1 of 44

Chủ nhiệm đề tài: BSCK2. Trần Thanh Linh

Trình bày: BSCK2. Nguyễn Lý Minh Duy

TP. HCM, ngày 04 tháng 04 năm 2025

NGHIÊN CỨU TỶ LỆ RỐI LOẠN CHỨC NĂNG TIỂU CẦU VÀ ẢNH HƯỞNG TRÊN BIẾN CỐ XUẤT HUYẾT Ở BỆNH NHÂN ECMO

TẠI KHOA HỒI SỨC CẤP CỨU

BỆNH VIỆN CHỢ RẪY

HỘI NGHỊ KHOA HỌC TOÀN QUỐC HỘI HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC VIỆT NAM 2025

2 of 44

MỤC LỤC

  1. Đặt vấn đề - Mục tiêu nghiên cứu
  2. Tổng quan tài liệu
  3. Phương pháp nghiên cứu
  4. Kết quả – Bàn luận
  5. Kết luận

3 of 44

1.ĐẶT VẤN ĐỀ

MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU

4 of 44

ĐẶT VẤN ĐỀ

  • ECMO: tỷ lệ tử vong: 38 - 42% (V-V) và 59% - 71% đối với V-A [1]. Ở Việt Nam: 28,6% - 44,4% [2-4].
  • Biến cố huyết học trong quá trình chạy ECMO 🡪 ảnh hưởng lớn đến kết cục [1].
    • Biến cố chảy máu nghiêm trọng: 1/3 bệnh nhân ECMO, xuất huyết nội sọ 5-20%.
    • Biến cố huyết khối: nhồi máu não khoảng 5% và huyết khối tĩnh mạch xảy ra ở 7% - 10%.

1.Balle CM, Jeppesen AN, Christensen S, Hvas AM. Platelet function during extracorporeal membrane oxygenation in adult patients. Front Cardiovasc Med. 2019;6(114):1-10. doi:10.3389/fcvm.2019.00114

2.Lê Nguyên Hải Yến. Hiệu quả và biến chứng của kỹ thuật oxy hóa máu qua màng ngoài cơ thể tại khoa Hồi Sức Tích Cực bệnh viện Chợ Rẫy. Luận văn thạc sĩ Y học. Đại Học Y Dược thành phố Hồ Chí Minh; 2018.

3.Nguyễn Phi Tùng. Biến chứng xuất huyết ở bệnh nhân thực hiện oxy hóa máu qua màng ngoài cơ thể (ECMO). Tạp Chí Y Học Thành Phố Hồ Chí Minh. 2021;25(1):27-34.

4.Phạm Thế Thạch, Nguyễn Quốc Anh, Đào Xuân Cơ. Kết quả điều trị suy hô hấp cấp tiến triển nặng bằng kỹ thuật ECMO tĩnh mạch - tĩnh mạch. Tạp Chí Nghiên Cứu Y Học. 2020;132(8):176-181.

5 of 44

ĐẶT VẤN ĐỀ

  • Tiểu cầu 🡪 vai trò chính cho quá trình cầm máu
  • Ball và cs 🡪 tiểu cầu được kích hoạt và suy yếu/ BN ECMO [1]
    • Bề mặt vật liệu nhân tạo→kết dính, kích hoạt TC
    • Lực trượt/xé (shear stress) cao→mất thụ thể và HMWM vWF trên bề mặt tiểu cầu.
  • Tại Việt Nam, tỷ lệ huyết khối ĐM và TM (30%), tỷ lệ xuất huyết quan trọng (7,9% - 31,4%) [2,3].
  • Chức năng tiểu cầu /ECMO? Nghiên cứu?
  1. Balle CM, Jeppesen AN, Christensen S, Hvas AM. Platelet function during extracorporeal membrane oxygenation in adult patients: a systematic review. Front Cardiovasc Med. 2018;5(157):1-10. doi:10.3389/fcvm.2018.00157
  2. Lê Nguyên Hải Yến. Hiệu quả và biến chứng của kỹ thuật oxy hóa máu qua màng ngoài cơ thể tại khoa Hồi Sức Tích Cực bệnh viện Chợ Rẫy. Luận văn thạc sĩ Y học. Đại Học Y Dược thành phố Hồ Chí Minh; 2018.
  3. Nguyễn Phi Tùng. Biến chứng xuất huyết ở bệnh nhân thực hiện oxy hóa máu qua màng ngoài cơ thể (ECMO). Tạp Chí Y Học Thành Phố Hồ Chí Minh. 2021;25(1):27-34.

6 of 44

  • Khảo sát tỷ lệ rối loạn chức năng tiểu cầu ở bệnh nhân được thực hiện ECMO tại khoa Hồi Sức �Cấp Cứu bệnh viện Chợ Rẫy.
  • Đánh giá mối tương quan giữa rối loạn chức năng tiểu cầu và biến cố xuất huyết ở bệnh nhân ECMO.

MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU

7 of 44

2.TỔNG QUAN TÀI LIỆU

8 of 44

TỔNG QUAN TÀI LIỆU

QUÁ TRÌNH CẦM MÁU – VAI TRÒ TIỂU CẦU

Smyth SS, Whiteheart S, Italiano JE, Jr., Bray P, Coller BS. Platelet Morphology, Biochemistry, and Function. In: Kaushansky K, Lichtman MA, Prchal JT, Levi MM, Press OW, Burns LJ, Caligiuri M. eds. Williams Hematology, 9e. McGraw Hill; 2015.

“Nguồn:Smyth,2015”

9 of 44

TỔNG QUAN TÀI LIỆU

PHƯƠNG PHÁP XÉT NGHIỆM CHỨC NĂNG TIỂU CẦU

CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ CHỨC NĂNG TIỂU CẦU

Thời gian máu chảy

XN dựa trên độ kết tập

PP Quang học

PP trở kháng

Phát quang

Đếm tiểu cầu kết dính

XN dựa trên lực trượt

PFA 100/200

Huyết khối toàn bộ

XN dựa trên độ nhớt TEG/ROTEM

Flow cytometry

ELISA, RIA

Paniccia R, Priora R, Liotta AA, Abbate R. Platelet function tests: a comparative review. Vasc Health Risk Manag. 2015;11:133-148. doi:10.2147/VHRM.S44469

10 of 44

TỔNG QUAN TÀI LIỆU��XÉT NGHIỆM PFA-100/PFA-200

Nguyên lý

  • Máu toàn phần được cho vào cartridge chứa collagen + 1 đồng vận
  • Hỗn hợp được hút qua 1 ống nhỏ với lực xé cao
  • Dưới lực xé và chất hoạt hóa, tiểu cầu được bám dính, kết tập và làm bít đầu hút.
  • Thời gian từ lúc bắt đầu hút cho đến khi bít được gọi là thời gian đóng (closure time – CT).
  • Sử dụng 2 kit CADP (ADP) và CEDP (EPI) cho phép đánh giá bất thường do con đường đông máu nội sinh hay chỉ do chất lượng tiểu cầu

PFA-200: Cải tiến về phần mềm, giao diện

11 of 44

TỔNG QUAN TÀI LIỆU

NGHIÊN CỨU

ĐỐI TƯỢNG

KẾT LUẬN

Nair (2014) [1]

10 BN(7 VA ,3 VV ECMO)

ROTEM không thay đổi nhiều/ ECMO

XN độ kết tập TC giảm thấp (ADP, ristocetin)

Lukito (2016) [2]

20 BN (14VA, 6 VV ECMO)

Tauber (2016) [3]

40 BN ECMO

XN độ kết tập TC trở kháng (ADP,AA, TRAP)

CN tiểu cầu giảm sau 24h

~ BC xuất huyết AUC =0,76

Durila (2020) [4]

10 BN ECMO

PFA 200 (ADP, Epi). CN tiểu cầu giảm thấp N5±3.

Siegel (2022) [5]

30 BN ECMO

10 VV, 20 VA

Flow cytometry. Giảm biểu hiện GPIIb/IIIa N1 ECMO~ tử vong AUC = 0,75 (ADP).

Ball (2018) [6]

Jiritano (2020) [7]

Phân tích gộp

7 tài liệu nghiên cứu ghi nhận giảm chức năng tiểu cầu ở bệnh nhân ECMO.

1. Nair P, Hoechter DJ, Buscher H, et al. Prospective observational study of hemostatic alterations during adult extracorporeal membrane oxygenation (ECMO) using point-of-care thromboelastometry and platelet aggregometry. J Cardiothorac Vasc Anesth. 2015;29(2):288-296.

2.Lukito P, Wong A, Jing J, et al. Mechanical circulatory support is associated with loss of platelet receptors glycoprotein Ibα and glycoprotein VI. J Thromb Haemost. 2016;14(11):2253-2260.

3. Tauber H, Streif W, Fritz J, et al. Predicting Transfusion Requirements During Extracorporeal Membrane Oxygenation. J Cardiothorac Vasc Anesth. 2016;30(3):692-701.

4. Durila M, Vajter J, Garaj M, et al. Acquired primary hemostasis pathology detected by platelet function analyzer 200 seen during extracorporeal membrane oxygenation is sufficient to prevent circuit thrombosis: A pilot study. J Heart Lung Transplant. 2020;39(9):980-982.

5. Siegel PM, Chalupsky J, Olivier CB, et al. Early platelet dysfunction in patients receiving extracorporeal membrane oxygenation is associated with mortality. J Thromb Thrombolysis. 2022;53(3):712-721

6. Balle CM, Jeppesen AN, Christensen S, Hvas AM. Platelet function during extracorporeal membrane oxygenation in adult patients: a systematic review. Front Cardiovasc Med. 2018;5(157):1-10. 7. Jiritano F, Serraino GF, Ten Cate H, et al. Platelets and extra-corporeal membrane oxygenation in adult patients: a systematic review and meta-analysis. Intensive Care Med. 2020;46(6):1154-1169.

12 of 44

3.PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

13 of 44

PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

  • Thiết kế nghiên cứu

Nghiên cứu quan sát, tiến cứu

  • Thời gian và địa điểm nghiên cứu

Từ 01/2023 đến 01/2025 tại khoa Hồi Sức Cấp Cứu bệnh viện Chợ Rẫy.

14 of 44

PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

  • Tiêu chuẩn chọn mẫu
    • Bệnh nhân trên 18 tuổi nhập khoa Hồi sức cấp cứu (HSCC) bệnh viện Chợ Rẫy có chỉ định thực hiện kỹ thuật oxy hóa máu qua màng ngoài cơ thể (ECMO) ngoại biên với tiểu cầu trên 100.000 G/L và chưa từng truyền tiểu cầu trước đó (trong đợt bệnh này).

15 of 44

PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

  • Tiêu chuẩn loại trừ
  • Hct < 29% khi XN chức năng tiểu cầu
  • Đang sử dụng thuốc chống kết tập tiểu cầu, NSAID.
  • Có thai.
  • Bệnh mạn tính nặng: Xơ gan child B,C, Suy thận mạn giai đoạn cuối, COPD…
  • Bệnh lý huyết học ác tính, Hemophilia, Xuất huyết giảm tiểu cầu, bệnh vonWillebrand, thiếu thụ thể GP Ib/IX, thiếu thụ thể IIb/IIIa.
  • Bệnh lý tự miễn, suy giảm miễn dịch: Lupus, HIV/AIDS.

16 of 44

PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

Cỡ mẫu được ước tính theo công thức

Trong đó: 0, Zα = 1,645 ß = 0,2, Zß = 0,84

AUC0​ là giá trị tham chiếu để kiểm định (0,5)

V là phương sai của AUC, tính theo công thức: V = AUC(1−AUC)

Biến cố huyết học: theo tác giả Tauber năm 2016 🡪 AUC = 0,76 [1]

🡪 Cỡ mẫu cần thiết 33.

1. Tauber H, Streif W, Fritz J, et al. Predicting Transfusion Requirements During Extracorporeal Membrane Oxygenation. J Cardiothorac Vasc Anesth. 2016;30(3):692-701.

17 of 44

QUY TRÌNH NGHIÊN CỨU

Bệnh nhân nhập khoa HSCC có chỉ định ECMO

Lấy máu làm xét nghiệm chất lượng tiểu cầu T0

Bệnh nhân thực hiện ECMO

Ghi nhận lâm sàng, cận lâm sàng T0

Lấy máu làm XN chất lượng tiểu cầu T1, T2, T3(*)�Ghi nhận lâm sàng, cận lâm sàng T1,T2, T3

Kết cục

Phân tích số liệu

T0: trước ECMO

T1 : 24±12 giờ

T2 : 72±12 giờ

T3: 12 giờ sau rút ECMO

18 of 44

QUY TRÌNH LẤY MẪU, PHÂN TÍCH

“Nguồn: Bệnh viện Chợ Rẫy ,2018”

- Máu toàn phần (2ml) chống đông bằng �Tri-NaCitrat CN 3,8% tỉ lệ 1/10 và gửi đến phòng xét nghiệm trong vòng 1 giờ ở 25oC.

  • Chuẩn bị Cartridge: 15 ph
  • Chạy mẫu: quá trình phân tích test đơn là 9 phút và test đôi là 14 phút. Kết quả sẽ được lưu lại và in ra
  • Col/ADP: Giá trị bình thường 68 – 121 giây
  • Col/Epi: Giá trị bình thường 84 – 160 giây

19 of 44

BIẾN SỐ NGHIÊN CỨU

Tên biến số

Phân loại

Đơn vị

Giá trị

ĐẶC ĐIỂM CHUNG

Giới tính

Định tính

%

Nam/ Nữ

Tuổi

Định lượng

năm

Năm nhập viện – năm sinh

Cân nặng

Định lượng

kg

Cân nặng bệnh nhân lúc nhập khoa

Chiều cao

Định lượng

m

Chiều cao bệnh nhân lúc nhập khoa

BMI

Định lượng

kg/m2

Cân nặng / (chiều cao)2

Chẩn đoán

Định tính

%

Chẩn đoán nhập khoa ở bệnh nhân ECMO: 1.ARDS, 2.Viêm cơ tim cấp, 3.Nhồi máu cơ tim, 4.Thuyên tắc phổi, 5. Sốc nhiễm trùng

Bệnh đồng mắc

Định lượng

điểm

Bệnh đồng mắc của bệnh nhân đánh giá theo thang điểm Charlson

Thang điểm SOFA

Định lượng

điểm

0 đến 24 điểm

Đánh giá theo bảng điểm T0, T1,T2,T3

Thang điểm APACHE II

Định lượng

điểm

0 đến 70 điểm

Đánh giá theo bảng điểm trong 24 giờ đầu nằm HSCC

20 of 44

BIẾN SỐ NGHIÊN CỨU

Tên biến số

Phân loại

Đơn vị

Tên biến số

Phân loại

Đơn vị

LS,CLS ĐÁNH GIÁ TẠI THỜI ĐIỂM T0, T1, T2, T3

Điểm Glasgow

Định lượng

điểm

Dobutamin

Định lượng

µg/kg/ph

Mạch

Định lượng

lần/phút

Dopamin

Định lượng

µg/kg/ph

Nhiệt độ

Định lượng

oC

Nhóm máu

Định tính

%

Nhịp thở

Định lượng

lần/phút

Hemoglobin

(HGB)

Định lượng

g/l

SpO2

Định lượng

%

Hematocrit

(Hct)

Định lượng

%

Vt

Định lượng

ml

Bạch cầu

Định lượng

G/L

FiO2

Định lượng

%

Neutrophil

Định lượng

%

PEEP

Định lượng

%

Tiểu cầu

Định lượng

G/L

Tần số thở

Định lượng

%

PT

Định lượng

giây

HA tâm thu

Định lượng

mmHg

INR

Định lượng

 

HA tâm trương

Định lượng

mmHg

aPTT

Định lượng

giây

HA trung bình

Định lượng

mmHg

Fibrinogen

Định lượng

g/L

Noradrenaline

Định lượng

µg/kg/ph

antiThrombin III

Định lượng

%

Adrenaline

Định lượng

µg/kg/ph

21 of 44

BIẾN SỐ NGHIÊN CỨU

Tên biến số

Phân loại

Đơn vị

Tên biến số

Phân loại

Đơn vị

LS,CLS ĐÁNH GIÁ TẠI THỜI ĐIỂM T0, T1, T2, T3

Col/ADP

Định lượng

giây

AST

Định lượng

UL/l

Col/Epi

Định lượng

giây

ALT

Định lượng

UI/l

Đường huyết

Định lượng

mg/dL

pH

Định lượng

 

BUN

Định lượng

mg/dL

PaCO2

Định lượng

mmHg

Creatinin

Định lượng

mg/dL

PaO2

Định lượng

mmHg

Natri

Định lượng

mmol/l

HCO3

Định lượng

mmol/L

Kali

Định lượng

mmol/l

C-Reactive Protein(CRP)

Định lượng

mg/L

Bilirubin toàn phần

Định lượng

mg/dL

Procalcitonin

Định lượng

ng/ml

Lactat

Định lượng

mmol/L

22 of 44

BIẾN SỐ NGHIÊN CỨU

Tên biến số

Phân loại

Đơn vị

Giá trị

QUÁ TRÌNH ECMO

Phương thức

Định tính

%

VV, VA, VAV, VV-AA

Thời gian ECMO

Định lượng

ngày

Tính từ thời điểm đặt ECMO đến thời điểm rút ECMO

Màng ECMO

Định tính

%

PLS, HLS, Capiox

Vị trí Cannula máu ra

Định tính

%

Tĩnh mạch đùi phải, đùi trái

KT Cannula máu ra

Định lượng

Fr

Ghi nhận kích thước

Vị trí Cannula máu về

Định tính

%

TM đùi phải, đùi trái, cảnh phải

KT Cannula máu về

Định lượng

Fr

Ghi nhận kích thước

Thêm Cannula

Định tính

%

Có/ không

Kháng đông

Định lượng

UI/kh/h

T1, T2

Lưu lượng dòng

Định lượng

lit/phút

Sau 4 giờ ECMO, T1, T2

23 of 44

BIẾN SỐ NGHIÊN CỨU

Tên biến số

Phân loại

Đơn vị

Giá trị

KẾT CỤC

Rối loạn chức năng tiểu cầu T0,T1,T2, T3

Định tính

%

Có: Col/ADP > 121 giây hoặc Col/Epi > 160 giây. Không

Biến cố xuất huyết lớn

Định tính

%

Có/ Không biến chứng xuất huyết lớn trong và sau ECMO

Thời gian thở máy

Định tính

%

Thời điểm rút nội khí quản/mở khí quản – thời điểm đặt nội khí quản/mở khí quản+1

Thời gian nằm viện

Định lượng

Ngày

Tính từ thời điểm nhập viện đến thời điểm xuất viện.

Thời gian nằm HSCC

Định lượng

Ngày

Tính từ thời điểm nhập viện đến thời điểm rời khoa HSCC.

Tử vong tại HSCC

Định tính

%

Ghi nhận kết cục bệnh nhân tử vong/nặng về tại HSCC

Tử vong khi xuất viện

Định tính

%

Ghi nhận kết cục bệnh nhân tử vong/nặng về tại bệnh viện

24 of 44

BIẾN SỐ NGHIÊN CỨU

BIẾN CỐ XUẤT HUYẾT LỚN

    • Chảy máu đáng kể kèm theo giảm HGB ít nhất 2 g/dL trong vòng 24 giờ, mất máu vượt quá 20 mL/kg trong vòng 24 giờ, hoặc cần truyền hơn 10 mL/kg hồng cầu lắng trong vòng 24 giờ.
    • Chảy máu tạng, bao gồm chảy máu sau phúc mạc, phổi, màng phổi, màng ngoài tim, hệ thần kinh trung ương, hoặc chảy máu nào cần can thiệp phẫu thuật hoặc thủ thuật cầm máu.

25 of 44

PHƯƠNG PHÁP XỬ LÝ SỐ LIỆU

  • Số liệu được xử lý bằng phần mềm R
  • Biến số định tính được trình bày dưới dạng tỷ lệ phần trăm.
  • Kiểm định phân phối chuẩn: Shapiro - wilk.
  • Biến số định lượng được trình bày dưới dạng trung bình ± độ lệch chuẩn hoặc trung vị [khoảng tứ phân vị].
  • So sánh tỷ lệ phần trăm bằng phép kiểm Chi bình phương.
  • Kiểm định sự khác biệt giữa hai biến định lượng t–test, Mann–Whitney U, t-test bắt cặp, Wilcoxon bắt cặp.
  • Các biến số được phân tích hồi qui logistic đơn biến và đa biến để xác định các yếu tố liên quan xuất huyết.

26 of 44

Y ĐỨC

  • Đây là nghiên cứu quan sát, không can thiệp vào quy trình điều trị.
  • Xét nghiệm chức năng tiểu cầu Col/Epi và Col/ADP trên máy PFA 200 đã được HĐKHKT BV Chợ Rẫy thông qua.
  • Đối tượng nghiên cứu sẽ được đảm bảo bí mật. Kết quả chỉ công bố dưới dạng số liệu tổng hợp, không nêu tên cá nhân và chỉ sử dụng vào mục đích nghiên cứu.
  • Nghiên cứu đã được thông qua HĐĐĐ BV Chợ Rẫy 1516 GCN/HĐĐĐ

27 of 44

KẾT QUẢ

56

BN ECMO �3/2023 - 1/2025

36 thoả tiêu chuẩn NC

8 BN xuất huyết lớn

28 BN không xuất huyết lớn

Loại trừ (20 BN)� 2 BN sử dụng kháng KTTC� 1 BN Hct < 29%� 8 BN PLT < 100 G/L� 6 BN ECMO trong 48 giờ� 3 BN TV 48 giờ

28 of 44

ĐẶC ĐIỂM DÂN SỐ NGHIÊN CỨU

Yếu tố

N=36

Tuổi

39,2 ± 15,6

Nữ giới (%)

20 (55,6%)

BMI (kg/m2)

23,6 [21,8 – 25,7]

Điểm Charlson

0,5 [0,0- 2,0]

Nguyên nhân ECMO

ARDS

23 (63,8%)

Viêm cơ tim

8 (22,2%)

Chấn thương

3 (8,3%)

Thuyên tắc phổi

1 (2,8%)

Khác

1 (2,8%)

Điểm SOFA lúc nhập khoa

8,75 ± 3,25

APACHE II

21,17 ± 6,78

Yến (2018) (N =63) 30,9 tuổi, Nữ 58,7% APACHEII TV 21, SOFA TB 12,3

Tùng (2021) (N = 105) 39 tuổi, Nữ 51,2%, VCT+ARDS, APACHEII 20, SOFA 11

Yếu tố

N=36

Tuổi

39,2 ± 15,6

Nữ giới (%)

20 (55,6%)

BMI (kg/m2)

23,6 [21,8 – 25,7]

Điểm Charlson

0,5 [0,0- 2,0]

Nguyên nhân ECMO

ARDS

23 (63,8%)

Viêm cơ tim

8 (22,2%)

Chấn thương

3 (8,3%)

Thuyên tắc phổi

1 (2,8%)

Khác

1 (2,8%)

Điểm SOFA lúc nhập khoa

8,75 ± 3,25

APACHE II

21,17 ± 6,78

29 of 44

ĐẶC ĐIỂM DÂN SỐ NGHIÊN CỨU

Yếu tố

N=36

Phương thức ECMO

V-V

26 (72,2%)

V-A

8 (22,2%)

V-AV

2 (5,6%)

Màng ECMO

Capiox Terumo

21 (58,3%)

PLS Rotaflow

10 (27,8%)

HLS Cardiohelp

5 (13,9%)

Thay thế thận

14 (38,9%)

Thay huyết tương

4 (11,1%)

Mở khí quản

13 (36,1%)

  • Yến (2018) (N = 63) VA 70%, VV 30%, 53,9% cần TNT
  • Tùng (2021) (N = 105) VA 58%, VV 36%, 73,3% tổn thương thận cấp

30 of 44

ĐẶC ĐIỂM DÂN SỐ NGHIÊN CỨU

Yếu tố

N=36

Thời gian ECMO (ngày)

9,0 [5,0 – 17,3]

Thời gian thở máy (ngày)

9,0 [5,8 – 26,0]

Thời gian nằm HS (ngày)

14,0 [8,8 – 31,3]

Thời gian nằm viện (ngày)

19,5 [13,8 – 34,5]

Tỷ lệ tử vong HS, n (%)

7 (19,4%)

  • Yến (2018) ECMO 115 giờ, TM 8 ngày, HS 11 ngày, NV 16 ngày, TV 44,4%
  • Tùng (2021) ECMO 7 ngày, NV 15 ngày, TV 28,6%

31 of 44

ĐẶC ĐIỂM DÂN SỐ NGHIÊN CỨU

Yếu tố

N=36

Flow ECMO T1 (lpm)

3,3 ± 0,8

Flow ECMO T2 (lpm)

3,3 ± 0,8

Heparin T1 (UI/h)

508,3 ± 300,6

Heparin T2 (UI/h)

663,9 ± 373,3

Tỷ lệ RLCN tiểu cầu T0

13 (36,1%)

Tỷ lệ RLCN tiểu cầu T1

35 (97,2%)

Tỷ lệ RLCN tiểu cầu T2

35 (97,2%)

Tỷ lệ RLCN tiểu cầu T3

N = 31

11 (30,6%)

32 of 44

COL/EPI

127,0 [99,8 – 149,5]

252,5 [223,0 – 300,0]

280,0 [226,8 – 300,0]

109,0 [94,0 – 148,0]

p < 0,001*

p < 0,001*

*Wilcoxon bắt cặp

33 of 44

COL/ADP

98,0 [74,8 - 132,0]

252,0 [197,3 - 297,3]

270,0 [218,8 - 300,0]

109,0 [96,0 - 132,5]

p < 0,001*

p < 0,001*

* Wilcoxon bắt cặp

34 of 44

RỐI LOẠN CHỨC NĂNG TIỂU CẦU

Nghiên cứu

PP XN

Kết quả

Michal Garaj

N = 32 (2024)

PFA 200: Col/Epi, Col/ADP, Col/P2Y

  • CN tiểu cầu giảm thấp trong ECMO, hồi phục sau rút

Durila

N = 18 (2020)

PFA 200: Col/Epi, Col/ADP

  • CN tiểu cầu giảm /ECMO
  • BN ECMO kéo dài (N =10) được đo PFA vào N5
  • COL/EPI là 300 ± 0 giây và COL/ADP là 273 ± 57 giây.

Jiritano

N = 5 (NC)

Trở kháng, Flow cytometry

  • Chức năng tiểu cầu giảm thấp ECMO
  1. Garaj, Michal, et al. "ECMO produces very rapid changes in primary hemostasis detected by PFA-200 during lung transplantation: An observational study." The Journal of Heart and Lung Transplantation 43.11 (2024): 1771-1776.
  2. Durila M, Vajter J, Garaj M, et al. Acquired primary hemostasis pathology detected by platelet function analyzer 200 seen during extracorporeal membrane oxygenation is sufficient to prevent circuit thrombosis: A pilot study. J Heart Lung Transplant. 2020;39(9):980-982.
  3. Jiritano F, Serraino GF, Ten Cate H, et al. Platelets and extra-corporeal membrane oxygenation in adult patients: a systematic review and meta-analysis. Intensive Care Med. 2020;46(6):1154-1169.

35 of 44

BIẾN CỐ XUẤT HUYẾT

8 (22,2%)

  • Yến (2018) XHTH: 7,9%, chảy máu vị trí cannula 47,6%
  • Tùng (2021): 31,4%

  1. Lê Nguyên Hải Yến. Hiệu quả và biến chứng của kỹ thuật oxy hóa máu qua màng ngoài cơ thể tại khoa Hồi Sức Tích Cực bệnh viện Chợ Rẫy. Luận văn thạc sĩ Y học. Đại Học Y Dược thành phố Hồ Chí Minh; 2018.
  2. Nguyễn Phi Tùng. Biến chứng xuất huyết ở bệnh nhân thực hiện oxy hóa máu qua màng ngoài cơ thể (ECMO). Tạp Chí Y Học Thành Phố Hồ Chí Minh. 2021;25(1):27-34.

36 of 44

HỒI QUY LOGISTIC ĐƠN BIẾN

Yếu tố

Odds ratios

CI 95%

p

Tuổi

1,008

0,956 – 1,060

0,76

BMI (kg/m2)

1,029

0,862 – 1,206

0,73

Nữ

0,750

0,149 – 3,762

0,72

Charlson

1,651

1,003 – 2,840

0,05

APACHE II

1,067

0,945 – 1,235

0,33

SOFA

1,082

0,845 – 1,404

0,53

SOFA T0

1,154

0,911 – 1,500

0,25

SOFA T1

1,125

0,886 – 1,456

0,34

SOFA T2

1,135

0,891 – 1,469

0,31

SOFA T3

(N = 31)

1,113

0,840 – 1,473

0,44

37 of 44

HỒI QUY LOGISTIC ĐƠN BIẾN

Yếu tố

Odds ratios

CI 95%

p

ECMO

Mode V-V

Khác

 

1,200

Ref

 

0,218 – 9,375

Ref

 

0,84

ECMO membrane

Capiox Terumo

PLS Rotaflow

HLS Cardiohelp

 

Ref

0,278

0,625

 

Ref

0,014 – 2,009

0,029 – 5,433

 

 

0,27

0,70

Flow ECMO T1 (lpm)

0,891

0,328 – 2,463

0,82

Flow ECMO T2 (lpm)

1,173

0,451 – 3,300

0,75

Heparin T1 (UI/h)

0,999

0,996 – 1,002

0,45

Heparin T2 (UI/h)

1,000

0,997 – 1,002

0,74

38 of 44

HỒI QUY LOGISTIC ĐƠN BIẾN

Factors

Odds ratios

CI 95%

p

PLT T0 (G/L)

0,995

0,984 – 1,003

0,25

PLT T1 (G/L)

0,999

0,983 – 1,011

0,86

PLT T2 (G/L)

0,999

0,984 – 1,011

0,87

PLT T3 (G/L) (N = 31)

0,988

0,958 – 1,002

0,27

INR T0

3,296

0,212 – 45,681

0,36

INR T1

0,014

0,000 – 1,846

0,15

INR T2

0,045

0,000 – 5,145

0,39

INR T3 (N = 31)

11,404

0,014 – 9004,489

0,46

APTT R T0

1,226

0,537 – 2,479

0,58

APTT R T1

3,378

0,894 – 15,498

0,08

APTT R T2

0,749

0,095 – 4,513

0,76

APTT R T3 (N = 31)

0,238

0,000 – 32,442

0,60

Mở khí quản (Có)

4,167

0,830 – 24,559

0,09

Thay thế thận (Không)

0,927

0,163 – 4,592

0,93

TPE (Không)

1,190

0,054 – 11,107

0,89

39 of 44

HỒI QUY LOGISTIC ĐƠN BIẾN

Yếu tố

Odds ratios

CI 95%

p

Col/Epi T0 (s)

0,996

0,978 – 1,010

0,61

Col/Epi T1 (s)

0,991

0,974 – 1,008

0,30

Col/Epi T2 (s)

0,992

0,975 – 1,008

0,29

Col/Epi T3 (s)

(N = 31)

1,001

0,981 – 1,018

0,89

Col/ADP T0 (s)

0,999

0,982 – 1,012

0,89

Col/ADP T1 (s)

1,011

0,995 – 1,030

0,21

Col/ADP T2 (s)

0,999

0,985 – 1,016

0,94

Col/ADP T3 (s)

(N = 31)

1,017

0,990 – 1,048

0,23

Rối loạn chức năng tiểu cầu T0 (Có)

1,080

0,189 – 5,398

0,92

40 of 44

RLCN TIỂU CẦU & XUẤT HUYẾT

  • Xuất huyết/ ECMO 🡪 đa yếu tố
  • Hầu hết BN trong nghiên cứu RLCN tiểu cầu T1,T2 (97,2%)
  • Arun Saini (2016) 24 BN ECMO, TEG 🡪 RLCN tiểu cầu ADP (92%), AA (75%) 🡪 không liên quan xuất huyết 🡪 cỡ mẫu lớn hơn
  • Hvas (2023) 100 BN ECMO 🡪 xuất huyết trong 48 giờ (79%) 🡪 CN tiểu cầu giảm thấp ở BN xuất huyết (TEG/ROTEM)

Saini, Arun, et al. "Incidence of platelet dysfunction by thromboelastography–platelet mapping in children supported with ECMO: a pilot retrospective study." Frontiers in pediatrics 3 (2016): 116.

Hvas, Christine Lodberg, et al. "Bleeding patients on extracorporeal membrane oxygenation have reduced platelet aggregation and plasma fibrinogen: a longitudinal observational study." Scientific Reports 13.1 (2023): 14557.

41 of 44

KẾT LUẬN – KIẾN NGHỊ

42 of 44

KẾT LUẬN

Nghiên cứu thực hiện trên 36 bệnh nhân ECMO từ 03/2023 đến 01/2025 tại khoa HSCC BV Chợ Rẫy:

  • Tuổi trung bình 39,17, 55,6% là nữ, ARDS chiếm 63,8%, VV ECMO chiếm 72,2%, màng Capiox Terumo 58,3%.
  • Rối loạn chức năng tiểu cầu xảy ra 36,1% trước ECMO, tăng đến 97,2% sau 24 giờ và 97,2% sau 72 giờ sau đó hồi phục 30,6% sau rút ECMO.
  • Biến cố xuất huyết lớn 22,2%, Tỷ lệ tử vong HS 19,4%.
  • Rối loạn chức năng tiểu cầu không ảnh hưởng đến biến cố xuất huyết.

43 of 44

KIẾN NGHỊ

  • Nghiên cứu cỡ mẫu lớn hơn
  • Khảo sát nhóm có biến cố xuất huyết sớm.
  • Điều chỉnh chiến lược kháng đông truyền máu/ chức năng tiểu cầu

44 of 44

44

CHÂN THÀNH CẢM ƠN

SỰ LẮNG NGHE CỦA �QUÝ THẦY, CÔ