Mở rộng vốn từ: Hạnh phúc
Luyện từ và câu
01
02
Yêu cầu cần đạt
03
Hiểu nghĩa của từ hạnh phúc
Tìm được từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa với từ hạnh phúc
Trao đổi, thảo luận để nhận thức đúng về hạnh phúc
Khám phá
1. Chọn ý thích hợp nhất để giải nghĩa từ hạnh phúc:
a. Cảm giác dễ chịu vì được ăn ngon, ngủ yên.
c. Hồ hởi, háo hức sẵn sàng làm mọi việc.
b. Trạng thái sung sướng vì cảm thấy hoàn
toàn đạt được ý nguyện.
a. Cảm giác dễ chịu vì được ăn ngon, ngủ yên.
b. Trạng thái sung sướng vì cảm thấy hoàn toàn đạt được ý nguyện.
c. Hồ hởi, háo hức sẵn sàng làm mọi việc.
1. Chọn ý thích hợp nhất để giải nghĩa từ hạnh phúc
a. Cảm giác dễ chịu vì được ăn ngon, ngủ yên.
c. Hồ hởi, háo hức sẵn sàng làm mọi việc.
b. Trạng thái sung sướng vì cảm thấy hoàn toàn đạt được ý nguyện.
2. Tìm những từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ hạnh phúc.
Từ đồng nghĩa với từ hạnh phúc | Từ trái nghĩa với từ hạnh phúc |
| |
Từ đồng nghĩa với từ hạnh phúc | Từ trái nghĩa với từ hạnh phúc |
| |
sung sướng
may mắn
mãn nguyện
toại nguyện
đau khổ
khổ cực
bất hạnh
cơ cực
4. Mỗi người có thể có một cách hiểu khác nhau về hạnh phúc. Theo em, trong các yếu tố dưới đây, yếu tố nào là quan trọng nhất để tạo nên một gia đình hạnh phúc?
a) Giàu có
b) Con cái học giỏi
c) Mọi người sống hoà thuận
d) Bố mẹ có chức vụ cao
Mọi người sống hoà thuận sẽ tạo nên
một gia đình hạnh phúc.
Vận dụng
Tìm những câu ca dao, tục ngữ nói về hạnh phúc gia đình.
Chuẩn bị bài cho tiết LTVC sau: Tổng kết vốn từ.