1 of 52

第九课 :

你今天有什么安排�Bài 9 :

HÔM NAY �BẠN CÓ KẾ HOẠCH GÌ

老师 Lǎoshī:xxxxxxxxxxxx

2 of 52

语音

01

3 of 52

语音练习

4 of 52

1. Nghe rồi viết vận mẫu và thanh điệu.

w-sh

k-m

sh-w

w-z

x-k

j-m

d-sh

z-j

5 of 52

2. Nghe, đọc và phân biệt thanh điệu.

kāishǐ

shēntǐ

shāngchǎng

tīngxiě

yīngyǔ

jīchǎng

Thanh 1 kết hợp với thanh 3

Thanh 1 kết hợp với thanh 4

chīfàn

chāoshì

shēngrì

xūyào

gōngzuò

kōngqì

6 of 52

语音知识

7 of 52

1. Cách đánh thanh điệu.

  • Dấu thanh điệu được viết phía trên nguyên âm chính. Theo thứ tự a,o,e,i,u, ü, càng đứng trước càng được ưu tiên đánh dấu thanh điệu. Chỉ có vận mẫu iu, ui dấu thanh điệu được đánh vào nguyên âm đứng sau. Ví dụ:�dà mén duō � lèi xué shuǐ niú

8 of 52

课文

02

9 of 52

(课 文一: Bài khóa 1)

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

每天

měitiān

Mỗi ngày, hằng ngày

2

diǎn

Giờ

3

bàn

Nửa

4

起床�起�床

qǐchuáng�qǐ �chuáng

�动�名

Thức dậy�dậy, đứng dậy�giường

5

xiān

Trước

6

洗澡

xǐzǎo�xǐ

动�动

Tắm�rửa, giặt , gội

7

然后

ránhòu

Sau đó

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

8

早饭

zǎofàn

Bữa sáng

9

chà

Kém, thiếu

10

15 phút

11

教室

jiàoshì

Phòng học

12

开始

kāishǐ

Bắt đầu

13

下午

xiàwǔ

Buổi chiều

10 of 52

(课 文一: Bài khóa 1)

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

14

常常

chángcháng

Thường, thường xuyên

15

晚上

wǎnshang

Buổi tối

16

有时候

yǒushíhòu

Có lúc, đôi khi

17

电视

diànshì

Vô tuyến truyền hình, tivi

18

上网

shàngwǎng

Lên mạng

11 of 52

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

每天

měitiān

Mỗi ngày, hằng ngày

12 of 52

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

2

diǎn

Giờ

3

bàn

Nửa, rưỡi

1.你几点学汉语?�Nǐ jǐ diǎn xué Hànyǔ?

2.我七点半学汉语。�Wǒ qī diǎn bàn xué Hànyǔ

13 of 52

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

4

起床�起�床

qǐchuáng�qǐ �chuáng

�动�名

Thức dậy�dậy, đứng dậy�giường

我每天六点半起床。�Wǒ měitiān liù diǎn bàn qǐchuáng.

14 of 52

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

5

xiān

Trước

6

洗澡

xǐzǎo�xǐ

Tắm�rửa, giặt , gội

1.先吃饭。�Xiān chīfàn.

2.先学汉语。�Xiān xué Hànyǔ.

3.先洗澡。�Xiān xǐzǎo.

15 of 52

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

7

然后

ránhòu

Sau đó

起床以后先洗澡,然后吃早饭。�Qǐchuáng yǐhòu xiān xǐzǎo, ránhòu chī zǎofàn

16 of 52

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

8

早饭

zǎofàn

Bữa sáng

17 of 52

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

9

chà

Kém, thiếu

10

15 phút

1.差一刻八点。

Chà yíkè bā diǎn.�2.九点三刻。�Jiǔ diǎn sān kè.

18 of 52

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

11

教室

jiàoshì

Phòng học, lớp học

19 of 52

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

12

开始

kāishǐ

Bắt đầu

我们每天八点开始上课,十一点半下课。�Wǒmen měitiān bā diǎn kāishǐ shàngkè, shíyī diǎn bàn xiàkè.

20 of 52

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

13

下午

xiàwǔ

Buổi chiều

21 of 52

(课 文一: Bài khóa 1)

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

14

常常

chángcháng

Thường, thường xuyên

1.常常跟朋友聊天儿。�Chángcháng gēn péngyou liáotiānr.

2.常常看书。

Chángcháng kànshū.

22 of 52

(课 文一: Bài khóa 1)

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

15

晚上

wǎnshang

Buổi tối

23 of 52

(课 文一: Bài khóa 1)

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

16

有时候

yǒushíhòu

Có lúc, đôi khi

业余时间有时候听音乐,有时候看中文录音。�Yèyú shíjiān yǒu shíhòu tīng yīnyuè, yǒu shíhòu kàn Zhōngwén lùyīn。

24 of 52

(课 文一: Bài khóa 1)

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

17

diànshì

Vô tuyến truyền hình, tivi

25 of 52

(课 文一: Bài khóa 1)

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

18

上网

shàngwǎng

Lên mạng

有时候上网,有时候看电视。�Yǒu shíhòu shàngwǎng, yǒu shíhòu kàn diànshì

26 of 52

(课 文 一: Bài khóa 1)

我是留学生。我每天六点半起床,�Wǒ shì liúxuéshēng. Wǒ měitiān liù diǎn bàn qǐchuáng, 起床以后先洗澡,然后吃早饭。qǐchuáng yǐhòu xiān xǐzǎo, ránhòu chī zǎofàn. 我差一刻八点去教室上课。Wǒ chà yíkè bā diǎn qù jiàoshì shàngkè. 我们每天八点开始上课,十一点半下课。下午我常常去图书馆看书。�Wǒmen měitiān bā diǎn kāishǐ shàngkè, shíyī diǎn bàn xiàkè. Xiàwǔ wǒ chángcháng qù túshū guǎn kànshū. 晚上我学习汉语,有时候看电视,上网。Wǎnshàng wǒ xuéxí Hànyǔ, yǒu shíhòu kàn diànshì, shàngwǎng.

问题

  1. “我”每天起点起床? “wǒ” měitiān qǐdiǎn qǐchuáng?
  2. “我”几点开始上课?�“Wǒ” jǐ diǎn kāishǐ shàngkè?
  3. 下午“我”常常做什么?Xiàwǔ “wǒ” chángcháng zuò shénme?
  4. “我”晚上做什么?“Wǒ” wǎnshang zuò shénme?

27 of 52

(课 文 二: Bài khóa 2)

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

现在

xiànzài

Hiện tại , �bây giờ

2

shì

Việc

3

kāi

Mở

4

mén

Cửa

5

guān

Đóng

6

明天

míngtiān

Ngày mai

7

英文

yīngwén

Tiếng Anh

28 of 52

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

现在

xiànzài

Hiện tại , bây giờ

29 of 52

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

2

shì

Việc, chuyện

3

kāi

Mở

A:你有什么事?�Nǐ yǒu shénme shì? � B:没事, 不好意思。�Méishì, bù hǎoyìsi.

开门�Kāimén

打开�Dǎkāi

30 of 52

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

4

mén

Cửa

5

guān

Đóng

A:图书馆早上八点开门。�Túshū guǎn zǎoshang bā diǎn kāimén. �B:晚上八点半关门。�Wǎnshang bā diǎn bàn guānmén.

31 of 52

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

6

明天

míngtiān

Ngày mai

A:你明天几点起床?�Nǐ míngtiān jǐ diǎn qǐchuáng? � B:我明天六点半起床。�Wǒ míngtiān liù diǎn bàn qǐchuáng

32 of 52

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

7

英文

yīngwén

Tiếng Anh

33 of 52

(课 文 二: Bài khóa 2)

马丁:现在几点?Mǎdīng: Xiànzài jǐ diǎn?

琳娜:一点四十。你有事吗?Línnà: Yì diǎn sìshí. Nǐ yǒu shì ma?

马丁:我两点去图书馆看书。Mǎdīng: Wǒ liǎng diǎn qù túshū guǎn kànshū.

李娜:你看什么书?Lǐnnà: Nǐ kàn shénme shū?

马丁:我看英文书。�Mǎdīng: Wǒ kàn yīngwén shū.

李娜:图书馆每天几点开门?Lǐnnà: Túshū guǎn měitiān jǐ diǎn kāimén?

问题

  1. 马丁几点去图书馆?�Mǎdīng jǐ diǎn qù túshū guǎn?
  2. 马丁去图书馆做什么?�Mǎdīng qù túshū guǎn zuò shénme?
  3. 图书馆几点开门?几点关门?�Túshū guǎn jǐ diǎn kāimén? Jǐ diǎn guānmén?

马丁:早上八点开门。Mǎdīng: Zǎoshang bā diǎn kāimén.

琳娜:几点关门?Línnà: Jǐ diǎn guānmén?

马丁:晚上八点关门。Mǎdīng: Wǎnshàng bā diǎn guānmén.

琳娜:太好了,明天我也去

Línnà: Tài hǎole, míngtiān wǒ yě qù.

34 of 52

(课 文 三: Bài khóa 3)

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

安排

ānpái

名,动

Kế hoạch, Sắp xếp

2

上午

shàngwǔ

Buổi sang

3

朋友

péngyou

Bạn bè

4

见面

jiànmiàn

Gặp mặt

5

电影

diànyǐng

Phim điện ảnh

6

再见

zàijiàn

Tạm biệt

35 of 52

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

安排

ānpái

Kế hoạch, sự xắp xếp

你今天有什么安排?�Nǐ jīntiān yǒu shénme ānpái?

36 of 52

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

2

上午

shàngwǔ

Buổi sáng

37 of 52

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

3

朋友

péngyou

Bạn bè

1.你是我的好朋友。�Nǐ shì wǒ de hǎo péngyou. �2.他是谁的朋友?�Tā shì shéi de péngyou?�

38 of 52

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

4

见面

jiànmiàn

Gặp mặt

今天上午九点我跟中国朋友见面。�Jīntiān shàngwǔ jiǔ diǎn wǒ gēn Zhōngguó péngyou jiànmiàn.

39 of 52

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

5

电影

diànyǐng

Phim điện ảnh

  1. 什么电影?�Shénme diànyǐng?
  2. 中国电影。�Zhōngguó diànyǐng.

40 of 52

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

6

再见

zàijiàn

Tạm biệt

41 of 52

(课 文三: Bài khóa 3)

(早上崔浩给山田打电话)

山田:你好!�Shāntián: Nǐ hǎo!

崔浩:山田。我是崔浩。你今天有什么安排?�Cuīhào: Shāntián. Wǒ shì Cuīhào. Nǐ jīntiān yǒu shén me ānpái?

山田:上午九点我跟中国朋友见面,下午我有时间,你有什么事?�Shāntián: Shàngwǔ jiǔ diǎn wǒ gēn Zhōngguó péngyǒu jiànmiàn, xiàwǔ wǒ yǒu shíjiān, nǐ yǒu shénme shì?

崔浩:我想请你看中国电影。�Cuīhào: Wǒ xiǎng qǐng nǐ kàn Zhòng guó diànyǐng.

山田:好啊,电影几点开始?

Shāntián: Hǎo a, diànyǐng jǐ diǎn kāishǐ?

问题

1.山田今天有什么安排?�Shāntián jīntiān yǒu shén me ānpái?

2.电影几点开始?� Diànyǐng jǐ diǎn kāishǐ?

崔浩:下午两点半开始。我们两点一刻去吧。�Cuīhào: Xiàwǔ liǎng diǎn bàn kāishǐ. Wǒmen liǎng diǎn yíkè qù ba.

山田:好,再见!�Shāntián: Hǎo, zàijiàn! �崔浩:再见!�Cuīhào: Zàijiàn!

42 of 52

注释

03

43 of 52

“先…., 然后…”Biểu thị trình tự xảy ra của động tác , hành vi, một ở trước, một ở sau. Ví dụ:�(1)我学习汉语,然后看电视。

(2)我去银行,然后去书店。

(3)我上课,然后去书店。

1.我每天六点半起床,起床以后现洗澡,然后吃早饭。

44 of 52

“来/去 (+O1)+ V + O2 ” Cấu trúc này biểu thị đi đến chỗ nào đó làm việc gì đó. “V+O2” biểu thị mục đích của “来” hoặc “去”。“O1”là danh từ biểu thị nơi chốn hoặc địa điểm, có lúc có thể lược bỏ. Ví dụ:

1)他我家吃饭。

(2)下午我图书馆看书。

(3)我明天(银行)存钱。

(4)晚上我电影院看电影。

2.我差一刻八点去教室上课。

45 of 52

Danh từ hoặc cụm danh từ chỉ thời gian có thể đặt trước động từ làm trạng ngữ. Từ chỉ thời gian thường đặt sau chủ ngữ, có lúc cũng có thể đặt trước chủ ngữ.

3.我们每天八点开始上课。

s

P

时间词语

V+0

六点半

起床。

电影

两点

开始。

今天

有什么安排?

几点

吃早饭?

时间词语

s

P

V+0

今天

没事。

下午

去图书馆。

八点

我们

开始。

46 of 52

4.(现在)一点四十。

2:00 两点

2:05 两点零五(分)

3:10 三点十分

4:15 四点十五(分) hoặc 四点一刻

5:30 五点三十(分) hoặc 五点半

6:45 六点四十五(分)hoặc

六点三刻 hoặc 差一刻七点

7:50 七点五十(分)hoặc 差十分八点

Hỏi giờ thường dùng“几点”. Ví dụ:

(1)现在几点?(2)你几点上课?�(3)电影几点开始?(4)图书馆几点开门?

47 of 52

(补充词语: Từ ngữ bổ sung)

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

买东西

mǎi dōngxi

Mua đồ

2

喝咖啡

hē kāfēi

Uống cà phê

3

游泳

yóuyǒng

Bơi

4

跑步

pǎobù

Chạy bộ

5

睡觉

shuìjiào

Ngủ

6

打球

dǎqiú

Chơi bóng

48 of 52

写汉字

04

49 of 52

汉语知识

50 of 52

1. Tổ hợp chữ Hán

Hình dạng

Tên gọi

Chữ ví dụ

Bộ khẩu

Bộ vi

51 of 52

2. Kiến thức chữ Hán

Bộ thủ

Thành phần kết cấu

Ví dụ

Sơ đồ kết cấu

52 of 52

谢�谢