1 of 13

Mở rộng vốn từ: Hạnh phúc

Luyện từ và câu

2 of 13

01

02

Yêu cầu cần đạt

03

Hiểu nghĩa của từ hạnh phúc

Tìm được từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa với từ hạnh phúc

Trao đổi, thảo luận để nhận thức đúng về hạnh phúc

3 of 13

Khám phá

4 of 13

1. Chọn ý thích hợp nhất để giải nghĩa từ hạnh phúc:

a. Cảm giác dễ chịu vì được ăn ngon, ngủ yên.

c. Hồ hởi, háo hức sẵn sàng làm mọi việc.

b. Trạng thái sung sướng vì cảm thấy hoàn

toàn đạt được ý nguyện.

5 of 13

a. Cảm giác dễ chịu vì được ăn ngon, ngủ yên.

6 of 13

b. Trạng thái sung sướng vì cảm thấy hoàn toàn đạt được ý nguyện.

7 of 13

c. Hồ hởi, háo hức sẵn sàng làm mọi việc.

8 of 13

1. Chọn ý thích hợp nhất để giải nghĩa từ hạnh phúc

a. Cảm giác dễ chịu vì được ăn ngon, ngủ yên.

c. Hồ hởi, háo hức sẵn sàng làm mọi việc.

b. Trạng thái sung sướng vì cảm thấy hoàn toàn đạt được ý nguyện.

9 of 13

2. Tìm những từ đồng nghĩa trái nghĩa với từ hạnh phúc.

Từ đồng nghĩa với từ hạnh phúc

Từ trái nghĩa với từ hạnh phúc

10 of 13

Từ đồng nghĩa với từ hạnh phúc

Từ trái nghĩa với từ hạnh phúc

sung sướng

may mắn

mãn nguyện

toại nguyện

đau khổ

khổ cực

bất hạnh

cơ cực

11 of 13

4. Mỗi người có thể có một cách hiểu khác nhau về hạnh phúc. Theo em, trong các yếu tố dưới đây, yếu tố nào là quan trọng nhất để tạo nên một gia đình hạnh phúc?

a) Giàu có

b) Con cái học giỏi

c) Mọi người sống hoà thuận

d) Bố mẹ có chức vụ cao

12 of 13

Mọi người sống hoà thuận sẽ tạo nên

một gia đình hạnh phúc.

13 of 13

Vận dụng

Tìm những câu ca dao, tục ngữ nói về hạnh phúc gia đình.

 Chuẩn bị bài cho tiết LTVC sau: Tổng kết vốn từ.