ĐỊA LÝ VIỆT NAM VÀ TÌNH HÌNH KT-XH VIỆT NAM
ĐỊA LÍ VIỆT NAM
VIỆT NAM TRÊN ĐƯỜNG ĐỔI �MỚI VÀ HỘI NHẬP
CHƯƠNG I
NỘI DUNG
Chương 1
a. Bối cảnh
1. CÔNG CUỘC ĐỔI MỚI LÀ MỘT CUỘC CẢI CÁCH TOÀN DIỆN VỀ KT-XH
1. CÔNG CUỘC ĐỔI MỚI LÀ MỘT CUỘC CẢI CÁCH TOÀN DIỆN VỀ KT-XH
b. Diễn biến
1. CÔNG CUỘC ĐỔI MỚI LÀ MỘT CUỘC CẢI CÁCH TOÀN DIỆN VỀ KT-XH
c. Thành tựu
2. NƯỚC TA HỘI NHẬP QUỐC TẾ VÀ KHU VỰC
a. Bối cảnh
2. NƯỚC TA HỘI NHẬP QUỐC TẾ VÀ KHU VỰC
b. Thành tựu
3. MỘT SỐ ĐỊNH HƯỚNG CHÍNH ĐỂ ĐẨY MẠNH CÔNG CUỘC ĐỔI MỚI VÀ HỘI NHẬP
3. MỘT SỐ ĐỊNH HƯỚNG CHÍNH ĐỂ ĐẨY MẠNH CÔNG CUỘC ĐỔI MỚI VÀ HỘI NHẬP
KHÁI QUÁT ĐẶC ĐIỂM ĐỊA LÝ �VIỆT NAM
CHƯƠNG II
lvhieu@ctu.edu.vn
13
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÝ VÀ PHẠM VI LÃNH THỔ
Chương 2
a. Trên đất liền
lvhieu@ctu.edu.vn
14
1. VỊ TRÍ ĐỊA LÝ VÀ PHẠM VI LÃNH THỔ
Chương 2
lvhieu@ctu.edu.vn
15
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÝ VÀ PHẠM VI LÃNH THỔ
a. Trên đất liền
Chương 2
a. Trên đất liền
- Kinh tuyến 105 Đông là kinh tuyến giờ của Việt Nam xuyên suốt từ tỉnh cực Bắc tới tỉnh cực Nam
- Tiếp giáp giữa hai lục địa Âu - Á và châu Đại Dương theo chiều dọc, đồng thời ở ranh giới trung gian giữa hai đại dương (Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương) theo chiều ngang
lvhieu@ctu.edu.vn
16
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÝ VÀ PHẠM VI LÃNH THỔ
Chương 2
a. Trên đất liền
🢧 Cứ 100 km2 đất liền có 1 km bờ biển, gấp 6 lần trung bình thế giới
lvhieu@ctu.edu.vn
17
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÝ VÀ PHẠM VI LÃNH THỔ
Chương 2
a. Trên đất liền
lvhieu@ctu.edu.vn
18
1. VỊ TRÍ ĐỊA LÝ VÀ PHẠM VI LÃNH THỔ
Chương 2
b. Trên biển
lvhieu@ctu.edu.vn
19
1. VỊ TRÍ ĐỊA LÝ VÀ PHẠM VI LÃNH THỔ
Chương 2
b. Trên biển
lvhieu@ctu.edu.vn
20
1.1. VỊ TRÍ ĐỊA LÝ VÀ PHẠM VI LÃNH THỔ
Chương 2
lvhieu@ctu.edu.vn
21
| Vị trí địa lý | Vĩ độ (B) | K.Độ (Đ) |
0 | Trên ranh giới TN của vùng nước lịch sử giữa VN-CPC. | 9015'0 | 103027'0’’ |
A1 | Hòn Nhạn thuộc quần đảo Thổ Chu – K.Giang | 9015'0 | 103027'0’’ |
A2 | Hòn Đá Lẻ ở Đông Nam Hòn Khoai – M. Hải | 8022'8 | 104052'4’’ |
A3 | Hòn Tài Lớn, Côn Đảo – Bà Rịa – Vtàu | 8037'8 | 106037'5’’ |
A4 | Hòn Bông Lang, Côn Đảo | 8038'9 | 106040'3’’ |
A5 | Hòn Bảy Cạnh, Côn Đảo | 8039'7 | 106042'1’’ |
A6 | Hòn Hải (nhóm đảo Phú Quí, BThuận) | 9058'0 | 109005'0’’ |
A7 | Hòn Đôi, Khánh Hòa | 12039'0 | 109028'0’’ |
A8 | Mũi Đại Lãnh, Khánh Hòa | 12053'8 | 109027'2’’ |
A9 | Hòn Ông Căn, Bình Định | 13054'0 | 109012'0’’ |
A10 | Đảo Lý Sơn, Quảng Ngãi. | 15023'1 | 109009'0’’ |
A11 | Đảo Cồn Cỏ, Quảng Trị | 17010'0 | 107020'0’’ |
Các điểm chuẩn để tính đường cơ sở bao gồm 10 đoạn thẳng nối từ điểm A0 -A11
lvhieu@ctu.edu.vn
22
ĐƯỜNG CƠ SỞ VIỆT NAM
Chương 2
lvhieu@ctu.edu.vn
23
Phạm vi các vùng biển theo luật quốc tế (1982)
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÝ VÀ PHẠM VI LÃNH THỔ
Chương 2
c. Vùng trời. Là khoảng không gian (không giới hạn độ cao) trên đất liền, vùng nội thuỷ, lãnh hải và các hải đảo thuộc chủ quyền hoàn toàn của Việt Nam.
lvhieu@ctu.edu.vn
24
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÝ VÀ PHẠM VI LÃNH THỔ
Chương 2
lvhieu@ctu.edu.vn
25
Ý NGHĨA CỦA VỊ TRÍ ĐỊA LÝ
TỰ NHIÊN
KT-XH
AN NINH QP
Chương 2
Chương 2
a. Đặc điểm chung của địa hình
- Đồi núi chiếm ¾ diện tích
- ĐB & đồi núi thấp <1000m chiếm 85%, > 1000m chiếm 1%
- Địa hình trẻ lại và có tính phân bậc do vận động Tân kiến tạo
- Địa hình thấp dần từ TB xuống ĐN
- Cấu trúc địa hình gồm 2 hướng chính:
+ TB – ĐN: Từ hữu ngạn S.Hồng đến dãy Bạch Mã
+ Vòng cung: ĐB & Nam Trung Bộ.
II. ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA TỰ NHIÊN VIỆT NAM
Chương 2
a. Đặc điểm chung của địa hình
- Xâm thực mạnh ở vùng đồi núi
- Bồi tụ nhanh ở đồng bằng.
- Làm giảm diện tích rừng 🡪 xâm thực xói mòn ở MN
- Tạo nhiều dạng ĐH mới: Đê, đập…
II. ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA TỰ NHIÊN VIỆT NAM
Chương 2
b. Các khu vực địa hình
- Vùng núi Đông Bắc
- Vùng núi Tây Bắc
- Vùng núi Trường Sơn Bắc (thuộc BTB)
- Vùng núi Trường Sơn Nam (thuộc TTB)
II. ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA TỰ NHIÊN VIỆT NAM
Chương 2
b. Các khu vực địa hình
II. ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA TỰ NHIÊN VIỆT NAM
Chương 2
c. Thế mạnh và hạn chế của các khu vực địa hình
II. ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA TỰ NHIÊN VIỆT NAM
Chương 2
c. Thế mạnh và hạn chế của các khu vực địa hình
II. ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA TỰ NHIÊN VIỆT NAM
Chương 2
c. Thế mạnh và hạn chế của các khu vực địa hình
II. ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA TỰ NHIÊN VIỆT NAM
Chương 2
2. Thiên nhiên chịu ảnh hưởng sâu sắc cuả biển.
a. Khái quát về Biển Đông.
II. ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA TỰ NHIÊN VIỆT NAM
Chương 2
2. Thiên nhiên chịu ảnh hưởng sâu sắc cuả biển.
b. Ảnh hưởng của Biển Đông đến thiên nhiên VN.
- Địa hình đa dạng. Vũng, vịnh, đầm, phá...
- Các hệ sinh thái: Đa dạng & giàu có – Hệ sinh thái rừng ngập mặn, trên đất phèn, rừng trên đảo
II. ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA TỰ NHIÊN VIỆT NAM
Chương 2
2. Thiên nhiên chịu ảnh hưởng sâu sắc cuả biển.
b. Ảnh hưởng của Biển Đông đến thiên nhiên VN.
II. ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA TỰ NHIÊN VIỆT NAM
Chương 2
3. Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa
- Biểu hiện
+ Tổng bức xạ lớn, cân bằng bức xạ luôn dương
+ T0 trung bình năm: > 20o (trừ vùng núi cao)
+ Tổng số giờ nắng: 1400 – 3000 giờ/năm
- Nguyên nhân: Nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến BBC, M.Trời đi qua thiên đỉnh 2 lần/năm
II. ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA TỰ NHIÊN VIỆT NAM
Chương 2
3. Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa
- Biểu hiện
+ Lượng mưa trung bình: 1500 – 2000mm/năm
+ Độ ẩm không khí: > 80%
+ Cân bằng ẩm: luôn luôn dương
- Nguyên nhân: Ảnh hưởng cuả các khối khí, nằm kề biển Đông
II. ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA TỰ NHIÊN VIỆT NAM
Chương 2
3. Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa
- Gió mùa mùa đông
+ Thời gian hoạt động: từ tháng XI – IV năm sau
+ Phạm vi HĐ: Từ VT 16o B trở ra.
+ Tính chất: Lạnh khô (nửa đầu mùa đông), lạnh ẩm (nửa sau mùa đông)
II. ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA TỰ NHIÊN VIỆT NAM
Chương 2
3. Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa
- Gió mùa mùa hạ:
II. ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA TỰ NHIÊN VIỆT NAM
Chương 2
3. Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa
II. ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA TỰ NHIÊN VIỆT NAM
Chương 2
3. Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa
b. Các thành phần tự nhiên khác.
🟍 Địa hình:
- Biểu hiện: Xâm thực mạnh ở miền đồi núi, bồi tụ nhanh ở ĐB hạ lưu sông
- Nguyên nhân: Do ảnh hưởng của địa hình & khí hậu
II. ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA TỰ NHIÊN VIỆT NAM
Chương 2
3. Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa
b. Các thành phần tự nhiên khác.
🟍 Sông ngòi.
- Biểu hiện:
+ Mạng lưới dày đặc: 2360 sông có chiều dài > 10km
+ Nhiều nước: 839 tỷ m3/năm (60% từ lưu vực ngoài lãnh thổ)
+ Giàu phù sa: 200 triệu tấn
+ Chế độ nước theo mùa.
- Nguyên nhân: Do ảnh hưởng của khí hậu & vị trí lãnh thổ
II. ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA TỰ NHIÊN VIỆT NAM
Chương 2
3. Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa
b. Các thành phần tự nhiên khác.
🟍 Đất.
🟍 Sinh vật.
II. ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA TỰ NHIÊN VIỆT NAM
Chương 2
3. Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa
c. Ảnh hưởng của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa đến hoạt động SX & đời sống.
🟍 Ảnh hưởng đến SX NN.
II. ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA TỰ NHIÊN VIỆT NAM
Chương 2
3. Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa
c. Ảnh hưởng của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa đến hoạt động SX & đời sống.
🟍 Ảnh hưởng đến các hoạt động SX khác & đời sống.
II. ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA TỰ NHIÊN VIỆT NAM
Chương 2
4. Thiên nhiên phân hóa đa dạng
a. Thiên nhiên phân hóa Bắc - Nam
🢡 Nguyên nhân: Do vĩ độ, địa hình, gió mùa
II. ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA TỰ NHIÊN VIỆT NAM
Chương 2
4. Thiên nhiên phân hóa đa dạng
b. Thiên nhiên phân hóa theo Đông – Tây: Từ Đông sang Tây, thiên nhiên nước ta có sự phân hóa thành 3 dải rõ rệt:
🢡 Nguyên nhân: Do ảnh hưởng của sông, biển, địa hình, gió mùa.
II. ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA TỰ NHIÊN VIỆT NAM
Chương 2
4. Thiên nhiên phân hóa đa dạng
c. Thiên nhiên có sự phân hóa theo độ cao (có 3 đai cao)
II. ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA TỰ NHIÊN VIỆT NAM
Chương 2
4. Thiên nhiên phân hóa đa dạng
d. Các miền địa lí tự nhiên
II. ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA TỰ NHIÊN VIỆT NAM
Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ
MIỀN TÂY BẮC VÀ BẮC TRUNG BỘ
Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ
Chương 2
a. Đông dân, có nhiều thành phần dân tộc
III. ĐẶC ĐIỂM DÂN SỐ, PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ VẤN ĐỀ LAO ĐỘNG VIỆC LÀM Ở NƯỚC TA
Chương 2
1. Đặc điểm DS và phân bố dân cư của nước ta
b. Dân số còn tăng nhanh, cơ cấu dân số trẻ
Độ tuổi | 1999 | 2005 | 2009 |
0 – 14 | 33,5 | 27,0 | 26 |
15- 59 | 58,4 | 64,0 | 66,7 |
60 trở lên | 8,1 | 9,0 | 7,3 |
III. ĐẶC ĐIỂM DÂN SỐ, PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ VẤN ĐỀ LAO ĐỘNG VIỆC LÀM Ở NƯỚC TA
Đơn vị:%
Chương 2
1. Đặc điểm DS và phân bố dân cư của nước ta
c. Phân bố dân cư chưa hợp lí
III. ĐẶC ĐIỂM DÂN SỐ, PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ VẤN ĐỀ LAO ĐỘNG VIỆC LÀM Ở NƯỚC TA
Chương 2
2. Chính sách phát triển dân số và việc sử dụng có hiệu quả nguồn lao động nước ta
- Tiếp tục thực hiện các giải pháp KHHGĐ
- Xây dựng chính sách di cư phù hợp.
- Xây dựng quy hoạch chuyển dịch cơ cấu dân số nông thôn và thành thị.
- Đẩy mạnh XK lao động.
- Đẩy mạnh đầu tư phát triển công nghiệp ở TD-MN
III. ĐẶC ĐIỂM DÂN SỐ, PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ VẤN ĐỀ LAO ĐỘNG VIỆC LÀM Ở NƯỚC TA
Chương 2
3. Lao động và việc làm
3.1. Nguồn lao động
a. Mặt mạnh:
- Nguồn lao động rất dồi dào 42,53 triệu người, chiếm 51,2% dân số (năm 2005) .
- Mỗi năm tăng thêm trên 1 triệu lao động.
- Người lao động cần cù, sáng tạo có kinh nghiệm sản xuất phong phú.
- Chất lượng lao động ngày càng nâng lên nhờ những thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục và y tế.
III. ĐẶC ĐIỂM DÂN SỐ, PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ VẤN ĐỀ LAO ĐỘNG VIỆC LÀM Ở NƯỚC TA
Chương 2
3. Lao động và việc làm
3.1. Nguồn lao động
b. Hạn chế
- Lực lượng lao động có trình độ cao còn ít.
- Đội ngũ cán bộ quản lí, công nhân kỹ thuật lành nghề còn thiếu nhiều.
III. ĐẶC ĐIỂM DÂN SỐ, PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ VẤN ĐỀ LAO ĐỘNG VIỆC LÀM Ở NƯỚC TA
Chương 2
3. Lao động và việc làm
3.2. Cơ cấu lao động
a. Cơ cấu lao động theo ngành kinh tế
- Xu hướng: giảm tỉ trọng lao động nông, lâm, ngư nghiệp; tăng tỉ trọng lao động công nghiệp, xây dựng và dịch vụ, nhưng còn chậm.
- Nguyên nhân: Do cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật và quá trình đổi mới.
III. ĐẶC ĐIỂM DÂN SỐ, PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ VẤN ĐỀ LAO ĐỘNG VIỆC LÀM Ở NƯỚC TA
Chương 2
3. Lao động và việc làm
3.2. Cơ cấu lao động
b. Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế:
- Tỉ trọng lao động khu vực Nhà nước giảm và khu vực Ngoài Nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài có xu hướng tăng
- Nguyên nhân: do hội nhập với nền kinh tế thị trường.
III. ĐẶC ĐIỂM DÂN SỐ, PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ VẤN ĐỀ LAO ĐỘNG VIỆC LÀM Ở NƯỚC TA
Chương 2
3. Lao động và việc làm
3.2. Cơ cấu lao động
c. Cơ cấu lao động theo thành thị và nông thôn:
- Phần lớn lao động ở nông thôn.
- Tỉ trọng lao đọng nông thôn giảm, khu vực thành thị tăng.
- Nguyên nhân: Do công nghiệp hóa và đô thị hóa.
III. ĐẶC ĐIỂM DÂN SỐ, PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ VẤN ĐỀ LAO ĐỘNG VIỆC LÀM Ở NƯỚC TA
Chương 2
3. Lao động và việc làm
3.3. Vấn đề việc làm và hướng giải quyết việc làm
a. Vấn đề việc làm
III. ĐẶC ĐIỂM DÂN SỐ, PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ VẤN ĐỀ LAO ĐỘNG VIỆC LÀM Ở NƯỚC TA
Chương 2
3. Lao động và việc làm
3.3. Vấn đề việc làm và hướng giải quyết việc làm
b. Hướng giải quyết việc làm
III. ĐẶC ĐIỂM DÂN SỐ, PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ VẤN ĐỀ LAO ĐỘNG VIỆC LÀM Ở NƯỚC TA