1 of 8

MÔN TOÁN

LỚP 1

Giáo viên: ……….

2 of 8

thêm là

99

1

100

100 đọc là một trăm

10010 chục

3 of 8

1. Tìm số còn thiếu trong bảng số từ 1 đến 100

20

16

27

29

34

37

43

48

54

57

63

64

76

77

88

96

98

72

4 of 8

Giải lao

5 of 8

Quan sát bảng số từ 1 đến 100 và đọc:

2

a) Các số có hai chữ số giống nhau (ví dụ: 11, 22).

b) Các số tròn chục bé hơn 100

c) Số lớn nhất có hai chữ số

a) Các số có hai chữ số giống nhau là: 11, 22, 33, 44, 55, 66, 77, 88, 99

b) Các số tròn chục bé hơn 100 là: 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90

c) Số lớn nhất có hai chữ số là: 99

6 of 8

Số

3

33

35

36

38

55

59

61

67

88

90

94

98

7 of 8

Tìm hình thích hợp đặt vào dấu ? trong bảng

4

A.

B.

C.

8 of 8

Củng cố