第二十三课:
笑话
Bài 23:
CHUYỆN CƯỜI
生词
01/
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
1 | 开学 | kāi xué | | khai học | khai giảng |
2 | 班主任 | bānzhǔrèn | 名 | ban chủ nhiệm | (GV) chủ nhiệm lớp |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
3 | 叫 | jiào | 动 | khiếu | bảo, gọi |
4 | 聚餐 | jù cān | | tụ xan | cùng ăn cơm |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
5 | 既 | jì | 连 | kí | vừa...(vừa) |
6 | 班会 | bānhuì | 名 | ban hội | họp lớp |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
7 | 沟通 | gōutōng | 动 | câu thông | làm quen, khai thông |
8 | 报到 | bào dào | | báo đáo | đến trình diện |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
9 | 于是 | yúshì | 连 | vu/ư thị | thế là |
10 | 紧 | jǐn | 形 | khẩn | sắt, chặt, khít |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
11 | 挨 | āi | 动 | ai | sát, kề |
12 | 接着 | jiēzhe | 动 | tiếp trước | tiếp theo |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
13 | 顿 | dùn | 量 | đốn | bữa |
14 | 小声 | xiǎo shēng | | tiểu thanh | nói nhỏ |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
15 | 哈哈 | hāhā | 拟声 | cáp cáp | haha |
16 | 从前 | cóngqián | 名 | tòng tiền | trước đây |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
17 | 外号 | wàihào | 名 | ngoại hiệu | biệt hiệu |
18 | 馋 | chán | 形 | sàm | thèm |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
19 | 老婆 | lǎopo | 名 | lão bà | vợ |
20 | 不管...都 | bùgǎn...dōu | | bất quản...đô | cho dù....đều |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
21 | 宴会 | yànhuì | 名 | yến hội | tiệc, yến tiệc |
22 | 屋子 | wūzi | 名 | ốc tử | nhà, ngôi nhà |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
23 | 牛奶 | niúnǎi | 名 | ngưu nãi | sữa bò |
24 | 烙饼 | làobǐng | 名 | lạc bích | bánh nướng mặn (không có nhân) |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
25 | 犯 | fàn | 名 | phạm | phạm (tội) |
26 | 非...不可 | fēi...bù kě | | phi...bất khả | nhất định.... |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
27 | 摸 | mō | 动 | mô | sờ |
28 | 脸 | liǎn | 名 | liễn | mặt |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
29 | 敢 | gǎn | 助 | cảm | dám |
30 | 狠心 | hěnxīn | 形 | ngận tâm | nhẫn tâm |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
31 | 馒头 | mántou | 名 | man đầu | bánh bao |
32 | 似的 | shìde | 助 | tựa đích | giống, tựa như |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
33 | 女儿 | nǚ’ér | 名 | nữ nhi | con gái |
34 | 挨打 | ái dǎ | | ai đả | bị đánh |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
35 | 哭 | kū | 动 | khốc | khóc |
36 | 抱 | bào | 动 | bão | ôm |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
37 | 擦 | cā | 动 | sát | lau |
38 | 眼泪 | yǎnlèi | 名 | nhãn lệ | nước mắt |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
39 | 声音 | shēngyīn | 名 | thanh âm | tiếng |
40 | 面包 | miànbāo | 名 | diện bao | bánh mì |
课文
02/
我姓范
上大学的时候,班上的同学都是从不同的地方考来的,连姓都没有一 样的。记得刚开学的时候,班主任叫同学们一起聚餐,既作为新学期第一次班会,也算是大家的第一次沟通。
吃饭前,班主任说:“同学们刚来报到,互相还不熟悉,我们先做个自我介绍吧。”于是,从班主任开始,大家一个地介绍自己的姓名,从什么地方来等等。紧挨着班主任的同学姓汤,他开玩笑说:“就是肉丝汤的汤。”接着,旁边的同学介绍自己姓蔡,大家一边笑一边说:“不是蔬菜的菜吧?如果是,我们这顿饭就不用点菜了。”正说着,一个同学不好意思地站了起来,小声说:“我姓范……”大家终于忍不住了,哈哈大笑起来。
Wǒ Xìng Fàn
Shàng dàxué de shíhòu, bān shàng de tóngxué dōu shì cóng bùtóng dì dìfāng kǎo lái de, lián xìng dōu méiyǒu yīyàng de. Jìdé gāng kāixué de shíhòu, bānzhǔrèn jiào tóngxuémen yīqǐ jùcān, jì zuòwéi xīn xuéqí dì yī cì bānhuì, yě suànshì dàjiā de dì yī cì gōutōng.
Chīfàn qián, bānzhǔrèn shuō:“Tóngxuémen gāng lái fù dào, hùxiāng hái bù shúxī, wǒmen xiān zuò gè zìwǒ jièshào ba.” Yúshì, cóng bānzhǔrèn kāishǐ, dàjiā yì gè de jièshào zìjǐ de xìngmíng, cóng shénme dìfāng lái děng děng. Jǐn āizhe bānzhǔrèn de tóngxué xìng tāng, tā kāiwánxiào shuō:“Jiùshì ròu sī tāng de tāng.” Jiēzhe, pángbiān de tóngxué jièshào zìjǐ xìng cài, dàjiā yì biān xiào yībiān shuō:“Bùshì shūcài de cài ba? Rúguǒ shì, wǒmen zhè dùn fàn jiù bùyòng diǎn càile.” Zhèng shuōzhe, yīgè tóngxué bù hǎoyìsi de zhànle qǐlái, xiǎoshēng shuō:“Wǒ xìng fàn……” dàjiā zhōngyú rěn bù zhù le, hāhā dà xiào qǐlái.
改变不了
从前,有一个女人,别人送她一个外号——“馋老婆”。因为她太爱吃,不管说什么,都得说吃的东西。
有一天,丈夫准备去参加一个宴会,让她看看天气怎么样。她开门看了看,进了屋子就说:“哎呀,天正下雪,大得很呢!雪白得就像牛奶一样。”
“雪下得有多厚? ”
“有烙饼那么厚。”
丈夫一看馋老婆的老毛病又犯了,就打了她一巴掌,说:“你以后少说吃的东西!再说的话,我非打你不可。”馋老婆摸着脸说:“我记住了,再也不敢了。你好狠心啊,把我的脸打得像馒头似的。”
女儿一看妈妈挨了打,就哭了。馋老婆抱着孩子,一边给孩子擦眼泪一边说:“好孩子,别哭了。你哭的声音就像吃面包。”
Gǎibiàn Bù liǎo
Cóngqián, yǒu yīgè nǚrén, biérén sòng tā yīgè wài hào——“chán lǎopó”. Yīnwèi tā tài ài chī, bùguǎn shuō shénme, dōu dé shuō chī de dōngxī.
Yǒu yītiān, zhàngfū zhǔnbèi qù cānjiā yīgè yànhuì, ràng tā kàn kàn tiānqì zěnme yàng. Tā kāimén kànle kàn, jìn le wūzi jiù shuō: “Āiyā, tiānzhèng xià xuě, dà dé hěn ne! Xuěbái dé jiù xiàng niúnǎi yīyàng.”
“Xuě xià dé yǒu duō hòu? ”
“Yǒu làobǐng nàme hòu.”
Zhàngfū yī kàn chán lǎopó de lǎo máobìng yòu fàn le, jiù dǎ le tā yī bāzhang, shuō:“Nǐ yǐhòu shǎo shuō chī de dōngxī! Zàishuō dehuà, wǒ fēi dǎ nǐ bùkě.” Chán lǎopó mōzhe liǎn shuō:“Wǒ jì zhù le, zài yě bù gǎn le. Nǐ hǎo hěnxīn a, bǎ wǒ de liǎn dǎ dé xiàng mántou shì de.”
Nǚ'ér yī kàn māmā āile dǎ, jiù kūle. Chán lǎopó bàozhe háizi, yībiān gěi háizi cā yǎnlèi yībiān shuō:“Hǎo háizi, bié kū le. Nǐ kū de shēngyīn jiù xiàng chī miànbāo.”
语法
03/
既........也..........
• 既作为新学期第一次班会,也算是大家的第一次沟通。
① 她既不聪明,也不漂亮,可是为什么有那么多人喜欢她?
② 我们既不知道该干什么,也不知道该去哪里,你告诉我们吧。
③ 他既会英语,也会日语。
不管........都..........
• 不管说什么,都得说吃的东西。
① 不管愿意不愿意,你都得去。
② 他每天坚持跑步,不管刮风还是下雨,都要跑。
③ 不管你说什么,我们都不想听。
④ 不管多难,他都要坚持下去。
形 + 得很
• 天正下雪,大得很呢!
Biểu thị mức độ cao.
① 那个孩子聪明得很,每门功课都很好。
② 这里的冬天冷得很,你得多穿衣服。
再V的话
• 再说的话,我非打你不可。
① 你再这样玩儿下去的话,一定考不上大学。
② 你再不.起床的话,上课就要迟到了。
③ 我们再不走的话,就来不及了。
非...不可
• 再说的话,我非打你不可。
① 孩子特别喜欢那个玩具,非要不可,妈妈只好给他买了一个。
② 要学好汉语,非努力不可。
③ 我非去不可,你别劝我。
再也不/没+V
• 我记住了,再也不敢了。
Dùng để nhấn mạnh ngữ khí phủ định
① 毕业后,我们再也没见过面。
② 你走吧,我再也不想见到你了。
③ 那家饭店的菜又贵又不好吃,以后我再也不去那儿吃了。
练习
04/
Dùng 非...不可 hoàn thành câu
(1) 你再不告诉我的话, ...............................。
(2) 你又不及格了,你看着吧,今天晚上回家,....................。
(3) 不,不,我要吃糖, ...........................。
(6) 今天的菜..................................,到明天就没有人买了。
Dùng 再V的话,... hoàn thành câu
(1) 别看了,....................................。
(2) 你别哭了,....................................。
(3) 别吃了,....................................。
(4) 快睡觉吧, ....................................。
(5) 快告诉我吧,....................................。
(6) 你得抓紧时间学习了,....................................。
Dùng 再也不/没 + V trả lời câu hỏi
(1) 我记得你们以前是好朋友,现在你怎么都不知道他在哪里呢?
(2) 以前你们常常一起去旅行,现在还一起去吗?
(4) 现在的罗马跟以前差不多吧?
(5) 你和儿子的关系怎么样了?
(6) 大学毕业了,工作以后感觉怎么样?
我把什么东西丢了
琼斯太太:我把什么东西忘了,可是我想不起来是什么,服务员,请帮我
找找,好吗?
服 务 员:您是把护照忘了吧?琼斯太太。
琼斯太太:护照?嗯,在这儿呢。船票也在这儿……我把什么掉了呢?
服 务 员:您的行李都在吗?
琼斯太太:让我看看,一、二、三、四、五,五件,全都在这儿。
服 务 员:我看,您没有忘掉什么东西。
琼斯太太:不,我真的丢了点儿什么,不过实在想不起来了。
服 务 员: 您别太着急,反正重要的东西都在。好了,请上船吧,很快就
要开船了。哎,琼斯先生到哪儿去了?
琼斯太太:琼斯先生?噢,我想起来了,我就是 把他丢了。