CA LÂM SÀNG �BAN XUẤT HUYẾT GIẢM TIỂU CẦU �HUYẾT KHỐI KHÁNG TRỊ Ở BỆNH NHÂN SỐT XUẤT HUYẾT DENGUE �ĐIỀU TRỊ TẠI BỆNH VIỆN QUÂN Y 175
BS CKI. Phạm Công Tình
BS. Trần Thị Hải Anh
BS CKII. Vũ Đình Ân
NỘI DUNG CHÍNH
1. ĐẶT VẤN ĐỀ
2. CƠ CHẾ BỆNH SINH
3. CHẨN ĐOÁN
4. CASE LÂM SÀNG
5. BÀN LUẬN
6. KẾT LUẬN
1. ĐẶT VẤN ĐỀ
- Huyết khối giàu tiểu cầu vi mạch
- Thiếu máu huyết tán vi mạch
- Tổn thương các cơ quan
- Nhiều nhất vào mùa mưa
- Có thể gây những biến chứng nguy hiểm
Reese JA, Muthurajah DS, Kremer Hovinga JA, Vesely SK, Terrell DR, George JN (2013), "Children and adults with thrombotic thrombocytopenic purpura associated with severe, acquired Adamts13 deficiency: comparison of incidence, demographic and clinical features", Pediatr Blood Cancer, pp. 60(10):1676-1682.
2. CƠ CHẾ BỆNH SINH
https://cancer.osu.edu/for-patients-and-caregivers/learn-about-cancers-and-treatments/cancers-conditions-and-treatment/benign-blood-diseases/thrombotic-thrombocytopenic-purpura
https://www.kidneynews.org/view/journals/kidney-news/13/8/article-p24_17.xml
2. CƠ CHẾ BỆNH SINH
https://www.mdpi.com/2077-0383/11/4/1103
3. CHẨN ĐOÁN
Sốt
Giảm tiểu cầu
Thiếu máu huyết tán
Rối loạn về thần kinh
Rối loạn chức năng thận
Scully M, Hunt BJ, Benjamin S, et al (2012), "Guidelines on the diagnosis and management of thrombotic thrombocytopenic purpura and other thrombotic microangiopathies", Br J Haematol, pp. 158(3):323-335.
Chẩn đoán TTP dựa vào ngũ chứng kinh điển
3. CHẨN ĐOÁN
- Soi máu ngoại vi trên lam kính phết tìm thấy các mảnh vỡ HC
- Tăng số lượng HCL và vắng mặt các TC
- Test Coomb trực tiếp âm tính
- Xét nghiệm ADAMTS13 và các chất ức chế (cân nhắc thực hiện)
Scully M, Hunt BJ, Benjamin S, et al (2012), "Guidelines on the diagnosis and management of thrombotic thrombocytopenic purpura and other thrombotic microangiopathies", Br J Haematol, pp. 158(3):323-335.
Soi máu ngoại vi trên lam kính phết tìm thấy các mảnh vỡ hồng cầu
https://commons.wikimedia.org/wiki/File:Thrombi_in_patient_with_thrombotic_thrombocytopenic_purpura_.jpg
https://www.researchgate.net/figure/PLASMIC-Scoring-System-to-Predict-Risk-of-Severe-ADAMTS13-Deficiency-ADAMTS13-Level_tbl1_343213656
PLASMIC - SCORE
1. Platelet count < 30 x 109/L 1 Point
2. MCV < 90 FL 1 Point
3. Creatinine <2 mg/dL 1 Point
4. INR < 1.5 1 Point
5. Evidence of hemolysis based on any below: 1 Point
- Reticulocyte count > 2.5%
- Indirect bilirubin > 2 mg/dL
- Undetectable haptoglobin
6. No active malignancy 1 Point
7. No history of hematopoietic stem cell 1 Point
or solid organ transplantation
Abbreviations: ADAMTS13, a disintegrin and metalloprotease with a thrombospondin type I motif, member 13; INR, international normalized ratio; MCV, mean corpuscular volume; PLASMIC, platelets, lysis, active cancer, stem cell or solid organ transplant, MCV, INR, and creatinine.
aRisk stratification: high risk, 7 points; intermediate risk, 5-6 points; low risk, 0-4 points.
4. CASE LÂM SÀNG
🡪 Không đỡ, xuất hiện rối loạn tri giác
🡪 Tuy nhiên diễn biến xấu hơn: hôn mê
4. CASE LÂM SÀNG
- GCS 9 điểm (E3V1M5)
- Sốt cao liên tục
- SHH nguy kịch
- Ban XH toàn thân, chảy máu mũi
- Test Dengue IgG (+)/IgM (+)
- PLT↓ ↓ : 15 G/l
- AST/ALT↑ : 1010/386 U/L
- Xquang phổi + siêu âm: h/ả thâm nhiễm 2 phổi, TDĐM (tim, phổi, bụng)
4. CASE LÂM SÀNG
4. CASE LÂM SÀNG
Xét nghiệm | Giá trị | Xét nghiệm | Giá trị |
Tiểu cầu | 15 G/l | LDH | 2727 U/l |
Hồng cầu lưới | 0.49 | Creatinin | 83.1 mmol/l |
Hemoglobin | 7.3 g/dl | eGFR | 109 ml/ph/1,73m2 |
Hematocrit | 21.8% | Mảnh vỡ hồng cầu | (+) |
Bilirubin TP/TT | 47,4/19 umol/l | Coomb trực tiếp | (+) |
Bảng 1. Kết quả các xét nghiệm của BN (định hướng chẩn đoán TTP)
🡪 PLASMIC – SCORE: 6 điểm
4. CASE LÂM SÀNG
4. CASE LÂM SÀNG
4. CASE LÂM SÀNG
VV-ECMO vào N7 do SHH/ xuất huyết phế nang không đáp ứng với thở máy tối ưu
4. CASE LÂM SÀNG
Biểu đồ. Sự thay đổi số lượng tiểu cầu trong quá trình điều trị
Bảng 2. Các mốc điều trị quan trọng
Ngày | PLT (G/L) | Các mốc điều trị |
1 | 15 | Nhập viện |
2 | 15 | Truyền 2 khối TC 🡪 ∆: TTP, ngừng truyền TC |
4 | 50 | TPE lần 3 + Methylprednisolon N3 |
5 | 17 | TPE lần 4, ↓corticoid + Rituximab sau TPE |
7 | 23 | Rituximab 1N + TPE lần 5. ARDS, NKH, XHPN 🡪 Quyết định VV-ECMO |
12 | 46 | TPE lần 9, ↓corticoid + Rituximab lần 2 |
15 | 124 | TPE lần 12, ↓corticoid. Kết thúc VV-ECMO và TPE |
22 | 334 | Corticoid giảm dần 🡪 ngưng |
Tổng thể tích FFP thay thế là 34200 ml | ||
4. CASE LÂM SÀNG
5. BÀN LUẬN
5. BÀN LUẬN
ADAMTS-13?
https://diapharma.com/product/hemostasis/hemo/coag/technozym-adamts-13-activity/
5. BÀN LUẬN
- Thời gian trả kết quả khá lâu (khó chẩn đoán)
- Kết quả mới chỉ định lượng được mức độ hoạt động mà chưa định lượng được tự kháng thể kháng ADAMTS-13
- Mức độ hoạt động của ADAMTS-13 < 10% (trường hợp TTP cấp tính)
George JN, Chen Q, Deford CC, Al-Nouri Z (2012), "en patient stories illustrating the extraordinarily diverse clinical features of patients with thrombotic thrombocytopenic purpura and severe ADAMTS13 deficiency", J Clin Apheresis, pp. 27(6):302-311
Page EE, Kremer Hovinga JA, Terrell DR, Vesely SK, George JN (2017), "Thrombotic thrombocytopenic purpura: diagnostic criteria, clinical features, and long-term outcomes from 1995 through 2015", Blood Adv, pp. 1(10):590- 600
5. BÀN LUẬN
https://emedicine.medscape.com/article/206598-guidelines
5. BÀN LUẬN
https://www.isth.org/page/TTPGuidelines
- Cấp tính: methylprednisolone 1g/N (IV) trong 3N.
- Hoặc: prednisolon (PO) 1mg/kg/N
5. BÀN LUẬN
Thrombotic thrombocytopenic purpura
CHỐNG CHỈ ĐỊNH TRUYỀN TIỂU CẦU
NẾU TRUYỀN TIỂU CẦU
TRONG TTP?
5. BÀN LUẬN
https://www.haematologica.org/article/view/9075
5. BÀN LUẬN
TTP: Các yếu tố vWF khổng lồ không được phân cắt gây kết dính TC ngay lập tức, dẫn đến HK vi mạch, tăng TLTV
SXHD: với PLT< 50 G/l và có chảy máu nặng 🡪 chỉ định truyền tiểu cầu
Benhamou Y, Baudel JL, Wynckel A, et al (2015), "Are platelet transfusions harmful in acquired thrombotic thrombocytopenic purpura at the acute phase? experience of the French thrombotic microangiopathies reference center", Am J Hematol, pp. 90(6):E127-E129.
5. BÀN LUẬN
Goel R, Ness PM, Takemoto CM, Krishnamurti L, King KE, Tobian AAR (2015), "Platelet transfusions in platelet consumptive disorders are associated with arterial thrombosis and in-hospital mortality", Blood Adv, pp. 125(9):1470-1476.
Do đó, nếu không phát hiện được biến chứng TTP trong bệnh cảnh SXHD, việc điều trị sẽ rất nguy hiểm và dẫn tới TV nhanh chóng
5. BÀN LUẬN
- Không đáp ứng LS sau 5 lần TPE (hoặc đáp ứng không đầy đủ)
- Xuất hiện bất kỳ DH LS hoặc dấu hiệu sinh học nào của TMA trong điều trị hoặc trong 30 ngày sau khi kết thúc điều trị (TPE hoặc Caplacizumab)
- Tái phát TTP sau 1 thời gian thuyên giảm
- Không đạt được tỷ lệ PLT > 150 G/l và tỷ lệ LDH < 1,5 lần
và/hoặc xuất hiện các dấu hiệu tổn thương mới hoặc tiến triển của các cơ quan thiếu máu cục bộ sau 5 lần TPE
Lemiale V, Valade S, Mariotte E (2021), "Unresponsive Thrombotic Thrombocytopenic Purpura (TTP): Challenges and Solutions", Ther Clin Risk Manag, pp. 17:577-587
5. BÀN LUẬN
- Điều trị: TTP kháng trị hoặc tái phát
- Giảm thời gian điều trị, giảm tái phát
- Khuyến cáo dùng sớm trong 3N đầu
- Liều IV 375 mg/m2 da/tuần x 4 tuần liên tiếp
Lemiale V, Valade S, Mariotte E (2021), "Unresponsive Thrombotic Thrombocytopenic Purpura (TTP): Challenges and Solutions", Ther Clin Risk Manag, pp. 17:577-587
Lim W, Vesely SK, George JN (2015), " The role of rituximab in the management of patients with acquired thrombotic thrombocytopenic purpura", Blood Adv, pp. 125(10):1526-1531
5. BÀN LUẬN
https://www.dreamstime.com/photos-images/thrombocytopenic-purpura.html
https://creakyjoints.org/living-with-arthritis/coronavirus/covid-19-vaccines/covid-19-vaccine-rituximab/
6. KẾT LUẬN
1. TTP/SXHD hiếm gặp, điều trị rất khác nhau
2. Điều trị TTP kinh điển: TPE + corticoid, chống chỉ định với truyền TC
3. TTP kháng trị 🡪 phối hợp kháng thể đơn dòng
4. BN TTP cần được theo dõi và điều trị tại các cơ sở HS chuyên sâu, tránh các biến chứng nặng của bệnh xảy ra
TRÂN TRỌNG CẢM ƠN�SỰ CHÚ Ý LẮNG NGHE CỦA�QUÝ THẦY CÔ VÀ ĐỒNG NGHIỆP