CHỈ SỐ TRỞ KHÁNG MẠCH MÁU THẬN TRONG DỰ ĐOÁN HỒI PHỤC CHỨC NĂNG THẬN Ở BỆNH NHÂN TỔN THƯƠNG THẬN CẤP
BS Lê Hải Yến
Nội dung
Đặt vấn đề
Mục tiêu nghiên cứu
Tổng quan tài liệu
Thiết kế nghiên cứu
Kết quả - Bàn luận
Kết luận - Kiến nghị
1
2
3
4
5
6
1. Đặt vấn đề
1Bellomo R. The Lancet. 2012;380(9843):756-766. doi:10.1016/S0140-6736(11)61454
2Chawla LS. The consensus report of ADQI 16 Workgroup. 2017
3Langenberg C. Intensive Care Med. Sep 2007;33(9):1614-8. doi:10.1007/s00134-007-0734-8
1. Đặt vấn đề
1 Faubel S. Clin J Am Soc Nephrol. 2014;9(2):382-394. doi:10.2215/CJN.0484051
2Wu H, . Clin Nephrol. Apr 2020;93(4):172-186. doi:10.5414/cn109979
2. Mục tiêu nghiên cứu
1
2
Khảo sát tỉ lệ hồi phục chức năng thận và kết cục điều trị ở bệnh nhân TTTC tại khoa hồi sức tích cực.
Khảo sát chỉ số trở kháng mạch máu thận và các yếu tố khác liên quan đến dự đoán hồi phục chức năng thận ở bệnh nhân TTTC tại khoa hồi sức tích cực.
3. TỔNG QUAN TÀI LIỆU
TTTC
Bệnh thận cấp
Bệnh thận mạn
0
7
90
180
2
ngày
Chawla LS. Acute kidney disease and renal recovery: consensus report of the ADQI 16 Workgroup. 2017
3. TỔNG QUAN TÀI LIỆU
Tổn thương thận cấp
Hồi phục
Bệnh thận mạn
Dừng phân chia tế bào,�viêm, xơ hoá…
Tăng độ lọc cầu thận
Suy chức năng ty thể
Giảm mật độ mao mạch
Xơ hoá ống thận, mô kẽ
…
Forni LG, Darmon M, Ostermann M, et al. Renal recovery after acute kidney injury. Intensive Care Med. Jun 2017;43(6):855-866.
Yếu tố nguy cơ:
* Lớn tuổi,
* THA, ĐTĐ, BTM…
* Mức độ kéo dài của TTTC
3. TỔNG QUAN TÀI LIỆU
Chawla LS. Acute kidney injury and chronic kidney disease: an integrated clinical syndrome. Kidney Int. Sep 2012;82(5):516-24.
Phân áp oxy mô thận
Oxy động mạch
Tiêu thụ oxy
Lưu lượng tưới máu thận
Cung cấp oxy
Trở kháng mạch máu thận
Tái hấp thu Natri ở ống thận
Độ lọc cầu thận
Tỉ số trở kháng mm trước & sau cầu thận
Áp lực tưới máu thận
HATB - CVP
Ricksten S-E. Kidney360. 2021;2(5):894. doi:10.34067/KID.0007012020
RRI
Co mạch trong thận
Xơ vữa mạch máu trong thận
Tăng áp lực mô kẽ thận
Tăng áp lực tĩnh mạch thận
Tăng áp lực mạch: tuổi, THA
Nhịp tim chậm
% RRI
Phương pháp nghiên cứu
Phương pháp nghiên cứu
Schnell D et al. Minerva anestesiologica. Dec 2014;80(12):1273-81.
Phương pháp nghiên cứu
Sơ đồ nghiên cứu
BN ≥ 18 tuổi có TTTC theo KDIGO 2012
RRI đo: trong 24 giờ đầu, ngày 1 và ngày 2
Ngày 2
Ngày 7
Xuất viện
Có HPCNT
Không HPCNT
Tiêu chuẩn loại trừ
HPCNT
Thu thập biến số
Ngày 2
Thời gian
Ngày 7
Xuất viện
HSCC
RRI 0
RRI 1
RRI 2
% thay đổi RRI
Thông số huyết động
Liều vận mạch
Cân bằng dịch tích luỹ
Creatinin huyết thanh, thể tích nước tiểu, điều trị thay thế thận
Kết cục
Hồi phục sớm/muộn
Hồi phục
Hồi phục
Thời gian nằm ICU/ nằm viện/ thở máy/ ĐTTTT
Tử vong
Định nghĩa biến số
Định nghĩa biến số
5. Kết quả - Bàn luận
≤ Ngày 2
105 bệnh nhân thoả tiêu chuẩn chọn vào
Loại 10 bệnh nhân:�* 5 bệnh nhân xuất khoa HSCC trước khi lấy mẫu �Trong hai ngày sau nhập khoa HSCC:�* 2 bệnh nhân xuất hiện rối loạn nhịp�* 3 bệnh nhân tăng áp lực ổ bụng
Ngày 7 �36/95 (37,9%) �
�
HPCNT
Tử vong
95 bệnh nhân
16/95 (16,8%)
20/ 95(21,1%)
��
Xuất viện�45/95 (47,4%)�
�
Tại HSCC�26/95 (27,4%)
�
> Ngày 2
Tại bệnh viện�34/95 (35,8)�
�
5. Kết quả - Bàn luận
5.1 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA DÂN SỐ NGHIÊN CỨU
50,5 ± 16,1
5. Kết quả - Bàn luận
Mức độ nặng | N = 95 |
APACHE II, TV (KTPV) | 30 (12 ; 35) |
SOFA, TV (KTPV) | 11 (9 ; 15) |
Thở máy, n (%) | 80 (84) |
Sử dụng vận mạch, n (%) | 55 (57) |
Liều NEE, TV (KTPV) | 0,38 (0,18 ; 0,58) |
Latat máu ≥ 2 mmol/L,n (%) | 60 (61) |
Lactate, TV (KTPV) | 2,6 (1,8 ; 4,95) |
Mức độ nặng của bệnh lúc nhập khoa HSCC
5. Kết quả - Bàn luận
| Số ca | ĐTTTT sớm, trong 12 giờ đầu | ĐTTTT | |
Liên tục | Ngắt quãng | |||
Giai đoạn 1, n (%) | 35 (36,8) | 9 (21,9) | 8 (19,5) | 1 (2,4) |
Giai đoạn 2, n (%) | 20 (21,1) | 7 (17,1) | 6 (14,6) | 1 (2,4) |
Giai đoạn 3, n (%) | 40 (42,1) | 25 (61,0) | 19 (46,4) | 6 (14,7) |
Tổng, n (%) | 95 (100) | 41 (100) | 33 (80,5) | 8 (19,5) |
Đặc điểm TTTC và tình trạng ĐTTTT trong 12 giờ đầu tiên
95 Bệnh nhân TTTC
20 (21,1%)
32 (33,7%)
4 (4,2%)
2
7
Xuất � viện
Ngày
46 (48,4%)
59 (62,1%)
13 (13,7%)
Không HPCNT 79/95 (83,2%)
Không HPCNT 59/95 (62,1%)
Không HPCNT 50/95 (52,6%)
HPCNT
16/95 (16,8%)
HPCNT
36/95 (37,9%)
HPCNT
45/95 (47,4%)
Kết cục điều trị : HPCNT và không HPCNT ngày 7
Kết cục điều trị: HP sớm (< 2 ngày) & muộn (2-7 ngày)
5.2 KẾT CỤC ĐIỀU TRỊ
Đường Kaplan – Meier giữa các hình thức HPCNT
5.2 KẾT CỤC ĐIỀU TRỊ
Tỉ lệ tử vong ở nhóm HPCNT ngày 7 3,2% thấp hơn so với nhóm không HPCNT ngày 7 (32,6%), p < 0,001
p = 0,019, Log rank test
5. Kết quả - Bàn luận
Nghiên cứu, năm | Cỡ mẫu (Bệnh nhân) | Tỉ lệ HPCNT ngày 7 | Tỉ lệ HPCNT xuất viện |
Chúng tôi, 2022 | 95 | 37,9% | 47,4% |
P.T.N Thảo1, 2021 | | | 75,4% |
Peerapornratana2, 2020 | 598 | 53,2% | 50,8% |
Kellum3, 2017 | 16.968 | 63,8% | 58,8% |
Schetz4, 2015 | 1.320 | | 67% |
Yang5, 2014 | 217 | | 21% |
1 P.T.N Thảo, 2021, Kết cục dài hạn ở bệnh nhân TTTC nặng điều trị tại khoa HSTC
2Peerapornratana et al. 2020;5(6):839-850. doi:10.1016/j.ekir.2020.03.005
3Kellum JA et al. 2017;195(6):784-791. doi:10.1164/rccm.201604-0799OC
4 Schetz M. Intensive Care Med. 2015;41(9):1648-57.doi:10.1007/s00134-015-3946-3
5 Yang F et al. 2014;9(2):e85214. doi:10.1371/journal.pone.0085214.
5.3 RRI TRONG DỰ ĐOÁN HPCNT
AUC 0,704 (0,586 ; 0,821)� AUC 0,702 (0,589 ; 0,816)
AUC 0,634 (0,520 ; 0,749)� AUC 0,622 (0,508 ; 0,736)
ROC RRI ngày 2 và phần trăm RRI 2 trong dự đoán HPCNT ngày 7
ROC RRI ngày 2 và % RRI 2 trong dự đoán HPCNT xuất viện
Điểm cắt | AUC | Điểm cắt | Độ nhạy (%) | Độ đặc hiệu (%) | GTTĐD (%) | GTTĐÂ (%) |
RRI ngày 2 | 0,702 | 0,722 | 63,9 | 72,4 | 59 | 76,4 |
% thay đổi RRI ngày 2 so ngày 0 | 0,704 | -5,4 | 63,9 | 82,7 | 69,7 | 78,7 |
5.3 RRI TRONG DỰ ĐOÁN HPCNT
Trong mô hình hồi quy tương quan tuyến tính đa biến, RRI ngày 2 có mối tương quan thuận duy nhất với tuổi (r = 0,42, r2 = 0,18, r2 hiệu chỉnh 0,16, hằng số 0,598).
Mối tương quan giữa RRI ngày 2 với tuổi và các thông số huyết động
| HPCNT ngày 7 | OR (KTC95%) | p | |
Không (n = 59) | Có (n = 36) | |||
Tuổi, TB ± ĐLC | 50,7 ± 16,9 | 50,2 ± 14,9 | 0,99 ( 0,97 - 1,02) | 0,87 |
Giới tính nam, n(%) | 36 (37,9) | 21 (22,1) | 1,12 (0,48 - 2,6) | 0,79 |
Charlson,TV(KTPV) | 1 (0 ; 3) | 1 (0 ; 2) | 0,97 ( 0,75 - 1,26) | 0,84 |
Thuốc độc thận trước HSCC,n (%) | 32 (54,2) | 20 (38,5) | 1,06 (0,46 - 2,43) | 0,90 |
Thuốc độc thận 7 ngày đầu,n (%) | 26 (27,4) | 9 (9,5) | 2,36 (0,95 - 5,89) | 0,07 |
APACHE II, TV (KTPV) | 30 (12 ; 35) | 30 (12 ; 35) | 0,99 (0,97 - 1,01) | 0,21 |
SOFA, TV (KTPV) | 12 (8,5 ; 15) | 11 (9 ; 13) | 0,95 (0,85 - 1,05) | 0,29 |
NEE>0,5 µg/kg/phút, n (%) | 9 (9,5) | 9 (9,5) | 0,54 (0,19 - 1,52) | 0,24 |
Lactate, TV (KTPV) | 2,8 (1,6 ; 5) | 2,8 (2 ; 4,6) | 1,02 ( 0,92 - 1,13) | 0,67 |
TTTC Giai đoạn 3, n (%)a | 29 (30,5) | 11 (11,6) | 0,45 (0,19 - 1,09) | 0,08 |
ĐTTTT sớm n, (%)b | 30 (42,9) | 11 (15,7) | 2,29 (0,65 - 8,09) | 0,19 |
Quá tải dịch, n (%) | 21 (22,1) | 5 (5,3) | 0,29 (0,1 - 0,86) | 0,04 |
RRI ngày 2 > 0,722, n (%) | 43 (45,3) | 13 (13,7) | 0,21 (0,09 - 0,51) | 0,001 |
RRI ngày 2 giảm < 5% so với ngày đầu, n (%) | 47 (49,5) | 13 (13,7) | 0,14 (0,06 - 0,36) | 0,001 |
5.3 CÁC YẾU TỐ KHÁC TRONG DỰ ĐOÁN HPCNT
Hồi quy logistic đơn biến các yếu tố dự đoán HPCNT ngày 7
Hồi quy logistic đa biến các yếu tố dự đoán HPCNT ngày 7
RRI ngày 2 > 0,722, % RRI ngày 2 giảm < 5% so với ngày đầu, TTTC giai đoạn 3 và quá tải dịch là các yếu tố độc lập có khả năng dự đoán HPCNT ngày 7
5. Kết quả - Bàn luận
Nghiên cứu | Cỡ mẫu | AUC | Điểm cắt | Độ nhạy | Độ đặc hiệu | Số bệnh nhân | |||
Dương tính thật | Dương tính giả | Âm tính giả | Âm tính thật | ||||||
RRI ngày 0 dự đoán HPCNT ngày 2 | |||||||||
Chúng tôi,2022 | 95, HSCC | 0,6 | 0,743 | 0,62 | 0,58 | 10 | 33 | 6 | 46 |
Darmon, 2011 | 51, HSCC | 0,91 | 0,795 | 0,82 | 0,92 | 18 | 2 | 4 | 27 |
Schnell, 2014 | 69, HSCC | 0,84 | 0,75 | 0,78 | 0,78 | 7 | 13 | 2 | 47 |
Darmon, 2018 | 351, HSCC | 0,58 | 0,71 | 0,5 | 0,68 | 68 | 69 | 68 | 146 |
RRI ngày 2 dự đoán HPCNT ngày 7 trong NC của chúng tôi, 2022 | |||||||||
RRI ngày 2 | 95, HSCC | 0,702 | 0,722 | 63,9 | 72,4 | 23 | 16 | 13 | 42 |
%RRI ngày 2 so với ngày 0 | 0,704 | -5,4 | 63,9 | 82,7 | 23 | 10 | 13 | 48 | |
Wu H, . Clin Nephrol. Apr 2020;93(4):172-186. doi:10.5414/cn109979
Hạn chế
6. Kết luận
Mục tiêu 1
Mục tiêu 2
Khảo sát tỉ lệ hồi phục chức năng thận và kết cục điều trị ở bệnh nhân TTTC
Khảo sát chỉ số trở kháng mạch máu thận và các yếu tố khác liên quan đến dự đoán HPCNT ở bệnh nhân TTTC.
6. Kiến nghị
XIN TRÂN TRỌNG CẢM ƠN