中国银行在哪儿?
Bài 7:
NGÂN HÀNG �TRUNG QUỐC Ở ĐÂU?
第七课
xxx老师
01
学习语音�Ngữ âm |
语音练习 �Luyện tập ngữ âm |
牺牲—师生�xīshēng—shī shēng �吸气—湿气�xī qì—shī qì 嫉妒—制度 jídù—zhìdù 旗子—池子�qízi—chízi�稀饭—吃饭�xīfàn—chīfàn 鸡心—知心�jīxīn—zhīxīn |
1.Nghe, đọc và phân biệt âm |
杂技—杂志�zájì—zázhì 预习—玉石�yùxí—yùshí 阻击—组织�zǔjī—zǔzhī 白漆—白痴�bái qī—báichī 不急—不直�bù jí—bù zhí 大喜—大使�dàxǐ—dàshǐ |
教师—教室�jiàoshī—jiàoshì 买花—卖花�mǎi huā—mài huā 汉语—韩语�Hànyǔ—Hányǔ 大人—打人�dàrén—dǎ rén 超市—超时�chāoshì—chāoshí |
2.Nghe, đọc và phân biệt thanh điệu |
北风—背风�běi fēng—bèifēng 吃力—吃梨�chīlì—chī lí 土地—徒弟�tǔdì—túdì �简直—兼职�jiǎnzhí—jiānzhí 时间—实践�shíjiān—shíjiàn |
Nǎ—nǎr zài nǎr nà—nàr zàinàr Zhè—zhèr zài zhèr huā—huār kāihuār Diǎn—diǎnr yìdiǎnr huì—huìr yíhuìr |
3.Đọc những từ ngữ uốn lưỡi dưới đây |
语音知识 Kiến thức ngữ âm |
Khi phía trước iou, uei, uen có thanh mẫu thì viết thành iu,ui,un. Ví dụ: niu, gui, lun |
1. Quy tắc viết |
2. Hiện tượng uốn lưỡi |
Nguyên âm uốn lưỡi“er”kết hợp với các vận mẫu khác thành vận mẫu uốn lưỡi, hiện tượng này gọi là“hiện tượng uốn lưỡi”。 Uốn lưỡi có vai trò phân biệt nghĩa của từ, phân biệt từ tính và thể hiện sắc thái tình cảm. Khi uốn lưỡi “儿”và âm tiết trước đó đọc thành một âm tiết. Khi viết ta thêm“r”vào cuối âm tiết đứng trước, cách viết chữ Hán thêm “儿” vào sau chữ Hán ban đầu. Ví dụ:哪儿 nǎr ,这儿 zhèr |
02
课文� Bài khóa |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 教学楼 | Jiàoxué lóu | 名 | Giảng đường |
2 | 教学 | jiàoxué | 动 | Dạy học |
3 | 楼 | lóu | 名 | Tòa nhà(hai tầng trở lên) |
4 | 在 | zài | 动 | Ở, tại |
5 | 这儿 | zhèr | 代 | Ở đây, ở chỗ này |
6 | 图书馆 | túshūguǎn | 名 | Thư viện |
7 | ……边 北边�西边�南边 | ……biān �xībian �nánbian | 名 | Bên, phía, đằng�phía Bắc�phía Tây�Phía Nam |
8 | 运动场 | yùndòngchǎng | 名 | Sân vận động |
9 | 体育馆 | tǐyùguǎn | 名 | Phòng tập thể dục |
10 | 饭馆 | fànguǎn | 名 | Nhà hang |
11 | 还 | hái | 副 | Vẫn,còn |
12 | 超市 | chāoshì | 名 | Siêu thị |
第一课文 Bài khóa 1 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 学楼 | Jiàoxué lóu | 名 | Giảng đường |
2 | 教学 | jiàoxué | 动 | Dạy học |
3 | 教楼 | lóu | 名 | Tòa nhà(hai tầng trở lên) |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
4 | 在 | zài | 动 | Ở, tại |
5 | 这儿 | zhèr | 代 | Ở đây, ở chỗ này |
6 | 图书馆 | túshūguǎn | 名 | Thư viện |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
7 | ……边 北边�西边�南边 | ……biān �běibian�xībian �nánbian | 名 | Bên, phía, đằng�phía Bắc�phía Tây�Phía Nam |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
8 | 运动场 | yùndòngchǎng | 名 | Sân vận động |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
9 | 体育馆 | tǐyùguǎn | 名 | Phòng tập thể dục |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
10 | 饭馆 | fànguǎn | 名 | Nhà hàng |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
11 | 还 | hái | 副 | Vẫn,còn |
12 | 超市 | chāoshì | 名 | Siêu thị |
这是教学一楼,我们在这儿。�Zhè shì jiàoxué yì lóu, wǒmen zài zhèr . 图书馆在教学一楼北边,运动,运动场和体育馆在学校一楼西北。�Túshū guǎn zài jiàoxué yì lóu běibian, yùndòng, yùndòngchǎng hé tǐyùguǎn zài xuéxiào yì lóu xīběi. �这是留学生楼,留学生楼在运动场南边,留学生楼西边有一个饭馆,还要一个超市。�Zhè shì liúxuéshēng lóu, liúxuéshēng lóu zài yùndòngchǎng nánbian, liúxuéshēng lóu xībian yígè fànguǎn, hái yào yígè chāoshì. |
问题 Wèntí�1.图书馆在哪儿?�Túshū guǎn zài nǎr?
2.体育馆在哪儿? �Tǐyùguǎn zài nǎr?
3.留学生楼在哪儿?�Liúxuéshēng lóu zài nǎr?
第一课文 Bài khóa 1 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 去 | Qù | 动 | Đi |
2 | 哪儿 | nǎr | 代 | Ở đâu |
3 | 银行 | yínháng | 名 | Ngân hàng |
4 | 知道 | zhīdào | 动 | Biết |
5 | 东边 | dōngbian | 名 | Phía Đông |
6 | 跟 | gēn | 介 | Với |
7 | 吧 | ba | 助 | Trợ từ dùng cuối câu thể hiện ý cầu khiến |
8 | 太 | tài | 副 | Lắm, quá |
9 | 了 | le | 助 | Rồi (trợ từ ngữ khí) |
10 | 中国银行 | Zhōngguó yínháng | 名 | Ngân hàng Trung Quốc |
第二课文 Bài khóa 2 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 去 | Qù | 动 | Đi |
2 | 哪儿 | nǎr | 代 | Ở đâu |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
3 | 银行 | yínháng | 名 | Ngân hàng |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
4 | 知道 | zhīdào | 动 | Biết |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
5 | 东边 | dōngbian | 名 | Phía Đông |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
6 | 跟 | gēn | 介 | Với |
7 | 吧 | ba | 助 | Trợ từ dùng cuối câu thể hiện ý cầu khiến |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
8 | 太 | tài | 副 | Lắm, quá |
9 | 了 | le | 助 | Rồi (trợ từ ngữ khí) |
马丁:山田,你去哪儿?�Mǎdīng: Shāntián, nǐ qù nǎr? �山田:我去超市。�Shāntián: Wǒ qù chāoshì. 马丁:中国银行在哪儿? 你知道吗?�Mǎdīng: Zhōngguó yínháng zài nǎr? Nǐ zhīdào ma? 山田:知道,在超市东边。我跟你一起去吧。�Shāntián: Zhīdào, zài chāoshì dōngbian. Wǒ gēn nǐ yìqǐ qù ba。 马丁:太好了。�Mǎdīng: Tài hǎole. |
问题 Wèntí�1.山田去哪儿?�Shāntián qù nǎr?�2.马丁去哪儿? �Mǎdīng qù nǎr? �3.中国银行在哪儿?�Zhōngguó yínháng zài nǎr?
第二课文 Bài khóa 2 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 卫生间 | Wèishēngjiān | 名 | Nhà vệ sinh |
2 | 对不起 | duìbuqǐ | 动 | Xin lỗi |
3 | 没关系 | méiguānxi | | Không sao |
4 | 商店 | shāngdiàn | 名 | Cửa hàng |
5 | 里边 | lǐbian | 名 | Bên trong |
6 | 地方 | dìfang | 名 | Nơi, chỗ |
7 | 前边 | qiánbian | 名 | Bên trước |
8 | 看 | kàn | 动 | Nhìn |
9 | 那儿 | nàr | 代 | Chỗ đó, chỗ kia |
10 | 就 | jiù | 副 | Chính( chính là) |
第三课文 Bài khóa 3 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 卫生间 | Wèishēngjiān | 名 | Nhà vệ sinh |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
2 | 对不起 | duìbuqǐ | 动 | Xin lỗi |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
3 | 没关系 | méiguānxi | | Không sao |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
4 | 商店 | shāngdiàn | 名 | Cửa hàng |
5 | 里边 | lǐbian | 名 | Bên trong |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
6 | 地方 | dìfang | 名 | Nơi, chỗ |
第三课文 Bài khóa 3 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
7 | 前边 | qiánbian | 名 | Bên trước |
第三课文 Bài khóa 3 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
8 | 看 | kàn | 动 | Nhìn |
第三课文 Bài khóa 3 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
9 | 那儿 | nàr | 代 | Chỗ đó, chỗ kia |
10 | 就 | jiù | 副 | Chính( chính là) |
第三课文 Bài khóa 3 |
(阿明在路上找卫生间 Āmíng zài lùshàng zhǎo wèishēngjiān)�阿明:请问,哪儿有卫生间?�Āmíng: Qǐngwèn, nǎr yǒu wèishēngjiān? 学生A: 对不起,我不知道。�Xuéshēng A: Duìbùqǐ, wǒ bù zhīdào. 阿明:没关系。 请问, 你知道 哪儿有卫生间吗?�Āmíng: Méiguānxi. Qǐngwèn, nǐ zhīdào nǎr yǒu wèishēngjiān ma?� 学生B:商店里边有。�Xuéshēng B: Shāngdiàn lǐbian yǒu. 阿明:商店在什么地方?�Ā míng: Shāngdiàn zài shénme dìfāng.? 学生B:在前边。 你看,那儿就是。�Xuéshēng B: Zài qiánbian. Nǐ kàn, nàr jiùshì. 阿明:谢谢!Āmíng: Xièxie! �学生B: 不客气。Xuéshēng B: Bù kèqi |
问题 Wèntí�1.哪儿有卫生间?�Nǎr yǒu wèishēngjiān?
2.商店在什么地方?�Shāngdiàn zài shénme dìfang?
第三课文 Bài khóa 3 |
03
写汉字�Viết chữ Hán |
1. Bộ thủ chữ Hán
|
|
Hình dạng | Tên gọi | Chữ ví dụ |
| Sổ cong | 四 |
| Ngang gấp cong | 没 |
2. Kết cấu chữ Hán
|
|
Loại kết cấu | Chữ ví dụ | Sơ đồ kết cấu |
Kết cấu trái- phải | 银�饭 | |
Kết cấu trái- phải- giữa | 谢�谁 | |
04
练习�Luyện tập |
1.图书馆在教学一楼北边
Sb/sth | 在 | positions |
饭馆 | 在 | 超市东边 |
体育馆 | 在 | 教学一楼西边 |
卫生间 | 在 | 商店里边 |
positions | 有 | Sb/sth |
前边 | 有 | 一个学生 |
留学生楼西边 | 有 | 一个饭馆 |
银行北边 | 有 | 一个超市 |
Câu tổn hiện(1) |
2. Câu tổn hiện (2)
Những từ trong bản dưới đây là những phương vị từ thường dùng nhất |
| 东 | 西 | 南 | 北 | 上 | 下 | |
十边 | 东边 | 西边 | 南边 | 北边 | 上边 | 下边 | |
| 前 | 后 | 里 | 外 | 左 | 右 | 旁 |
十边 | 前边 | 后边 | 里边 | 外边 | 左边 | 右边 | 旁边 |
Ngoài ra, còn có phương vị từ như “中间”“两边”“对面” Phương vị từ có thể làm chủ ngữ, tân ngữ, định ngữ. Ví dụ : (1)西边有一个方 (2)日本在中国东边�(3)前边的人是山田 |
3.留学生楼西边有一个饭馆,还有一个超市
“还”phó từ , biểu thị số lượng tăng thêm hoặc phạm vi mở rộng. Ví dụ:�(1)我有一个哥哥, 还有一个姐姐 (2)我买香蕉, 还买苹果 (3)这儿有一个超市,东边还有一个超市。 (4)我学习英语,还学习汉语 |
4. 你去哪儿?
“哪儿”dùng để hỏi nơi chốn. Cũng có thể dùng “…在什么地方?”để hỏi nơi chốn. Ví dụ:�(1)商店在哪儿? (2)银行在哪儿?�(3)超市在什么地方?�(4)体育馆在什么地方? |
5. 你跟我一起去吧
“吧”thường đứng ở cuối câu, biểu thị thương lượng, trưng cầu ý kiến đối phương. Ví dụ:�(1)你跟我一起去银行吧。 (2)香蕉好,你买香蕉吧。 |
【TỪ BỔ SUNG】
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 上边 | Shàngbian | 名 | Bên trên |
2 | 后边 | hòubian | 名 | Bên dưới |
3 | 旁边 | pángbiān | 名 | Bên cạnh |
4 | 书店 | shūdiàn | 名 | Hiệu sách |
5 | 邮局 | yóujú | 名 | Bưu điện |
6 | 桌子 | zhuōzi | 名 | Cái bàn |
7 | 书包 | shūbāo | 名 | Cặp sách |
8 | 宿舍 | sùshè | 名 | Kí túc xá |
1. Đọc và viết phiên âm có từ sau.
图书馆 ———————— 体育馆————————�对不起———————— 去银行————————�运动场———————— 卫生间———————— �没关系———————— 不知道————————
2. Nhìn ảnh và trả lời.
1.桌子上有什么? |
2.�(1)书包旁边有什么?�(2)书包在哪儿?�(3)苹果在哪儿?� |
3. Nhìn ảnh và hoàn thành câu.
饭馆在商店———————————————————�超市在—————————和—————————东边 银行在—————————————————————�邮局在———————————————————东边 图书馆在书店—————————————————— ——————————————————有一个运动场 学生宿舍———————————————书店东边 |
4. Hoàn thành đoạn hội thoại.
(1)A:请问,卫生间在哪儿? B: —————。(前边) (2)A: —————在哪儿吗?(银行) B: 我不知道。 (3)A: 请问, 哪儿有超市? B: 那有一个超市。 前边——————。(还)(4)A: 留学生楼在什么地方 ? � B: 我知道,我跟你一起去吧。� A:——————(太———了)。 |
|
5. Dùng “一起” hoặc “跟…. 一起” hoàn thành câu.
(1)我们————————————————去图书馆。�(2)他们————————————————去银行。�(3)我—————————————————去法国�(4)我—————————————————买面包�(5)他—————————————————学习汉语 |
|
6. Điền từ thích hợp vào từ trong ngoặc.
(1)我有一(——————)电脑。�(2)我去图(——————)管。�(3)银行在什么地(—————— )。�(4)超(——————)在前边。�(5)体育馆西边有一个教(——————)楼 |
|
谢谢