1 of 26

TẬP HUẤNQUY ĐỊNH VỀ HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG ĐIỆN TỬ

Hà Nội, ngày 19 tháng 8 năm 2026

BỘ NỘI VỤ

CỤC TIỀN LƯƠNG VÀ BẢO HIỂM XÃ HỘI

2 of 26

NỘI DUNG CHÍNH

  • HỆ THỐNG VĂN BẢN PHÁP LUẬT LIÊN QUAN
  • VỀ HĐLĐ NÓI CHUNG
  • VỀ GIAO KẾT, THỰC HIỆN HĐLĐ ĐIỆN TỬ
  • VỀ ĐIỀU KIỆN, QUY TRÌNH KẾT NỐI ECONTRACT VỚI NỀN TẢNG
  • VỀ TRÁCH NHIỆM CỦA NHÀ CUNG CẤP ECONTRACT

3 of 26

HỆ THỐNG VĂN BẢN PHÁP LUẬT LIÊN QUAN

Pháp luật

lao động

    • Bộ luật Lao động 2019 (Đ13, 14, 15, 18, 20, 21, 22, 23)
    • Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 24/12/2020 (Điều 5)
    • Nghị định số 337/2025/NĐ-CP ngày 24/12/2025
    • Thông tư số 08/2026/TT-BNV ngày 15/5/2026 của Bộ Nội vụ
    • Thông tư số 10/2020/TT-BLĐTBXH ngày 12/11/2020 của Bộ LĐTBXH
    • 05 Quyết định của Bộ trưởng Bộ Nội vụ: số 582/QĐ-BNV ngày 27/5/2026; số 583/QĐ-BNV ngày 27/5/2026; số 732/QĐ-BNV ngày 30/6/2026; số 733/QĐ-BNV ngày 30/6/2026; số 644/QĐ-BNV ngày 09/6/2026

Pháp luật

giao dịch

điện tử

    • Luật giao dịch điện tử năm 2023
    • Nghị định 23/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025 của Chính phủ quy định về chữ ký điện tử và dịch vụ tin cậy
    • Thông tư 15/2025/TT-BKHCN ngày 15/8/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định yêu cầu kỹ thuật đối với phần mềm ký số, phần mềm kiểm tra chữ ký số và Cổng kết nối dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng.
    • Thông tư số 50/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yêu cầu đối với dịch vụ chữ ký số công cộng”.
    • Thông tư số 51/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yêu cầu đối với cấp dấu thời gian”
    • Thông tư số 53/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yêu cầu đối với chứng thực dữ liệu”

4 of 26

VỀ HĐLĐ NÓI CHUNG

  • Nhận diện HĐLĐ: HĐLĐ là sự thỏa thuận giữa NLĐ và NSDLĐ về việc làm có trả công, tiền lương, điều kiện lao động, quyền và nghĩa vụ của mỗi bên trong QHLĐ
  • Vị trí, vai trò của HĐLĐ
  • HĐLĐ ghi nhận những cam kết làm cơ sở cho việc thực hiện và đảm bảo các quyền, nghĩa vụ của các bên, thể hiện ý chí của các bên, sự bình đẳng, tự do của NLĐ và NSDLĐ trong quá trình xác lập và duy trì mối quan hệ lao động.
  • HĐLĐ là cơ sở để NSDLĐ thực hiện quyền quản lý lao động. Khi đã giao kết HĐLĐ NLĐ đã trở thành người bị quản lý. Chỉ có thiết lập quan hệ dựa trên HĐLĐ thì NSDLĐ mới có được quyền quản lý đó.
  • HĐLĐ là cơ sở để giải quyết các chế độ liên quan đến NLĐ, đặc biệt là chế độ BHXH, bởi vì các yếu tố về tiền lương thể hiện trong HĐLĐ là căn cứ để xác định mức đóng, hưởng BHXH của người lao động.
  • HĐLĐ là cơ sở để giải quyết các tranh chấp giữa hai bên trong QHLĐ, vừa đóng vai trò là chứng cứ chứng minh, vừa đóng vai trò là “quy phạm” để giải quyết các vụ việc tranh chấp.

5 of 26

VỀ HĐLĐ NÓI CHUNG (TIẾP)

Giao kết

    • Cung cấp thông tin
    • Thương lượng
    • Ký kết

Thực hiện

    • Sửa đổi, bổ sung HĐLĐ (Phụ lục HĐLĐ)
    • Tạm hoãn

Chấm dứt

    • QĐ chấm dứt, Thanh lý HĐ
    • Thực hiện nghĩa vụ của các bên

6 of 26

VỀ HĐLĐ NÓI CHUNG (TIẾP)

Yêu cầu đặt ra khi giao kết HĐLĐ

Đúng nguyên tắc (Điều 15 BLLĐ)

Đúng thẩm quyền giao kết (Điều 18 BLLĐ)

Đúng loại HĐLĐ (Điều 20 BLLĐ)

Đúng nội dung (Điều 21 BLLĐ; Điều 5 Nghị định số 145/2020/NĐ-CP; Điều 3 Thông tư số 10/2020/TT-BLĐTBXH ngày 12/11/2020)

7 of 26

VỀ HĐLĐ NÓI CHUNG (TIẾP)

Đúng nguyên tắc (Điều 15 BLLĐ)

Tự nguyện, bình đẳng, thiện chí, hợp tác và trung thực

Tự do giao kết hợp đồng lao động nhưng không được trái pháp luật, thỏa ước lao động tập thể và đạo đức xã hội.

8 of 26

VỀ HĐLĐ NÓI CHUNG (TIẾP)

Người giao kết

bên phía NLĐ

NLĐ từ đủ 18 tuổi trở lên

NLĐ từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi khi có sự đồng ý bằng văn bản của người đại diện theo PL của người đó

Người chưa đủ 15 tuổi và người đại diện theo PL của người đó

NLĐ được những NLĐ trong nhóm ủy quyền hợp pháp giao kết HĐLĐ

Người giao kết

Bên phía NSDLĐ

Người đại diện theo PL của DN hoặc người được ủy quyền theo quy định của PL

Người đứng đầu cơ quan, tổ chức có tư cách pháp phân hoặc người được ủy quyền theo quy định

Người đại diện của hộ GĐ, tổ chức hợp tác, tổ chức khác không có tư cách pháp nhân hoặc người được ủy quyền theo quy định

Cá nhân trực tiếp sử dụng LĐ

9 of 26

VỀ HĐLĐ NÓI CHUNG (TIẾP)

    • Là HĐLĐ mà hai bên không xác định thời hạn, thời điểm chấm dứt hiệu lực của HĐLĐ

HĐLĐ không xác định thời hạn

    • Là HĐLĐ mà hai bên xác định thời hạn, thời điểm chấm dứt HĐLĐ trong thời gian không quá 36 tháng kể từ thời điểm có hiệu lực của HĐLĐ
    • Phải tuân thủ quy định khi hợp đồng hết hạn mà NLĐ vẫn tiếp tục làm việc (trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày HĐLĐ hết hạn phải ký HĐLĐ mới, không được ký HĐLĐ chuỗi…)

HĐLĐ xác định thời hạn

10 of 26

VỀ HĐLĐ NÓI CHUNG (TIẾP)�NỘI DUNG CHỦ YẾU CỦA HĐLĐ

Thông tin của NSDLĐ và người giao kết HĐLĐ phía NSDLĐ

Thông tin của người giao kết phía NLĐ

Công việc và địa điểm làm việc

Thời hạn của hợp đồng lao động

Mức lương, hình thức trả lương, thời hạn trả lương, phụ cấp lương và các khoản bổ sung khác

Chế độ nâng bậc, nâng lương

Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi

Trang bị bảo hộ lao động cho NLĐ

BHXH, BHYT, BHTN

Đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề

11 of 26

�VỀ HĐLĐ NÓI CHUNG (TIẾP)�PHỤ LỤC HỢP ĐỘNG�

11

Phụ lục HĐLĐ

Bộ phận của HĐLĐ,

có hiệu lực như HĐLĐ

Quy định chi tiết, sửa đổi, bổ sung HĐLĐ nhưng không sửa đổi thời hạn HĐLĐ

12 of 26

VỀ HĐLĐ NÓI CHUNG (TIẾP)�TẠM HOÃN HĐLĐ

12

1. Có 07 trường hợp được thực hiện tạm hoãn (K1 Điều 30 BLLĐ 2019)

2. Bản chất của tạm hoãn HĐLĐ:

- Ngừng QHLĐ

- Ngừng thực hiện các quyền, nghĩa vụ, trách nhiệm giữa các bên

- Tiền lương, quyền, lợi ích khác thỏa thuận

4. Trách nhiệm các bên khi hết thời hạn tạm hoãn:

  • NLĐ: Trong thời hạn 15 ngày, NLĐ phải có mặt tại nơi làm việc
  • NSDLĐ: Phải nhận lại NLĐ theo công việc trong HĐLĐ nếu còn thời hạn, trừ TH hai bên có thỏa thuận và PL quy định khác.

13 of 26

VỀ GIAO KẾT, THỰC HIỆN HĐLĐ ĐIỆN TỬ

NHẬN DIỆN

HĐLĐ ĐIỆN TỬ

  • HĐLĐ điện tử được giao kết, thiết lập dưới dạng thông điệp dữ liệu có giá trị pháp lý như HĐLĐ bằng văn bản giấy

NGUYÊN TẮC GIAO KẾT

HĐLĐ ĐIỆN TỬ

  • Theo nguyên tắc giao kết của HĐLĐ nói chung
  • Theo nguyên tắc giao kết hợp đồng điện tử quy định tại pháp luật giao dịch điện tử
  • Khuyến khích sử dụng thay thế HĐLĐ bằng văn bản giấy trong quản trị nhân sự và giải quyết TTHC liên quan

14 of 26

VỀ GIAO KẾT, THỰC HIỆN HĐLĐ ĐIỆN TỬ (TIẾP)

Chủ thể tham gia giao kết

NSDLĐ có thẩm quyền giao kết

NLĐ có thẩm quyền giao kết

Nhà cung cấp eContract

Điều kiện thực hiện giao kết

Econtract bảo đảm điều kiện (K1 Điều 6 NĐ 337)

NSDLĐ và NLĐ cung cấp giấy tờ liên quan và có chữ ký số và sử dụng DV dấu thời gian

Nhà cung cấp eContract bảo đảm điều kiện (K3 Điều 6 NĐ 337)

15 of 26

VỀ GIAO KẾT, THỰC HIỆN HĐLĐ ĐIỆN TỬ (TIẾP)

3 yêu cầu kỹ thuật đối với HĐLĐ điện tử

Chữ ký số

Dấu thời gian

Dịch vụ chứng thực dữ liệu

16 of 26

VỀ GIAO KẾT, THỰC HIỆN HĐLĐ ĐIỆN TỬ (TIẾP)��QUY TRÌNH TỪ KHI KHỞI TẠO ĐẾN KHI CÓ HIỆU LỰC CỦA HĐLĐ ĐIỆN TỬ

4. Gắn ID

Trong vòng 24h eContract phải gửi HĐLĐ về Nền tảng HĐLĐ để gắn ID

3. Chứng thực

NCC eContract chứng thực và lúc này HĐLĐ có hiệu lực

2. Ký số và dấu thời gian

NSDLĐ và NLĐ ký số, eContract gắn đáu thời gian ngay tại thời điểm ký

1. Giao kết

Thỏa thuận nội dung thông qua thông điệp dữ liệu trên eContract

Phụ lục HĐLĐ, văn bản tạm hoãn, chấm dứt thực hiện theo quy trình trên

và gắn cùng ID của HĐLĐ

17 of 26

18 of 26

QUY TRÌNH CẤP ID

NCC econtract gửi HĐLĐ ĐT về Nền tảng

    • HĐLĐ ĐT giao kết từ 01/7/2026 trở đi: HĐLĐ ĐT, thông tin nội dung chủ yếu của HĐLĐ; thông tin về nhật ký giao dịch.
    • HĐLĐ ĐT chuyển đổi: Nội dung chủ yếu của HĐLĐ; thông tin về nhật ký chuyển đổi.
    • HĐLĐ ĐT giao kết từ 01/7/2026 trở về trước: Rà soát, hoàn thiện bổ sung chữ ký số, dấu thời gian, chứng thực thông điệp, gửi dữ liệu tương tự như HĐLĐ giao kết từ 01/7/2026 trở đi.

Nền tảng HĐLĐ ĐT tiếp nhận, kiểm tra thông tin

    • Thông tin kiểm tra bao gồm: thông tin xác thực định danh của NLĐ, NSDLĐ; dấu thời gian gắn kèm chữ ký số của các chủ thể giao kết và chứng thực thông điệp dữ liệu của Nhà cung cấp eContract.

Cấp ID trong vòng 24h kể từ thời điểm tiếp nhận

    • Trường hợp xảy ra sự cố kỹ thuật trong quá trình đồng bộ, việc cấp ID được thực hiện ngay sau khi sự cố được khắc phục.
    • Thông tin về ID được cấp sẽ đồng thời được gửi về hệ thống của Nhà cung cấp eContract.

19 of 26

CÁC TRƯỜNG HỢP KHÔNG CẤP ID

  • HĐLĐ ĐT giao kết từ 01/7/2026 trở về sau không bảo đảm theo quy định tại khoản 4 Điều 6 Nghị định số 337/2025/NĐ-CP hoặc không gửi đầy đủ dữ liệu theo quy định.
  • HĐLĐ ĐT được chuyển đổi từ văn bản giấy không bảo đảm quy định tại khoản 1 Điều 8 Nghị định số 337/2025/NĐ-CP hoặc không gửi đầy đủ dữ liệu theo quy định.
  • HĐLĐ ĐT giao kết trước ngày 01/7/2026 không được rà soát, bổ sung đầy đủ theo quy định hoặc thông tin xác thực định danh không đúng.

20 of 26

21 of 26

VỀ ĐIỀU KIỆN, QUY TRÌNH KẾT NỐI ECONTRACT VỚI NỀN TẢNG�(K1, 3 ĐIỀU 6 NĐ 337; ĐIỀU 9 THÔNG TƯ SỐ 08)

ĐK đối với NCC econtract

Econtract đáp ứng 12 điều kiện tại K1 Điều 6 NĐ 337

Có sử dụng phần mềm ký số, kiểm tra chữ ký số

Có chức năng bảo đảm được định danh đúng chủ thể

……

Có giải pháp để xác thực định danh

Sử dụng dịch vụ xác thực định danh của C06

Có GP chứng thực thông điệp dữ liệu

22 of 26

VỀ ĐIỀU KIỆN, QUY TRÌNH KẾT NỐI ECONTRACT VỚI NỀN TẢNG�(K1, 3 ĐIỀU 6 NĐ 337; ĐIỀU 9 THÔNG TƯ SỐ 08)

Nộp hồ sơ (Vb đề nghị, Bản sao giấy chứng nhận KD, Hồ sơ PAKT)

Bộ Nội vụ thẩm định hồ sơ

Kiểm thử kỹ thuật

Cấp tài khoản kết nối

Tổng thời gian giải quyết đối với hồ sơ hợp lệ và kiểm thử đạt yêu cầu: 20 ngày làm việc

23 of 26

24 of 26

25 of 26

TRÁCH NHIỆM CỦA NHÀ CUNG CẤP ECONTRACT

Gửi HĐLĐ gắn ID cho NLĐ và NSDLĐ

Kết nối ổn định, an toàn với Nền tảng HĐLĐ ĐT

Công khai phương thức hoạt động, chất lượng dịch vụ

Bảo đảm bảo mật, toàn vẹn dữ liệu; điều kiện cần thiết để giao kết, thực hiện HĐLĐ ĐT

Cung cấp công cụ để số hóa, chuyển đổi, thực hiện báo cáo tình hình SD LĐ

Thực hiện đầy đủ chế độ báo cáo về giao dịch HĐLĐ ĐT

Thực hiện lưu trữ dữ liệu HĐLĐ ĐT�(tối thiểu bằng thời gian lưu trữ của Nền tảng HĐLĐ ĐT)

Xây dựng và duy trì PAKY, tổ chức, nhân sự và quy trình nghiệp vụ để thực hiện việc chứng thực

Chuyển giao gói dữ liệu cho Nền tảng HĐLĐ ĐT khi chấm dứt hoạt động

26 of 26

TRÂN TRỌNG CÁM ƠN!