1 of 30

CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI BUỔI HỌC!

2 of 30

KHỞI ĐỘNG

3 . 2 = ?

3 . 2 = 6

(-3) . (-2) = ?

(-3) . (-2) = 6

(-3) . (-2) = -6

hay

3 of 30

Để quản lí chi tiêu cá nhân, bạn Cao dùng số nguyên âm để ghi vào sổ tay các khoản chi của mình. Cuối tháng, bạn Cao thấy trong số có ba lần ghi -15 000 đồng. Trong ba lần ấy, bạn Cao ghi đã chi tất cả bao nhiêu tiền?

​

Em có thể giải bài toán trên mà không dùng phép cộng các số âm hay không?

​

4 of 30

BÀI 16:�PHÉP NHÂN �SỐ NGUYÊN�(2 tiết)

5 of 30

NỘI DUNG

Phép nhân các số nguyên

1. Nhân hai số nguyên khác dấu

2. Nhân hai số nguyên cùng dấu

3. Tính chất của phép nhân

6 of 30

Nhân hai số nguyên khác dấu

1

01

02

03

04

05

06

7 of 30

Dựa vào phép cộng các số âm, hãy tính tích (-11) . 3 rồi so sánh kết quả với – (11.3)

(-11) . 3 = (-11) + (-11) + (-11) =

?

-33

Có -(11 . 3) = - (11 + 11 + 11) = -33

=> (-11) . 3 = -(11 . 3) = -33

HĐ1

Hãy đoán kết quả của các phép nhân 5.(-7) và (-6).8

HĐ2

HOẠT ĐỘNG CẶP ĐÔI

8 of 30

Quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu

Muốn nhân hai số nguyên khác dấu, ta nhân phần số tự nhiên của hai số đó với nhau rồi đặt dấu “-” trước kết quả nhận được.

Lưu ý:

Tích của hai số nguyên khác dấu là số nguyên âm.

 

9 of 30

LUYỆN TẬP 1

Thực hiện các phép nhân sau:

a) (- 12) .12

b) 137. (- 15)

Giải:

a) (-12) . 12

= - (12 .12)

= - 144

b) 137. (- 15)

= - (137 . 15)

= - 2 055

1

Tính nhẩm: 5 . (-12).

2

= -(5 .12) = -60

10 of 30

VẬN DỤNG 1

Sử dụng phép nhân hai số nguyên khác dấu để giải bài toán mở đầu.

Giải:

Trong ba lần ấy, bạn Cao đã chi tất cả số tiền là:

-15 000 . 3 = -(15 000 . 3) = 45 000 ( đồng)

Vậy bạn Cao để chi tất cả số tiền là 45 000 đồng.

11 of 30

Nhân hai số nguyên cùng dấu.

2

01

02

03

04

05

06

12 of 30

* Tích của hai số nguyên dương

(+5) . (+8) = ?

(+5).(+8) = 5 . 8 = 40

Nhân hai số nguyên dương chính là nhân hai số tự nhiên khác 0.

Em hãy tự lấy ví dụ về nhân hai số nguyên dương

VD: 11 . 9 = 99; 100 .99 = 9 900; 5. 7 =35; …

13 of 30

Tích của hai số nguyên âm

Quan sát kết quả của ba tích đầu, ở đó mỗi lần ta giảm 1 đơn vị ở thừa số thứ hai. Tìm kết quả của hai tích cuối.

(-3) . 7 = - 21

3 . 7 = 21

3 . (-7) = -21

(-3) .(-7) =

?

(đổi dấu)

(đổi dấu)

(đổi dấu)

21

HĐ3

* Nhận xét: Khi đổi dấu một thừa số và giữ nguyên thừa số còn lại thì tích cũng đổi dấu.

HĐ4

Dựa vào nhận xét ở HĐ3, hãy dự đoán kết quả của

(-3) . (-7)

14 of 30

Tích của hai số nguyên cùng dấu là số nguyên dương

=> Để nhân hai số nguyên âm, ta làm như thế nào?

Quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu

Muốn nhân hai số nguyên khác dấu, ta nhân phần số tự nhiên của hai số của hai số đó với nhau.

 

15 of 30

LUYỆN TẬP 2

Thực hiện các phép nhân sau:

a) (-12) .(-12)

b) (-137) . (-15)

Giải:

a) (-12) . (-12)

= 12 . 12

= 137 . 15

= 2 055

= 144

b) (-137) . (-15)

* Chú ý: Tích của một số nguyên với 0 luôn bằng 0

a.0 = 0.a = 0

16 of 30

Cách nhận biết dấu của tích

(+) . (+) = (+)

Chú ý:

(-) . (-) = (+)

(+) . (-) = (-)

(-) . (+) = (-)

17 of 30

Thử thách nhỏ

Thay mỗi dấu “?” bằng số sao cho số trong mỗi ô ở hàng trên bằng tích các số trong hai ô kề với nó ở hàng dưới. (H.3.18).

-1

-1

-1

1

?

?

?

?

?

?

HOẠT ĐỘNG NHÓM

- Thời gian: 2 phút

1

1

1

1

-1

-1

18 of 30

TÍNH CHẤT CỦA PHÉP NHÂN

3

19 of 30

Tính và so sánh kết quả:

a) (- 4). 7 và 7 . (-4);

b) [(-3) . 4] . (-5) và (-3). [(4.-5)]

c) 49 – [15+ (-6)]

d) (-4). (7+3) và (-4) .7 + (-4) .3

THẢO LUẬN NHÓM

- Hình thức: Hoạt động theo tổ + viết bảng nhóm

- Thời gian: 4 phút

Ở mỗi trường hợp, hai kết quả bằng nhau

20 of 30

Phép nhân các số nguyên có các tính chất:

+ Giao hoán: a . b = b . a

+ Kết hợp: (a . b) . c = a . (b .c)

a . 0 = 0 . a = 0

a . b = 0 thì hoặc a = 0 hoặc b = 0.

+ Phân phối của phép nhân đối với phép cộng, phép trừ:

a . (b + c) = a . b + a . c

a . (b - c) = a . b - a . c

​

Tích của nhiều số nguyên cũng được hiểu tương tự như tích của nhiều số tự nhiên.

Lưu ý:

21 of 30

LUYỆN TẬP

22 of 30

LUYỆN TẬP 3

a) Tính giá trị của tích P = 3.(-4).5.(-6);

b) Tích P sẽ thay đổi thế nào nếu ta đổi dấu tất cả các thừa số?

Tính 4 . (-39) – 4 . (-14)

1

2

HOẠT ĐỘNG NHÓM 3.

  • Yêu cầu: Trao đổi, hoàn thành Luyện tập 3.
  • Thời gian: 3 phút

23 of 30

Kết quả:

1. a) P = 3.(-4).5.(-6) = (-12).(-30) = 12 . 30 = 360

b) Tích P sẽ không thay đổi nếu đổi dấu tất cả các thừa số.

2.

4. (-39) – 4.(-14)

= 4.(-39+14)

= 4 . (-25) = -100

24 of 30

3.35. Tính một cách hợp lý

a) 4. (1930 + 2019) + 4.(-2019)

b) (-3). (-17) + 3.(120 -17).

Giải:

a) 4. (1930 + 2019) + 4.(-2019)

= 4. (1930 + 2019+ (-2019))

= 4. 1930 = 7 720

b) (-3). (-17) + 3.(120 -17).

= (-3). (-17 -120 +17).

= (-3). (-17 - 120 + 17)

= (-3).(-120) = 360

25 of 30

3.37. Tính giá trị biểu thức sau một cách hợp lí:

a) -8. 72 + (-19) – (-8)

b) (-27).1 011 -27 .(-12) + 27.(-1)

Giải:

a) -8. 72 + (-19) – (-8)

= -8.(72+19-1)

= - 8. 90 = - 720

b) (-27).1011 -27 .(-12) + 27.(-1)

= 27. (-1011) +27.12 + 27.(-1)

= 27.(-1011 +12 -1)

= 27. (-1000) = -27000

26 of 30

VẬN DỤNG

01

02

03

04

05

06

27 of 30

3.38. Ba bạn An, Bình, Cường chơi ném tiêu với bia gồm năm vòng như hình 3.19. Kết quả được ghi lại trong bảng sau:

Vòng

10 điểm

7 điểm

3 điểm

-1 điểm

-3 điểm

An

1

2

0

1

1

Bình

2

0

1

0

2

Cường

0

3

1

1

0

Hỏi trong ba bạn, bạn nào điểm cao nhất?

HOẠT ĐỘNG NHÓM

28 of 30

Kết quả:

Số điểm của An là : 1.10 + 2.7 + 0.3+ 1. (-1) + 1.(-3) = 20 (điểm)

Số điểm của Bình là :2.10+ 0.7 + 1.3 + 0. (-1)+ 2.(-3) = 17 (điểm)

Số điểm của Cường là : 3.7 + 1.3 + 1.(-1) + 0. (-3) = 23 (điểm)

​

Vậy bạn Cường đạt điểm cao nhất.

29 of 30

    • Ghi nhớ các quy tắc và các tính chất của phép nhân.
    • Hoàn thành nốt các bài tập còn lại SGK và làm thêm trong SBT.
    • Chuẩn bị bài mới: “PHÉP CHIA HẾT SỐ NGUYÊN. ƯỚC VÀ BỘI CTẬP HỢP SỐ NGUYÊN”

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

​

30 of 30

CẢM ƠN CÁC EM ĐÃ CHÚ Ý BÀI GIẢNG!