1 of 36

第七课

你家离公司远吗

Bài 7:

NHÀ BẠN CÁCH

CÔNG TY CÓ XA KHÔNG?

2 of 36

目录

生词

01

课文

02

注释

03

语音

04

汉字

05

运用

06

3 of 36

生词

1

4 of 36

教室

jiàoshì

小时

xiǎoshí

机场

jīchǎng

màn

kuài

guò

公司

gōngsī

zǒu

yuǎn

dào

公共汽车

gōnggòng qìchē

5 of 36

1

教室

jiàoshì

Lớp học

1.我们教室很好看。

/Wǒmen jiàoshì hěn hǎokàn./

2.教室里有30多个人。

/Jiàoshì lǐ yǒu 30 duō gèrén./

6 of 36

2

机场

jīchǎng

Sân bay

1.我去机场接她。

/Wǒ qù jīchǎng jiē tā./

2.我送他去机场。

/Wǒ sòng tā qù jīchǎng./

7 of 36

3

Đường, con đường

1.过路要小心。

/Guòlù yào xiǎoxīn./

2.这条路很长。

/Zhè tiáo lù hěn zhǎng./

8 of 36

4

Cách, li

1.学校璃这远吗?

/Xuéxiào lí zhè yuǎn ma?/

2.我家璃河内50公里。

/Wǒjiā lí Hénèi 50 gōnglǐ./

9 of 36

5

公司

gōngsī

Công ty

1.你们是什么公司?

/Nǐmen shì shénme gōngsī?/

2.我公司是在前面。

/Wǒ gōngsī shì zài qiánmiàn./

10 of 36

6

yuǎn

Xa

1.从这到机场有多远?

/Cóng zhè dào jīchǎng yǒu duō yuǎn?/

2.我家到公司不太远。

/Wǒjiā dào gōngsī bù tài yuǎn./

11 of 36

7

公共汽车

gōnggòng qìchē

Xe bus

1.很多人在等公共汽车。

/Hěnduō rén zài děng gōnggòng qìchē./

2.我不太喜欢坐公车。

/Wǒ bù tài xǐhuān zuò gōngchē./

12 of 36

8

小时

xiǎoshí

Giờ đồng hồ, tiếng

1.从这到那要一个小时。

/Cóng zhè dào nà yào yīgè xiǎoshí./

2.我每天学习两个小时。

/Wǒ měitiān xuéxí liǎng gè xiǎoshí./

13 of 36

9

màn

Chậm

1.我刚学汉语,你可以说慢一点吗?

/Wǒ gāng xué Hànyǔ, nǐ kěyǐ shuō màn yīdiǎn ma?/

2.他写字很慢。

/Tā xiězì hěn màn./

14 of 36

10

kuài

nhanh

1.快点,快下雨了。

/Kuài diǎn, kuài xià yǔ le./

2.他说话说得很快。

/Tā shuōhuà shuō dé hěn kuài./

15 of 36

11

guò

qua, đón(tết, sinh nhật)

1.你的生日算怎么过?

/Nǐ de shēngrì suàn zěnmeguò? /

2.我去公司要经过你的学校。

/Wǒ qù gōngsī yào jīngguò nǐ de xuéxiào./

16 of 36

12

zǒu

Đi

1.请问,到河内大学怎么走?

/Qǐngwèn, dào Hénèi dàxué zěnme zǒu?/

2.他刚走。

/Tā gāng zǒu./

17 of 36

13

dào

Đến

1.我到机场了。

/Wǒ dào jīchǎng le./

2.从一到二。

/Cóng yī dào èr./

18 of 36

课文

2

19 of 36

在家里

A: 大卫回来了吗?

/Dà wèi huílái le ma? /

B: 没有,他还在教室学习呢。

/Méiyǒu, tā hái zài jiàoshì xuéxí ne./

A: 已经9点多了,他怎么还在学习?

/Yǐjīng 9 diǎn duō le, tā zěnme hái zài xuéxí?/

B: 明天有考试,他说今天要好好准备。

/Míngtiān yǒu kǎoshì, tā shuō jīntiān yào hǎohǎo zhǔnbèi./

第一课文

20 of 36

第二课文

去机场的路上

A:你现在在哪儿呢?

/Nǐ xiànzài zài nǎr ne?/

B:在去机场的路上。你已经到了吗?

/Zài qù jīchǎng de lùshàng. Nǐ yǐjīng dào le ma?/

A:我下飞机了。你还有多长时间能到这儿?

/Wǒ xià fēijī le. Nǐ hái yǒu duō cháng shíjiān néng dào zhèr?/

B:二十分钟就到。

/Èrshí fēnzhōng jiù dào./

21 of 36

第三课文

在健身房

A:你家离公司远吗?

/Nǐ jiā lí gōngsī yuǎn ma?/

B:很远,坐公共汽车要一个多小时呢!

/Hěn yuǎn, zuò gōnggòng qìchē yào yīgè duō xiǎoshí ne!/

A:坐公共汽车太慢了,你怎么不开车?

/Zuò gōnggòng qìchē tài màn le, nǐ zěnme bù kāichē?/

B:开车也不快,路上的车太多了。

/Kāichē yě bùkuài, lùshàng de chē tài duō le./

22 of 36

第四课文

在路上

A:今天 晚上 我们一起吃饭吧,给你过生日。

/Jīntiān wǎnshàng wǒmen yīqǐ chīfàn ba, gěi nǐguò shēngrì./

B:今天?离我的生日还有一个多星期呢!

/Jīntiān? Lí wǒ de shēngrì hái yǒu yīgè duō xīngqī ne!/

A:下个星期我要去北京,今天过吧。

/Xià gè xīngqī wǒ yào qù Běijīng, jīntiān guò ba./

B:好吧,离这儿不远有一个中国饭馆,走几分钟就到了。

/Hǎo ba, lí zhèr bù yuǎn yǒu yīgè Zhōngguó fànguǎn, zǒu jǐ fēnzhōng jiù dào le./

23 of 36

回答问题

1. 大卫在哪儿学习呢?

2. 九点多了,大卫为什么还不休息?

3. 坐公共汽车一个小时能到公司吗?

4. 公司离家很远,她为什么不开车?

5. 今天不是她的生日,为什么她朋友要今天给她过生日?

24 of 36

Điền vào chỗ trống

两 点多了,她还............。

下课了,同学们还在..............。

离..........还有一个多星期呢。

我家..............学校不太远。

25 of 36

注释

3

26 of 36

Được dùng để chỉ sự tiếp diễn của hành động hay trạng thái. Dạng phủ địng của nó là 还没.

(1) 八点了,他还在睡觉。

(2) 你怎么还没吃饭?

(3) 他还在教室学习呢。

Phó từ ngữ khí 还

27 of 36

Được dùng để nhấn mạnh, cho biết sự việc nào đó xảy ra sớm hay diễn ra nhanh và thuận lợi theo quan điểm của người nói.

Phó từ chỉ thời gian 就

Chủ ngữ

就....了

同学们

七点半就来教室了。

坐飞机一个半小时就到北京了。

(我)

二十分钟就到。

28 of 36

Được dùng để chỉ khoảng cách trong mối tương quan với một địa điểm, mốc thời gian hay mục đích.

Động từ 离

A

B

我家

学校

很远。

学校

机场

有20多公里。

 

我的生日

还有一个多星期呢!

29 of 36

Được dùng ở cuối câu trần thuật hoặc sau câu có vị ngữ là tính từ/động từ để xác nhận sự việc và thuyết phục người khác, có ý cường điệu.

(1) 八点上课,时间还早呢。

(2) 医院离我们这儿还远呢。

(3) 坐公共汽车要一个多小时呢!

Trợ từ ngữ khí 呢

30 of 36

汉字

4

31 of 36

CÁC BỘ CỦA CHỮ HÁN

Các bộ

Chú thích

Chữ Hán

thường liên quan đến hành động đi

thường liên quan đến hành động quất bằng roi/đánh, gõ

32 of 36

运用

5

33 of 36

Nói về nơi thường đến và cách đến đó.

例如:机场离我家非常远,我坐出租车去机场。

学校 饭馆 商店

医院 公司 机场

飞机 自行车 出租车

公共汽车 走路

34 of 36

CHỌN HÌNH TƯƠNG ỨNG VỚI TỪ BÊN DƯỚI

  1. 考试..... 2. 商店...... 3. 机场.......

4. 路...... 5. 教室...... 6. 时间.......

35 of 36

Tên phương tiện

36 of 36

非常感谢观看

单击此处编辑母版标题样式