ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG, CẬN LÂM SÀNG VÀ KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ VIÊM PHỔI CỘNG ĐỒNG MỨC ĐỘ NẶNG TẠI KHOA HỒI SỨC TÍCH CỰC BỆNH VIỆN HỮU NGHỊ ĐA KHOA NGHỆ AN
TỔNG QUAN
2
ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
3
KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
4
KẾT LUẬN
5
ĐẶT VẤN ĐỀ
1
ĐẶT VẤN ĐỀ
MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
Mô tả đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của viêm phổi mắc phải cộng đồng mức độ nặng tại khoa Hồi sức tích cực bệnh viện Hữu nghị đa khoa Nghệ An.
Đánh kết quả điều trị của viêm phổi mắc phải cộng đồng mức độ nặng tại khoa Hồi sức tích cực bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An
MT 1
MT 2
TỔNG QUAN
Căn nguyên gây VPMPCĐ:
+ Vi khuẩn điển hình:
+ Vi khuẩn “không điển hình” bao gồm:
Các yếu tố thuận lợi:
TỔNG QUAN
Sinh lý bệnh:
Cơ chế bảo vệ:
Đường vào: hô hấp, máu, bạch huyết …
Chẩn đoán
- Cơ năng: ho, đau tức ngực , sốt, khó thở.
- Thực thể: HC đông đặc, ran rít, ran nổ, HC nhiễm trùng
- X quang, CLVT
- Sinh hóa máu: tăng CRP, PCT, khí máu
- Vi sinh vật
Chẩn đoán phân biệt
- Tràn dịch màng phổi
- Nhồi máu phổi
- Áp xe phổi
- Ung thư phổi
- Giãn phế quản bội nhiễm
�Theo IDSA/ATS đánh giá BN cần nhập ICU
Tiêu chuẩn chính | Tiêu chuẩn phụ |
- Cần hỗ trợ thông khí nhân tạo xâm nhập - Sốc nhiễm khuẩn cần dùng thuốc vận mạch | - Nhịp thở trên 30 lần/phút - PaO2/FiO2 <250 - Tổn thương ở nhiều thuỳ phổi - Lẫn lộn hoặc mất định hướng - Ure máu >20mg/dL (>7,14mmol/L) - Giảm bạch cầu máu (số lượng bạch cầu < 4000 tế bào/mm3) -Giảm tiểu cầu máu (số lƣợng tiểu cầu < 100,000 tế bào/mm3) - Hạ nhiệt độ (nhiệt độ cơ thể < 36°C) - Hạ huyết áp cần phải hồi sức tích cực bằng dịch truyền |
Điều trị
Nguyên tắc điều trị kháng sinh
ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Tiêu chuẩn lựa chọn | Tiêu chuẩn loại trừ |
Bệnh nhân được chẩn đoán là VPMPCĐ: Viêm phổi xuất hiện ở ngoài cộng đồng hay ít nhất không sống ở các cơ sở điều trị trong vòng 14 ngày trước đó. Với các tiêu chuẩn sau: - Bệnh nhân ≥ 16 tuổi - Có ít nhất 1 dấu hiệu cơ năng: Ho, sốt, khạc đờm, đau ngực - Tối thiểu có một triệu chứng toàn thân (rối loạn ý thức, sốt, thở nhanh và hoặc nhiệt độ > 380C hoặc hơn). - Dấu hiệu tổn thương mới trên phim XQ tim phổi và hoặc trên phim CT scanner ngực. | - Viêm phổi bệnh viện - Lao phổi - Ung thư phổi - Nhồi máu phổi - Nấm phổi |
Phương pháp nghiên cứu
Thiết kế nghiên cứu: Nghiên cứu tiến cứu, mô tả loạt bệnh
Cỡ mẫu: Chọn tất cả bệnh nhân thỏa mãn tiêu chuẩn trong thời gian nghiên cứu.
Địa điểm nghiêm cứu: Khoa Hồi sức tích cực - Bệnh viện HNĐK Nghệ An
Thời gian nghiên cứu: Từ tháng 01/10/2022 đến tháng 01/10/2023
KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
Phân bố theo giới của bệnh nhân nghiên cứu
Phân bố bệnh theo nhóm tuổi
Tuổi | n | Tỷ lệ (%) |
16 – 39 | 3 | 4,7 |
40 – 60 | 15 | 23,4 |
≥ 60 | 46 | 71,9 |
Tổng | 64 | 100 |
Phân bố bệnh theo yếu tố nguy cơ
Yếu tố nguy cơ | n | Tỷ lệ (%) |
Hút thuốc | 30 | 46,8 |
Nghiện rượu | 14 | 21,9 |
Đái tháo đường | 8 | 12,5 |
Suy tim | 5 | 7,8 |
Bệnh thận mạn | 4 | 6,3 |
Ung thư | 6 | 9,3 |
Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính | 7 | 11,1 |
Triệu chứng cơ năng khi nhập viện
Triệu chứng toàn thân
Triệu chứng toàn thân | n | % | |
Ý thức | RLYT | 7 | 10,9 |
Không RLYT | 57 | 89,1 | |
Tần số tim | ≥ 125 | 14 | 21,8 |
< 125 | 50 | 78,2 | |
Tần số thở | ≥ 30 | 20 | 31,2 |
< 30 | 44 | 68,8 | |
Huyết áp tâm thu | < 90 | 15 | 23,4 |
≥ 90 | 49 | 76,6 | |
Nhiệt độ | < 37,5 | 33 | 51,5 |
≥ 39,5 | 5 | 7,9 | |
Triệu chứng thực thể khi nhập viện�
Xét nghiệm công thức máu
Xét nghiệm Procalcitonin
Xét nghiệm bilan viêm | n | Tỷ lệ (%) | |
Procalcitonin ( ng/ml) (n= 40) | < 0,25 | 11 | 27,5 |
0,25 - < 0,5 | 5 | 12,5 | |
0,5 - < 2 | 4 | 10,0 | |
2 – 10 | 8 | 20,0 | |
> 10 | 12 | 30,0 | |
Đặc điểm vi khuẩn học �
Chủng VK phân lập | N | Tỷ lệ (%) |
Klebsiella pneumonia | 5 | 21,7 |
Pseudomonas aeruginosa | 2 | 8,7 |
E. Coli | 1 | 4,3 |
Burkhoderia pseudomallei | 1 | 4,3 |
Staphylococus aureus | 1 | 4,3 |
Haemophilus influenza | 13 | 56,5 |
Điều trị hỗ trợ
Phương Pháp | n | % |
Thở Oxy | 25 | 39,1 |
Thở máy không xâm nhập | 19 | 29,6 |
Thở máy xâm nhập | 20 | 31,2 |
Tình hình sử dụng kháng sinh �
Số nhóm kháng sinh | N | Tỷ lệ (%) |
Một nhóm | 12 | 18,8 |
Hai nhóm | 12 | 65,6 |
Ba nhóm trở lên | 10 | 16,4 |
Thời gian điều trị
Số ngày điều trị (ngày) | n | Tỷ lệ (%) |
< 7 | 18 | 29,3 |
7- 10 | 19 | 30 |
> 10 ngày | 27 | 42,1 |
Số ngày điều trị | 10,63 ± 6,7 | |
Kết quả điều trị �
Kết quả điều trị | Tần suất (n) | Tỷ lệ (%) | |
Khỏi | Khỏi | 4 | 6,2 |
Đỡ ra viện, chuyền khoa | 40 | 62,5 | |
Chuyển viện tuyến dưới | 5 | 7,8 | |
Không khỏi | Nặng xin về | 15 | 23,5 |
Tổng | 64 | 100 | |
Kết luận
+ BC < 4 G/l và BC > 10 G/l 75,7%;
+ PCT > 10 ng/ml 30,0%, PCT từ 2 – 10 ng/ml 20%,
- Vi khuẩn: Heamophilus influenza 56,5%, Klebsiella pneumonia 21,7%.
- Điều trịthở oxy 39,1%; thở máy không xâm nhập 29,7%; thở máy xâm nhập 31,2%; phối hợp 2 loại kháng sinh 65,6%
- Kết quả điều trị: 6,2% khỏi, 62,5% đỡ cho ra viện hoặc chuyển khoa, 7,8% chuyển tuyến dưới điều trị tiếp, 23,4% bệnh nhân nặng xin về.