Môn Toán
Bài: Bảng đơn vị đo thời gian
A) Các đơn vị đo thời gian �
Toán
Bảng đơn vị đo thời gian
Điền số thích hợp vào chỗ chấm :
1 năm =………tháng .
b) 1năm thường =……ngày
1năm nhuận =……..ngày
Cứ ….năm lại có 1 năm nhuận.
1tuần lễ .=…….ngày
1 ngày =……..giờ
1giờ =………phút
1phút =…… ...giây
100
12
365
366
4
7
24
60
60
���������
Em hãy kể tên các tháng trong năm và nêu số ngày của các tháng.
* Tháng một, tháng ba, tháng năm, tháng bảy, tháng tám, tháng mười, tháng mười hai có 31 ngày.�* Tháng tư, tháng sáu, tháng chín, tháng mười một có 30 ngày.�* Tháng hai có 28 ngày(vào năm nhuận có 29 ngày)
�Toán�Bảng đơn vị đo thời gian�
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Toán
Bảng đơn vị đo thời gian
B) Ví dụ về đổi đơn vị đo thời gian :
Đổi đơn vị đo thời gian sau :
1,5
18
= 60 phút x
40
= 60 phút x 0,5
1 năm rưỡi
30
3,6
36 3
216 phút = 3 giờ 36 phút
360 3,6
0
216 phút = 3,6 giờ
= ……. năm
= 12 tháng x 1,5
= . . . . . tháng
giờ
= … . …phút
0,5 giờ
=…… phút
216 phút
=……giờ ……phút
3
36
=…….giờ
Toán Bảng đơn vị đo thời gian
Bài tập 1:Trong lịch sử phát triển của loài người, đã có những phát minh vĩ đại. Bảng dưới đây cho biết tên và năm công bố một số phát minh .Hãy đọc bảng và cho biết từng phát minh được công bố vào thế kỉ nào .
Toán
Bảng đơn vị đo thời gian
Thế kỉ XVII
Thế kỉ XVIII
Thế kỉ XIX
Thế kỉ XIX
Thế kỉ XIX
Thế kỉ XX
Thế kỉ XX
Thế kỉ XX
Trò chơi: Ô cửa bí mật (Chọn bất kì một ô cửa, đọc thông tin trong ô cửa, cho biết phát minh đó được công bố vào thế kỉ nào. Nếu bạn trả lời đúng sẽ nhận được một phần quà.)
Toán
Bảng đơn vị đo thời gian
Bài tập 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a) 6 năm = ……tháng
4 năm 2 tháng = ……tháng
3năm rưỡi = …..…tháng
3 ngày =…….giờ
0,5 ngày =……giờ
3 ngày rưỡi =……giờ
b) 3 giờ =……..phút
1,5 giờ =……phút
giờ =……..phút
6 phút =………giây
phút =…….giây
1 giờ =…………giây
72
180
50
90
42
45
72
360
12
30
84
3600
Toán
Bảng đơn vị đo thời gian
Bài tập 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm :
72 phút =… … giờ
270 phút =… .. giờ
1,2
4,5