎn

Phòng tập thể dục

10

饭馆

fànguǎn

Nhà hang

11

hái

Vẫn,còn

12

超市

chāoshì

Siêu thị

第一课文 Bài khóa 1

11 of 55

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

学楼

Jiàoxué lóu

Giảng đường

2

教学

jiàoxué

Dạy học

3

教楼

lóu

Tòa nhà(hai tầng trở lên)

12 of 55

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

4

zài

Ở, tại

5

这儿

zhèr

Ở đây, ở chỗ này

13 of 55

6

图书馆

túshūguǎn

Thư viện

14 of 55

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

7

……边

北边�西边�南边

……biān �běibian�xībian �nánbian

Bên, phía, đằng�phía Bắc�phía Tây�Phía Nam

15 of 55

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

8

运动场

yùndòngchǎng

Sân vận động

16 of 55

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

9

体育馆

tǐyùguǎn

Phòng tập thể dục

17 of 55

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

10

饭馆

fànguǎn

Nhà hàng

18 of 55

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

11

hái

Vẫn,còn

12

超市

chāoshì

Siêu thị

19 of 55

20 of 55

这是教学一楼,我们在这儿。Zhè shì jiàoxué yì lóu, wǒmen zài zhèr .

图书馆在教学一楼北边,运动,运动场和体育馆在学校一楼西北。�Túshū guǎn zài jiàoxué yì lóu běibian, yùndòng, yùndòngchǎng hé tǐyùguǎn zài xuéxiào yì lóu xīběi. 这是留学生楼,留学生楼在运动场南边,留学生楼西边有一个饭馆,还要一个超市。Zhè shì liúxuéshēng lóu, liúxuéshēng lóu zài yùndòngchǎng nánbian, liúxuéshēng lóu xībian yígè fànguǎn, hái yào yígè chāoshì.

问题 Wèntí1.图书馆在哪儿?�Túshū guǎn zài nǎr?

2.体育馆在哪儿? �Tǐyùguǎn zài nǎr?

3.留学生楼在哪儿?�Liúxuéshēng lóu zài nǎr?

第一课文 Bài khóa 1

21 of 55

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

Đi

2

哪儿

nǎr

Ở đâu

3

银行

yínháng

Ngân hàng

4

知道

zhīdào

Biết

5

东边

dōngbian

Phía Đông

6

gēn

Với

7

ba

Trợ từ dùng cuối câu thể hiện ý cầu khiến

8

tài

Lắm, quá

9

le

Rồi (trợ từ ngữ khí)

10

中国银行

Zhōngguó yínháng

Ngân hàng Trung Quốc

第二课文 Bài khóa 2

22 of 55

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

Đi

2

哪儿

nǎr

Ở đâu

23 of 55

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

3

银行

yínháng

Ngân hàng

24 of 55

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

4

知道

zhīdào

Biết

25 of 55

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

5

东边

dōngbian

Phía Đông

26 of 55

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

6

gēn

Với

7

ba

Trợ từ dùng cuối câu thể hiện ý cầu khiến

27 of 55

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

8

tài

Lắm, quá

9

le

Rồi (trợ từ ngữ khí)

28 of 55

马丁:山田,你去哪儿?�Mǎdīng: Shāntián, nǐ qù nǎr? �山田:我去超市。�Shāntián: Wǒ qù chāoshì.

马丁:中国银行在哪儿? 你知道吗?�Mǎdīng: Zhōngguó yínháng zài nǎr? Nǐ zhīdào ma?

山田:知道,在超市东边。我跟你一起去吧。�Shāntián: Zhīdào, zài chāoshì dōngbian. Wǒ gēn nǐ yìqǐ qù ba。

马丁:太好了。�Mǎdīng: Tài hǎole.

问题 Wèntí1.山田去哪儿?�Shāntián qù nǎr?�2.马丁去哪儿?Mǎdīng qù nǎr? �3.中国银行在哪儿?�Zhōngguó yínháng zài nǎr?

第二课文 Bài khóa 2

29 of 55

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

卫生间

Wèishēngjiān

Nhà vệ sinh

2

对不起

duìbuqǐ

Xin lỗi

3

没关系

méiguānxi

Không sao

4

商店

shāngdiàn

Cửa hàng

5

里边

lǐbian

Bên trong

6

地方

dìfang

Nơi, chỗ

7

前边

qiánbian

Bên trước

8

kàn

Nhìn

9

那儿

nàr

Chỗ đó, chỗ kia

10

jiù

Chính( chính là)

第三课文 Bài khóa 3

30 of 55

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

卫生间

Wèishēngjiān

Nhà vệ sinh

31 of 55

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

2

对不起

duìbuqǐ

Xin lỗi

32 of 55

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

3

没关系

méiguānxi

Không sao

33 of 55

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

4

商店

shāngdiàn

Cửa hàng

5

里边

lǐbian

Bên trong

34 of 55

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

6

地方

dìfang

Nơi, chỗ

第三课文 Bài khóa 3

35 of 55

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

7

前边

qiánbian

Bên trước

第三课文 Bài khóa 3

36 of 55

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

8

kàn

Nhìn

第三课文 Bài khóa 3

37 of 55

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

9

那儿

nàr

Chỗ đó, chỗ kia

10

jiù

Chính( chính là)

第三课文 Bài khóa 3

38 of 55

(阿明在路上找卫生间 Āmíng zài lùshàng zhǎo wèishēngjiān阿明:请问,哪儿有卫生间?�Āmíng: Qǐngwèn, nǎr yǒu wèishēngjiān?

学生A: 对不起,我不知道。�Xuéshēng A: Duìbùqǐ, wǒ bù zhīdào.

阿明:没关系。 请问, 你知道 哪儿有卫生间吗?�Āmíng: Méiguānxi. Qǐngwèn, nǐ zhīdào nǎr yǒu wèishēngjiān ma?� 生B:商店里边有。�Xuéshēng B: Shāngdiàn lǐbian yǒu.

阿明:商店在什么地方?�Ā míng: Shāngdiàn zài shénme dìfāng.?

学生B:在前边。 你看,那儿就是。�Xuéshēng B: Zài qiánbian. Nǐ kàn, nàr jiùshì.

阿明:谢谢!Āmíng: Xièxie! �学生B: 不客气。Xuéshēng B: Bù kèqi

问题 Wèntí1.哪儿有卫生间?�Nǎr yǒu wèishēngjiān?

2.商店在什么地方?�Shāngdiàn zài shénme dìfang?

第三课文 Bài khóa 3

39 of 55

03

写汉字Viết chữ Hán

40 of 55

1. Bộ thủ chữ Hán

Hình dạng

Tên gọi

Chữ ví dụ

Sổ cong

Ngang gấp cong

41 of 55

2. Kết cấu chữ Hán

Loại kết cấu

Chữ ví dụ

Sơ đồ kết cấu

Kết cấu trái- phải

银�饭

Kết cấu trái- phải- giữa

谢�谁

42 of 55

04

练习Luyện tập

43 of 55

1.图书馆在教学一楼北边

Sb/sth

positions

饭馆

超市东边

体育馆

教学一楼西边

卫生间

商店里边

positions

Sb/sth

前边

一个学生

留学生楼西边

一个饭馆

银行北边

一个超市

Câu tổn hiện(1)

44 of 55

2. Câu tổn hiện (2)

Những từ trong bản dưới đây là những phương vị từ thường dùng nhất

西

十边

东边

西边

南边

北边

上边

下边

十边

前边

后边

里边

外边

左边

右边

旁边

Ngoài ra, còn có phương vị từ như “中间”“两边”“对面”

Phương vị từ có thể làm chủ ngữ, tân ngữ, định ngữ. Ví dụ :

(1)西边有一个方

(2)日本在中国东边�(3)前边的人是山田

45 of 55

3.留学生楼西边有一个饭馆,还有一个超市

“还”phó từ , biểu thị số lượng tăng thêm hoặc phạm vi mở rộng. Ví dụ:1)我有一个哥哥, 有一个姐姐

(2)我买香蕉, 买苹果

(3)这儿有一个超市,东边有一个超市。

(4)我学习英语,学习汉语

46 of 55

4. 你去哪儿?

“哪儿”dùng để hỏi nơi chốn. Cũng có thể dùng “…在什么地方?”để hỏi nơi chốn. Ví dụ:1)商店在哪儿

(2)银行在哪儿?�(3)超市在什么地方?�(4)体育馆在什么地方

47 of 55

5. 你跟我一起去吧

“吧”thường đứng ở cuối câu, biểu thị thương lượng, trưng cầu ý kiến đối phương. Ví dụ:1)你跟我一起去银行

(2)香蕉好,你买香蕉

48 of 55

【TỪ BỔ SUNG】

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

上边

Shàngbian

Bên trên

2

后边

hòubian

Bên dưới

3

旁边

pángbiān

Bên cạnh

4

书店

shūdiàn

Hiệu sách

5

邮局

yóujú

Bưu điện

6

桌子

zhuōzi

Cái bàn

7

书包

shūbāo

Cặp sách

8

宿舍

sùshè

Kí túc xá

49 of 55

1. Đọc và viết phiên âm có từ sau.

图书馆 ———————— 体育馆————————�对不起———————— 去银行————————�运动场———————— 卫生间———————— �没关系———————— 不知道————————

50 of 55

2. Nhìn ảnh và trả lời.

1.桌子上有什么?

2.�(1)书包旁边有什么?�(2)书包在哪儿?�(3)苹果在哪儿?�

51 of 55

3. Nhìn ảnh và hoàn thành câu.

饭馆在商店———————————————————�超市在—————————和—————————东边

银行在—————————————————————�邮局在———————————————————东边

图书馆在书店——————————————————

——————————————————有一个运动场

学生宿舍———————————————书店东边

52 of 55

4. Hoàn thành đoạn hội thoại.

(1)A:请问,卫生间在哪儿? B: —————。(前边)

(2)A: —————在哪儿吗?(银行) B: 我不知道。

(3)A: 请问, 哪儿有超市? B: 那有一个超市。 前边——————。(还)(4)A: 留学生楼在什么地方 ? � B: 我知道,我跟你一起去吧。� A:——————(太———了)。

53 of 55

5. Dùng “一起” hoặc “跟…. 一起” hoàn thành câu.

(1)我们————————————————去图书馆。(2)他们————————————————去银行。�(3)我—————————————————去法国�(4)我—————————————————买面包�(5)他—————————————————学习汉语

54 of 55

6. Điền từ thích hợp vào từ trong ngoặc.

(1)我有一(——————)电脑(2)我去图(——————)管。�(3)银行在什么地(—————— )。�(4)超(——————)在前边。�(5)体育馆西边有一个教(——————)楼

55 of 55

谢谢