THAY HUYẾT TƯƠNG ĐIỀU TRỊ HỘI CHỨNG TĂNG ĐỘ NHỚT MÁU
DO ĐA U TỦY XƯƠNG
BS NGUYỄN ĐĂNG TUÂN – ICU VINMEC TIMES CITY
NỘI DUNG
Hội chứng tăng độ nhớt máu
Hội chứng tăng độ nhớt máu
Liên quan nồng độ paraprotein với độ nhớt máu?
Am J Med - DOI:https://doi.org/10.1016/0002-9343(85)90540-6
Liên quan nồng độ paraprotein với độ nhớt máu?
Am J Med - DOI:https://doi.org/10.1016/0002-9343(85)90540-6
HVS do rối loạn Plasma cell
Biểu hiện lâm sàng HVS
Biểu hiện lâm sàng HVS
Chẩn đoán và điều trị HSV
PEX trong HVS
PEX trong HVS
PEX cho HVS
Nhóm I -
Mức độ KC: 1B – KC mạnh & BC trung bình
Thể tích thay thế: 1 – 1.5
Dịch thay thế: Albumin hoặc plasma tưới (thay hàng ngày)
PEX trong HVS
Ca lâm sàng
Ca lâm sàng
Ca lâm sàng
Ca lâm sàng
Thay đổi lâm sàng và Kappa sau PEX
| Trước PEX | PEX1 | PEX 2 | PEX 3 |
Thần kinh | Ngủ gà Hôn mê | Sảng (hypoactive) | Sảng (hyperactive) | Tỉnh |
Kappa (mg/L) | 8130 | 3830 | | 3630 |
Điều trị bệnh nền | Dexa/velcade | Dexa/velcade | Dexa/velcade | Dexa/velcade |
Ca lâm sàng
| Xuất huyết | Thị giác | Thần kinh | Tim mạch | Tăng độ nhớt máu | Bệnh nền có tăng các paraproteins | PEX |
HVS | Chảy máu lợi, niêm mạc | Nhìn mờ, nhìn đôi Soi đáy mắt – tắc TM võng mạc, xuất huyết, xuất tiết, phù gai thị | Đau đầu, chóng mặt, khó tập trung, nghe kém, thất điều, ngủ gà hoặc hôn mê | Suy tim tăng cung lượng – tăng hậu gánh |
> 4-5 cp | - Tăng: IgM/IgG/IgA (đơn dòng) - Tăng gamaglobulin (đa dòng) | Đáp ứng |
Ca lâm sàng | Không có | Không có | Có (ngủ gà/hôn mê) | Không có | Không đo | Tăng cao kappa | Đáp ứng |
Kết luận