1 of 33

ĐÁNH GIÁ BẢNG ĐIỂM PHOENIX

TRONG NHIỄM KHUẨN HUYẾT TRẺ EM

PGS NGUYỄN NGỌC RẠNG

2 of 33

SEPSIS-1 (1991, Northbrook, Illinois )

SEPSIS-2 (2001, Washington D.C)

SEPSIS-3 (2016)

Qua các hội nghị đồng thuận

ĐỊNH NGHĨA NKH (SEPSIS) NGƯỜI LỚN

3 of 33

+ Sepsis (NHIỄM KHUẨN HUYẾT) : SIRS + nhiễm khuẩn

+ Severe sepsis (NKH nặng): sepsis+ Rối loạn chức năng cơ quan, giảm tưới máu hoặc tụt HA

+ Septic shock (SỐC NHIỄM KHUẨN): Tụt HA mặc dù đã bù đủ dịch

SEPSIS-1 (1991)

4 of 33

+ Như SEPSIS-1

+ Mở rộng tiêu chí SIRS và các thông số đánh giá

RLCN cơ quan

SEPSIS-2 (2010)

5 of 33

Levy MM et al. Crit Care Med. 2003;31:1250–6

Thông số TQ

Sốt (>38.3°C)�Hạ thân nhiệt (<36°C�Nhịp tim >90/ph

Thở nhanh >30/ph�Thay đổi tri giác

Phù nhiều�Tăng glucose >110mg/dL

Thông số viêm

WBC > 12.000

or <4.000

or > 10% band

CRP > 2 SD

Procalcitonin> 2SD

Huyết động

HATT < 90 mmHg OR

HATB < 70 mmHg

SCVO2 > 70%

CI >3.5 L/ph/m2

Tưới máu mô

Lactat > 3 mmol/L

CRT tăng

RL đa cơ quan

Thiếu oxy (PaO2/FiO2 <300)

Thiểu niệu <0,5ml/ph

Creatinin > 0,5 mg/dL

INR> 1,5 or APTT > 60 sec

Giảm TC< 100.000

Bilirubin > 4 mg/dL

SEPSIS-2 (2001)

6 of 33

SEPSIS= “Rối loạn chức năng cơ quan đe dọa tính mạng do đáp ứng của ký chủ đối với nhiễm khuẩn không được điều phối (dysregulated)

JAMA 2016; 315 (8): 801-810

SEPSIS-3 (2016)

” Thay đổi quan trọng nhất là bỏ “HC đáp ứng viêm toàn thân” và“severe sepsis” 

7 of 33

SEPSIS-3

+ Sepsis: Rối loạn chức năng cơ quan (SOFA ≥2)

+ Septic shock: Sepsis+ đã bù đủ dịch nhưng:

  • Tụt HA kéo dài cần dùng vận mạch (duy tri MAP ≥ 65 mmHg) Lactate máu ≥ 2 mmol/L

8 of 33

Bảng điểm SOFA ( 6 thông số 0-24 điểm)

Singer M, et al: . JAMA 315:801–810, 2016.

9 of 33

SEPSIS-1 (2005)

SEPSIS-2 (2017)

SEPSIS-3 (2023)

Qua các hội nghị đồng thuận

ĐỊNH NGHĨA NKH (SEPSIS) TRẺ EM

10 of 33

SEPSIS-1 (2005)

2005 by the International Pediatric Sepsis

Consensus Conference (IPSCC) 

11 of 33

(IPSCC 2005-6 thông số)

12 of 33

RLCN CƠ QUAN (2005)

TIM MẠCH ≥ 1 (khi đã bù dịch ≥40 mL/kg/1h)

  • Giảm HA <5th theo tuổi hoặc HATT <2 SD trị BT theo tuổi
  • Cần thuốc vận mạch
  • OR
  • 2  trong các tiêu chí sau:
    • Toan chuyển hóa thiếu hụt base > 5 mEq/L
    • lactate >2 lần giới hạn trên
    • Thiểu niệu <0.5 mL/kg/hr
    • TG phục hồi mao mạch: >5 secs
    • Delta nhiệt độ trung tâm và ngoại biên >3°C

13 of 33

RLCN CƠ QUAN (2005)

HÔ HẤP (≥1 với tiêu chí sau)

  • PaO2/FIO2 <300 khi không có bệnh tim bẩm sinh tím
  • PaCO2 >65 torr hoặc 20 mm Hg so với PaCO2 cơ bản
  • Cần FIO2 để duy tri SpO2 ≥92%
  • Thở máy không xâm nhập

14 of 33

RLCN CƠ QUAN (2005)

THẦN KINH (≥1 với tiêu chí sau)

  • GCS ≤ 11
  • Thay đổi tri giác GCS >=3 so với mức bất thường cơ bản

HUYẾT HỌC (≥1 với tiêu chí sau)

  • Tiểu cầu < 80.000/mm3 hoặc giảm 50% so với trị cao nhất sau 3 ngày
  • INR > 2

15 of 33

RLCN CƠ QUAN (2005)

THẬN

  • Creatinine ≥ 2 so với giới hạn trên theo tuổi

GAN (≥1 với tiêu chí sau)

  • Bilirubin ≥ 4 mg/dL
  • ALT > 2 lần so với giới hạn trên theo tuổi

16 of 33

SEPSIS-2 (2017)

+ Bổ sung thang điểm pSOFA gồm 6 thông số (0-24 điểm)

+ Có độ nhạy, đặc hiệu cao tương đương thang điểm khác

17 of 33

Bảng điểm pSOFA

1. HÔ HẤP

2. ĐÔNG MÁU

3. GAN

4. TIM MẠCH

5. THẦN KINH

6. THẬN

18 of 33

SEPSIS= “Nhiễm khuẩn + Đe dọa tính mạng “

SEPSIS-PHOENIX (2023)

” Thay đổi quan trọng nhất là bỏ “SIRS” và“severe sepsis” 

19 of 33

  • Loại bỏ SIRS và severe sepsis
  • Định nghĩa: Nhiễm khuẩn + Đe dọa tính mạng
  • SEPSIS= Nhiễm khuẩn + PSS ≤ 2
  • SEPTIC SHOCK= Sepsis+ ≥ 1 điểm RL tim-mạch

SEPSIS-3 (PHOENIX)

20 of 33

Trẻ em dựa vào bảng điểm Phoenix Sepsis. Nếu Phoenix Sepsis Score ≥ 2 thì tử vong tại BV là 7.1% ở nơi có nguồn lực cao và 28.5% ở nơi có nguồn lực thấp

SEPSIS- TRẺ EM

21 of 33

CÁC BƯỚC ĐÁNH GIÁ BẢNG ĐIỂM PHOENIX

5 quốc gia: USA, China, Kenya, Bangladesh, Colombia

22 of 33

Bước 1. Dùng AUPRC thay vì AUROC

Area Under the Precision-Recall Curve

23 of 33

Bước 2. Dùng mô hình hồi qui nhiều lớp (stacked)

24 of 33

Bước 3. Chuyển đổi từ mô hình LASSO ra bảng điểm

25 of 33

(4 thông số 0-13 điểm)

26 of 33

PSS trong tiên đoán tử vong-AUROC

27 of 33

PSS trong tiên đoán tử vong-AUPRC

28 of 33

ĐÁNH GIÁ BẢNG ĐIỂM PHOENIX

QUA 62 SNK TẠI ICU NHI CẦN THƠ

Tổng cộng 62 Sốc nhiễm khuẩn

+ Giới : Nam 34 (54,8%) ; Nữ 28 (48,2)

+ Tuổi trung vị :

6 (nhỏ nhất 2 tháng; lớn nhất 14 tuổi)

 

29 of 33

Các biến

Tất cả BN

(n=62)

Sống

(n=21)

Tử vong

(n=41)

Giá trị P

Tuổi (năm)

2 (1-6)

2 (1-7.5)

3 (1-5.5)

.837

Giới nam (%)

34 (54.0%)

12 (57.1%)

22 (53.7%)

.794

Nhịp tim/ph

170 (160-180)

164 (153-184)

170 (160-180)

.988

Nhiệt độ >400C

3 (4.8%)

2 (9.5%)

1 (2.4%)

.263

HA tâm thu (mmHg)

65 (0-76)

65 (60-75)

65 (0-80)

.443

HA trung bình (mmHg)

46 (0-56)

46 (45-58)

46 (0-56)

.380

Điểm Glasgow

10.6 ± 2.6

12.5 ± 1.4

9.6 ± 2.6

.000

Đường máu (mmol/L)

5.7 (3.9-7.7)

7.2 (5,8-9,4)

4.5 (2.7-6.5)

.000

Bilirubin TP (mg/dL)

1.5 (1.0-4.0)

1.0 (0.75-1.50)

2.1 (1.0-4.0)

.006

Creatinine (mg/dL)

0.79 ( 0.67-1.01)

0.70 (0.60-0.80)

0.85 (0.70-1.11)

.004

BUN (mg/dL)

15.0 (10.3-23.7)

11.8 (10.0-14.8)

19.3 (11.2-27.0)

.014

PT (sec)

16.4 (13.5-25.8)

14,0 (13-20)

17,8 (14,8-27,5)

.050

APTT (sec)

46.5 (39.7-59.4)

42,0 (33,5-44,9)

50,0 (44,5-68,8)

.000

Lactate (mmol/L)

5.3 (3.4-8.8)

3.4 (3-4.4)

6.8 (4.3-10.0)

.001

Bạch cầu (x 109/L)

11.2 (6.5-21.6)

15.9 (8.4-21,9)

10.0 (5.3-16.8)

.056

Tiểu cầu (x109/L)

48.5 (34-155)

207 (100-355)

36 (30-50)

.000

 

Bảng 1. Đặc điểm lâm sàng và xét nghiệm

30 of 33

31 of 33

Bảng điểm

Điểm cắt

DTDĐC

(KTC 95%)

Độ nhạy (%)

Độ đặc hiệu (%)

PHOENIX

6 điểm

0.87

(0.78-0.96)

88.2

81.0

pSOFA

8.5

điểm

0.84

(0.74-0.94)

84.6

71.4

Bảng 2. Độ nhạy, đặc hiệu bảng điểm Phoenix

32 of 33

  1. Đơn giản (4 thông số)
  2. Áp dụng được ở các nơi thiếu nguồn lực (Spo2 thay thế cho khí máu...)
  3. Đánh giá tiên lượng nặng và tử vong tốt hơn
  4. Chẩn đoán: vẫn cần tiêu chí SIRS cho chẩn đoán NK hoặc nghi ngờ NK
  5. Thuận lợi cho nghiên cứu (ít thông số, định nghĩa rõ ràng)

ƯU ĐIỂM CỦA BẢNG ĐIỂM PHOENIX

33 of 33

Trân trọng cảm ơn