1 of 36

第十一课

西红柿炒鸡蛋

Bài 11

CÀ CHUA XÀO TRỨNG GÀ

2 of 36

01

生词

3 of 36

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

1

jiào

dạy

giáo

2

家常菜

jiāchángcài

gia thường phái

cơm thường

3

西红柿

xīhóngshì

tây hồng thị

cà chua

4 of 36

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

4

鸡蛋

jīdàn

kê đản

trứng gà

5

bả

giới từ

5 of 36

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

6

筷子

kuàizi

khoái tử

đũa

7

搅拌

jiǎobàn

giảo bạn

trộn, quấy

6 of 36

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

8

均匀

jūnyún

quân nhân

đều

9

qiē

thiết

cắt

7 of 36

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

10

块儿

kuàir

khối

khối, miếng, cục

11

huǒ

hỏa

lửa

12

点着

diǎnzháo

điểm trước

châm lửa cháy

13

diǎn

điểm

châm (lửa)

8 of 36

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

14

guō

oa

nồi

15

yóu

dầu

dầu, mỡ

16

shú / shóu

thục

chín

9 of 36

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

17

jiā

gia

thêm

18

白糖

báitáng

bạch đường

đường trắng

10 of 36

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

19

最后

zùihòu

tối hậu

cuối cùng, sau cùng

20

yán

diêm

muối

11 of 36

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

21

cháng

thưởng

nếm

22

ńg

ân

ừ, hử

12 of 36

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

23

特点

tèdiǎn

đặc điểm

đặc điểm

24

wén

văn

ngửi

13 of 36

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

25

xiāng

hương

thơm

26

原料

yuánliào

nguyên liệu

nguyên liệu

14 of 36

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

27

khắc

gam

28

淀粉

diànfěn

điện phấn

bột đao

15 of 36

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

29

做法

zuòfǎ

tố phả

cách làm

30

开锅

kāiguō

khai oa

sôi, đun sôi

31

迅速

xùnsù

tấn tốc

nhanh chóng

16 of 36

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

32

xián

hàm

mặn

33

可口

kěkǒu

khả khẩu

vừa miệng

17 of 36

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

34

营养

yíngyǎng

dinh dưỡng

dinh dưỡng

35

丰富

fēngfù

phong phú

phong phú

18 of 36

02

课文

19 of 36

张红:玛丽,你不是想学做中国菜吗?今天我就教你做一个中国的家常菜。

玛丽:“家常菜”是什么菜呀?

张红:家常菜就是中国人平时在家里常吃的菜。

玛丽:好啊,我就想学做在家里吃的菜。对了,做什么菜呀?

张红:西红柿炒鸡蛋,又好吃又好学,咱们一起做怎么样?

玛丽:行,我做什么?

张红:来,把鸡蛋打到这个碗里,用筷子搅拌均匀,再把西红柿切成小块儿。

玛丽:你看这么大行吗?

张红:挺好。你把火点着,把锅放在火上,往锅里倒点儿油,把鸡蛋放进去炒一下儿,倒出来。再放一点儿油,把西红柿放进锅里炒熟,把炒好的鸡蛋放进去,别忘了加点儿白糖,最后再加点儿盐。……好了,尝尝,怎么样?

玛丽:嗯,又好看又好吃,真不错!

张红:是啊,这就是中国菜的特点:看起来漂亮,闻起来很香,吃起来好吃。

玛丽:就是做起来不太容易。

20 of 36

Zhāng Hóng: Mǎlì, nǐ bùshì xiǎng xué zuò Zhōngguó cài ma? Jīntiān wǒ jiù jiào nǐ zuò yígè Zhōngguó de jiāchángcài.

Mǎlì:“Jiāchángcài” shì shénme cài ya?

Zhāng Hóng: Jiāchángcài jiù shì Zhōngguórén píngshí zài jiālǐ cháng chī de cài.

Mǎlì: Hǎo a, wǒ jiù xiǎng xué zuò zài jiālǐ chī de cài. Duìle, zuò shénme cài ya?

Zhāng Hóng: Xīhóngshì chǎo jīdàn, yòu hǎo chī yòu hǎoxué, zánmen yīqǐ zuò zěnme yàng?

Mǎlì: Xíng, wǒ zuò shénme?

Zhāng Hóng: Lái, bǎ jīdàn dǎ dào zhège wǎn lǐ, yòng kuàizi jiǎobàn jūnyún, zài bǎ xīhóngshì qiēchéng xiǎo kuàir.

Mǎlì: Nǐ kàn zhème dà xíng ma?

Zhāng Hóng: Tǐng hǎo. Nǐ bǎ huǒ diǎnzháo, bǎ guō fàng zài huǒ shàng, wǎng guō lǐ dào diǎnr yóu, bǎ jīdàn fàng jìnqù chǎo yíxiàr, dào chūlái. Zài fàng yīdiǎnr yóu, bǎ xīhóngshì fàngjìn guō lǐ chǎo shú, bǎ chǎohǎo de jīdàn fàng jìnqù, bié wàngle jiādiǎnr báitáng, zuìhòu zài jiādiǎnr yán.……Hǎole, chángchang, zěnmeyàng?

Mǎlì: Ńg, yòu hǎokàn yòu hào chī, zhēn bùcuò!

Zhāng Hóng: Shì a, zhè jiùshì Zhōngguó cài de tèdiǎn: Kàn qǐlái piàoliang, wén qǐlái hěn xiāng, chī qǐlái hào chī.

Mǎlì: Jiùshì zuò qǐlái bú tài róngyì.

21 of 36

西红柿炒鸡蛋

原料:西红柿500克,鸡蛋2个,油50克,白糖25克,盐5克,水淀粉15克。

做法:1. 把西红柿洗干净,切成小块儿;把鸡蛋打进碗里,加一点儿盐,用热油

炒好。

2. 把油放进锅里,油热后放进西红柿、鸡蛋,搅拌均匀后加白糖和盐,再

搅拌几下儿,开锅后迅速加进水淀粉。

特点:甜咸可口,营养丰富。

22 of 36

Xīhóngshì Chǎo Jīdàn

Yuánliào: Xīhóngshì wǔbǎi kè, jīdàn liǎng gè, yóu wǔshí kè, báitáng èrshíwǔ kè, yán wǔ kè, shuǐ diànfěn shíwǔ kè.

Zuòfǎ: 1. Bǎ xīhóngshì xǐ gānjìng, qiè chéng xiǎo kuàir; bǎ jīdàn dǎ jìn wǎn lǐ, jiā yīdiǎn er yán, yòng rè yóu chǎo hǎo.

2. Bǎ yóu fàng jìn guō lǐ, yóu rè hòu fàng jìn xīhóngshì, jīdàn, jiǎobàn jūnyún hòu jiā báitáng hé yán, zài jiǎobàn jǐ xiàr,

kāiguō hòu xùnsù jiā jìn shuǐ diànfěn.

Tèdiǎn: Tián xián kěkǒu, yíngyǎng fēngfù.

23 of 36

03

语法

24 of 36

• 家常菜就是中国人平时在家里常吃的菜。

Dùng để giải thích hoặc thuyết minh cho sự vật được nhắc đến trước đó.

就是

① 北大,就是北京大学。

② “二锅头”,就是一种彳艮厉害的中国白酒。

25 of 36

就是做起来不太容易。。

Dùng để nêu lên một sự không vừa lòng hoặc một mặt không trọn vẹn nào đó với ngữ khí uyển chuyển.

就是

  1. 这个菜很好吃,就是太辣了。

④ 那套公寓不错,就是离学校有点儿远。

26 of 36

• 西红柿炒鸡蛋,好吃好学。

Dùng để nối giữa hai tính từ hoặc hai động từ, biểu thị hai tính chất, hai trạng thái hoặc hai hành động nào đó cùng tồn tại.

又....又

① 他长得又高又大,他的女朋友又聪明又漂亮。

② 他写汉字写得又快又好。

③ 那个孩子又唱又跳,高兴极了。

④ 老朋友在一起又说又笑,很高兴。

27 of 36

Câu chữ 把

鸡蛋打到这个碗里。

S + 把 + N1 + V +在 / 到 / 进 / 给 / 成 + N2

Cấu trúc này dùng để biểu thị S thông qua hành động V khiến cho N1 trở thành vị trí hoặc trạng thái N2 biểu thị.

① 他把锅放在了火上。

② 我把行李搬进房间了。

③ 你把那本书带给王老师了吗?

④ 我把西红柿切成小块儿了。

28 of 36

Câu chữ 把

西红柿放进锅里炒熟。

S + 把 + N + V + bổ ngữ kết quả

Cấu trúc này dùng để biểu thị S thông qua hành động V khiến cho N có sự thay đổi và đạt được một kết quả hay mục đích nào đó.

⑤ 请把这件衣服洗干净。

⑥ 你把火点着。

29 of 36

• 就是做起来不太容易。

  • Biểu thị bắt đầu hay tiếp tục:

① 出国留学的手续说起来简单,办起来其实很麻烦。

② 这套公寓离学校不远,又很干净,看起来挺不错的。

  • Dùng để dẫn ra một phán đoán hay đánh giá nào đó:

③ 出国留学的手续说起来简单,办起来其实很麻烦。

④ 这套公寓离学校不远,又很干净看起来挺不错的。

V起来

30 of 36

04

练习

31 of 36

Đổi thành câu chữ 把

(1) 我做完了作业。

(2) 你收拾好行李了吗?

(3) 你的自行车,我放在车棚里了。

(4) 你写错了,这是“日”,你写成了 “目”。

(5) 这是刘老师的书,请你给他好吗?

32 of 36

Đặt câu với chữ 把

(1)书 放 桌子上

(2)行李 搬 楼下

(3)垃圾 扔 垃圾桶

(4)礼物 送 她

(5 )盐 递 我

(6)英语 翻译 汉语

(7)苹果 洗

(8)衬衫 脱

(9)衬衫 挂

(10)冰箱 塞

33 of 36

Dùng 又...又...trả lời câu hỏi

(1) 你的女朋友怎么样?

(2) 你的男朋友怎么样?

(3) 你喜欢什么样的苹果?

(4) 你姐姐的孩子怎么样?

(5) 他做的中国菜怎么样?

34 of 36

Dùng V起来 đặt câu

(1)他的歌 好听

(2)葡萄酒 好喝

(3)中国菜 好吃 好看

(4)高跟鞋 漂亮 舒服

(5)丝绸衣服 软 舒服

35 of 36

酸辣土豆丝

原料:土豆500克,干红辣椒2个,醋2大句,酱油1大勺,鲜汤半碗,青蒜苗,盐,味精,

料酒,白糖,葱丝,姜丝,水淀粉,辣椒油适量。

做法:1. 把土豆洗干净,切成细丝,泡入凉水中;把青蒜苗洗干净,切成3厘米长的段;

把干红辣椒用水泡一下儿,切成细丝。

2. 把炒锅放到火上,加入油,烧热以后,放入千红辣椒丝,变成禍色时放入葱,

姜丝炒一下儿,放入醋,然后放入土豆丝翻炒几下。

3. 放入酱油,料酒,盐,白糖,鲜汤翻炒,土豆丝快熟时,加入青蒜苗,味精拌

炒,再倒入水淀粉,辣椒油翻炒均分,出锅。

36 of 36

谢谢