BS. CKII. NGUYỄN THÀNH LUÂN
Khoa Hồi sức tích cực và Chống độc
Bệnh viện Đa khoa Hoàn Mỹ® Cửu Long
VIÊM PHỔI CỘNG ĐỒNG MỨC ĐỘ NẶNG:
NHỮNG ĐIỀU TRỊ CẢI THIỆN SỐNG CÒN
NỘI DUNG
MỞ ĐẦU
The Global Burden of Disease Study 2019. Lancet Infect Dis, 2022. 22(11): p. 1626-1647.
CHẨN ĐOÁN VIÊM PHỔI CỘNG ĐỒNG
Torres A, et al. Nat Rev Dis Primers. 2021 Apr 8;7(1):25.
Shoar S, Musher DM. Pneumonia (Nathan). 2020 Oct 5;12:11.
File TM Jr, Ramirez JA. N Engl J Med. 2023 Aug 17;389(7):632-641.
CHẨN ĐOÁN SCAP
Mandell LA. Clin Infect Dis. 2007 Mar 1;44 Suppl 2(Suppl 2):S27-72.
NGUY CƠ TỬ VONG
Lim WS, et al. Thorax. 2003 May;58(5):377-82.
Fine MJ, et al. N Engl J Med. 1997 Jan 23;336(4):243-50.
PSI
CURB-65
SCAP: tỷ lệ mắc và tỷ lệ tử vong
Kolditz M. Thorax. 2015 Jun;70(6):551-8.
Ferrer M. PLoS One. 2018 Jan 25;13(1):e0191721.
SCAP tiến triển ARDS
Cilloniz C. Eur Respir J. 2018 Mar 29;51(3):1702215.
29% số BN thở máy có ARDS
SCAP: tác nhân gây bệnh
Shoar S, Musher DM. Pneumonia (Nathan). 2020 Oct 5;12:11.
CHIẾN LƯỢC KHÁNG SINH
CHIẾN LƯỢC KHÁNG SINH
Metlay JP, et al. Am J Respir Crit Care Med. 2019 Oct 1;200(7):e45-e67.
2019
2007
CHIẾN LƯỢC KHÁNG SINH
Martin-Loeches I, et al. Intensive Care Med. 2023 Jun;49(6):615-632.
Nguy cơ nhiễm vi khuẩn đa kháng
Metlay, J.P., et al. Am J Respir Crit Care Med, 2019. 200(7): p. e45-e67.
Niederman, M.S. and A. Torres. Eur Respir Rev, 2022. 31(166).
Không
Có yếu tố nguy cơ nhiễm pseudomonas
Có
Nguy cơ nhiễm MRSA
Nguy cơ nhiễm MRSA
Không
Có
Không
Có
SCAP cần thông khí cơ học hoặc sốc nhiễm khuẩn
Không
Có
≥3 tiêu chí phụ
Nhóm 1
Kháng sinh theo kinh nghiệm cho các tác nhân thường gặp
Beta-lactam
+
Azithromycin/ Clarithromycin/
Levofloxacin/
Moxifloxacin
(bao phủ vi khuẩn không điển hình)
Nhóm 2
Kháng sinh theo kinh nghiệm cho các tác nhân thường gặp + MRSA
Nhóm 3
Kháng sinh theo kinh nghiệm cho các tác nhân thường gặp + pseudomonas
Nhóm 4
Kháng sinh theo kinhnghiệm cho các tác nhân thường gặp + pseudomonas + MRSA
Beta-lactam
+
Azithromycin/ Clarithromycin/
Levofloxacin/
Moxifloxacin
+
Vancomycin/Linezolid
Piperacillin-tazobactam/
Cefepime/
Ceftazidime/
Imipenem/
Meropenem
+
Azithromycin/ Clarithromycin/
Levofloxacin/
Moxifloxacin
Piperacillin-tazobactam/
Cefepime/
Ceftazidime/
Imipenem/
Meropenem
+
Azithromycin/ Clarithromycin/
Levofloxacin/
Moxifloxacin
+
Vancomycin/Linezolid
CHIẾN LƯỢC KHÁNG SINH
Niederman, M.S. and A. Torres. Eur Respir Rev, 2022. 31(166).
Macrolide > Quinolone
CHIẾN LƯỢC KHÁNG SINH
Reyes LF, et al. Crit Care. 2023 May 31;27(1):212.
Macrolide > non-Macrolide
Reyes LF, et al. Crit Care. 2023 May 31;27(1):212.
Macrolide > non-Macrolide
CHIẾN LƯỢC HỖ TRỢ HÔ HẤP
Liệu pháp oxy tiêu chuẩn
Hỗ trợ hô hấp không xâm nhập
Rittayamai N, et al. Intensive Care Med. 2022 Sep;48(9):1211-1214.
ROX <3.85 sau 12 giờ dự đoán mạnh thất bại HFNC
PaO2/FiO2 > 150 mmHg
Suy hô hấp giảm oxy máu cấp tính
PaO2/FiO2 ≤ 150 mmHg
HFNC
Tăng tối đa lưu lượng dung nạp
(mục tiêu 60 L/phút)
Điều chỉnh nhiệt độ dòng tối ưu sự thoải mái
Nỗ lực hô hấp thấp (ΔPes < 10 cmH2O)
(Ước tính gián tiếp thông qua PaCO2 > 35 mmHg và không toan chuyển hóa)
Nỗ lực hô hấp cao (ΔPes > 10 cmH2O)
(Ước tính gián tiếp thông qua PaCO2 < 35 mmHg và không toan chuyển hóa)
HFNC (lưu lượng tối đa) và tư thế nằm sấp
Hoặc
CPAP (ưu tiên Helmet PEEP 12 cmH2O)
NIV (ưu tiên Helmet)
-Helmet: PEEP 12 cmH2O + PS 12 cmH2O
-Facemask: PEEP 5-8 cmH2O + PS 8-10 cmH2O
Theo dõi lâm sàng chặt chẽ
ROX <4 sau 6-12 giờ dự đoán thất bại HFNC
NIV Facemask:
-Vte >9.5 mL/kg dự đoán mạnh thất bại NIV
-HACOR SCALE >6-7 dự đoán mạnh thất bại NIV
-Khó giảm ΔPes sau 2 giờ dự đoán mạnh thất bại NIV
-VAS ≥4 liên quan thất bại và tử vong
-ΔPes cao dai dẳng liên quan thất bại NIV
NIV Helmet:
-ΔPes >10 cmH2O và ΔPl >20 cmH2O sau 1 giờ liên quan thất bại NIV
-VAS >4 trước NIV liên quan thất bại
Chỉ số ROX: SpO2/(FiO2 x tần số thở)
Để tránh P-SILI, không trì hoãn đặt nội khí quản nếu có khả năng cao thất bại HFNC/NIV
Các từ viết tắt: ΔPes: esophageal pressure inspiratory swing
ΔPl: transpulmonary pressure swing
VAS: visual analog scale
P-SILI: patient self-inflicted lung injury
Grieco, D.L., et al. Intensive Care Med, 2023. 49(7): p. 840-843.
Thở máy xâm nhập - ARDS
Grasselli G, et al. Intensive Care Med. 2023 Jul;49(7):727-759.
Qadir N, et al. Am J Respir Crit Care Med. 2023 Nov 30.
CORTICOSTEROIDS
Tác dụng kháng viêm của corticosteroids
Cruz-Topete D, Cidlowski JA. Neuroimmunomodulation. 2015;22(1-2):20-32.
CORTICOSTEROIDS
Jiang, S., et al. Medicine (Baltimore), 2019. 98(26): p. e16239.
CORTICOSTEROIDS
Jiang, S., et al. Medicine (Baltimore), 2019. 98(26): p. e16239.
CORTICOSTEROIDS
Meduri GU, et al. Intensive Care Med. 2022 Aug;48(8):1009-1023.
CORTICOSTEROIDS
Dequin PF, et al. N Engl J Med. 2023 May 25;388(21):1931-1941.
Dequin PF, et al. N Engl J Med. 2023 May 25;388(21):1931-1941.
Không
Không
Corticosteroid
Viêm phổi cộng đồng mức độ nặng
Do virus hoặc nấm hoặc lao
Hoặc có suy giảm miễn dịch
SCAP có bất kỳ tiêu chuẩn nào dưới đây:
1. Thở máy (không xâm nhập hoặc xâm nhập) với PEEP ≥ 5 cmH2O
2. HFNC với PaO2/FiO2 < 300, FiO2 ≥ 50%
3. Mặt nạ không thở lại với ước tính PaO2/FiO2 < 300
Sốc nhiễm khuẩn do SCAP
Không khuyến cáo
SSC 2021
Có
Có
Không
Không khuyến cáo
Có
Truyền tĩnh mạch liên tục hydrocortisone 200 mg/ngày x 4 – 7 ngày trong vòng 24 giờ đầu xuất hiện tiêu chí SCAP
Dequin PF, et al. N Engl J Med. 2023 May 25;388(21):1931-1941.
KẾT LUẬN
Các yếu tố góp phần cải thiện sống còn trong SCAP:
THANKS FOR WATCHING!