TRUNG TÂM THÔNG TIN VÀ THỐNG KÊ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
TP. Hồ Chí Minh, ngày 15 tháng 11 năm 2024
Livestream công nghệ và phát lại tại chuyên mục “VIDEO CÔNG NGHỆ” trên: www.techport.vn
HỘI THẢO GIỚI THIỆU
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP
TP. HỒ CHÍ MINH
Quy trình sản xuất than sinh học từ phế phẩm nông nghiệp - chăn nuôi
TS. Võ Thành Công
2
Học Vấn:
Kinh Nghiệm:
Lĩnh vực nghiên cứu:
môi trường, quá trình hấp phụ-xúc tác, phân bón sinh học.
Phone: +84.909.958.725 Email: vothanhcong@iuh.edu.vn or vothanhcong_vn@yahoo.com
□ Hóa học lý thuyết tính toán mô phỏng □ Hóa học ứng dụng
� NỘI DUNG BÁO CÁO��1. NGUỒN PHẾ PHẨM NÔNG-CHĂN NUÔI Ở VIỆT NAM��2. CƠ SỞ KHOA HỌC TRONG CHUYỂN HOÁ PHẾ PHẨM� �3. ỨNG DỤNG SẢN PHẨM VÀ MỤC TIÊU BÁO CÁO ��4. QUY TRÌNH VÀ THIẾT BỊ TRONG THAN HOÁ PHẾ PHẨM��5. KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC TRONG ỨNG DỤNG SẢN PHẨM ��6. KẾT LUẬN��
3
1. Phế phẩm (Chất thải rắn) / Chăn nuôi-Nông nghiệp
4
Cơ cấu sản xuất nông nghiệp thống kê năm 2010
Tỷ lệ phế phẩm phát sinh thống kê năm 2007
Lượng phế phẩm phát sinh thống kê năm 2008, 2010
[1] Chất Thải Rắn Nông Nghiệp Và Nông Thôn, Báo cáo môi trường quốc gia 2011.
1. Phế phẩm / Chăn nuôi
5
[1] B.C.T. Nguyễn Minh Quang, Hoàng Dương Tùng, Báo cáo môi trường Quốc Gia 2014 môi trường Nông thôn, Bộ Tài Nguyên Và Môi Trường, (2014).
Bùn thủy sản
Xương động vật
Phân động vật
Xác động vật
1. Phế phẩm / Chăn nuôi
6
[1] Sức Ép Môi Trường Nông Thôn, Chương 2, Tạp Chí Khoa Học Công Nghệ Nghệ An, (10/2014).
1. Phế phẩm / Lò mổ trong chăn nuôi
7
Nội tạng ăn được
Thịt
Lòng
Mỡ
Xương
Máu
Ruột và bụng
Da
50 % ăn được
50 % phế phẩm
[1] D. O. Omole, A. S. Ogbiye, An evaluation of slaughterhouse wastes in south-west Nigeria , American Journal of Environmental Protection 2013; 2(3): 85-89
1. Phế phẩm / Chăn nuôi
8
[1] Sức Ép Môi Trường Nông Thôn, Chương 2, Tạp Chí Khoa Học Công Nghệ Nghệ An, (10/2014).
1. Phế phẩm / Chế biến thuỷ sản
9
Phát thải trong nuôi trồng và
chế biến thuỷ sản
Phát thải bùn từ nuôi tôm
Phát thải nito và photpho trong nuôi tôm
[1] Nguyễn Thanh Lâm, Cao Trường Sơn. Kỷ yếu hội nghị quốc gia, môi trường Nông Nghiệp Và Nông Thôn bền vững, 2024.
1. Phế phẩm / Chăn nuôi ảnh hưởng tới môi trường
10
[1] Sức Ép Môi Trường Nông Thôn, Chương 2, Tạp Chí Khoa Học Công Nghệ Nghệ An, (10/2014).
Động vật bệnh tật, 2013
Động vật thiêu huỷ, 2013
Khí thải phát sinh từ chăn nuôi, 2013
GÂY ẢNH HƯỠNG ĐẾN NGUỒN NƯỚC VÀ KHÍ THẢI
1. Phế phẩm / Trồng trọt
11
[1] Nguyễn Thanh Lâm, Cao Trường Sơn. Kỷ yếu hội nghị quốc gia, môi trường Nông Nghiệp Và Nông Thôn bền vững, 2024.
Lượng phế phẩm nông nghiệp và mức sử dụng
Tái sử phụ phẩm nông nghiệp-Chăn nuôi
1. Phế phẩm/ Trồng trọt tại Tỉnh Phú Yên
12
[1] Solid Waste Management in Vietnam, An Industrial Ecology Study by Thao Nguyen School of International and Public Affairs, Columbia University.
[2] Vietnam greenhouse gas mitigation waste sector (2010).
[3] P.K.a.R.D.P. Shrikant B. Katole, Environmental pollutants and livestock health: a review, Environmental pollutants and livestock health: a review, 1 (2013) 1-13
PHẾ PHẨM GÂY RA Ô NHIỄM: KHÔNG KHÍ, NƯỚC, ĐẤT
1. Phế phẩm / Trồng trọt ảnh hưởng tới môi trường
1. Phế phẩm/ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SỰC KHOẺ CON NGƯỜI
GIẢI PHÁP NÀO ĐỂ XỬ LÝ VẤN ĐỀ…?
1. Phế phẩm/ Trồng trọt-chăn nuôi
15
[1] Solid Waste Management in Vietnam, An Industrial Ecology Study by Thao Nguyen School of International and Public Affairs, Columbia University.
[2] Vietnam greenhouse gas mitigation waste sector (2010).
[3] P.K.a.R.D.P. Shrikant B. Katole, Environmental pollutants and livestock health: a review, Environmental pollutants and livestock health: a review, 1 (2013) 1-13
Các ô nhiểm từ phế phẩm:
Trước thực trạng gây ảnh hưởng trực tiếp tới môi trường và con người.
Làm thế nào để giải quyết thực trạng này?
Phương pháp nhiệt hoá các phế phẩm thành dạng than sinh học.
Bùn bia
Bùn mía
2. Cơ sở khoa học/Nguyên liệu nông nghiệp-chăn nuôi
16
[1] Yun-Nen Chen, Li-Yuan Chai, Yu-De Shu. The Study of Modified. Study of arsenic(V) adsorption on bone char from aqueous solution, Journal of Hazardous Materials 160 (2008) 168–172
Thành phần
Khối lượng riêng: 655 kg/m3
Bề mặt riêng: 150 m2/g
Độ ẩm: 5%
Canxi carbonat: 7 – 9 %
Canxi photphat: 0,1– 0,2 %
Canxi hydroxyl apatit: 70–76 %
Thành phần
hoá - lý của
nguyên liệu
Phế phẩm
thực vật
Phế phẩm
Động vật
2. Cơ sở khoa học/Nguyên liệu nông nghiệp-chăn nuôi
17
Than sinh học
(biochar)
Than xương
(bone char)
Phế phẩm động vật
Phế phẩm thực vật
Nhiệt hóa yếm khí
c
c
[1] Vo Thanh Cong, Thanh Khue Van, Nguyen Van Son, The Study of Modified Bonechar Synthesis to Apply in the Treating Alum Water in KienGiang Province, Test Enginerring and Management, 82 (2020) 13450 - 13459
Sản phẩm
màu đen, không mùi
Thành phần�- Carbon tự do�- Thành phần khoáng �- Nhóm chức chứa ái lực ion�- Các nguyên tố vi lượng �
18
Ứng dụng
[1] C.E. Brewer, Biochar characterization and engineering, Graduate Theses and Dissertations, Iowa State University, 12284 (2012).
[2] C.-W.C. Cheng-Di Dong, Chang-Mao Hung, Synthesis of magnetic biochar from bamboo biomass to activate persulfate for the removal of polycyclic aromatic hydrocarbons in marine sediments, Bioresource Technology 245 (2017) 188–195.
Cấu trúc khoáng có nhiều
kích cở mao quảng
2. Cơ sở khoa học/Nguyên liệu nông nghiệp-chăn nuôi
Thành phần�- Carbon tự do�- Thành phần carbonat hydroxyl apatit �- Các nguyên tố vi lượng (K, Na, Mg…) �
19
[1] C.E. Brewer, Biochar characterization and engineering, Graduate Theses and Dissertations, Iowa State University, 12284 (2012).
[2] C.-W.C. Cheng-Di Dong, Chang-Mao Hung, Synthesis of magnetic biochar from bamboo biomass to activate persulfate for the removal of polycyclic aromatic hydrocarbons in marine sediments, Bioresource Technology 245 (2017) 188–195.
Ứng dụng
Cấu trúc mạng tinh thể
2. Cơ sở khoa học/Nguyên liệu nông nghiệp-chăn nuôi
20
Giữ ẩm,
dinh dưỡng
Hấp phụ độc chất trong đất
Cải tạo đất (phân bón hữu cơ)
Ngôi nhà của vi sinh trong đất
[2] B.E.D.a.U. Latacz-Lohmann, Organic fertilizer use by smallholder farmers: typology of management approaches in northern Ghana, Renewable Agriculture and Food Systems, (2020).
[1] Vo Thanh Cong, Do Quy Diem, van Thanh Khue, Nguyen Van Son. Biochar Synthesis From Waste Coffee Peel For Applications As A Soil Improver In VietNam. Journal Of Science And Technology - IUH. 12 (2024).
3. Ứng dụng của sản phẩm-Mục tiêu/Trong cải tạo đất
21
[2] A.B. Radia Selaimia, Rabah Oumeddour, The synthesis of biodiesel from vegetable oil, Procedia - Social and Behavioral Sciences 195 (2015) 1633 – 1638.
[1] Vo Thanh Cong, Do Quy Diem, Bui Duy Tuyen, Nguyen Van Son. The Studied Manufacture Of Biochar From Waste Orange Peel To Apply As A Catalyst For The Synthesis Reaction Of Biodiesel Production. Journal Of Science And Technology - IUH. 12 (2022).
Dầu đốt (biodiesel)
Phản ứng Transesterification
Dầu thực vật (dầu ăn)
Biochar, bonechar
3. Ứng dụng của sản phẩm-Mục tiêu/Trong làm chất xúc tác
22
[1] Vo Thanh Cong, T.T. Nhat, D.Q. Diem, N.V. Son, The Study of Vietnamese Bonechar Synthesis and its Applications in Removal Organic Color, Asian Journal of Applied Sciences, 07 (2019)
[2] Vo Thanh Cong, P.T. Tam, T.K. Van, N.V. Son, The Study of Modified Bonechar Synthesis to Apply in the Treating Alum Water in KienGiang Province, Test Enginerring and Management, 82 (2020) 13450 - 13459
Nước thải Công nghiệp:
3. Ứng dụng của sản phẩm-Mục tiêu/Trong xử lý nước thải
23
[1] Chia-Hsing Lee, Chung-Chi Wang, Huan-Hsuan Lin, Sang Soo Lee, Daniel C.W. Tsange, Shih-Hao Jien , Yong Sik O, In-situ biochar application conserves nutrients while simultaneously mitigating runoff and erosion of an Fe-oxide-enriched tropical soil, Science of the Total Environment 619–620 (2018) 665–671.
3. Ứng dụng của sản phẩm-Mục tiêu/Sản xuất phân bón sinh học
Nền than sinh học, than xương
Bổ sung dinh dưỡng hữu cơ,
Phân bón sinh học,
24
[1] Chia-Hsing Lee, Chung-Chi Wang, Huan-Hsuan Lin, Sang Soo Lee, Daniel C.W. Tsange, Shih-Hao Jien , Yong Sik O, In-situ biochar application conserves nutrients while simultaneously mitigating runoff and erosion of an Fe-oxide-enriched tropical soil, Science of the Total Environment 619–620 (2018) 665–671.
3. Ứng dụng của sản phẩm-Mục tiêu/Sản xuất phân bón sinh học
Nền than sinh học,
than xương
Điện cực
- Anot
- Catot
Ứng dụng,
- Nguồn điện
- Điện phân
3. Mục tiêu của báo cáo nhằm,
25
4. Quy trình và thiết bị than hóa/ Quy trình tổng quát
26
Phế phẩm
(nông nghiệp-chăn nuôi)
Thu gom
Xử lý cơ học
Sấy khô
Than hoá
Làm nguội
Thành phẩm
Nghiền – đập
4. Quy trình và thiết bị than hóa/ Quy trình chi tiết
27
Phế phẩm
(thực vật)
Phế phẩm
(động vật)
Than sinh học
Than xương
Điều kiện nung
(Nhiệt độ, thời gian, môi trường)
Điều kiện nung
(Nhiệt độ, thời gian, môi trường)
Điều kiện sấy
(Nhiệt độ, thời gian)
Điều kiện sấy
(Nhiệt độ, thời gian)
Nhiệt phân tự cấp nhiệt
Nhiệt phân cấp nhiệt
4. Quy trình và thiết bị than hóa/ Nhiệt phân tự cấp nhiệt
28
4. Quy trình và thiết bị than hóa/ Nhiệt phân cấp nhiệt
29
Lớp cách nhiệt
Ống khói
Gạch chịu nhiệt
Vỏ thép ngoài
Vỏ bọc trong
Buồng đốt
Buồng chứa phế phẩm
Bộ phận đốt
Ống dẫn khí
Dây kim loại
Buồng chứa than
Buồng chứa không khí
Lưới phân phối khí
Van phối khí
Lớp nền gạch chịu nhiệt
4. Quy trình và thiết bị than hóa/ Thiết bị
30
5. Kết quả/Định tính than sinh học
31
Phân tích SEM và BET của than sinh học sản xuất từ phế phẩm vỏ thanh long (BCC1, (a)) và vỏ mì (BCC2, (b)).
5. Kết quả/Định tính than xương
32
Phân tích SEM và BET của than xương sản xuất từ phế phẩm xương bò.
5. Kết quả/Định tính than sinh học
33
Phân tích FTIR của BCC1 và BCC2
Chứa nhiều nhóm ion mang ái lực
5. Kết quả/Định tính than xương
34
Phân tích FTIR của than xương
5. Kết quả/Định tính than sinh học
35
Phân tích XRD của BCC1 (a) và BCC2 (b)
Chỉ tồn tại carbon graphit
Tồn tại cấu trúc của carbon graphit
Và các nhóm oxit kim loại
5. Kết quả/Định tính than xương
36
Phân tích XRD của than xương
Kết quả nghiên cứu hấp phụ ion kim loại trong nước thải
Vỏ trái cây
Vỏ thông
Thân đậu phụng
Thân cải
Xơ dừa
Vỏ hạnh
5. Kết quả/Ứng dụng làm chất hấp phụ
Thiết bị hấp phụ
(2) M.A. Franciski et al. / Waste Management 78 (2018) 630–638
Hệ thống phân tích
5. Kết quả/Ứng dụng làm chất hấp phụ-Quy trình hấp phụ
39
Thời gian (t), giá trị pH và khả năng hấp phụ (qe) của than sinh học BCC2 trên chất màu metylen xanh
[1] Do Quy Diem, Bui Duy Tuyen, Nguyen Van Son, and Vo Thanh Cong. Fibrication Of Biochar From Waste Cassava Peel For Application As Methylene Blue Adsorbent In Wastewater. Journal Of Science And Technology - IUH. 12 (2023).
[2] Vo Thanh Cong, Pham Thanh Tam, Thanh Khue Van, Nguyen Van Son, The Study of Modified Bonechar Synthesis to Apply in the Treating Alum Water in KienGiang Province, Test Engineering and Management, 82 (2020) 13450 – 13459.
[3] Vo.Thanh Cong, Tran Tan Nhat, Do Quy Diem, Nguyen Van Son, The Study of Vietnamese Bonechar Synthesis and its Applications in Removal Organic Color, Asian Journal of Applied Sciences, 07 (2019).
tmax = 15 minutes
qe = 12 mg MB/g BCC2
pHmax = 9
5. Kết quả/Ứng dụng than sinh học làm chất hấp phụ
40
Thời gian (t), giá trị pH và khả năng hấp phụ (qe) của than xương trên chất màu metylen xanh và thuốc tím
5. Kết quả/Ứng dụng than xương làm chất hấp phụ
41
S- trộn, M- hổn hợp phản ứng, P- Bơm áp suất, F1- Lò phản ứng, F2- Lò phản ứng lại, B- Bể nước, C- Nơi nhận sản phẩm.
5. Kết quả/Ứng dụng than sinh học làm chất xúc tác-Quy trình
42
Phân tích SEM, BET, và EDX định tính than sinh học từ vỏ cam biến tính (BCO, (a)), BCO bằng dung dịch KOH – K2CO3 (BCO-K, (b)), ứng dụng làm chất xúc tác .
Tồn tại kim loại sau biến tính
5. Kết quả/Ứng dụng than sinh học làm chất xúc tác-Định tính
43
Phân tích FTIR, XRD của xúc tác (BCO, (a)), và (BCO-K, (b)).
It is an observation the FTIR and XRD analysis that BCO-K existed more active site of metal compound on BCO, which it presented as an alkali catalyst. Thus, BCO-K was used to catalyze for the synthesis of biodiesel production
5. Kết quả/Ứng dụng than sinh học làm chất xúc tác-Định tính
44
Hexa-decanoic acid, methyl ester (FAME ) 33.27 %
Octadecenoic acid, methyl ester (FAME) 39.23 %
Nồng độ (%) của sản phẩm biodiesel (FAME) thu được bằng phâmn tích GC-MS
Chỉ tiêu | Biodiesel Nghiên cứu
| Market Biodiesel ASTM_D6751 | Mineral biodiesel TCVN 5689: 2005 |
dB (g/cm3, tỷ trọng) | 0.88 | 0,87-0,89 | 0.81 - 0.89 |
µk (mm2/S, Độ nhớt) | 4.0 | 1.9 – 6.0 | 2.0 - 6.0 |
Y (%, Hiệu suất) | 72.50 | - | - |
[1] Do Quy Diem, Bui Duy Tuyen, Nguyen Van Son, and Vo Thanh Cong. The Studied Manufacture Of Biochar From Waste Orange Peel To Apply As A Catalyst For The Synthesis Reaction Of Biodiesel Production. Journal Of Science And Technology - IUH. 12 (2022).
Số liệu thu được của phù hợp với sản phẩm thương mại.
5. Kết quả/Ứng dụng than sinh học làm chất xúc tác-Định tính
45
8µm
Phân tích SEM và BET than sinh học (BCC) sản xuất từ vỏ càfe, ứng dụng làm chất cải tạo đất.
Than sinh học soft, nhiều lỗ rỗng, hỏng hốc
5. Kết quả/Ứng dụng than sinh học làm phân bón hữu cơ-Định tính
46
Than sinh học BCC (a) và phân hữu cơ (BCOF, (b)) được định tính bằng phân tích FTIR và XRD.
Thông qua phân tích FTIR và XRD thấy rằng BCOF chứa nhiều carbon và hàm lượng dinh dưỡng hữu cơ
5. Kết quả/Ứng dụng than sinh học làm phân bón hữu cơ-Định tính
47
BCOF | Độ ẩm | % | 27 | 25-30 | TCVN 9297: 2012 |
C/N | - | 8,47 | 8-12 |
| |
Chất hữu cơ | % | 42,7 | > 20 | TCVN 9294: 2012 | |
pH | - | 6,72 | 6-8 | AOAC 973.04 |
Mẫu | Chỉ tiêu | Đơn vị | Phân bón Nghiên cứu | Phân bón theo tiêu chuẩn Việt nam | Phương pháp phân tích |
BCC | Độ ẩm | % | 27 | 25-30 | TCVN 9297: 2012 |
Tỷ số C/N | - | 9,11 | 8-12 |
| |
Chất hữu cơ | % | 22,6 | > 20 | TCVN 9294: 2012 | |
pH | - | 6,38 | 6-8 | AOAC 973.04 |
Phân tích chỉ tiêu và hàm lượng dinh dưỡng có trong BCC và BCOF đạt theo tiêu chuẩn lưu hành phân bón ở Việt Nam. Chứng tỏ có thể triển khai sản xuất loại này theo quy mô công nghiệp.
5. Kết quả/Ứng dụng than sinh học làm phân bón hữu cơ-Định tính
48
Khảo nghiệm mẫu BCC và BCOF trên cây rau cải sau 25 ngày
Kết quả khảo nghiệm của mẫu BCOF tốt hơn cả BCC và mẫu không bón phân.
Kích thước thân (cm)
Kích thước lá (cm)
BCC
BCOF
Mẫu đất trồng
Mẫu đất trồng
BCC
BCOF
Mẫu đất trồng
BCC
BCOF
5. Kết quả/Ứng dụng than sinh học làm phân bón hữu cơ-Khảo nghiệm
6. KẾT LUẬN
49
Thông qua các kết quả nghiên cứu quy trình công nghệ nhiệt hóa phế phẩm để sản xuất than sinh học và than xương, chúng tôi đi đến kết luận như sau,
Các kết quả đang ở mức độ nghiên cứu cơ bản, để ứng dụng phát triển ra quy mô công nghiệp, cần thiết phải tính toán mức độ nhu cầu và giá trị kinh tế cho từng loại sản phẩm. Điều này phụ thuộc vào sự hợp tác của các đơn vị doanh nghiệp có nhu cầu hợp tác ứng dụng và chuyển giao.
Chúng tôi mong được sự hợp tác và giải đáp thắc mắc trong các nghiên cứu!
50
Cảm ơn vì đã lắng nghe!