1 of 45

Đường Catheter tối ưu trong lọc máu liên tục ở trẻ em

BS Ngô Tiến Đông

Khoa Điều trị tích cực nội khoa, Bệnh viện Nhi Trung ương

2 of 45

Kaddourah A et al. N Engl J Med 2017;376:11-20.

Prevalence of AKI, According to Stage, during the First Week of ICU Admission.

5.8% required RRT

3 of 45

Bệnh nhân cần CRRT tại khoa ĐTTC nội, Viện Nhi Trung ương

Tổng

8 tháng

41 tháng

4 of 45

Continuous Renal Replacement Therapy in Critically Ill Children

5 of 45

Thực hành CRRT ở trẻ em:

  • FILTER LIFE: AN69) polysulfone membrane.
  • Anticoagulation: Kháng đông vùng citrate > Heparine

  • TIMING OF INITIATION: Chưa có đồng thuận
  • Mode: CVVHD > CVVH ( cơ chế ko rõ)
  • Dose: Liều cao ≠ Liều thấp

5

6 of 45

VASCULAR ACCESS

6

7 of 45

VASCULAR ACCESS

8 of 45

The use of CRRT in ECMO patients

8

9 of 45

Kết nối CRRT với hệ thống ECMO

9

10 of 45

Kết nối CRRT với hệ thống ECMO

10

11 of 45

Kết nối CRRT với hệ thống ECMO

11

12 of 45

Kết nối phổ biến nhất

12

13 of 45

Kết nối CRRT với hệ thống ECMO

  • Ưu điểm
  • Không cần lấy thêm TM trung tâm (bn rối loạn đông máu, khó lấy)
  • Nhược:
  • Kết nối trước bơm: áp lực âm quá lớn�- Đặt lại báo động trên máy CRRT�- Nguy cơ tan máu, nguy cơ vi mạch khí 🡪 tắc hệ thống ECMO
  • Kết nối sau bơm: tăng nguy cơ tắc hệ thống CRRT

🡪 Càng ít tác động tới hệ thống ECMO càng hẹn chế nguy cơ

13

Marlice, The Egyptian Journal of Critical Care Medicine (2018)

14 of 45

Tĩnh mạch dưới đòn

  • Ưu điểm
  • Kích thước lớn, đặc biệt trên trẻ nhỏ.
  • Không cần thay đổi tư thế BN
  • Dễ dàng chăm sóc catheter.
  • Điểm hạn chế
  • Tràn khí, khó băng ép khi chảy máu
  • Vướng xương đòn, khó đặt dưới siêu âm
  • Xoắn vặn: tăng nguy cơ tắc catheter
  • Hẹp TM sau đặt catheter

Brass P, Cochrane Database Syst Rev (2015)

Lựa chọn tĩnh mạch trong lọc CRRT trẻ em

Không khuyến cáo

15 of 45

Tĩnh mạch đùi

  • Ưu điểm
  • Không phải thay đổi tư thế
  • Vừa cấp cứu tuần hoàn vừa đặt catheter.
  • Không gây tràn khí màng phổi.
  • Dễ dàng băng ép cầm máu.
  • Điểm hạn chế
  • Tĩnh mạch nhỏ 🡪 khó tiếp cận.
  • Bị xẹp dưới áp lực của đầu dò siêu âm.
  • Trở ngại trong vận động sớm

Brass P, Cochrane Database Syst Rev (2015)

Lựa chọn tĩnh mạch trong lọc CRRT trẻ em

16 of 45

Tĩnh mạch cảnh trong

  • Ưu điểm
  • Kích thước lớn, dễ tiếp cận.
  • Ít nguy cơ tràn khí màng phổi.
  • Dễ dàng băng ép cầm máu
  • Phổ biến, được nhiều bác sỹ quen dùng.
  • Điểm hạn chế
  • Cần thay đổi tư thế
  • Nguy cơ chọc vào động mạch cảnh
  • Khó tiếp cận: cổ ngắn, béo phì, trẻ nhỏ khó tiếp cận �đầu dò siêu âm, xẹp khi làm siêu âm

Brass P, Cochrane Database Syst Rev (2015)

Lựa chọn tĩnh mạch trong CRRT trẻ em

  • ECMO
  • Đã dùng làm đường tĩnh mạch trung tâm: vận mạch, dịch truyền

17 of 45

17

18 of 45

18

19 of 45

19

TM cảnh trong P

TM Đùi

TM cảnh trong T

20 of 45

Xu hướng chọn TM trung tâm trong CRRT

20

Hackbarth (2007)�376 bn

Căn nặng 33.9 (1.3-160)

21 of 45

Xu hướng chọn TM trung tâm trong CRRT

21

22 of 45

Femoral Vein variant

Đặt TM đùi ở trẻ chưa biết đi: thách thức

23 of 45

23

  • 8 months (5-24)
  • 8 kg (5-11)
  • 161 patients

93 pts 10 kg

Thành công lần chọc đầu giữa cảnh trong và đùi: p =0.0018, OR 0.43; 95CI 0.24-0.76

24 of 45

Đặt TM thân cánh tay đầu dưới siêu âm

  • Giải phẫu
  • Điểm hợp lưu của tĩnh mạch cảnh trong và tĩnh mạch dưới đòn
  • TMTCTĐ trái dài (6 cm) >> TMTCTĐ phải (2.5 cm)�
  • Lịch sử
  • 1965 bởi Yoffa, theo mốc giải phẫu 🡪 tràn khí màng phổi🡪 dừng
  • 2011, đặt dưới siêu âm🡪 tăng thành công, ít biến chứng, giảm thời gian thủ thuật (ưu việt cân nặng thấp)

Christian Breschan, Anesthesiology. (2018)

Patrick SP, West J Emerg Med. (2009)

25 of 45

Đặt TM thân cánh tay đầu dưới siêu âm

Khả thi, an toàn

26 of 45

Đặt TM thân cánh tay đầu dưới siêu âm

Tăng tỷ lệ thành công, giảm thời gian thủ thuật

27 of 45

Đặt TM thân cánh tay đầu dưới siêu âm

Ưu việt trên các bn cân nặng thấp

  • Trong đặt tĩnh mạch cảnh trong:

Tỷ lệ đặt thành công lần đầu và thời gian đặt tỷ lệ nghịch với cân nặng BN(Pearson coefficient −0.537, P= .007 - Pearson coefficient −0.495, P= .014)

  • Không có sự khác biệt trong đặt TMTCTĐ

28 of 45

Tĩnh mạch Thân cánh tay đầu

  • Ưu điểm
  • TM TT lớn nhất có thể tiếp cận� từ ngoại vi.
  • Không cần thay đổi tư thế BN.
  • Không bị xẹp do áp lực đầu dò, �thiếu dịch.
  • Trường đặt đầu dò siêu âm rộng 🡪cân nặng thấp.
  • Thẳng, ko gấp khúc, ít xoắn vặn khi thay đổi 🡪 thích hợp Catheter lọc máu
  • Điểm hạn chế
  • Đòi hỏi người làm thủ thuật phải được đào tạo bài bản, và có thời gian thực hành.

Zied Merchaoui, Front. Pediatr.(2017)

Lựa chọn tĩnh mạch trong lọc CRRT trẻ em

29 of 45

29

POCUS

ED & PICU

30 of 45

30

31 of 45

32 of 45

Lưu đồ nghiên cứu

Thu thập thời gian đặt, số lần chọc �các biến chứng

Đánh giá diễn biến lọc máu �

Quả lọc còn sống tại thời điểm 24 h,thời điểm 60h, thời gian sống quả lọc

Catheter sử dụng cho lọc máu lọc máu liên tục

Đường TMTCTĐ

Đường TM khác

BN 10kg, có chỉ định đặt Catheter TMTT

Mục tiêu 1

Mục tiêu 2

185 bệnh nhân

170 bn đủ tiêu chuẩn, 209 lần đặt

42 bn ḷọc máu, 42 lần đặt

24 TMTCTĐ

18

TM khác

8 tháng: 8/2022-04/2023

33 of 45

33

34 of 45

34

35 of 45

Nghiên cứu tại PICU, Nhi TW 2022-2023, 170 Bn dưới 10kg, 209 lần đặt TMTT, 42 lần đặt lọc máu

Vafex (2022) picu, 22 (1-88) kg

TMTCTĐ 29/52 (55.8%), dưới đòn 11/52, Cảnh 9/52, Đùi 2/52

Biểu đ̀ồ: Các đường tiếp cận TM trung tâm

36 of 45

So sánh nghiên cứu Vafex (2022), picu, 22 (1-88) kg52 lần đặt

Vafex (2022) picu, 22 (1-88) kg

TMTCTĐ 29/52 (55.8%), dưới đòn 11/52, Cảnh 9/52, Đùi 2/52

Biểu đ̀ồ: Các đường tiếp cận TM trung tâm

37 of 45

37

192 lần đặt, Cân nặng 6 (4-6), thấp nhất 1 kg

38 of 45

38

192 lần đặt, Cân nặng 6 (4-6), thấp nhất 1 kg

39 of 45

39

192 lần đặt, Cân nặng 6 (4-6), thấp nhất 1 kg

40 of 45

40

42 gồm: Cảnh 15, TMTCTĐ 24, TM đùi 3

  • Cân nặng: 7 (5.3 - 8.2), thấp nhất 1 kg (qủa đầu 50 h)
  • Thời gian sống trung bình quả lọc đầu: 51 h (24.7-72.5)

41 of 45

41

42 of 45

Các ca bệnh

42

BN Lưu Ngọc M, 34 tuần, 1,8 kg (22/11/2023)

43 of 45

Các ca bệnh – Trung Tâm Sơ sinh, Viện Nhi Trung ương 2023

Ca 1

Ca 2

Ca 3

Ca 4

Ca 5

Mạch máu

TM rốn

TM trên đòn trái

TM rốn

TM rốn

TM rốn

TM rốn

Catheter

6,5 F- 75mm

6,5 F

6,5F - 100mm

6,5F – 100mm

6,5F – 100mm

6,5F – 75mm

6,5F – 100mm

Blood flow

30ml/ ph

30ml/ph

30ml/ ph

30ml/ph

30ml/ph

20ml/ph

Mode lọc

CVVH

CVVH

CVVH

CVVH

CVVH

CVVH

Quả lọc

HF 20

HF 20

HF20

HF20

HF20

HF20

Thời gian lọc

22giờ

50giờ

4 ngày

11 ngày

64 giờ

4 ngày

Thời gian trung bình/ quả lọc(giờ)

12giờ

25giờ

2 ngày

2,2 ngày

64 giờ

30 giờ

Kết quả điều trị

Ra viện

Ra viện

Chuyển CK thận

Đang điều trị

Ra viện

43

44 of 45

Tổng kết

  • Đặt TM trung tâm dưới siêu âm xu thế thay thế đặt theo mốc giải phẫu
  • Lựa chọn TM lọc máu:
  • TM cảnh trong P: lựa chọn tốt
  • TM dưới đòn: nên hạn chế
  • TM Đùi: an toàn, khó đặt
  • Kết nối với hệ thống ECMO: dễ thực hiện, tuy nhiên nên tách riêng nếu có thể
  • TM Thân cánh tay đầu: dễ đặt, ưu tiên trên trẻ cân nặng thấp, đường lựa chọn nhiều hứa hẹn trong CRRT

44

45 of 45

Chân thành cám ơn!

ĐƯỜNG CATHETER TỐI ƯU TRONG LỌC MÁU LIÊN TỤC Ở TRẺ EM