HỘI CHỨNG XUẤT HUYẾT
TS BS Nguyễn Minh Tuấn
Bệnh viện Nhi Đồng 1
2018
MỤC TIÊU
SINH LÝ ĐÔNG CẦM MÁU
SINH LÝ ĐÔNG CẦM MÁU
Tuổi khởi phát
Sơ sinh
Trẻ nhỏ
Trẻ lớn
Tiền sử gia đình
Cây phả hệ
Giới
Tiền căn xuất huyết
Trước PT, nhổ răng
Có triệu chứng toàn thân
Tiền sử dùng thuốc
Các tiền căn bất thường khác
Dạng xuất huyết
XH da niêm
XH cơ, khớp
XH sâu và muộn
TIẾP CẬN HỘI CHỨNG XUẤT HUYẾT TRÊN LÂM SÀNG
ĐẶC ĐIỂM | RỐI LOẠN ĐÔNG MÁU | RỐI LOẠN THÀNH MẠCH VÀ TC |
Xuất huyết điểm (petechia) | Hiếm | Thường gặp |
Xuất huyết mảng (ecchymose) | Phổ biến: Lớn, đơn độc | Phổ biến: Nhỏ, nhiều |
Xuất huyết sâu cơ (hematoma) | Đặc điểm trội | Hiếm |
Xuất huyết khớp (hemathrosis) | Đặc điểm trội | Hiếm |
Xuất huyết chậm | Phổ biến | Hiếm |
Chảy máu từ vết cắt nông | Ít | Kéo dài và nặng |
Giới | > 80% di truyền nam | Thường gặp nữ |
Tiền sử gia đình | Phổ biến | Hiếm |
XÉT NGHIỆM ĐÔNG CẦM MÁU CƠ BẢN
CÔNG THỨC MÁU - ĐẾM TIỂU CẦU
Bình thường: 200– 400K/mm3
Tăng > 450K/mm3: nhiễm trùng, cắt lách, viêm nhiễm mãn, tăng sinh tủy.
Giảm < 150K/mm3: Tủy giảm sản xuất, tăng tiêu thụ hay phá hủy .
PHẾT MÁU NGOẠI BIÊN
Giảm giả: do EDTA chống đông, TC kết chụm.
Tăng giả: do máy đếm nhầm mảnh vỡ HC
Kích thước TC: lớn thường gặp trong Bernald Soulier, XHGTCMD, nhỏ thường gặp trong Wiskott-Aldrich.
THỜI GIAN MÁU CHẢY (TS)
Bình thường: 3- 6 phút
Kéo dài: Trên 6 ph: bệnh thành mạch - TC, von Willebrand.
Dương giả: Dùng Aspirine, thuốc chống ngưng tập TC, đâm sâu quá, kim to
TC
THỜI GIAN MÁU ĐÔNG (TC)
Bình thường 6 – 9 phút.
Dài (> 15 phút): giảm yếu tố đông máu nặng < 6%, mất fibrinogen, dùng kháng đông
PFA100
Khảo sát tính kết dính và kết tụ của TC
Kéo dài CEPI, CADP: giảm chức năng TC (Bernard Soulier, Glanzmann)
CADP bình thường, CEPI kéo dài: dùng aspirin, NSAIDS, thức ăn giàu flavinoid, bệnh TC thiếu hạt đậm
VII, X, V, II, I
Bất thường: > chứng 2s
XII, XI, IX, VIII, X, V, II, I.
Bất thường > chứng 10s
INR= ( PT bệnh nhân/ PT chứng ) International Sensitivity Index(ISI)
Bình thường: 200 - 400 mg/dL.
Giảm: mất hay giảm fibrinogen bẩm sinh, DIC, bệnh lý gan
Tăng: viêm nhiễm, u bướu, có thai, các bệnh tự miễn,…
ĐỊNH LƯỢNG FIBRINOGEN
THỜI GIAN THROMBIN
Đo mức độ fibrinogen 🡪 fibrin monomer
Bình thường:15 giây
Dài (> 5s): fibrinogren giảm <80mg/dL hay rối loạn chức năng fibrinogen; dùng heparin, hiện diện sản phẩm thoái hóa fibrin, hay fibrinogen.
Ngắn: fibrinogen > 400mg/dL.
ĐỊNH LƯỢNG YẾU TỐ ĐÔNG MÁU�Thuốc thử có đủ các yếu tố ĐM trừ yếu tố cần định.�Cho thuốc thử vào huyết tương BN 🡪 thực hiện XN. �Đối chiếu KQ trên đồ thị lượng 🡪 Nồng độ yếu tố cần định
BÁN ĐỊNH LƯỢNG D-DIMER HAY FDPs
PT/APTT HỖN HỢP
| Tiểu cầu | PT | APTT | TT | Fifrinogen | FDP |
XHGTC | ↓ | ⊥ | ⊥ | ⊥ | ⊥ | ⊥ |
Hemophilia | ⊥ | ⊥ | ↑ | ⊥ | ⊥ | ⊥ |
von Willerbrand | ⊥ | ⊥ | ↑ | ⊥ | ⊥ | ⊥ |
DIC | ↓ | ↑ | ↑ | ↑ | ↓ | ↑ |
Bệnh gan | ⊥ | ↑ | ↑ | ⊥ | ⊥ | ⊥ |
Warfarin | ⊥ | ↑ | ↑ | ⊥ | ⊥ | ⊥ |
Truyền máu SL lớn | ↓ | ↑ | ↑ | ↑ | ↓ | ↑ |
TIẾP CẬN HỘI CHỨNG XUẤT HUYẾT
SƠ ĐỒ TIẾP CẬN HỘI CHỨNG XUẤT HUYẾT
NGUYÊN TẮC ĐIỀU TRỊ XUẤT HUYẾT
Cấp cứu?
Điều trị tại chỗ: Cầm máu - Giảm đau - Hạn chế vận động mạnh
Điều trị đặc hiệu: Điều trị bổ sung yếu tố ĐM bị thiếu.
Điều trị hỗ trợ: co mạch, chống tiêu sợi huyết, chống suy hô hấp và tuần hoàn.
Điều trị dự phòng:thiếu yếu tố ĐM nặng hoặc đã từng bị XH nặng
Tránh các thuốc gây giảm chất năng TC (Aspirin, NSAIDS)
Không tiêm bắp.
Không chọc hút hay giải phẫu khối máu tụ mà không có chuẩn bị trước
CHÂN THÀNH CÁM ƠN SỰ LẮNG NGHE!