TOÀN CẢNH ĐIỀU TRỊ VIÊM PHỔI DO PSEUDOMONAS AERUGINOSA ĐA KHÁNG
- THỰC TẾ TỪ DỮ LIỆU LÂM SÀNG
TS.BS. Nguyễn Hữu Quân
Trung tâm Cấp cứu A9
Bệnh viện Bạch Mai
VN-ZER-00279
Ca lâm sàng A9
VN-ZER-00279
Lựa chọn kháng sinh ban đầu?
🡪 bệnh nhân đã nhập viện 2 lần năm ngoái, trước đó 7 ngày đã có 1 đợt nhiễm trùng
🡪 Bệnh nhân tự uống kháng sinh
Kết quả vi sinh bệnh viện Bạch Mai 2023 – Dữ liệu nội bộ
VN-ZER-00279
Điều trị kinh nghiệm
VN-ZER-00279
🡪Dùng kháng sinh gì cho bệnh nhân?
Tiếp theo
VN-ZER-00279
P.Aeruginosa đa kháng – Nguyên nhân gây viêm phổi bệnh viện
Horcarjada JP, et al. Clin Microbiol Rev 2019; 32:e00031-19
Doring G, et al. FEMS Microbiol Rev 2011; 35 (1):124-46
VN-ZER-00279
P.aeruginosa đa kháng làm tăng gấp đôi tỷ lệ tử vong
VN-ZER-00279
IDSA, 2022
Version 1
Pseudomonas aeruginosa khó điều trị
(DTR – P. aeruginosa)
Năm 2018, khái niệm kháng “khó điều trị” (“difficult-to-treat” resistance, DTR) được đề xuất.
Tamma PD, et al. Infectious Diseases Society of America. 2022 https://www.idsociety.org/practice-guideline/amr-guidance/
Difficult to treat Pseudomonas aeruginosa
VN-ZER-00279
Tại VN: P.aeruginosa kháng Carbapenem – thực tế ngày càng trầm trọng
VN-ZER-00279
Tại Bạch Mai: P.aeruginosa là 1 trong 3 tác nhân gây Viêm phổi BV/viêm phổi thở máy
VN-ZER-00279
Tại Bạch Mai - Mức độ nhạy cảm với kháng sinh của P. aeruginosa
Hướng dẫn sử dụng kháng sinh tại bệnh viện Bạch Mai, 2023
Xanh: nhạy >80%, vàng: nhạy 40 – 80%, hồng: nhạy < 40%
VN-ZER-00279
Cơ chế kháng kháng sinh của P.aeruginosa
VN-ZER-00279
Zaragoza et al. Critical Care (2020) 24:383
Yếu tố nguy cơ nhiễm P.aeruginosa đa kháng
VN-ZER-00279
Pathogen | Cơ chế đề kháng | Prevalence | Kháng sinh mới | Kháng sinh hiện tại | |||||
Ceftolozane/ tazobactam | Imipenem/ relebactam * | Ceftazidime/avibactam | Cefiderocol* | Cefepime | Piperacillin/ tazobactam | Meropenem | |||
Pseudomonas aeruginosa | AmpC | 41.5% | | | | | | | |
Efflux pumps | *% | | | | | | | | |
OprD | *% | | | | | | | | |
Enterobacterales | ESBLs | 34.9% | | | | | | | |
KPC | 6.8% | | | | | | | | |
MBLs | 4.7% | | | | | | | | |
AmpC | 12.9% | | | | | | | | |
OXA-48 | 3.9% | | | | | | | | |
Acinetobacter Sp. | OXA-23 | *% | | | | | | | |
Lựa chọn kháng sinh điều trị vi khuẩn Gram âm đa kháng: dựa vào sự khác nhau về “phổ tác dụng” trên MDR/XDR
Unknown
Partial (40-80%)
Absent (<40%)
Present (>80%)
KEY:
Avery LM & Nicolau DP. Expert Opin. Investig. Drugs 2018; 27: 325-338
VN-ZER-00279
Bassetti M Drugs in context
Lựa chọn kháng sinh điều trị P.aeruginosa đa kháng
VN-ZER-00279
Kháng sinh khuyến cáo điều trị DTR P.aeruginosa
VN-ZER-00279
Quyết định cuối cùng:
🡪Tại sao lựa chọn Ceftolozane-Tazobactam?
VN-ZER-00279
Ceftolozane/Tazobactam hiệu quả không thua kém meropenem
VN-ZER-00279
Ceftolozane/tazobactam vượt qua được hầu hết các cơ chế đề kháng của �P. aeruginosa
�
1. Castanheira M, Mills JC, Farrell DJ, Jones RN. Mutation-driven β-lactam resistance mechanisms among contemporary ceftazidime-nonsusceptible Pseudomonas aeruginosa isolates from U.S. hospitals. Antimicrob Agents Chemother. 2014;58:6844-6850
Cơ chế đề kháng | Mất kênh porin | Tiết β-lactamase | Bơm đẩy kháng sinh | Bơm đẩy kháng sinh |
| OprD | AmpC | MexXY | MexAB |
Ceftolozane/tazobactam | | | | |
Ceftazidime | | | | |
Cefepime | | | | |
Piperacillin/tazobactam | | | | |
Imipenem |
|
| | |
Meropenem | | | | |
Trên điểm gãy độ nhạy (bao gồm điểm trung gian và đề kháng)
MIC Tại hoặc thấp hơn điểm gãy độ nhạy
Vượt qua các cơ chế đề kháng của P. aeruginosa thường gặp nhất bao gồm: mất kênh porin (OprD), tiết men AmpC, and tăng bơm tháo kháng sinh (MexXY, MexAB)1
VN-ZER-00279
Độ nhạy của Ceftolozane-Tazobactam và Ceftazidime-Avibactam trên các chủng Pseudomonas aeruginosa đa kháng
Đối với chủng PsA kháng ceftazidime, cefepime, imipenem, meropenem và piperacillin-tazobactam. Ceftolozane/tazobactam (C/T) có độ nhạy 52.4% trong khi ceftazidime/avibactam (CZA) có độ nhạy 27.6%
Humphries RM, Hindler JA, Wong-Beringer A, Miller SA. 2017. Activity of ceftolozane-tazobactam and ceftazidimeavibactam against beta-lactam-resistant Pseudomonas aeruginosa isolates. Antimicrob Agents Chemother 61:e01858-17.
-resistant
-resistant
-resistant
VN-ZER-00279
Hiệu quả lâm sàng của Ceftolozane/Tazobactam trên P.aeruginosa đa kháng
MDR: Multidrug-resistant
VN-ZER-00279
Ceftolozane/Tazobactam làm giảm tỷ lệ độc thận so với colistin hay aminoglycoside
VN-ZER-00279
Hiệu quả hiệp đồng của Ceftolozane/Tazobactam và colistin trong điều trị P.aeruginosa đa kháng
VN-ZER-00279
Kết quả:
VN-ZER-00279
XIN TRÂN TRỌNG CẢM ƠN
VN-ZER-00279