1 of 10

MÔN TIẾNG VIỆT

LỚP 5

2 of 10

Bài 1: Gạch dưới những từ trái nghĩa nhau trong mỗi thành ngữ, tục ngữ sau:

  1. Ăn ít ngon nhiều.
  2. Ba chìm bảy nổi.
  3. Nắng chóng trưa, mưa chóng tối.
  4. Yêu trẻ, trẻ đến nhà; kính già, già để tuổi cho.

3 of 10

Bài 1: Gạch dưới những từ trái nghĩa nhau trong mỗi thành ngữ, tục ngữ sau:

  1. Ăn ít ngon nhiều.
  2. Ba chìm bảy nổi.
  3. Nắng chóng trưa, mưa chóng tối.
  4. Yêu trẻ, trẻ đến nhà; kính già, già để tuổi cho.

4 of 10

Bài 2: Điền vào mỗi ô trống một từ trái nghĩa với từ in đậm:

  1. Trần Quốc Toản tuổi nhỏ mà chí .

b.Trẻ già cùng đi đánh giặc.

c.Dưới trên đoàn kết một lòng.

d. Xa-xa-cô đã chết nhưng hình ảnh của em còn sống mãi trong kí ức loài người như lời nhắc nhở về thảm hoạ chiến tranh huỷ diệt.

lớn

già

Dưới

sống

5 of 10

Bài 3: Tìm từ trái nghĩa thích hợp vào mỗi ô trống

  1. Việc nghĩa lớn.

b. Áo rách khéo vá, hơn lành may.

c.Thức dậy sớm

nhỏ

vụng

khuya

6 of 10

Bài 4: Tìm những từ trái nghĩa nhau:

a. Tả hình dáng

b. Tả hành động

c. Tả trạng thái

d. Tả phẩm chất

7 of 10

Tả hình dáng

to kềnh - bé tẹo

béo múp - gầy tong

cao vống - lùn tịt

Tả hoạt động

khóc - cười

đứng - ngồi

vào- ra

Bài 4: Các cặp từ trái nghĩa

Tả trạng thái

phấn chấn - ỉu xìu

hạnh phúc - bất hạnh

sung sức - mệt mỏi

Tả phẩm chất

hèn nhát - dũng cảm

thật thà - dối trá

trung thành- phản bội

8 of 10

Bài 5: Đặt câu để phân biệt các từ trong một cặp từ trái nghĩa vừa tìm được ở bài tập 4

9 of 10

a. Tả hình dáng

  • cao- thấp
  • cao- lùn
  • to - bé
  • to-nhỏ
  • béo- gầy
  • mập-ốm
  • to kềnh- bé tẹo
  • béo múp-gầy tong

b.Tả hoạt động

  • khóc - cười
  • đứng - ngồi
  • lên - xuống
  • vào - ra
  • đi lại - đứng im

c. Tả trạng thái

  • vui - buồn
  • Sướng - khổ
  • khoẻ - yếu
  • khoẻ mạnh - ốm đau
  • vui sướng - khổ cực
  • hạnh phúc - bất hạnh
  • sung sức - mệt mỏi

d. Tả phẩm chất

  • tốt - xấu
  • hiền - dữ
  • lành - ác
  • ngoan - hư
  • khiêm tốn - kiêu căng
  • hèn nhát- dũng cảm
  • thật thà- dối trá
  • trung thành- phản bội
  • cao thượng- hèn hạ
  • tế nhị- thô lỗ

10 of 10

- Học bài, làm bài tập vào vở và vận dụng kiến thức vừa học khi viết văn để làm nổi bật những sự vật, sự việc, hoạt động , trạng thái… đối lập nhau.

- Chuẩn bị bài: Mở rộng vốn từ Hoà bình

Vận dụng