VAI TRÒ DUNG DỊCH MUỐI ƯU TRƯƠNG ĐIỀU TRỊ TĂNG ÁP LỰC NỘI SỌ TRONG NHIỄM TRÙNG THẦN KINH TRUNG ƯƠNG Ở TRẺ EM
Ts. Bs. Đào Hữu Nam
Bệnh viện Nhi trung ương
NỘI DUNG BÁO CÁO
2
Tổng quan áp lực nội sọ
Đặt vấn đề
Lâm sàng, phương pháp đo và đích điều trị tăng ALNS
Đặc điểm các dung dịch muối ưu trương
Vai trò dung dịch muối ưu trương
ĐẶT VẤN ĐỀ
3
1. Hu, Mei-Hua, et al. (2020), "Clinical Features and Risk Factors for Mortality in Children With Acute Encephalitis Who Present to the Emergency Department", Journal of Child Neurology. 35(11), pp. 724-730.
2. Naghavi, Mohsen, et al. (2017), "Global, regional, and national age-sex specific mortality for 264 causes of death, 1980–2016: a systematic analysis for the Global Burden of Disease Study 2016", The Lancet. 390(10100), pp. 1151-1210.
3. Kumar, G., Kalita, J., and Misra, U. K. (2009), "Raised intracranial pressure in acute viral encephalitis", Clin Neurol Neurosurg. 111(5), pp. 399-406.
3
�ĐẶT VẤN ĐỀ�
* Ấn Độ: Từ 4/2018-5/2019: 924 BN nhập PICU, trong đó có 90 BN VN chiếm 9.74%, trẻ em từ 1 tháng - 12 tuổi -> yếu tố nguy cơ liên quan đến tỷ lệ tử vong: GCS <8, tăng áp lực nội sọ, sốc và suy hô hấp.
2. Trần Thị Thu Hương, Luận án Tiến sĩ, (2018) ĐH Y Hà Nội,
3. Hà Tiến Vinh vaf Cs (2023) Luận văn tốt nghiệp BSNT, Y dược Thái Nguyên
5
ĐỊNH NGHĨA
Bộ Y Tế (2015), "Tăng áp lực nội sọ", Hướng dẫn chẩn đoán và điều trị một số bệnh thường gặp ở trẻ em, pp. 156-163.
5
1. Áp lực nội sọ
SINH LÝ ÁP LỰC NỘI SỌ
Học thuyết Monro - Kellie
Áp lực nội sọ bình thường
- Trẻ sơ sinh đủ tháng là 1,5 - 6 mmHg
- Trẻ nhỏ 3 - 7 mmHg
- Trước tuổi dậy thì <12 mmHg
- Thanh niên <18 mmHg.
1. Paul, S., et al. (2013), "Managing children with raised intracranial pressure: part one (introduction and meningitis)", Nurs Child Young People. 25(10), pp. 31-6.
2. Wykes, V. and R. Vindlacheruvu, Intracranial pressure, cerebral blood flow and brain oedema. Surgery (Oxford), 2015. 33(8): p. 355-362.
ẢNH HƯỞNG CỦA TĂNG ÁP LỰC NỘI SỌ
7
SINH LÝ BỆNH CỦA TĂNG ÁP LỰC NỘI SỌ
8
CHẨN ĐOÁN TĂNG ÁP LỰC NỘI SỌ
9
CHẨN ĐOÁN TĂNG ÁP LỰC NỘI SỌ
2. Đo áp lực nội sọ
10
CHẨN ĐOÁN TĂNG ÁP LỰC NỘI SỌ
2. Đo áp lực nội sọ
11
1. Đậu Việt Hùng, Phạm Văn Thắng (2016), "Tăng áp lực nội sọ", Sách giáo khoa Nhi khoa, Nhà xuất bản Y học, Hà Nội, pp. 391-399.
2. Arbour, Richard B. (2004), "Intracranial hypertension: monitoring and nursing assessment", Critical care nurse. 24 5, pp. 19-20,
TĂNG ÁP LỰC NỘI SỌ VÀ TỬ VONG
12
Đậu Việt Hùng. Luận văn tiến sỹ. Trường Đại học Y Hà Nội. 2016
Bokade C. J Clin Diagn Res. Aug 2014 � �
MỤC TIÊU ĐIỀU TRỊ TĂNG ÁP LỰC NỘI SỌ
13
MỤC TIÊU ĐIỀU TRỊ TĂNG ÁP LỰC NỘI SỌ
2. Duy trì áp lực tưới máu não tối thiểu ≥ 60 mmHg
+ AL tưới máu não ≥ 60 mmHg (n = 55)
+ ALNS ≤ 20 mmHg (n = 55)�
14
MỤC TIÊU ĐIỀU TRỊ TĂNG ÁP LỰC NỘI SỌ
3. Duy trì PaCO2 35 - 40 mmHg
4. Duy trì natri máu 145 – 155 mmol/l�
15
VAI TRÒ DUNG DỊCH MUỐI ƯU TRƯƠNG
16
VAI TRÒ DUNG DỊCH MUỐI ƯU TRƯƠNG
2. Phân loại dung dịch muối ưu trương
17
VAI TRÒ DUNG DỊCH MUỐI ƯU TRƯƠNG
3. Cơ chế tác dụng
18
VAI TRÒ DUNG DỊCH MUỐI ƯU TRƯƠNG
4. Đặc điểm dung dịch muối ưu trương
+ Ưu điểm hơn mannitol: BN có sốc, suy thân và ALTT > 320
+ Theo dõi natri máu mỗi 2 – 4 giờ, đạt mục tiêu 12h/ lần
+ Không gây lợi tiểu thẩm thấu
19
VAI TRÒ DUNG DỊCH MUỐI ƯU TRƯƠNG
4. Đặc điểm dung dịch muối ưu trương
20
VAI TRÒ DUNG DỊCH MUỐI ƯU TRƯƠNG
4. Đặc điểm dung dịch muối ưu trương
21
NGHIÊN CỨU DUNG DỊCH MUỐI ƯU TRƯƠNG
22
23
Afroze, F et al (2021). Effect of hypertonic saline in the management of elevated intracranial pressure in children with cerebral edema: A systematic review and meta-analysis. SAGE open medicine, 9, 20503121211004825.
24
25
Rameshkumar, R., et al. (2020), "Randomized Clinical Trial of 20% Mannitol Versus 3% Hypertonic Saline in Children With Raised Intracranial Pressure Due to Acute CNS Infections", Pediatr Crit Care Med. 21(12), pp. 1071-1080.
26
| Nhóm NaCl 3% | Nhóm Manitol | p |
Tỷ lệ BN đạt đích ALNS (<20mmHg) | 79.3% | 53.6% | 0.05 |
ALNS giảm sau 72h (mmHg) | 14.3 ± 1.7 | 5.4 ± 1.7 | ≤ 0.001 |
ALTMN tăng sau 72h (mmHg) | 15.4 ± 2.4 | 6 ± 2.4 | 0.007 |
Điểm Glassgow sau 72h nhập viện | 10 | 7 | 0.03 |
Tỷ lệ tử vong | 21% | 35.7% | 0.21 |
Thời gian thông khí nhân tạo (ngày) | 5 | 15 | 0.002 |
Thời gian nằm PICU (ngày) | 11 | 19 | 0.016 |
Rameshkumar, R., et al. (2020), "Randomized Clinical Trial of 20% Mannitol Versus 3% Hypertonic Saline in Children With Raised Intracranial Pressure Due to Acute CNS Infections", Pediatr Crit Care Med. 21(12), pp. 1071-1080.
VAI TRÒ DUNG DỊCH MUỐI ƯU TRƯƠNG
2. Dung dịch muối ưu trương 23,4%
+ Giảm ALNS trung bình: 13 mmHg (TT) vs 24 mmHg (NB), p = 0,21
+ Tăng ALTMN: 16 mmHg (TT) vs 15 mmHg (NB), p = 0,87
27
Faiver L. Neurocrit Care. Dec 2021
VAI TRÒ DUNG DỊCH MUỐI ƯU TRƯƠNG
2. Dung dịch muối ưu trương 23,4%
28
VAI TRÒ DUNG DỊCH MUỐI ƯU TRƯƠNG
3. Dung dịch muối ưu trương 7,5%
29
KẾT LUẬN
30
Xin trân trọng cám ơn chú ý lắng nghe của quý vị!