1 of 38

2 of 38

TOÁN 6

CHƯƠNG 1: TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN

Khi tính toán với những số nhỏ, người xưa chỉ cần dùng đến các ngón tay. Nhưng khi gặp các số lớn thì sao?

Các hệ đếm xuất hiện để giúp con người tính toán với những số lớn.

Chương này sẽ giúp các em làm quen với hệ (đếm) thập phân để biểu diễn và tính toán các số tự nhiên.

Thật dễ dàng và thuận tiện !

3 of 38

Các em học sinh yêu quý! Bác Hồ luôn nhắc nhở "Học đi đôi với hành", nghĩa là trong học tập, em phải vừa nắm vững kiến thức vừa rèn luyện kĩ năng và biết cách vận dụng vào đời sống thực tế. Kiến thức và kĩ năng là hai nhân tố quan trọng để các em phát triển năng lực của mình. Sách TOÁN 6 được biên soạn theo định hướng phát triển phẩm chất và năng lực của học sinh, chú trọng rèn luyện kĩ năng và gắn kết kiến thức với cuộc sống. Các kiến thức trong sách sẽ đến với các em một cách tự nhiên, bắt nguồn từ thực tế và giúp các em biết cách giải quyết những vấn đề đặt ra trong cuộc sống. Với cách thể hiện phong phú và lôi cuốn, hình thức trình bảy hấp dẫn và thân thiện, TOÁN 6 là người bạn đồng hành, giúp các em học Toán dễ dàng. Ngoài ra, TOÁN 6 sẽ cùng các em khám phá vẻ đẹp của Toán học, qua đó các em ngày càng yêu Toán hơn. Chúc các em học tập chăm chỉ và thành công.

LỜI NÓI ĐẦU

4 of 38

BÀI 1: TẬP HỢP

5 of 38

Quan sát

Quan sát hình vẽ sau ?

Tập hợp những cái bàn trong lớp học

Tập hợp các cây trong sân trường.

Tập hợp học sinh lớp 6A

Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4

6 of 38

1. Tập hợp và phần tử của tập hợp

M

9

1

4

7

- Tập hợp M gồm các phần tử nào?

- Em có nhận xét gì về số 7 và tập hợp M?

8

Hình 1.3

Tập hợp M gồm các phần tử

1; 4; 8; 9

7 không là phần tử của tập hợp M

7 of 38

 

x

A

y

M

9

1

4

7

Hình 1.3

8

* Người ta thường đặt tên tập hợp bằng chữ cái in hoa : A,B,C,...

4 M

7 M

9 M

8 M

1 M

VÍ DỤ:

 

8 of 38

Em hãy tìm ví dụ về tập hợp và chỉ ra các phần tử thuộc tập hợp.

9 of 38

Phiếu học tập số 1

 

4 .... A; 7.... A ; 5.... A; 6 ....A

b) Các phần tử nằm trong A gồm các số:.......................

A không chứa các phần tử ...............................................

c) Người ta đặt tên tập hợp bằng ............................................

2; 4; 5

6; 7

chữ cái in hoa.

Luyện tập 1:

Gọi B là tập hợp các bạn tổ trưởng trong lớp em.

Em hãy chỉ ra một bạn thuộc tập B và một bạn không thuộc tập B.

10 of 38

Hình 1.4. Tập hợp P

Nêu các cách xác định phần tử của tập hợp P ?

Cách 1. Liệt kê các phần tử của tập hợp, tức là viết các phần tử của tập hợp trong dấu ngoặc {} theo thứ tự tuỳ ý nhưng mỗi phần tử chỉ được viết một lần.

Ví dụ, với tập P gồm các số 0; 1; 2; 3; 4; 5 ở Hình 1.4, ta viết:

P = {0; 1;2; 3; 4; 5}

Cách 2. Nêu dấu hiệu đặc trưng cho các phần tử của tập hợp

Ví dụ, với tập P (xem H.1.4) ta cũng có thể viết:

P = {n | n là số tự nhiên nhỏ hơn 6}.

2. Mô tả một tập hợp.

11 of 38

Phiếu học tập số 2:

1 - Khi mô tả tập hợp L các chữ cái trong từ NHA TRANG bằng cách liệt kê các phần tử, bạn Nam viêt:

L = {N; H; A; T; R; A; N; G}.

Theo em, bạn Nam viết đúng hay sai? Nếu sai hãy sửa lại cho đúng.

………………………………………………………………...

2 - Viết tập hợp K các số tự nhiên nhỏ hơn 7 (theo hai cách)

……………………………………………………………………

……………………………………………………………………

1 - Bạn Nam viết sai, vì phần tử N và A lặp lại 2 lần.

Sửa lại: L= {N; H; A; T; R; G}.

2 - Viết tập hợp K các số tự nhiên nhỏ hơn 7 (theo hai cách)

K ={0; 1;2; 3; 4; 5; 6}.

K = {n

N | n< 7}.

ĐÁP ÁN

12 of 38

 

3. Ta còn dùng kí hiệu N* để chỉ tập hợp các số tự nhiên khác 0

Ta viết: N* = {1; 2; 3;...}.

* Chú ý:

13 of 38

N*: tập hợp số tự nhiên khác 0

0

1

2

3

4

5…

N: tập hợp số tự nhiên

• Tập hợp các số tự nhiên được kí hiệu là N: N = {0 ; 1; 2; 3;...}

• Tập hợp các số tự nhiên khác 0 được kí hiệu là N*: N* = { 1; 2; 3; …}

14 of 38

 

LUYỆN TẬP 2

HD:

A = { 0;1;2;3;4}

B = { 1;2;3;4}

15 of 38

LUYỆN TẬP 3

 

?

?

HD:

a) 5 M

b) C1: M = {7;8;9}

9 M

 

 

 

16 of 38

Luyện tập

17 of 38

Hoan hô . Bạn chọn đúng rồi !

Tiếc quá …! Bạn chọn sai rồi !

A = (1; 2; 3; 4)

A = 1; 2; 3; 4

A

D

C

B

Câu 1: Cách viết tập hợp nào sau đây đúng?

A = [1; 2; 3; 4] 

A = {1; 2; 3; 4} 

Tiếc quá …! Bạn chọn sai rồi !

Tiếc quá …! Bạn chọn sai rồi !

18 of 38

Hoan hô . Bạn chọn đúng rồi !

Tiếc quá …! Bạn chọn sai rồi !

 

 

A

D

B

C

Câu 2: Cho B = {2; 3; 4; 5}. Chọn đáp án sai trong các đáp án sau?

 

 

Tiếc quá …! Bạn chọn sai rồi !

Tiếc quá …! Bạn chọn sai rồi !

19 of 38

Hoan hô . Bạn chọn đúng rồi !

Tiếc quá …! Bạn chọn sai rồi !

P = {H; O; C; H; I; N}    

  P = {H; C; S; I; N}   

A

B

D

C

Câu 3: Viết tập hợp P các chữ cái khác nhau trong cụm từ: “HOC SINH”

P = {H; O; C; S; I; N; H} 

P = {H; O; C; S; I; N}    

Tiếc quá …! Bạn chọn sai rồi !

Tiếc quá …! Bạn chọn sai rồi !

20 of 38

Hoan hô . Bạn chọn đúng rồi !

Tiếc quá …! Bạn chọn sai rồi !

 A = {6; 7; 8; 9; 10}        

  A = {5; 6; 7; 8; 9}  

D

B

A

C

Câu 4: Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10.

   A = {6; 7; 8}     

A = {6; 7; 8; 9}     

Tiếc quá …! Bạn chọn sai rồi !

Tiếc quá …! Bạn chọn sai rồi !

21 of 38

Hoan hô . Bạn chọn đúng rồi !

Tiếc quá …! Bạn chọn sai rồi !

 A = {x | 16 < x < 20}       

  A = {x |15 < x < 19}

D

B

A

C

Câu 5: Viết tập hợp A = {16; 17; 18; 19} dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng.

  A = {x | 15 < x ≤ 20}

  A = {x | 15 < x < 20}

Tiếc quá …! Bạn chọn sai rồi !

Tiếc quá …! Bạn chọn sai rồi !

22 of 38

Củng cố

TẬP HỢP

Tập hợp và phần tử của tập hợp

Mô tả một tập hợp

Liệt kê các phần tử của tập hợp.

Nêu dấu hiệu đặc trưng cho các phần tử của tập hợp.

23 of 38

Vận dụng

Hệ Mặt Trời gồm có Mặt Trời ở trung tâm và 8 thiên thể quay quanh Mặt Trời gọi là các hành tinh, đó là Thủy tinh, Kim tinh, Trái Đất, Hỏa tinh, Mộc tinh, Thổ tinh, Thiên Vương và Hải vương tinh.

Gọi S là tập các hành tinh của Hệ Mặt Trời. Hãy viết tập S bằng cách liệt kê các phần tử của S.

24 of 38

Trả lời:

S = {Mặt Trời; Thủy tinh; Kim tinh; Trái Đất; Hỏa tinh; Mộc tinh; Thổ tinh; Thiên Vương; Hải vương tinh}

25 of 38

 

BÀI TẬP VẬN DỤNG

26 of 38

 

BÀI TẬP VẬN DỤNG

Phần tử a thuộc tập hợp A

Phần tử b thuộc tập hợp A và B

Phần tử x thuộc tập hợp A

Phần tử u thuộc tập hợp B

27 of 38

1.2. Cho tập hợp U = {x N | x chia hết cho 3}.

Trong các số 3; 5; 6; 0; 7 số nào thuộc và số nào không thuộc tập U ?

BÀI TẬP VẬN DỤNG

HD: U = {0;3;6;9;12;…..}

3; 6; 0 thuộc thuộc tập U

5; 7 không thuộc thuộc tập U

28 of 38

1.3. Bằng cách liệt kê các phần tử, hãy viết các tập hợp sau:

a) Tập hợp K các số tự nhiên nhỏ hơn 7

b) Tập hợp D tên các tháng (dương lịch) có 30 ngày

c) Tập hợp M các chữ cái tiếng Việt trong từ ĐIỆN BIÊN PHỦ

BÀI TẬP VẬN DỤNG

HD: K = {0;1;2;3;4;5;6}

D = {tháng 4, tháng 6, tháng 9, tháng 11}

M = {Đ;I;E;N;B;P;H;U}

29 of 38

30 of 38

Thanks!

31 of 38

Chú Sóc nâu đang cố gắng nhặt những hạt dẻ để mang về tổ. Các em hãy giúp đỡ chú Sóc bằng cách trả lời đúng các câu hỏi nhé.

HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP

Sóc nâu hạt dẻ

32 of 38

Câu hỏi 1: Khi làm bài tập viết tập hợp có duy nhất một phần tử, bạn An đã viết được 4 tập hợp dưới đây. Cách viết nào của An là sai?

A. a = {a}

C. A = {A}

D. A = {0}

B. A = {a}

33 of 38

Câu hỏi 2: Tập hợp các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 10 là:

D. M = {0; 2; 4; 6; 8}

C. M = {0, 2, 4, 6, 8}

A. M = {0, 2, 4, 6, 8, 10}

B. M = {2; 4; 6; 8}

34 of 38

Câu hỏi 3: Tập hợp các chữ cái xuất hiện trong từ “CHĂM CHỈ” là:

B. A = {I; H; C; M; A}

C. A = {I; H; C; M; A; H; C}

D. A = {C; H; A; M; H; I}

A. A = {C; H; A; M; C; H; I}

35 of 38

Câu hỏi: Các viết tập hợp nào sau đây đúng?

A. A = [1; 2; 3; 4]     

B. A = (1; 2; 3; 4)

C. A = 1; 2; 3; 4     

D. A = {1; 2; 3; 4}

D

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

36 of 38

Câu hỏi: Cho B = {2; 3; 4; 5}.

Chọn đáp án sai trong các đáp án sau?

 A. 2 B     

B. 5 B     

C. 6 B

D. 1 B     

C

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

37 of 38

Câu hỏi: Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10.

A. A = {6; 7; 8; 9}     

B. A = {5; 6; 7; 8; 9}

C. A = {6; 7; 8; 9; 10}     

D. A = {6; 7; 8}

A

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

38 of 38

Câu hỏi: Viết tập hợp P các chữ cái khác nhau trong cụm từ:

“HOC SINH”

C.

B

A. P = {H; O; C; S; I; N; H}     

B. P = {H; O; C; S; I; N}

P = {H; C; S; I; N}     

D. P = {H; O; C; H; I; N}

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM