1 of 50

BỘ QUỐC PHÒNG

HỌC VIỆN QUÂN Y

CHUYỂN HOÁ LIPID

2 of 50

NỘI DUNG BÀI GIẢNG

ĐẠI CƯƠNG

  1. TIÊU HOÁ, HẤP THU VÀ VẬN CHUYỂN LIPID
  2. CHUYỂN HOÁ ACID BÉO

2.1. β- OXYHOÁ ACID BÉO NO, C CHẴN (α-O/TKSGK)

2.2. TỔNG HỢP ACID BÉO (BÀO TƯƠNG, TY THỂ)

  1. CHUYỂN HOÁ TRIGLYCERID

3.1. THOÁI HOÁ TG

3.2. TỔNG HỢP TG

  1. CHUYỂN HOÁ GLYCEROPHOSPHOLIPID/ LECITHIN
  2. CHUYỂN HOÁ CỦA CÁC THỂ CETON
  3. CHUYỂN HOÁ CỦA CHOLESTEROL

3 of 50

NỘI DUNG BÀI GIẢNG

ĐẠI CƯƠNG

  1. TIÊU HOÁ, HẤP THU VÀ VẬN CHUYỂN LIPID
  2. CHUYỂN HOÁ ACID BÉO

2.1. β- OXYHOÁ ACID BÉO NO, C CHẴN (α-O/TKSGK)

2.2. TỔNG HỢP ACID BÉO (BÀO TƯƠNG, TY THỂ)

  1. CHUYỂN HOÁ TRIGLYCERID

3.1. THOÁI HOÁ TG

3.2. TỔNG HỢP TG

  1. CHUYỂN HOÁ GLYCEROPHOSPHOLIPID/ LECITHIN
  2. CHUYỂN HOÁ CỦA CÁC THỂ CETON
  3. CHUYỂN HOÁ CỦA CHOLESTEROL

4 of 50

Ho¹t chÊt

sinh häc

Dung m«i

B¶o vÖ

CÊu t¹o

N¨ng l­îng

lipid

Vitamin A, D, E, K

5 of 50

NỘI DUNG BÀI GIẢNG

ĐẠI CƯƠNG

  1. TIÊU HOÁ, HẤP THU VÀ VẬN CHUYỂN LIPID
  2. CHUYỂN HOÁ ACID BÉO

2.1. β- OXYHOÁ ACID BÉO NO, C CHẴN (α-O/TKSGK)

2.2. TỔNG HỢP ACID BÉO (BÀO TƯƠNG, TY THỂ)

  1. CHUYỂN HOÁ TRIGLYCERID

3.1. THOÁI HOÁ TG

3.2. TỔNG HỢP TG

  1. CHUYỂN HOÁ GLYCEROPHOSPHOLIPID/ LECITHIN
  2. CHUYỂN HOÁ CỦA CÁC THỂ CETON
  3. CHUYỂN HOÁ CỦA CHOLESTEROL

6 of 50

I. TIÊU HOÁ, HẤP THU VÀ VẬN CHUYỂN LIPID

      • TIÊU HÓA LIPID

- Bắt đầu ở tá tràng , chủ yếu ở ruột non

A.mật, muối mật: - Nhũ tương hoá lipid

- Họat hoá lipase

7 of 50

Cấu trúc của nhũ tương

8 of 50

I. TIÊU HOÁ, HẤP THU VÀ VẬN CHUYỂN LIPID

      • TIÊU HÓA LIPID

- Bắt đầu ở tá tràng , chủ yếu ở ruột non

A.mật, muối mật: - Nhũ tương hoá lipid

- Họat hoá lipase

TG ⭢ Glycerol + 3 a.béo

Cholesterol este ⭢ CholesterolTD + a.béo

GlyceroPL ⭢ Glycerol + a.béo + H3PO4

+ Base nitơ

(Base nitơ: cholin, ethanolamin, serin, inositol)

Enzym: - lipase dịch tuỵ

- 1 phần nhỏ của dịch ruột

9 of 50

Sự thuỷ phân triglycerid

Triglycerid

10 of 50

Sự thuỷ phân cholesterol ester hóa

Cholesterol

11 of 50

Cấu trúc của phospholipid

12 of 50

    • Hấp thu

Ở PHẦN CUỐI CỦA RUỘT NON.

Hấp thu tự do (a.béo < 10C, MG, glycerol,…) ⭢NMRN⭢TMC⭢Gan

Tại tế bào NMRN

  • Tiếp tục thuỷ phân

MG ⭢ AB + Glycerol

  • Tái tổng hợp lipid (# G và P)

AcylCoA + glycerol ⭢ TG

Cholesterol TD + a. béo ⭢ Cholesterol E

AB + glycerol + H3PO4 + base nitơ ⭢ PL

13 of 50

    • Vận chuyển

14 of 50

4 dạng vận chuyển lipoprotein:

+ Chylomicron

+ LP có tỷ trọng rất thấp (VLDL - very low density lipoprotein)

+ LP có tỷ trọng thấp (LDL - low density lipoprotein)

+ LP có tỷ trọng cao (HDL - high density lipoprotein)

Cấu trúc của lipoprotein

15 of 50

NỘI DUNG BÀI GIẢNG

ĐẠI CƯƠNG

  1. TIÊU HOÁ, HẤP THU VÀ VẬN CHUYỂN LIPID
  2. CHUYỂN HOÁ ACID BÉO

2.1. β- OXYHOÁ ACID BÉO NO, C CHẴN

2.2. TỔNG HỢP ACID BÉO (BÀO TƯƠNG, TY THỂ)

  1. CHUYỂN HOÁ TRIGLYCERID

3.1. THOÁI HOÁ TG

3.2. TỔNG HỢP TG

  1. CHUYỂN HOÁ GLYCEROPHOSPHOLIPID/ LECITHIN
  2. CHUYỂN HOÁ CỦA CÁC THỂ CETON
  3. CHUYỂN HOÁ CỦA CHOLESTEROL

16 of 50

2.1. β - oxy hoá Acid béo

      • β - Oxy hoá AB no, C chẵn

Xảy ra trong ty thể của tế bào

+ Hoạt hoá AB: AB + CoA + ATP Acyl CoA + AMP + PPi

II. CHUYỂN HOÁ ACID BÉO

Acyl CoA Syntethase

AMP + PPi

R-CH2-CH2-CH2-COOH

Acid béo (n chẵn, no)

Acyl-CoASyntetase

HS-CoA

ATP

β α

Acyl-CoA

R-CH2-CH2-CH2-CO~S-CoA

17 of 50

+ Vận chuyển a.béo từ bào tương ⭢ ty thể

- Acyl CoA + Carnitin ⭢ Acyl-Carnitin

- Acyl-Carnitin chuyển từ bào tương ⭢ ty thể

- Giải phóng Carnitin ⭢ AcylCoA

Vận chuyển acid béo vào trong ty thể theo hệ thống vận chuyển

acyl-carnitin/carnitin

18 of 50

+ β - oxy hoá AcylCoA (nC) trong ty thể qua 4 phản ứng

1. Khử hydro lần 1 tạo α.β -Dehydro Acyl CoA

2. Hợp H2O tạo β -Hydroxy Acyl CoA

3. Khử hydro lần 2 tạo β -Ceto Acyl CoA

4. Phân cắt

β -Ceto Acyl CoA ⭢ Acyl CoA (n-2)C + Acetyl CoA (2C)

Thiolase

Acyl CoA (n-2)C -> 1, 2, 3, 4 ->………. -> Acyl CoA (4C)

Acyl CoA (4C) => 2 Acetyl CoA

Sản phẩm thu được: Acetyl CoA

19 of 50

+ Vòng β-Oxy hoá

R-CH2-CH2-CH2-CO~S-CoA

R-CH2-CH=CH-CO~CoA

R-CH2-CH-CH2 -CO~S.CoA

OH

R-CH2-C-CH2-CO~S.CoA

O

R-CH2-CO~S-CoA + CH3CO~S-CoA

Acyl-CoA DH

Acyl-CoA (n-2)C

Acetyl-CoA

CoA.HS

β-HydroxyacylCoA DH

Enoyl Hydrase

FAD+

FADH + H+

HOH

NAD+

NADH + H+

β-CetoAcyl-CoA

β-HydroxyAcyl-CoA

α,β-DehydroAcyl-CoA

( Enoyl-CoA)

Thiolase

Acyl-CoA

β

(1)

(2)

(3)

(4)

20 of 50

Vòng xoắn Lynen

Feodor Lynen (Đức)

1911-1979

Giải thưởng Nobel 1964

21 of 50

Ý NGHĨA β -OXY HOÁ ACID BÉO

  • NĂNG LƯỢNG:

+ 1 VÒNG β-OXY HOÁ: 5 ATP

- F/Ư 1: 1 FADH2 QUA HHTB 2 ATP

- F/Ư 3: 1 NADH2 QUA HHTB 3 ATP

Σ ATP = 5 ATP

+ OXY HOÁ HOÀN TOÀN 1 ACID BÉO CÓ 2N C

- SỐ VÒNG β-OXH: (N -1) ATP= 5(N -1)

- SỐ ACETYL-COA: N ATP= 12 N

Σ ATP = 17N – 5

TRỪ ĐI 2ATP SỬ DỤNG ĐỂ HOẠT HÓA

Σ ATP = 17N – 7

  • CHUYỂN HOÁ:

CUNG CẤP SPTG QUAN TRỌNG: ACETYLCOA

22 of 50

CH3-CH2-CH2-CO~S-CoA

CH3-CH=CH-CO~CoA

CH3-CH-CH2 -CO~S.CoA

OH

CH3-C-CH2-CO~S.CoA

O

2 CH3-CO~S-CoA

Acyl-CoA DH

Acetyl-CoA

CoA.HS

β-HydroxyacylCoA DH

Enoyl Hydrase

FAD+

FADH + H+

HOH

NAD+

NADH + H+

β-CetoButyryl-CoA

β-HydroxyButyryl-CoA

α,β-DehydroButyryl-CoA

( Enoyl-CoA)

Thiolase

Butyryl-CoA

β

(1)

(2)

(3)

(4)

+ β-Oxy hoá butyric acid (2n=4C)

2n C = 4 ⭢ n=2

Số vòng β-OXH: 1

⭢ ATP= 5

Số Acetyl-CoA: 2

⭢ ATP=12x2= 24

Trừ đi 2ATP hoạt hóa

Σ ATP = 29

23 of 50

NHẬN XÉT β - OXY HOÁ ACID BÉO

1. HOẠT HÓA ACID BÉO Ở BÀO TƯƠNG.

2. VẬN CHUYỂN VÀO TY THỂ THEO HỆ THỐNG ACYL-CARNITIN/CARNITIN.

3. β - OXY HOÁ TRONG TY THỂ QUA 4 PHẢN ỨNG: KHỬ-HỢP-KHỬ-CẮT.

4. SẢN PHẨM THU ĐƯỢC: ACETYL COA

5. TỔNG SỐ NĂNG LƯỢNG: 17N - 7

24 of 50

NỘI DUNG BÀI GIẢNG

ĐẠI CƯƠNG

  1. TIÊU HOÁ, HẤP THU VÀ VẬN CHUYỂN LIPID
  2. CHUYỂN HOÁ ACID BÉO

2.1. β- OXYHOÁ ACID BÉO NO, C CHẴN (α-O/TKSGK)

2.2. TỔNG HỢP ACID BÉO (BÀO TƯƠNG, TY THỂ)

  1. CHUYỂN HOÁ TRIGLYCERID

3.1. THOÁI HOÁ TG

3.2. TỔNG HỢP TG

  1. CHUYỂN HOÁ GLYCEROPHOSPHOLIPID/ LECITHIN
  2. CHUYỂN HOÁ CỦA CÁC THỂ CETON
  3. CHUYỂN HOÁ CỦA CHOLESTEROL

25 of 50

2.2. Tổng hợp acid béo

    • ở bào tương

+ Nguyên liệu: Acetyl-CoA/ Malonyl-CoA

E* v/c nhóm acyl (Acyl Carrier Protein - ACP)

CoE khử – NADPH2 (Pentose-P) & f/ư từ a.malic

+ V/c từ ty thể -> Bào tương: nhờ citrat, carnitin

+ Gồm 6 f/ư:

1. Carboxyl hoá (+ CO2) Acetyl CoA Malonyl-CoA

2. V/c acetyl-CoA, malonyl-CoA + E* Acetyl-E* + Malonyl-E*

3. Ngưng tụ, loại CO2 Acetoacetyl-E* (β-CetoAcyl-E*)

4. Acetoacetyl- E* khử Ceto tạo β-Hydroxy Butyryl- E* (OH/Cβ)

5. Loại H2O, tạo β-Dehydro Acyl- E* (Crotonyl-E*)

6. Khử lần 2 bão hoà LK =, tạo Butyryl– E* (4C).

f/ư được lặp lại, nối dài bằng Malonyl-E*… ⭢ Acyl-E* (C<16)

Tách E* => Acid béo (C <16)

26 of 50

Malonyl-CoA

ATP; CO2

ADP + Pi

HS-ACP (E*)

1

Acetyl-CoA

Acetoacetyl-E*

Acetyl-E*

β-Hydroxy Butyryl-E*

β-Dehydro Acyl- E*

Butyryl – E*

Acyl-E* (C<16)

Malonyl-E*

+ (n-1)Malonyl-E*

2

3

CO2

HS-ACP (E*)

4

5

6

4 - Khử Ceto

5 - Loại H2O

6 - Khö lÇn 2

H2O

NADPH2

NADPH2

CH3 -CO-CH2- CO~SACP

CH3-CH(OH)-CH2-CO~SACP

CH3 CH=CH-CO~SACP

CH3–CH2-CH2-CO~SACP

3 - Ngưng tụ

2-Vận chuyển

1- Carboxyl hoá

Tổng hợp acid béo ở bào tương

Kết thúc: Loại E* Acid béo

HOOC- CH2- CO~S-CoA

27 of 50

AcylCoA (C<16)

  • Ở TY THỂ

+ V/C ACID BÉO (C <16) TỪ BÀO TƯƠNG -> TY THỂ

+ ≠ Ở BÀO TƯƠNG: NỐI DÀI BẰNG ACETYL-COA

COE: NADPH2/ NADH2

+ KẾT QUẢ: TỔNG HỢP AB (C > 16)

Ty thể

Màng ty thể

Bào tương

Oxaloacetat

Krebs

HSCoA

AB (C>16) <-- AcylCoA

Acyl Carnitin

Carnitin Carnitin

Acetyl-CoA

Acetyl Carnitin

Acetyl-CoA

Citrat

Citrat

Citrat

(1)

β- “O”

ATP

Pi + ADP

HSCoA

Oxaloacetat

W

(C <16)

Acetyl-CoA

28 of 50

Tổng hợp acid béo trong ty thể

29 of 50

NỘI DUNG BÀI GIẢNG

ĐẠI CƯƠNG

  1. TIÊU HOÁ, HẤP THU VÀ VẬN CHUYỂN LIPID
  2. CHUYỂN HOÁ ACID BÉO

2.1. β- OXYHOÁ ACID BÉO NO, C CHẴN (α-O/TKSGK)

2.2. TỔNG HỢP ACID BÉO (BÀO TƯƠNG, TY THỂ)

  1. CHUYỂN HOÁ TRIGLYCERID

3.1. THOÁI HOÁ TG

3.2. TỔNG HỢP TG

  1. CHUYỂN HOÁ GLYCEROPHOSPHOLIPID/ LECITHIN
  2. CHUYỂN HOÁ CỦA CÁC THỂ CETON
  3. CHUYỂN HOÁ CỦA CHOLESTEROL

30 of 50

III. CHUYỂN HOÁ TRIGLYCERID

3.1. Thoái hoá triglycerid(TG)

    • Thuỷ phân TG:

+Xảy ra chủ yếu ở mô mỡ (ở gan, thận).

+Enzym : lipase tuỵ

31 of 50

+ TG ⭢ Glycerol + 3 Acid béo

+ AB: - Oxy hoá ⭢ AcetylCoA ⭢ Krebs (ATP)

- Nguyên liệu để tổng hợp TG, Cholesterol este, PL

+ Glycerol tiếp tục thoái biến theo các k/n:

Sau đó: Ngược, xuôi đường phân

Glucose

hoặc

ĐPAK

32 of 50

3.2. Tổng hợp TG

+ Xảy ra ở bào tương của TB/ (gan, tổ chức mỡ ).

+ Nguyên liệu: - Từ lipid: glycerol (TG), acid béo/acyl-CoA

- Từ glucid: DOAP, GAP (sp đường phân)

+ Các f/ư:

- Tạo glycero phosphat: “P” glycerol hoặc khử DOAP

- Tạo a. phosphatidic từ f/ư: Glycero-P + acyl CoA

- Tạo diglycerid: loại H3PO4 của a. phosphatidic

- Diglycerid + Acyl.CoA ⭢ Triglycerid

+ ý nghĩa: tổng hợp lipid “dự trữ” cho cơ thể.

33 of 50

CH2OH

CHOH

CH2OH

CH2OH

CHOH

CH2O -P

CH2OH

C=O

CH2O -P

CH2O-COR1

CHO-COR2

CH2O -P

CH2O-COR1

CHO-COR2

CH2OH

CH2O-COR1

CHO-COR2

CH2O-COR3

NAD

NADH2

ATP

ADP

Acid phosphatidic

1,2-Diglycerid

Triglycerid

2RCO~CoA(AcylCoA)

2HSCoA

HSCoA

R3CO~CoA

Glycerokinase

Glycerophosphat-DH

Glycerophosphat

H2O

H3PO4

1

2

3

Glycerol

DOAP

Sơ đồ tổng hợp triglycerid

34 of 50

NỘI DUNG BÀI GIẢNG

ĐẠI CƯƠNG

  1. TIÊU HOÁ, HẤP THU VÀ VẬN CHUYỂN LIPID
  2. CHUYỂN HOÁ ACID BÉO

2.1. β- OXYHOÁ ACID BÉO NO, C CHẴN (α-O/TKSGK)

2.2. TỔNG HỢP ACID BÉO (BÀO TƯƠNG, TY THỂ)

  1. CHUYỂN HOÁ TRIGLYCERID

3.1. THOÁI HOÁ TG

3.2. TỔNG HỢP TG

  1. CHUYỂN HOÁ GLYCEROPHOSPHOLIPID/ LECITHIN
  2. CHUYỂN HOÁ CỦA CÁC THỂ CETON
  3. CHUYỂN HOÁ CỦA CHOLESTEROL

35 of 50

IV. CHUYỂN HOÁ PHOSPHOLIPID (PL)

  • Thoái hoá PL (Lecithin/tổ chức)

Lecithin

Lysolecithin

Glycerophosphorylcholin (~)

Glycerophosphat + cholin (?)

Phospholipase A

LysoPhospholipase

H2O

H2O

(~) esterase

R2COOH

R1COOH

H2O

Nọc độc rắn: NĐ P-Lipase A quá cao ->↑LysoLecithin -> ↑ Peroxy hoá màng TB ->

-> ↓độ bền màng TB -> Tan máu

36 of 50

Cấu trúc của phospholipid

37 of 50

Sự thuỷ phân glycerophospholipid

Sự thuỷ phân lecithin

38 of 50

  • Tổng hợp lecithin (CS-TK)

Cholin

PhosphoCholin

XDP-Cholin

PhosphatidylCholin

(Lecithin)

ATP

ADP

XTP

PPi

XMP

Diglycerid

(CH3)3≡N+-CH2-CH2OH ( hoặc Ethanolamin)

(CH3)3≡N+-CH2-CH2O- ( hoặc P-ethanolamin)

P

(CH3)3≡N+-CH2-CH2O-XDP ( hoặcXDP-thanolamin)

  • Từ Base nitơ (Cholin, Ethanolamin…)

P

H.Hoá

39 of 50

Acid Phosphatidic

XDP-diglycerid

Phosphatidyl cholin

(Lecithin)

Phosphatidyl serin

Phosphatidyl ethanolamin

XTP

PPi

XMP

Serin

CO2

S-Adenosyl methionin

S-Adenosyl homocystein

HOCH2-CHNH2-COOH (Serin)

CH2O-COR1

CHO-COR2

CH2O- - OCH 2– CHNH2 - COOH

P

+ CH3

  • Từ acid Phosphatidic (Chủ yếu, quan trọng & ?)

1- GPL

2- GPL

3- GPL

40 of 50

NỘI DUNG BÀI GIẢNG

ĐẠI CƯƠNG

  1. TIÊU HOÁ, HẤP THU VÀ VẬN CHUYỂN LIPID
  2. CHUYỂN HOÁ ACID BÉO

2.1. β- OXYHOÁ ACID BÉO NO, C CHẴN (α-O/TKSGK)

2.2. TỔNG HỢP ACID BÉO (BÀO TƯƠNG, TY THỂ)

  1. CHUYỂN HOÁ TRIGLYCERID

3.1. THOÁI HOÁ TG

3.2. TỔNG HỢP TG

  1. CHUYỂN HOÁ GLYCEROPHOSPHOLIPID/ LECITHIN
  2. CHUYỂN HOÁ CỦA CÁC THỂ CETON
  3. CHUYỂN HOÁ CỦA CHOLESTEROL

41 of 50

V. CHUYỂN HOÁ CÁC THỂ CETON

3 thể ceton: Aceton CH3COCH3

Acetoacetic acid (CH3COCH2COOH)

β- hydroxybutyric acid (CH3CHOHCH2COOH)

(±2H)

-CO2

  • Oxyhoá:tổ chức (tim, cơ, não), cung cấp NL (W)

* β- Hydroxybutyrat (β- H. Butyrat) :

β- H.Butyrat

β- H. Butyryl CoA

AcetoacetylCoA

2 AcetylCoA

ATP

AMP + PPi

HSCoA

NAD

NADH2

Thiolase

“O”

Krebs

CoA

W

42 of 50

  • Thoái hoá các thể ceton
    • Acetoacetat: => AcetoacetylCoA- 2 cách:

+ Hoạt hoá (~ hoạt hoá AB):

(CH3-CO-CH2-COOH)

CH3-CO-CH2-CO~SCoA

ATP

AMP + PPi

HSCoA

Acetoacetat

AcetoacetylCoA

+ Nhờ succinylCoA:

Acetoacetat

AcetoacetylCoA

SuccinylCoA

Acid Succinic

SuccinylCoA Acetoacetat transferase

Phân cắt Acetoacetyl-CoA = 2 AcetylCoA -> Krebs --> W

43 of 50

  • Tổng hợp các thể ceton (CS-TK)

- ở gan, sơ đồ/GK: ->

- Acetyl-CoA, AB tự do

- NADH2

Thiokinase

ATP

CoA

Acyl-CoA

β-Oxy hoá

β-Hydroxybutyryl-CoA

NAD

NADH2

“O”

n (Acetyl-CoA)

2 Acetyl-CoA

AcetoAcetyl-CoA

CoA

CoA

H2O

HMG-CoA

H2O

CoA

Acetoacetat

Lyase

HMG-CoA

β-Hydroxybutyrat

NADH2

NAD

DH

Krebs

CO2

Acid béo TD

44 of 50

Aceton: ⊥: - Hàm lượng aceton rất thấp/máu

- Khử CO2 tự phát Acetoacetat

-> Aceton (ko có ý nghĩa sinh lý)

2 AcetylCoA

Acetoacetyl-CoA

CoA

HMG-CoA (β.Hydroxy-β Metyl- Glutaryl-CoA)

AcetylCoA

CoA

H2O

AcetylCoA

Acetoacetat

β-Hydroxybutyrat

Thiolase

HMG-CoA Syntethase

HMG-CoA Lyase

“K”

NADH2

NAD

45 of 50

  • Đào thải các thể cetonic acid

+ : NĐ các thể ceton/máu, NT rất thấp

+ Bệnh lý: Gặp/đói kéo dài, tiểu đường.

- Tăng ceton máu:

Khi NĐ ceton ↑ > khả năng “O” của chúng/tổ chức

-> Máu nhiễm acid (pH máu và NT ↓)

- Có ceton niệu: pHNT < 5 (⊥: pHNT 5-8)

Aceton thải qua phổi -> hơi thở có mùi aceton/N.trùng nặng

46 of 50

NỘI DUNG BÀI GIẢNG

ĐẠI CƯƠNG

  1. TIÊU HOÁ, HẤP THU VÀ VẬN CHUYỂN LIPID
  2. CHUYỂN HOÁ ACID BÉO

2.1. β- OXYHOÁ ACID BÉO NO, C CHẴN (α-O/TKSGK)

2.2. TỔNG HỢP ACID BÉO (BÀO TƯƠNG, TY THỂ)

  1. CHUYỂN HOÁ TRIGLYCERID

3.1. THOÁI HOÁ TG

3.2. TỔNG HỢP TG

  1. CHUYỂN HOÁ GLYCEROPHOSPHOLIPID/ LECITHIN
  2. CHUYỂN HOÁ CỦA CÁC THỂ CETON
  3. CHUYỂN HOÁ CỦA CHOLESTEROL

47 of 50

VI. CHUYỂN HOÁ CỦA CHOLESTEROL

  • Vai trò
    • Tổng hợp acid mật, muối mật

+ Gan: NL -> Tổng hợp a.M tiên phát(Litocholic,chenodeoxycholic).

+ AM theo mật -> ruột -> T/h a.M thứ phát: a.cholic, a.deoxycholic (tiêu hoá lipid). 1 phần a.M theo máu về gan -> chu trình Ruột-Gan.

    • T/h hormon: H steroid ở vỏ thượng thận, tuyến sinh dục...
    • T/h Vit. D3: nhờ ánh sáng mặt trời

Cholesterol => tiền vita D3 -> t/h Vita D3

    • Bài tiết theo phân:

Cholesterol (TĂ, mật) dưới tác dụng của vi khuẩn đường ruột biến đổi thành cholestanol, rồi đào thải theo phân.

    • Este hoá

48 of 50

+ ở huyết tương: nhờ lecithin cholesterol transferase (LCAT)

Cholesterol TD

Cholesterol este

Lecithin

Lisolecithin

LCAT

P/ư tạo cholesterol este từ cholesterol TD có tác dụng chống XVĐM.

↓ LCAT ( gan bị tổn thương) => ↓ cholesterol este hoá ->

-> ↓Choles este/ Choles TP.

  • Este hoá

+ ở tổ chức: (gan, vỏ thượng thận, ruột non): Cholesterol este hoá được thực hiện nhờ f/ư chuyển acyl:

Cholesterol TD

Acyl CoA

HS CoA

Acyl CoA cholesterol transferase

Cholesterol este

49 of 50

  • Tổng hợp cholesterol

+ ở gan (chủ yếu), vỏ thượng thận, ruột, da, tinh hoàn

+ NL: chủ yếu từ Acetyl CoA (acetoacetat, alhydric acid)

+ Coenzym cần thiết: NADPH2 + Gồm: 35 f/ư Enzym, chia 3 giai đoạn:

- Gđ1: T/hợp acid Mevalonic từ Acetyl-CoA

- Gđ 2: Tạo Squalen (30 C) từ acid Mevalonic

- Gđ 3: Đóng vòng Squalen (-3C) tạo Cholesterol

+ Bình thường: Cholesterol TP = 3,9 – 4,9 mmol/l.

∈ tuổi, giới..

+ Bệnh lý: ↑/XVĐM

50 of 50

  • Điều hoà tổng hợp cholesterol

HMG-CoA

Mevalonat

Cholesterol

HMG-CoA-Reductase

Cholesterol T.Ă

(-)

(-)

Acetyl-CoA

(> 5,2 mmol/l)