1 of 25

Link tải các bài giảng khác

2 of 25

Em đã biết dữ liệu xâu kí tự (gọi tắt là xâu) từ Bài 16 và chúng ta có thể tạo các biến kiểu xâu kí tự theo nhiều cách khác nhau:

Liệu có lệnh nào trích ra từng kí tự của một xâu kí tự? Đếm số kí tự của một xâu?

3 of 25

-Lệnh trích ra từng kí tự của một xâu kí tự: thông qua chỉ số, bắt đầu từ 0 giống danh sách.

-Đếm số kí tự của một xâu: lệnh len()

4 of 25

1. XÂU LÀ MỘT DÃY KÍ TỰ

4

Hoạt động 1 Tìm hiểu cấu trúc của xâu kí tự

Quan sát các ví dụ sau để biết cấu trúc xâu kí tự, so sánh với danh sách để biết sự khác nhau giữa xâu (string) và danh sách (list).

5 of 25

5

6 of 25

Python không có kiểu dữ liệu kí tự. Kí tự chính là xâu có độ dài 1. Xâu rỗng được định nghĩa như sau:

empty = “ ”

7 of 25

Xâu kí tự trong Python là dãy các kí tự Unicode. Xâu có thể được coi là danh sách các kí tự nhưng không thay đổi từng kí tự của xâu. Truy cập từng kí tự của xâu qua chỉ số, chỉ số từ 0 đến độ dài len() – 1.

8 of 25

Câu hỏi (trang 120)

1. Các xâu kí tự sau có hợp lệ không?

a) “123&*()+-ABC” b) “1010110&0101001”

c) “Tây nguyên” d) 11111111 = 256

2. Mỗi xâu hợp lệ ở Câu 1 có độ dài bằng bao nhiêu?

9 of 25

1. -Các xâu: a), b), c) hợp lệ.

-Xâu: d) không hợp lệ vì không nằm trong cặp dấu nháy.

2. a) “123&*()+-ABC”: 12

b) “1010110&0101001”: 15

c) “Tây nguyên”: 10

10 of 25

2. LỆNH DUYỆT KÍ TỰ CỦA XÂU

Hoạt động 2 Tìm hiểu lệnh duyệt từng kí tự của xâu

Quan sát các lệnh sau để biết cách duyệt từng kí tự của xâu kí tự bằng lệnh for. Có hai cách duyệt, theo chỉ số và theo phần tử của xâu kí tự.

11 of 25

Chú ý: Từ khoá in, tuỳ trường hợp cụ thể, hoặc là toán tử lôgic dùng để kiểm tra một giá trị có mặt hay không trong một vùng giá trị/danh sách/xâu, hoặc để chọn lần lượt từng phần tử trong một vùng giá trị/danh sách/xâu.

Có hai cách duyệt:

- Duyệt theo chỉ số: biến i lần lượt chạy theo chỉ số của xâu kí tự s, từ 0 đến len(s) – 1. Kí tự tại chỉ số is[i].

- Duyệt theo phần tử của xâu kí tự: biến ch sẽ được gán lần lượt các kí tự của xâu s từ đầu đến cuối.

12 of 25

Có thể duyệt các kí tự của xâu bằng lệnh for tương tự với danh sách. s1 in s2 trả lại giá trị True nếu s1 là xâu con của s2.

13 of 25

Câu hỏi (trang 121)

1. Sau khi thực hiện các lệnh sau, biến skq sẽ có giá trị bao nhiêu?

2. Cho s1 = “abc”, s2 = “ababcabca”. Các biểu thức lôgic sau cho kết quả là đúng hay sai?

a) s1 in s2 b) s1 + s1 in s2

c) “abcabca” in s2 d) “abc123” in s2

14 of 25

1. Biến skq sẽ có giá trị là 173

2.

a) s1 in s2: True b) s1 + s1 in s2: True

c) “abcabca” in s2: True d) “abc123” in s2: False

15 of 25

Các lệnh cơ bản làm việc với xâu kí tự

Nhiệm vụ 1. Viết chương trình nhập số tự nhiên n là số học sinh, sau đó nhập họ và tên học sinh. Lưu họ và tên học sinh vào một danh sách. In danh sách ra màn hình, mỗi họ tên trên một dòng.

16 of 25

Hướng dẫn. Chương trình có thể như sau:

17 of 25

Nhiệm vụ 2. Nhập một xâu kí tự S từ bàn phím rồi kiểm tra xem xâu S có chứa xâu con “10” không.

Hướng dẫn. Cách 1. Nếu xâu S chứa xâu con “10” thì sẽ có chỉ số k mà S[k] = 1” và S[k+1] = 0”. Cách 2. Dùng toán từ in để kiểm tra xâu “10” có là xâu con của S.

18 of 25

Cách 1: Duyệt kí tự của xâu theo chỉ số.

19 of 25

19

Cách 2: Sử dụng toán tử in.

20 of 25

20

1. Cho xâu S, viết đoạn lệnh trích ra xâu con của S bao gồm ba kí tự đầu tiên của S.

2. Viết chương trình kiểm tra xâu S có chứa chữ số không. Thông báo “S có chứa chữ số” hoặc “S không chứa chữ số nào”.

21 of 25

21

1.

22 of 25

22

2.

23 of 25

1. Xâu là một dãy các kí tự

2. Lệnh duyệt kí tự của xâu

Thực hành:

Nhiệm vụ 1

Nhiệm vụ 2

Luyện tập

24 of 25

1. Làm phần VẬN DỤNG (SGK trang 122)

2. Xem trước bài 25 (SGK trang 123)

Một số lệnh làm việc với xâu kí tự

25 of 25

Các em làm 10 câu hỏi trắc nghiệm Online để củng cố bài.

1. Đăng nhập vào trang thaycai.net

2. Nháy chuột vào Học Online

3. Nháy chuột vào 2. Ôn bài vui nhộn tin học 10 – sách Kết nối tri thức

4. Nháy chuột vào 24. Trắc nghiệm: Bài 24-Xâu kí tự.