第九课 :
你今天有什么安排�Bài 9 :
HÔM NAY �BẠN CÓ KẾ HOẠCH GÌ
老师 Lǎoshī:xxxxxxxxxxxx
语音
01
语音练习
1. Nghe rồi viết vận mẫu và thanh điệu.
w-sh | k-m | sh-w |
w-z | x-k | j-m |
d-sh | z-j | |
2. Nghe, đọc và phân biệt thanh điệu.
kāishǐ | shēntǐ | shāngchǎng |
tīngxiě | yīngyǔ | jīchǎng |
Thanh 1 kết hợp với thanh 3 |
Thanh 1 kết hợp với thanh 4 |
chīfàn | chāoshì | shēngrì |
xūyào | gōngzuò | kōngqì |
语音知识
1. Cách đánh thanh điệu.
课文
02
(课 文一: Bài khóa 1)
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 每天 | měitiān | 名 | Mỗi ngày, hằng ngày |
2 | 点 | diǎn | 量 | Giờ |
3 | 半 | bàn | 数 | Nửa |
4 | 起床�起�床 | qǐchuáng�qǐ �chuáng | �动�名 | Thức dậy�dậy, đứng dậy�giường |
5 | 先 | xiān | 副 | Trước |
6 | 洗澡 洗 | xǐzǎo�xǐ | 动�动 | Tắm�rửa, giặt , gội |
7 | 然后 | ránhòu | 连 | Sau đó |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
8 | 早饭 | zǎofàn | 名 | Bữa sáng |
9 | 差 | chà | 动 | Kém, thiếu |
10 | 刻 | kè | 量 | 15 phút |
11 | 教室 | jiàoshì | 名 | Phòng học |
12 | 开始 | kāishǐ | 动 | Bắt đầu |
13 | 下午 | xiàwǔ | 名 | Buổi chiều |
(课 文一: Bài khóa 1)
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
14 | 常常 | chángcháng | 副 | Thường, thường xuyên |
15 | 晚上 | wǎnshang | 名 | Buổi tối |
16 | 有时候 | yǒushíhòu | 副 | Có lúc, đôi khi |
17 | 电视 | diànshì | 名 | Vô tuyến truyền hình, tivi |
18 | 上网 | shàngwǎng | | Lên mạng |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 每天 | měitiān | 名 | Mỗi ngày, hằng ngày |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
2 | 点 | diǎn | 量 | Giờ |
3 | 半 | bàn | 数 | Nửa, rưỡi |
|
1.你几点学汉语?�Nǐ jǐ diǎn xué Hànyǔ? 2.我七点半学汉语。�Wǒ qī diǎn bàn xué Hànyǔ |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
4 | 起床�起�床 | qǐchuáng�qǐ �chuáng | �动�名 | Thức dậy�dậy, đứng dậy�giường |
我每天六点半起床。�Wǒ měitiān liù diǎn bàn qǐchuáng. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
5 | 先 | xiān | 副 | Trước |
6 | 洗澡 洗 | xǐzǎo�xǐ | 动 | Tắm�rửa, giặt , gội |
1.先吃饭。�Xiān chīfàn. 2.先学汉语。�Xiān xué Hànyǔ. 3.先洗澡。�Xiān xǐzǎo. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
7 | 然后 | ránhòu | 连 | Sau đó |
起床以后先洗澡,然后吃早饭。�Qǐchuáng yǐhòu xiān xǐzǎo, ránhòu chī zǎofàn
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
8 | 早饭 | zǎofàn | 名 | Bữa sáng |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
9 | 差 | chà | 动 | Kém, thiếu |
10 | 刻 | kè | 量 | 15 phút |
1.差一刻八点。 Chà yíkè bā diǎn.�2.九点三刻。�Jiǔ diǎn sān kè. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
11 | 教室 | jiàoshì | 名 | Phòng học, lớp học |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
12 | 开始 | kāishǐ | 动 | Bắt đầu |
我们每天八点开始上课,十一点半下课。�Wǒmen měitiān bā diǎn kāishǐ shàngkè, shíyī diǎn bàn xiàkè.
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
13 | 下午 | xiàwǔ | 名 | Buổi chiều |
(课 文一: Bài khóa 1)
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
14 | 常常 | chángcháng | 副 | Thường, thường xuyên |
1.常常跟朋友聊天儿。�Chángcháng gēn péngyou liáotiānr. 2.常常看书。 Chángcháng kànshū. |
(课 文一: Bài khóa 1)
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
15 | 晚上 | wǎnshang | 名 | Buổi tối |
(课 文一: Bài khóa 1)
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
16 | 有时候 | yǒushíhòu | 副 | Có lúc, đôi khi |
业余时间有时候听音乐,有时候看中文录音。�Yèyú shíjiān yǒu shíhòu tīng yīnyuè, yǒu shíhòu kàn Zhōngwén lùyīn。 |
(课 文一: Bài khóa 1)
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
17 | 电 | diànshì | 名 | Vô tuyến truyền hình, tivi |
(课 文一: Bài khóa 1)
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
18 | 上网 | shàngwǎng | | Lên mạng |
有时候上网,有时候看电视。�Yǒu shíhòu shàngwǎng, yǒu shíhòu kàn diànshì。 |
(课 文 一: Bài khóa 1)
我是留学生。我每天六点半起床,�Wǒ shì liúxuéshēng. Wǒ měitiān liù diǎn bàn qǐchuáng, �起床以后先洗澡,然后吃早饭。�qǐchuáng yǐhòu xiān xǐzǎo, ránhòu chī zǎofàn. �我差一刻八点去教室上课。�Wǒ chà yíkè bā diǎn qù jiàoshì shàngkè. �我们每天八点开始上课,十一点半下课。下午我常常去图书馆看书。�Wǒmen měitiān bā diǎn kāishǐ shàngkè, shíyī diǎn bàn xiàkè. Xiàwǔ wǒ chángcháng qù túshū guǎn kànshū. �晚上我学习汉语,有时候看电视,上网。�Wǎnshàng wǒ xuéxí Hànyǔ, yǒu shíhòu kàn diànshì, shàngwǎng. |
问题
(课 文 二: Bài khóa 2)
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 现在 | xiànzài | 名 | Hiện tại , �bây giờ |
2 | 事 | shì | 名 | Việc |
3 | 开 | kāi | 动 | Mở |
4 | 门 | mén | 名 | Cửa |
5 | 关 | guān | 动 | Đóng |
6 | 明天 | míngtiān | 名 | Ngày mai |
7 | 英文 | yīngwén | 名 | Tiếng Anh |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 现在 | xiànzài | 名 | Hiện tại , bây giờ |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
2 | 事 | shì | 名 | Việc, chuyện |
3 | 开 | kāi | 动 | Mở |
A:你有什么事?�Nǐ yǒu shénme shì? � B:没事, 不好意思。�Méishì, bù hǎoyìsi. |
开门�Kāimén 打开�Dǎkāi� |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
4 | 门 | mén | 名 | Cửa |
5 | 关 | guān | 动 | Đóng |
A:图书馆早上八点开门。�Túshū guǎn zǎoshang bā diǎn kāimén. �B:晚上八点半关门。�Wǎnshang bā diǎn bàn guānmén. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
6 | 明天 | míngtiān | 名 | Ngày mai |
A:你明天几点起床?�Nǐ míngtiān jǐ diǎn qǐchuáng? � B:我明天六点半起床。�Wǒ míngtiān liù diǎn bàn qǐchuáng |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
7 | 英文 | yīngwén | 名 | Tiếng Anh |
(课 文 二: Bài khóa 2)
马丁:现在几点?�Mǎdīng: Xiànzài jǐ diǎn? 琳娜:一点四十。你有事吗?�Línnà: Yì diǎn sìshí. Nǐ yǒu shì ma? 马丁:我两点去图书馆看书。�Mǎdīng: Wǒ liǎng diǎn qù túshū guǎn kànshū. 李娜:你看什么书?�Lǐnnà: Nǐ kàn shénme shū? 马丁:我看英文书。�Mǎdīng: Wǒ kàn yīngwén shū. 李娜:图书馆每天几点开门?�Lǐnnà: Túshū guǎn měitiān jǐ diǎn kāimén? |
问题
马丁:早上八点开门。�Mǎdīng: Zǎoshang bā diǎn kāimén. 琳娜:几点关门?�Línnà: Jǐ diǎn guānmén? 马丁:晚上八点关门。�Mǎdīng: Wǎnshàng bā diǎn guānmén. 琳娜:太好了,明天我也去。 Línnà: Tài hǎole, míngtiān wǒ yě qù. |
(课 文 三: Bài khóa 3)
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 安排 | ānpái | 名,动 | Kế hoạch, Sắp xếp |
2 | 上午 | shàngwǔ | 名 | Buổi sang |
3 | 朋友 | péngyou | 名 | Bạn bè |
4 | 见面 | jiànmiàn | 动 | Gặp mặt |
5 | 电影 | diànyǐng | 名 | Phim điện ảnh |
6 | 再见 | zàijiàn | 动 | Tạm biệt |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 安排 | ānpái | 名 | Kế hoạch, sự xắp xếp |
你今天有什么安排?�Nǐ jīntiān yǒu shénme ānpái?
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
2 | 上午 | shàngwǔ | 名 | Buổi sáng |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
3 | 朋友 | péngyou | 名 | Bạn bè |
1.你是我的好朋友。�Nǐ shì wǒ de hǎo péngyou. �2.他是谁的朋友?�Tā shì shéi de péngyou?� |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
4 | 见面 | jiànmiàn | 动 | Gặp mặt |
今天上午九点我跟中国朋友见面。�Jīntiān shàngwǔ jiǔ diǎn wǒ gēn Zhōngguó péngyou jiànmiàn.
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
5 | 电影 | diànyǐng | 名 | Phim điện ảnh |
|
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
6 | 再见 | zàijiàn | 动 | Tạm biệt |
(课 文三: Bài khóa 3)
(早上崔浩给山田打电话) 山田:你好!�Shāntián: Nǐ hǎo! 崔浩:山田。我是崔浩。你今天有什么安排?�Cuīhào: Shāntián. Wǒ shì Cuīhào. Nǐ jīntiān yǒu shén me ānpái? 山田:上午九点我跟中国朋友见面,下午我有时间,你有什么事?�Shāntián: Shàngwǔ jiǔ diǎn wǒ gēn Zhōngguó péngyǒu jiànmiàn, xiàwǔ wǒ yǒu shíjiān, nǐ yǒu shénme shì? 崔浩:我想请你看中国电影。�Cuīhào: Wǒ xiǎng qǐng nǐ kàn Zhòng guó diànyǐng. 山田:好啊,电影几点开始? Shāntián: Hǎo a, diànyǐng jǐ diǎn kāishǐ? |
问题
1.山田今天有什么安排?�Shāntián jīntiān yǒu shén me ānpái?
2.电影几点开始?� Diànyǐng jǐ diǎn kāishǐ?
崔浩:下午两点半开始。我们两点一刻去吧。�Cuīhào: Xiàwǔ liǎng diǎn bàn kāishǐ. Wǒmen liǎng diǎn yíkè qù ba. 山田:好,再见!�Shāntián: Hǎo, zàijiàn! �崔浩:再见!�Cuīhào: Zàijiàn! |
注释
03
“先…., 然后…”Biểu thị trình tự xảy ra của động tác , hành vi, một ở trước, một ở sau. Ví dụ:�(1)我先学习汉语,然后看电视。
(2)我先去银行,然后去书店。
(3)我先上课,然后去书店。
1.我每天六点半起床,起床以后现洗澡,然后吃早饭。
“来/去 (+O1)+ V + O2 ” Cấu trúc này biểu thị đi đến chỗ nào đó làm việc gì đó. “V+O2” biểu thị mục đích của “来” hoặc “去”。“O1”là danh từ biểu thị nơi chốn hoặc địa điểm, có lúc có thể lược bỏ. Ví dụ:
(1)他来我家吃饭。
(2)下午我去图书馆看书。
(3)我明天去(银行)存钱。
(4)晚上我去电影院看电影。
2.我差一刻八点去教室上课。
Danh từ hoặc cụm danh từ chỉ thời gian có thể đặt trước động từ làm trạng ngữ. Từ chỉ thời gian thường đặt sau chủ ngữ, có lúc cũng có thể đặt trước chủ ngữ.
3.我们每天八点开始上课。
s | P | |
时间词语 | V+0 | |
我 | 六点半 | 起床。 |
电影 | 两点 | 开始。 |
你 | 今天 | 有什么安排? |
你 | 几点 | 吃早饭? |
时间词语 | s | P |
V+0 | ||
今天 | 我 | 没事。 |
下午 | 我 | 去图书馆。 |
八点 | 我们 | 开始。 |
4.(现在)一点四十。
2:00 两点 2:05 两点零五(分) 3:10 三点十分 4:15 四点十五(分) hoặc 四点一刻 5:30 五点三十(分) hoặc 五点半 |
6:45 六点四十五(分)hoặc 六点三刻 hoặc 差一刻七点 7:50 七点五十(分)hoặc 差十分八点 |
Hỏi giờ thường dùng“几点”. Ví dụ: (1)现在几点?(2)你几点上课?�(3)电影几点开始?(4)图书馆几点开门? |
(补充词语: Từ ngữ bổ sung)
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 买东西 | mǎi dōngxi | | Mua đồ |
2 | 喝咖啡 | hē kāfēi | | Uống cà phê |
3 | 游泳 | yóuyǒng | 名 | Bơi |
4 | 跑步 | pǎobù | 动 | Chạy bộ |
5 | 睡觉 | shuìjiào | 动 | Ngủ |
6 | 打球 | dǎqiú | 动 | Chơi bóng |
写汉字
04
汉语知识
1. Tổ hợp chữ Hán
Hình dạng | Tên gọi | Chữ ví dụ |
| Bộ khẩu | 喝 |
| Bộ vi | 国 |
2. Kiến thức chữ Hán
Bộ thủ | Thành phần kết cấu | Ví dụ | Sơ đồ kết cấu |
| | | |
| | | |
谢�谢