I
第二十七课
Bài 27:
Anh đừng hút thuốc nữa
你别抽烟了
Minliang
课文
03
句子
02
生词
01
目录
语法
05
练习
06
替换与扩展
04
Minliang
01
生词
Minliang
有点儿 | yǒudiǎnr | 得 | děi | 技术 | jìshù |
咳嗽 | késou | 注意 | zhùyì | 头 | tóu |
抽 | chōu | 安全 | ānquán | 疼 | téng |
烟 | yān | 舒服 | shūfu | 感冒 | gǎnmào |
医院 | yīyuàn | 习惯 | xíguàn | 病 | bìng |
事故 | shìgù | 药 | yào | 每 | měi |
交通 | jiāotōng | 这样 | zhèyàng | 马路 | mǎlù |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 有点儿 | yǒudiǎnr | | hơi, một chút |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
2 | 咳嗽 | késou | 动 | ho |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
3 | 抽 | chōu | 动 | hút |
4 | 烟 | yān | 名 | thuốc lá |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
5 | 医院 | yīyuàn | 名 | bệnh viện |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
6 | 事故 | shìgù | 名 | sự cố |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
7 | 交通 | jiāotōng | 名 | giao thông |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
8 | 得 | děi | 能愿 | phải |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
9 | 注意 | zhùyì | 动 | chú ý |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
10 | 安全 | ānquán | 形 | an toàn |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
11 | 舒服 | shūfu | 形 | thoải mái, dễ chịu |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
12 | 习惯 | xíguàn | 名,动 | tập quán, thói quen |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
13 | 药 | yào | 名 | thuốc |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
14 | 这样 | zhèyàng | 代 | như thế này |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
15 | 技术 | jìshù | 名 | kỹ thuật |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
16 | 头 | tóu | 名 | đầu |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
17 | 疼 | téng | 形 | đau |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
18 | 感冒 | gǎnmào | 名,动 | bị cảm |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
19 | 病 | bìng | 名,动 | bệnh |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
20 | 每 | měi | 代 | mỗi |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
21 | 马路 | mǎlù | 名 | đường |
02
句子
Minliang
1. 我有点儿咳嗽。
/Wǒ yǒudiǎnr késòu./ - Tôi hơi bị ho.
2. 你别抽烟了。
/Nǐ bié chōuyān le./ - Cậu đừng hút thuốc nữa.
3. 抽烟对身体不好。
/Chōuyān duì shēntǐ bù hǎo/ - Hút thuốc không tốt cho sức khỏe.
4. 你去医院看看吧。
/Nǐ qù yīyuàn kànkan ba./ - Bạn đi bệnh viện khám đi.
5. 你骑车骑得太快了!
/Nǐ qí chē qí de tài kuài le/ - Bạn chạy xe nhanh quá đấy.
6. 骑快了容易出事故。
/Qí kuài le róngyì chū shìgù./ - Chạy nhanh dễ xảy ra tai nạn.
7. 昨天清华大学前边出交通事故了。
/Zuótiān Qīnghuá dàxué qiánbiān chū jiāotōng shìgù le./ - Hôm qua trước trường Đại học Thanh Hoa đã xảy ra tai nạn giao thông.
8. 你得注意安全啊。
/Nǐ děi zhùyì ānquán a./ - Bạn phải chú ý an toàn nhé.
03
课文
Minliang
王兰:哥哥,你怎么了?
王林:没什么,有点儿咳嗽。
王兰:你别抽烟了。
王林:我每天抽得不多。
王兰:那对身体也不好。
王林:我想不愁,可是觉得不舒服。
王兰:时间长了就习惯了。
王林:好,我试试。今天先吃点儿药。
王兰:你去医院你看看吧。
王兰:你骑车骑得太快了。这样不安全。
大卫:我有事,得快点儿去。
王兰:那也不能骑得这么快。
大卫:没关系,我骑车的技术好。
王兰:骑快了容易出事故。昨天清华大学
前边出交通事故了。
大卫:真的吗?
王兰:你得注意安全啊。
大卫:好,我以后不骑快车了。
04
替换与扩展
Minliang
1.你别抽烟了。
2.你骑车骑得太快了。
3.我以后不骑快车了。
去哪儿 喝酒 骑快车
写字 慢,睡觉 晚
起床 早,说汉语 快
抽很多烟 喝很多酒
开快车
1.我头疼,咳嗽,可能感冒了。一会儿我去医院看病。
2.每个人都要注意交通安全。
3.小孩子不要在马路上玩儿。
05
语法
Minliang
1. “有点儿”作状语: “有点儿”làm trạng ngữ
“有点儿”đứng trước động từ hoặc tính từ làm trạng ngữ chỉ mức độ nhẹ hoặc không được như ý.
(1) 这件事面点儿麻烦。
(2) 今天有点儿热。
(3) 他有点儿不高兴。
2. 存现句 Câu chỉ sự tồn tại xuất hiện
Câu vị ngữ động từ chỉ người hoặc sự vật đang tồn tại, xuất hiện hoặc biến mất ở một nơi nào đó, gọi là câu chỉ sự tồn tại và xuất hiện. Ví dụ:
(1) 桌子上有一本汉英词典。
(2) 前边走来一个外国人。
(3) 上星期走了一个美国学生。
06
练习
Minliang
1. 用“有点儿”,“(一)点儿”填空
(1) 这件衣服...........长,请换一件短............的。
(2) 刚来中国的时侯,我生活............不习惯,
想在习惯...............了。
(3) 现在这么忙,你应该注意..............身体。
(4) 你病了,得去医院看看,吃................药。
(5) 他刚才喝了.........酒,头...........疼,现在
已经好................了。
2. 完成对话。
(1) A:我想骑车去北海公园。
B:路太远, .......................。
A:......................我不累。
B:路上车多人多,要..................。
A:谢谢。
(2) A:我们唱唱歌吧。
B:.............,现在十一点了,大家都要休息了。
A:好,........................。
3. 会话(用上表示劝告的话) Đàm thoại (dùng câu có ý khuyên răn)
(1) 有个人在公共汽车上抽烟,售票员和抽烟人对话。
Có một người hút thuốc trên xe buýt, người bán vé và anh ta nói chuyện với nhau.
(2) 有一个参观的人要照相,可是这里不允许照相,你告诉他并劝阻他。
Có một người khách tham quan muốn chụp hình, nhưng ở đây không được phép chụp, bạn nói cho anh ta biết và khuyên ngăn anh ta.
(3) 有一个人骑车,车后还带了一个人,这在中国是不行的,警察和骑 车的人对话。
Có một người chở người khác trên xe đạp, điều này ở Trung Quốc là không được phép, cảnh sát và anh ta đối thoại.
4.把下列句子改成存现句
例:有两个人往这边走来了。
→ 前边来了两个人。
(1) 有两个新同学到我们班来了。
(2) 一支铅笔、一个本子放在桌子上。
(3) 两个中国朋友到我们宿舍来了。
(4) 一辆汽车从那边开来了。
5. 听述 Nghe và kể lại
昨天是小刘的生日,我们去他家给他祝贺。他妈妈做的菜很好吃。我们喝酒、吃饭、唱歌、跳舞,高兴极了。大家劝大卫别喝酒。为什么?他是骑摩托车去的。他要是喝酒,就太不安全了。
(1) 常用音节练习 Luyện tập các âm tiết thường dùng
yu
jie
hànyǔ 汉语
yùjiàn 遇见
yì tiáo yú 一条鱼
jiē diànhuà 接电话
jiějie 姐姐
jiè shū 借书
jié hūn 结婚
6.语音练习 Bài tập ngữ âm
(2)朗读会话 Đọc to mẩu đàm thoại.
A:Bié jìnqù le.
B:Wèi shénme ?
A:Tā yóudiǎnr bù shūfu, shuìjiào le .
B:Nǐ zhīdào tā shì shénme bìng ma .
A:Gǎnmào.
B:Chī yào le ma ?
A:Gāng chī guò.