Chủ nhiệm đề tài: BSCK2. Trần Thanh Linh
Trình bày: BSCK2. Nguyễn Lý Minh Duy
TP. HCM, ngày 04 tháng 04 năm 2025
NGHIÊN CỨU TỶ LỆ RỐI LOẠN CHỨC NĂNG TIỂU CẦU VÀ ẢNH HƯỞNG TRÊN BIẾN CỐ XUẤT HUYẾT Ở BỆNH NHÂN ECMO
TẠI KHOA HỒI SỨC CẤP CỨU
BỆNH VIỆN CHỢ RẪY
HỘI NGHỊ KHOA HỌC TOÀN QUỐC HỘI HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC VIỆT NAM 2025
MỤC LỤC
1.ĐẶT VẤN ĐỀ
MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
ĐẶT VẤN ĐỀ
1.Balle CM, Jeppesen AN, Christensen S, Hvas AM. Platelet function during extracorporeal membrane oxygenation in adult patients. Front Cardiovasc Med. 2019;6(114):1-10. doi:10.3389/fcvm.2019.00114
2.Lê Nguyên Hải Yến. Hiệu quả và biến chứng của kỹ thuật oxy hóa máu qua màng ngoài cơ thể tại khoa Hồi Sức Tích Cực bệnh viện Chợ Rẫy. Luận văn thạc sĩ Y học. Đại Học Y Dược thành phố Hồ Chí Minh; 2018.
3.Nguyễn Phi Tùng. Biến chứng xuất huyết ở bệnh nhân thực hiện oxy hóa máu qua màng ngoài cơ thể (ECMO). Tạp Chí Y Học Thành Phố Hồ Chí Minh. 2021;25(1):27-34.
4.Phạm Thế Thạch, Nguyễn Quốc Anh, Đào Xuân Cơ. Kết quả điều trị suy hô hấp cấp tiến triển nặng bằng kỹ thuật ECMO tĩnh mạch - tĩnh mạch. Tạp Chí Nghiên Cứu Y Học. 2020;132(8):176-181.
ĐẶT VẤN ĐỀ
MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
2.TỔNG QUAN TÀI LIỆU
TỔNG QUAN TÀI LIỆU
QUÁ TRÌNH CẦM MÁU – VAI TRÒ TIỂU CẦU
Smyth SS, Whiteheart S, Italiano JE, Jr., Bray P, Coller BS. Platelet Morphology, Biochemistry, and Function. In: Kaushansky K, Lichtman MA, Prchal JT, Levi MM, Press OW, Burns LJ, Caligiuri M. eds. Williams Hematology, 9e. McGraw Hill; 2015.
“Nguồn:Smyth,2015”
TỔNG QUAN TÀI LIỆU
PHƯƠNG PHÁP XÉT NGHIỆM CHỨC NĂNG TIỂU CẦU
CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ CHỨC NĂNG TIỂU CẦU
Thời gian máu chảy
XN dựa trên độ kết tập
PP Quang học
PP trở kháng
Phát quang
Đếm tiểu cầu kết dính
XN dựa trên lực trượt
PFA 100/200
Huyết khối toàn bộ
XN dựa trên độ nhớt TEG/ROTEM
Flow cytometry
ELISA, RIA
Paniccia R, Priora R, Liotta AA, Abbate R. Platelet function tests: a comparative review. Vasc Health Risk Manag. 2015;11:133-148. doi:10.2147/VHRM.S44469
TỔNG QUAN TÀI LIỆU��XÉT NGHIỆM PFA-100/PFA-200
Nguyên lý
PFA-200: Cải tiến về phần mềm, giao diện
TỔNG QUAN TÀI LIỆU
NGHIÊN CỨU | ĐỐI TƯỢNG | KẾT LUẬN |
Nair (2014) [1] | 10 BN(7 VA ,3 VV ECMO) | ROTEM không thay đổi nhiều/ ECMO XN độ kết tập TC giảm thấp (ADP, ristocetin) |
Lukito (2016) [2] | 20 BN (14VA, 6 VV ECMO) | |
Tauber (2016) [3] | 40 BN ECMO | XN độ kết tập TC trở kháng (ADP,AA, TRAP) CN tiểu cầu giảm sau 24h ~ BC xuất huyết AUC =0,76 |
Durila (2020) [4] | 10 BN ECMO | PFA 200 (ADP, Epi). CN tiểu cầu giảm thấp N5±3. |
Siegel (2022) [5] | 30 BN ECMO 10 VV, 20 VA | Flow cytometry. Giảm biểu hiện GPIIb/IIIa N1 ECMO~ tử vong AUC = 0,75 (ADP). |
Ball (2018) [6] Jiritano (2020) [7] | Phân tích gộp | 7 tài liệu nghiên cứu ghi nhận giảm chức năng tiểu cầu ở bệnh nhân ECMO. |
1. Nair P, Hoechter DJ, Buscher H, et al. Prospective observational study of hemostatic alterations during adult extracorporeal membrane oxygenation (ECMO) using point-of-care thromboelastometry and platelet aggregometry. J Cardiothorac Vasc Anesth. 2015;29(2):288-296.
2.Lukito P, Wong A, Jing J, et al. Mechanical circulatory support is associated with loss of platelet receptors glycoprotein Ibα and glycoprotein VI. J Thromb Haemost. 2016;14(11):2253-2260.
3. Tauber H, Streif W, Fritz J, et al. Predicting Transfusion Requirements During Extracorporeal Membrane Oxygenation. J Cardiothorac Vasc Anesth. 2016;30(3):692-701.
4. Durila M, Vajter J, Garaj M, et al. Acquired primary hemostasis pathology detected by platelet function analyzer 200 seen during extracorporeal membrane oxygenation is sufficient to prevent circuit thrombosis: A pilot study. J Heart Lung Transplant. 2020;39(9):980-982.
5. Siegel PM, Chalupsky J, Olivier CB, et al. Early platelet dysfunction in patients receiving extracorporeal membrane oxygenation is associated with mortality. J Thromb Thrombolysis. 2022;53(3):712-721
6. Balle CM, Jeppesen AN, Christensen S, Hvas AM. Platelet function during extracorporeal membrane oxygenation in adult patients: a systematic review. Front Cardiovasc Med. 2018;5(157):1-10. 7. Jiritano F, Serraino GF, Ten Cate H, et al. Platelets and extra-corporeal membrane oxygenation in adult patients: a systematic review and meta-analysis. Intensive Care Med. 2020;46(6):1154-1169.
3.PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Nghiên cứu quan sát, tiến cứu
Từ 01/2023 đến 01/2025 tại khoa Hồi Sức Cấp Cứu bệnh viện Chợ Rẫy.
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Cỡ mẫu được ước tính theo công thức
Trong đó: 0, Zα = 1,645 ß = 0,2, Zß = 0,84
AUC0 là giá trị tham chiếu để kiểm định (0,5)
V là phương sai của AUC, tính theo công thức: V = AUC(1−AUC)
Biến cố huyết học: theo tác giả Tauber năm 2016 🡪 AUC = 0,76 [1]
🡪 Cỡ mẫu cần thiết 33.
1. Tauber H, Streif W, Fritz J, et al. Predicting Transfusion Requirements During Extracorporeal Membrane Oxygenation. J Cardiothorac Vasc Anesth. 2016;30(3):692-701.
QUY TRÌNH NGHIÊN CỨU
Bệnh nhân nhập khoa HSCC có chỉ định ECMO
Lấy máu làm xét nghiệm chất lượng tiểu cầu T0
Bệnh nhân thực hiện ECMO
Ghi nhận lâm sàng, cận lâm sàng T0
Lấy máu làm XN chất lượng tiểu cầu T1, T2, T3(*)�Ghi nhận lâm sàng, cận lâm sàng T1,T2, T3
Kết cục
Phân tích số liệu
T0: trước ECMO
T1 : 24±12 giờ
T2 : 72±12 giờ
T3: 12 giờ sau rút ECMO
QUY TRÌNH LẤY MẪU, PHÂN TÍCH
“Nguồn: Bệnh viện Chợ Rẫy ,2018”
- Máu toàn phần (2ml) chống đông bằng �Tri-NaCitrat CN 3,8% tỉ lệ 1/10 và gửi đến phòng xét nghiệm trong vòng 1 giờ ở 25oC.
BIẾN SỐ NGHIÊN CỨU
Tên biến số | Phân loại | Đơn vị | Giá trị |
ĐẶC ĐIỂM CHUNG | |||
Giới tính | Định tính | % | Nam/ Nữ |
Tuổi | Định lượng | năm | Năm nhập viện – năm sinh |
Cân nặng | Định lượng | kg | Cân nặng bệnh nhân lúc nhập khoa |
Chiều cao | Định lượng | m | Chiều cao bệnh nhân lúc nhập khoa |
BMI | Định lượng | kg/m2 | Cân nặng / (chiều cao)2 |
Chẩn đoán | Định tính | % | Chẩn đoán nhập khoa ở bệnh nhân ECMO: 1.ARDS, 2.Viêm cơ tim cấp, 3.Nhồi máu cơ tim, 4.Thuyên tắc phổi, 5. Sốc nhiễm trùng |
Bệnh đồng mắc | Định lượng | điểm | Bệnh đồng mắc của bệnh nhân đánh giá theo thang điểm Charlson |
Thang điểm SOFA | Định lượng | điểm | 0 đến 24 điểm Đánh giá theo bảng điểm T0, T1,T2,T3 |
Thang điểm APACHE II | Định lượng | điểm | 0 đến 70 điểm Đánh giá theo bảng điểm trong 24 giờ đầu nằm HSCC |
BIẾN SỐ NGHIÊN CỨU
Tên biến số | Phân loại | Đơn vị | Tên biến số | Phân loại | Đơn vị |
LS,CLS ĐÁNH GIÁ TẠI THỜI ĐIỂM T0, T1, T2, T3 | |||||
Điểm Glasgow | Định lượng | điểm | Dobutamin | Định lượng | µg/kg/ph |
Mạch | Định lượng | lần/phút | Dopamin | Định lượng | µg/kg/ph |
Nhiệt độ | Định lượng | oC | Nhóm máu | Định tính | % |
Nhịp thở | Định lượng | lần/phút | Hemoglobin (HGB) | Định lượng | g/l |
SpO2 | Định lượng | % | Hematocrit (Hct) | Định lượng | % |
Vt | Định lượng | ml | Bạch cầu | Định lượng | G/L |
FiO2 | Định lượng | % | Neutrophil | Định lượng | % |
PEEP | Định lượng | % | Tiểu cầu | Định lượng | G/L |
Tần số thở | Định lượng | % | PT | Định lượng | giây |
HA tâm thu | Định lượng | mmHg | INR | Định lượng |
|
HA tâm trương | Định lượng | mmHg | aPTT | Định lượng | giây |
HA trung bình | Định lượng | mmHg | Fibrinogen | Định lượng | g/L |
Noradrenaline | Định lượng | µg/kg/ph | antiThrombin III | Định lượng | % |
Adrenaline | Định lượng | µg/kg/ph | | | |
BIẾN SỐ NGHIÊN CỨU
Tên biến số | Phân loại | Đơn vị | Tên biến số | Phân loại | Đơn vị |
LS,CLS ĐÁNH GIÁ TẠI THỜI ĐIỂM T0, T1, T2, T3 | |||||
Col/ADP | Định lượng | giây | AST | Định lượng | UL/l |
Col/Epi | Định lượng | giây | ALT | Định lượng | UI/l |
Đường huyết | Định lượng | mg/dL | pH | Định lượng |
|
BUN | Định lượng | mg/dL | PaCO2 | Định lượng | mmHg |
Creatinin | Định lượng | mg/dL | PaO2 | Định lượng | mmHg |
Natri | Định lượng | mmol/l | HCO−3 | Định lượng | mmol/L |
Kali | Định lượng | mmol/l | C-Reactive Protein(CRP) | Định lượng | mg/L |
Bilirubin toàn phần | Định lượng | mg/dL | Procalcitonin | Định lượng | ng/ml |
| | | Lactat | Định lượng | mmol/L |
BIẾN SỐ NGHIÊN CỨU
Tên biến số | Phân loại | Đơn vị | Giá trị |
QUÁ TRÌNH ECMO | |||
Phương thức | Định tính | % | VV, VA, VAV, VV-AA |
Thời gian ECMO | Định lượng | ngày | Tính từ thời điểm đặt ECMO đến thời điểm rút ECMO |
Màng ECMO | Định tính | % | PLS, HLS, Capiox |
Vị trí Cannula máu ra | Định tính | % | Tĩnh mạch đùi phải, đùi trái |
KT Cannula máu ra | Định lượng | Fr | Ghi nhận kích thước |
Vị trí Cannula máu về | Định tính | % | TM đùi phải, đùi trái, cảnh phải |
KT Cannula máu về | Định lượng | Fr | Ghi nhận kích thước |
Thêm Cannula | Định tính | % | Có/ không |
Kháng đông | Định lượng | UI/kh/h | T1, T2 |
Lưu lượng dòng | Định lượng | lit/phút | Sau 4 giờ ECMO, T1, T2 |
BIẾN SỐ NGHIÊN CỨU
Tên biến số | Phân loại | Đơn vị | Giá trị |
KẾT CỤC | |||
Rối loạn chức năng tiểu cầu T0,T1,T2, T3 | Định tính | % | Có: Col/ADP > 121 giây hoặc Col/Epi > 160 giây. Không |
Biến cố xuất huyết lớn | Định tính | % | Có/ Không biến chứng xuất huyết lớn trong và sau ECMO |
Thời gian thở máy | Định tính | % | Thời điểm rút nội khí quản/mở khí quản – thời điểm đặt nội khí quản/mở khí quản+1 |
Thời gian nằm viện | Định lượng | Ngày | Tính từ thời điểm nhập viện đến thời điểm xuất viện. |
Thời gian nằm HSCC | Định lượng | Ngày | Tính từ thời điểm nhập viện đến thời điểm rời khoa HSCC. |
Tử vong tại HSCC | Định tính | % | Ghi nhận kết cục bệnh nhân tử vong/nặng về tại HSCC |
Tử vong khi xuất viện | Định tính | % | Ghi nhận kết cục bệnh nhân tử vong/nặng về tại bệnh viện |
BIẾN SỐ NGHIÊN CỨU
BIẾN CỐ XUẤT HUYẾT LỚN
PHƯƠNG PHÁP XỬ LÝ SỐ LIỆU
Y ĐỨC
KẾT QUẢ
56
BN ECMO �3/2023 - 1/2025
36 thoả tiêu chuẩn NC
8 BN xuất huyết lớn
28 BN không xuất huyết lớn
Loại trừ (20 BN)� 2 BN sử dụng kháng KTTC� 1 BN Hct < 29%� 8 BN PLT < 100 G/L� 6 BN ECMO trong 48 giờ� 3 BN TV 48 giờ
ĐẶC ĐIỂM DÂN SỐ NGHIÊN CỨU
Yếu tố | N=36 |
Tuổi | 39,2 ± 15,6 |
Nữ giới (%) | 20 (55,6%) |
BMI (kg/m2) | 23,6 [21,8 – 25,7] |
Điểm Charlson | 0,5 [0,0- 2,0] |
Nguyên nhân ECMO | |
ARDS | 23 (63,8%) |
Viêm cơ tim | 8 (22,2%) |
Chấn thương | 3 (8,3%) |
Thuyên tắc phổi | 1 (2,8%) |
Khác | 1 (2,8%) |
Điểm SOFA lúc nhập khoa | 8,75 ± 3,25 |
APACHE II | 21,17 ± 6,78 |
Yến (2018) (N =63) 30,9 tuổi, Nữ 58,7% APACHEII TV 21, SOFA TB 12,3
Tùng (2021) (N = 105) 39 tuổi, Nữ 51,2%, VCT+ARDS, APACHEII 20, SOFA 11
Yếu tố | N=36 |
Tuổi | 39,2 ± 15,6 |
Nữ giới (%) | 20 (55,6%) |
BMI (kg/m2) | 23,6 [21,8 – 25,7] |
Điểm Charlson | 0,5 [0,0- 2,0] |
Nguyên nhân ECMO | |
ARDS | 23 (63,8%) |
Viêm cơ tim | 8 (22,2%) |
Chấn thương | 3 (8,3%) |
Thuyên tắc phổi | 1 (2,8%) |
Khác | 1 (2,8%) |
Điểm SOFA lúc nhập khoa | 8,75 ± 3,25 |
APACHE II | 21,17 ± 6,78 |
ĐẶC ĐIỂM DÂN SỐ NGHIÊN CỨU
Yếu tố | N=36 |
Phương thức ECMO | |
V-V | 26 (72,2%) |
V-A | 8 (22,2%) |
V-AV | 2 (5,6%) |
Màng ECMO | |
Capiox Terumo | 21 (58,3%) |
PLS Rotaflow | 10 (27,8%) |
HLS Cardiohelp | 5 (13,9%) |
Thay thế thận | 14 (38,9%) |
Thay huyết tương | 4 (11,1%) |
Mở khí quản | 13 (36,1%) |
ĐẶC ĐIỂM DÂN SỐ NGHIÊN CỨU
Yếu tố | N=36 |
Thời gian ECMO (ngày) | 9,0 [5,0 – 17,3] |
Thời gian thở máy (ngày) | 9,0 [5,8 – 26,0] |
Thời gian nằm HS (ngày) | 14,0 [8,8 – 31,3] |
Thời gian nằm viện (ngày) | 19,5 [13,8 – 34,5] |
Tỷ lệ tử vong HS, n (%) | 7 (19,4%) |
ĐẶC ĐIỂM DÂN SỐ NGHIÊN CỨU
Yếu tố | N=36 |
Flow ECMO T1 (lpm) | 3,3 ± 0,8 |
Flow ECMO T2 (lpm) | 3,3 ± 0,8 |
Heparin T1 (UI/h) | 508,3 ± 300,6 |
Heparin T2 (UI/h) | 663,9 ± 373,3 |
Tỷ lệ RLCN tiểu cầu T0 | 13 (36,1%) |
Tỷ lệ RLCN tiểu cầu T1 | 35 (97,2%) |
Tỷ lệ RLCN tiểu cầu T2 | 35 (97,2%) |
Tỷ lệ RLCN tiểu cầu T3 N = 31 | 11 (30,6%) |
COL/EPI
127,0 [99,8 – 149,5]
252,5 [223,0 – 300,0]
280,0 [226,8 – 300,0]
109,0 [94,0 – 148,0]
p < 0,001*
p < 0,001*
*Wilcoxon bắt cặp
COL/ADP
98,0 [74,8 - 132,0]
252,0 [197,3 - 297,3]
270,0 [218,8 - 300,0]
109,0 [96,0 - 132,5]
p < 0,001*
p < 0,001*
* Wilcoxon bắt cặp
RỐI LOẠN CHỨC NĂNG TIỂU CẦU
Nghiên cứu | PP XN | Kết quả |
Michal Garaj N = 32 (2024) | PFA 200: Col/Epi, Col/ADP, Col/P2Y |
|
Durila N = 18 (2020) | PFA 200: Col/Epi, Col/ADP |
|
Jiritano N = 5 (NC) | Trở kháng, Flow cytometry |
|
BIẾN CỐ XUẤT HUYẾT
8 (22,2%)
HỒI QUY LOGISTIC ĐƠN BIẾN
Yếu tố | Odds ratios | CI 95% | p |
Tuổi | 1,008 | 0,956 – 1,060 | 0,76 |
BMI (kg/m2) | 1,029 | 0,862 – 1,206 | 0,73 |
Nữ | 0,750 | 0,149 – 3,762 | 0,72 |
Charlson | 1,651 | 1,003 – 2,840 | 0,05 |
APACHE II | 1,067 | 0,945 – 1,235 | 0,33 |
SOFA | 1,082 | 0,845 – 1,404 | 0,53 |
SOFA T0 | 1,154 | 0,911 – 1,500 | 0,25 |
SOFA T1 | 1,125 | 0,886 – 1,456 | 0,34 |
SOFA T2 | 1,135 | 0,891 – 1,469 | 0,31 |
SOFA T3 (N = 31) | 1,113 | 0,840 – 1,473 | 0,44 |
HỒI QUY LOGISTIC ĐƠN BIẾN
Yếu tố | Odds ratios | CI 95% | p |
ECMO Mode V-V Khác |
1,200 Ref |
0,218 – 9,375 Ref |
0,84 |
ECMO membrane Capiox Terumo PLS Rotaflow HLS Cardiohelp |
Ref 0,278 0,625 |
Ref 0,014 – 2,009 0,029 – 5,433 |
0,27 0,70 |
Flow ECMO T1 (lpm) | 0,891 | 0,328 – 2,463 | 0,82 |
Flow ECMO T2 (lpm) | 1,173 | 0,451 – 3,300 | 0,75 |
Heparin T1 (UI/h) | 0,999 | 0,996 – 1,002 | 0,45 |
Heparin T2 (UI/h) | 1,000 | 0,997 – 1,002 | 0,74 |
HỒI QUY LOGISTIC ĐƠN BIẾN
Factors | Odds ratios | CI 95% | p |
PLT T0 (G/L) | 0,995 | 0,984 – 1,003 | 0,25 |
PLT T1 (G/L) | 0,999 | 0,983 – 1,011 | 0,86 |
PLT T2 (G/L) | 0,999 | 0,984 – 1,011 | 0,87 |
PLT T3 (G/L) (N = 31) | 0,988 | 0,958 – 1,002 | 0,27 |
INR T0 | 3,296 | 0,212 – 45,681 | 0,36 |
INR T1 | 0,014 | 0,000 – 1,846 | 0,15 |
INR T2 | 0,045 | 0,000 – 5,145 | 0,39 |
INR T3 (N = 31) | 11,404 | 0,014 – 9004,489 | 0,46 |
APTT R T0 | 1,226 | 0,537 – 2,479 | 0,58 |
APTT R T1 | 3,378 | 0,894 – 15,498 | 0,08 |
APTT R T2 | 0,749 | 0,095 – 4,513 | 0,76 |
APTT R T3 (N = 31) | 0,238 | 0,000 – 32,442 | 0,60 |
Mở khí quản (Có) | 4,167 | 0,830 – 24,559 | 0,09 |
Thay thế thận (Không) | 0,927 | 0,163 – 4,592 | 0,93 |
TPE (Không) | 1,190 | 0,054 – 11,107 | 0,89 |
HỒI QUY LOGISTIC ĐƠN BIẾN
Yếu tố | Odds ratios | CI 95% | p |
Col/Epi T0 (s) | 0,996 | 0,978 – 1,010 | 0,61 |
Col/Epi T1 (s) | 0,991 | 0,974 – 1,008 | 0,30 |
Col/Epi T2 (s) | 0,992 | 0,975 – 1,008 | 0,29 |
Col/Epi T3 (s) (N = 31) | 1,001 | 0,981 – 1,018 | 0,89 |
Col/ADP T0 (s) | 0,999 | 0,982 – 1,012 | 0,89 |
Col/ADP T1 (s) | 1,011 | 0,995 – 1,030 | 0,21 |
Col/ADP T2 (s) | 0,999 | 0,985 – 1,016 | 0,94 |
Col/ADP T3 (s) (N = 31) | 1,017 | 0,990 – 1,048 | 0,23 |
Rối loạn chức năng tiểu cầu T0 (Có) | 1,080 | 0,189 – 5,398 | 0,92 |
RLCN TIỂU CẦU & XUẤT HUYẾT
Saini, Arun, et al. "Incidence of platelet dysfunction by thromboelastography–platelet mapping in children supported with ECMO: a pilot retrospective study." Frontiers in pediatrics 3 (2016): 116.
Hvas, Christine Lodberg, et al. "Bleeding patients on extracorporeal membrane oxygenation have reduced platelet aggregation and plasma fibrinogen: a longitudinal observational study." Scientific Reports 13.1 (2023): 14557.
KẾT LUẬN – KIẾN NGHỊ
KẾT LUẬN
Nghiên cứu thực hiện trên 36 bệnh nhân ECMO từ 03/2023 đến 01/2025 tại khoa HSCC BV Chợ Rẫy:
KIẾN NGHỊ
44
CHÂN THÀNH CẢM ƠN
SỰ LẮNG NGHE CỦA �QUÝ THẦY, CÔ