��耳から覚える N2 �語彙トレーニング��
名詞 A �1 ~100
1.人生(じんせい)
Cuộc sống, cuộc đời , đời người
連語(từ nối)
人生を送る: sống, sinh sống
合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)
人生経験(じんせいけいけん):kinh nghiệm sống,
人生観: nhân sinh quan, quan niệm, cách nhìn đời, nhìn cuộc sống
人生行路 (じんせいこうろ): đường đời, lộ trình của 1 đời người
人生設計(じんせいせっけい): kế hoạch, dự định của cuộc đời
類語(từ cùng loại, cùng nghĩa)
一生(いっしょう):cả đời, suốt 1 đời
生涯(しょうがい):đời người, suốt đời
例(ví dụ)
幸せな人生を送る : Sống một cuộc đời hạnh phúc
人生経験が豊富な人の話は面白い Chuyện của những người nhiều kinh nghiệm sống thì rất thú vị
人生の荒波にもまれる : Tôi được rèn luyện qua những cơn sóng bão táp của cuộc đời.
人生は長いようで短い : Cuộc đời con người tưởng dài mà lại rất ngắn ngủi.
2.人間(にんげん)
con người,nhân loại、mọi người / mang tính cách, phẩm chất của con người
合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)
人間らしい: đúng nghĩa một con người
類語(từ cùng loại, cùng nghĩa)
人(ひと): người, con người,
関連語(từ ,cụm từ có liên quan)
人類(じんるい): nhân loại , loài người
例(ví dụ)
人間は皆平等である : Con người ,tất cả mọi người đều bình đẳng
この殺人犯は人間らしい心はないのだろう : Tên sát nhân này có lẽ ko có trái tim của một con người đúng nghĩa .
人間は万物の霊長である. :Loài người là chúa tể của muôn loài.
すべての人間は、しあわせに生きる権利がある : Tất cả mọi người đều có quyền được sống hạnh phúc
類語(từ cùng loại, cùng nghĩa)
人物(じんぶつ): nhân vật / con người/ cá nhân / người …
慣(cụm từ hay dùng biểu hiện trong cuộc sống ,tập quán hàng ngày )
人間ができている: đúng nghĩa một con người
例(ví dụ)
あんな大きな失敗をした社員を首にしない、うちの社長は人間ができている
Giám đốc của tôi thật đúng là một người đúng nghĩa vì đã ko sa thải nhân viên gây ra hậu quả , thất bại lớn như vậy
どんな人間かわからない人を信用してはいけない : Không nên tin tưởng vào người mà ko biết được bản chất con người đó như thế nào .
3.人(ひと)
người/con người/nhân loại/vai/người thực sự/người có tài/người trưởng thành/người khác/hành khách/khách
類語(từ cùng loại, cùng nghĩa)
人間(にんげん): con người,nhân loại、mọi người / mang tính cách, phẩm chất của con người
人類(じんるい): nhân loại , loài người
例(ví dụ)
[佐藤さんという人から電話がありましたよ」 : Vừa có điện thoại từ người có tên là Sato gọi tới đó .
この店は裕福(ゆうふく)な人たちが買い物に来る : Cửa hàng này những người giàu có thường hay tới mua sắm
「若い人元気でいいね」 Những người trẻ tuổi trông thật khỏe mạnh nhỉ. ( ý nói ngưỡng mộ, ở đây người nói có thể là người già, người sk đã ko còn tốt nữa nên cảm thấy ghen tỵ với người trẻ tuổi
人は酸素(さんそ)がなければ生きられない . Con người nếu thiếu Oxy thì không thể sống được .
4.祖先(そせん)
Tổ tiên, các cụ kị / tổ tông …
関連語(từ ,cụm từ có liên quan)
先祖(せんぞ): Tiên tổ, tổ tiên
子孫(しそん): Con cháu, hậu thế đời sau
例(ví dụ)
人類の祖先はアフリカで発生したと考えられている :Tổ tiên của loài ngoài được cho rằng đã phát hiện ở Châu Phi
うちの祖先は武士(ぶし)だったらしい : Tổ tiên của tôi có vẻ như là con nhà võ
あなたの祖先をご存知ですか。Bạn có biết tổ tiên của mình không ?
.
5.親戚(しんせき)
Họ hàng thân thích ,bà con thân thuộc, dòng dõi gia đình
連語(từ nối)
遠い親戚: họ hàng xa
類語(từ cùng loại, cùng nghĩa)
親類(しんるい): Họ hàng, người thân
親族(しんぞく): Thân tộc, bà con thân thiết, người trong dòng tộc, người thân, người nhà
例(ví dụ)
うちの親戚はみな近くに住んでいる : họ hàng thân thích của nhà tôi mọi người đều đang sống gần đây
彼女は私の遠い親戚にあたる : Cô ấy là họ hàng của tôi
きのう親戚のおじさんがうちに来た。
Hôm qua chú tôi đến nhà chơi.
6.夫婦(ふうふ)
Vợ chồng, cặp vợ chồng, cặp đôi
連語(từ nối)
夫婦になる: trở thành vợ chồng
お似合いの夫婦 : vợ chồng hợp nhau / đôi vợ chồng hòa hợp , hợp nhau, hiểu nhau
合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)
夫婦愛(ふうふあい): tình cảm vợ chồng
夫婦仲(ふうふなか): vợ chồng thân thiết, gắn bó với nhau
夫婦喧嘩(ふうふげんか): vợ chồng mâu thuẫn, cãi nhau ,
関連語(từ ,cụm từ có liên quan)
夫妻(ふさい): Phu thê, vợ chồng
夫人(ふじん): Vợ, phu nhân, quí bà
例(ví dụ)
小林さん夫婦はいつも仲がいい : vợ chồng anh Kobayashi lúc nào cũng thân thiết, thân mật
二人は結婚して夫婦になった : Hai người trở thành vợ chồng sau khi kết hôn
夫婦は別れた後、 二度と会う事はなかった。Cặp vợ chồng sau khi chia tay đã không bao giờ gặp lại nhau lần hai.
7.長男(ちょうなん)
Trưởng nam, người con trai trưởng trong gia đình
関連語(từ ,cụm từ có liên quan)
次男(じなん): Con trai thứ, thứ nam
三男(さんなん): con trai (thứ) ba
長女(ちょうじょ): trưởng nữ , con gái đầu trong gia đình
次女(じじょ): thứ nữ, con gái thứ 2 trong gia đình
三女(さんじょ): con gái (thứ) ba
末っ子(すえっこ): con út
例(ví dụ)
日本では長男は大事にされる傾向があった : Ở Nhật thì con trai trưởng thường có khuynh hướng đảm nhận những việc quan trọng, đại sự
長男がすべての財産を相続した : Con trai cả đã thừa hưởng tất cả tài sản.
8.主人(しゅじん)
Chủ nhân, ông chủ, chồng / người chủ
対義語(từ ,cụm từ trái nghĩa)
従業員(じゅうぎょういん): Công nhân, người làm thuê
関連語(từ ,cụm từ có liên quan)
マスター : chủ/chính , thợ chính, thợ cả
例(ví dụ)
あのそば屋の主人はまだ若いが、腕はいい người chủ của cửa hàng mì kia mặc dù còn trẻ nhưng tay nghề rất khá
犬は主人に忠実だと言われる. Chó thường được nói là con vật trung thành với chủ
主人に仕える(つかえる) phục vụ người chủ / ông chủ
「鈴木さんのご主人をご存知ですか」 Bạn có biết chồng của chị Suzuki ko ?
9.双子(ふたご)
song sinh, cặp sinh đôi
類語(từ cùng loại, cùng nghĩa)
双生児 (そうせいじ): Sự sinh đôi, trẻ song sinh
例(ví dụ)
私には双子の弟がいます tôi có một người em sinh đôi / song sinh
彼女は双子を産んだ Cô ấy đã sinh đôi.
彼らは双子だが、共通の興味がほとんどない。Họ là cặp song sinh, nhưng hầu như chẳng có sở thích chung.
10.迷子(まいご)
Trẻ lạc đường / đứa trẻ lạc đường
連語(từ nối)
迷子になる : bị lạc, trẻ bị lạc
例(ví dụ)
(アナウンス) 「迷子のお知らせをいたします」
( Loa thông báo) [ Chúng tôi xin phép thông báo tìm trẻ đi lạc ]
東京駅が広くて迷子になりそうだ
Ga Tokyo vì rất rộng nên dễ bị lạc
11.他人(たにん)
người khác, người ngoài , người lạ, người ngoài cuộc
例(ví dụ)
友達だと思って、声をかけたら、まったく他人だった
Cứ nghĩ là bạn nên cất tiếng gọi, nhưng hóa ra lại là người khác
他人にはわからない家族の事情がある
Có những chuyện trong gia đình mà với người ngoài sẽ không hiểu được
12.敵(てき)
kẻ địch, quân địch, đối thủ , kẻ thù, phe khác, phe đối địch ….
連語(từ nối)
対義語(từ ,cụm từ trái nghĩa)
敵に回す : bị Kẻ thù, kẻ địch bao vây
敵味方に分かれる : chia ra 2 phe đối địch
味方(みかた): đồng minh, phe giúp đỡ , cùng phe mình
合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)
油断大敵(ゆだんたいてき) Cẩn thận trước kẻ địch là ko thừa
敵国(てきこく) nước đối địch, nước thù địch
敵地(てきち) lãnh thổ, vùng đất của kẻ địch, kẻ thù
敵視する(てきしする) xem (ai đó ) là kẻ thù, là kẻ đối địch
例(ví dụ)
兄弟は敵と味方にわかれて、戦った
Anh em chia thành 2 phe kẻ địch và phe ủng hộ đánh nhau
彼女は敵に回すと怖い
Cô ấy Sợ hãi vì kẻ địch vây quanh
敵のチームに大勝した
Chiến thắng kẻ địch, đội đối thủ
対戦相手は強敵だ
Đối thủ cạnh tranh là đội mạnh
13.味方(みかた)
Bạn bè, đồng minh, người cùng phe nhóm
連語(từ nối)
対義語(từ ,cụm từ trái nghĩa)
味方になる / : theo, về phe, trở thành đồng minh /
味方をする : đứng về phía bạn bè
敵(てき): kẻ thù, kẻ địch, phe đối địch
例(ví dụ)
「何があっても、私はあなたの味方です」
Cho dù có gì xảy ra đi nữa, tôi vẫn sẽ đứng về phía bạn
私と弟がけんかすると、母はいつも弟の(に)味方をする
Hễ tôi với em trai cãi lộn là mẹ tôi lúc nào cũng về phe em trai tôi
彼女は常に弱者に味方する。
Cô ấy luôn đứng về phía kẻ yếu.
14.筆者(ひっしゃ)
Người viết, tác giả, người viết văn hoặc ng vẽ tranh
関連語(từ ,cụm từ có liên quan)
著者(ちょしゃ): tác giả, người viết ra cuốn sách đó
作者(さくしゃ): [tác giả, tác gia] người sáng tác ra các tác phẩm nghệ thuật
作家(さっか): tác giả ,tiểu thuyết gia, nhà văn, tác giả]
例(ví dụ)
筆者のもっともいいたいことを下から選びなさい
Hãy lựa chọn điều tác giả muốn nói tới theo như dưới đây.
この筆者の考え方に私は賛成だ
Tôi tán thành cách nghĩ của tác giả
.
15.寿命(じゅみょう)
tuổi thọ
連語(từ nối)
寿命が伸びる tuổi thọ dc kéo dài ra
寿命を伸ばす kéo dài tuổi thọ
寿命が来る tuổi thọ tới hạn
合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)
平均寿命(へいきんじゅみょう) tuổi thọ trung bình, bình quân
例(ví dụ)
医学の進歩によって、人間の寿命は100年前に比べるとずいぶん伸びた
Nhờ có sự tiến bộ của y học mà tuổi thọ của con người so với 100 năm trước đã được kéo dài ra
この時計は最近よく止まる。20年も使っているから寿命が来たのだろうか
Chiếc đồng hồ này dạo gần đây hay dừng lại ko chạy. vì đã dùng được hơn 20 năm rồi nên tuổi thọ của nó của nó có lẽ cũng tới hạn rồi.
16.将来(しょうらい)
tương lai,
連語(từ nối)
近い将来 tương lai ko xa, tương lai gần
未来(みらい) : tương lai
類語(từ cùng loại, cùng nghĩa)
例(ví dụ)
将来の希望は海外で働くことだ
Nguyện vọng tương lai của tôi là làm việc ở nước ngoài
日本の将来を考える
Suy nghĩ về tương lai của nc Nhật
この子は絵がうまくて、今から将来が楽しみだ
Đứa trẻ này vẽ tranh rất giỏi nên sau này tương lai sẽ rất dc mong đợi
彼女は将来有望な新人だ
Cô ấy là người rất có triển vọng trong tương lai ( tương lai sau này sẽ làm nên chuyện gì đó ( dự đoán)
あなたは将来何になりたいですか
Tương lai bạn muốn làm gì ?
近い将来エイズは完全に治る病気になるだろう
Trong tương lai ko xa, căn bệnh AISD có lẽ sẽ được chữa khỏi hoàn toàn .
17.才能(さいのう)
năng lực, khả năng, năng khiếu, tài năng
連語(từ nối)
才能がある có tài năng, năng lực, khả năng
才能がない : ko có tài, ko có tài năng gì
才能が豊かな(ゆたかな) tài năng , khả năng phong phú
才能に乏しい(とぼしい) tài năng kém, nghèo nàn
才能に恵まれる(めぐまれる) được ban cho tài năng,
例(ví dụ)
彼女には音楽の才能がある
Cô ấy có tài năng về âm nhạc
彼女は特別な才能を持っている。
Cô ấy sở hữu một tài năng đặc biệt.
彼は才能を十分に発揮した。
Anh ấy đã phát huy đầy đủ tài năng của mình.
18.能力(のうりょく)
năng lực, khả năng, năng khiếu, tài năng / Năng lực, khả năng (tư cách được yêu cầu để thực hiện sự việc nào đó - pháp luật)
連語(từ nối)
能力がある /ない : Có, ko có khả năng
能力が高い/低い : Khả năng cao / thấp
能力が上がる :Khả năng dc tăng lên, nhân lên
能力を上げる : Tăng khả năng, làm cho khả năng tăng lên
合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)
潜在能力: khả năng tiềm tàng
知的能力: khả năng , năng lực hiểu biết,
能力試験: Kì thi đánh giá năng lực,
能力開発:Phát triển năng lực, khả năng bản thân
能力給: Khả năng cung cấp, đáp ứng ..
例(ví dụ)
私にはこの問題を解決する能力がない
Đối với tôi thì ko có khả năng giải quyết vấn đề này
このホールは100人以上の収容能力がある
Hội trường này có khả năng chứa dc hơn 100 người
霊媒(れんばい)の能力がある。
Có khả năng gọi hồn.
給料は君の能力次第だ。
Tiền lương sẽ trả theo năng lực của em.
19.長所(ちょうしょ)
Sở trường ,điểm mạnh, Ưu điểm, ưu thế,
連語(từ nối)
長所を伸ばす : kéo dài, nâng cao điểm mạnh, sở trường
長所を生かす : phát huy sở trường , tận dụng sở trường vốn có …
短所(たんしょ) : sở đoản, điểm yếu,
類語(từ cùng loại, cùng nghĩa)
関連語(từ ,cụm từ có liên quan)
美点(びてん) : sở trường, điểm mạnh
取り柄(とりえ) : điểm mạnh, thế mạnh …
例(ví dụ)
「あなたの性格の長所と短所を言ってください」
Hãy nói sở trường và sở đoản trong tính cách của bạn
この車の長所は燃費(ねんぴ)がいいことだ
Ưu Điểm của chiếc xe này là tốn ít nhiên liệu
すべての人は長所と短所を持っている。
Ai cũng có sở trường và sở đoản.
20.個性(こせい)
cá tính, tính cánh , cá nhân
連語(từ nối)
個性がある /ない Có / Ko có cá tính
個性を伸ばす phát huy cá tính, phát triển cá tính
個性が豊かだ tính cách phong phú,phóng khoáng
個性的だ mang tính cá nhân
合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)
例(ví dụ)
子どもたちの個性を伸ばすような教育がしたい
Muốn nuôi dạy, giáo dục làm sao phát triển dc cá tính của trẻ
彼は個性が強い。Anh ấy có cá tính mạnh.
西洋では個性は非常に重要である。
Cá tính là rất quan trọng ở Phương Đông.
あの人ははっきりした個性を持った人だ。
Người kia là người có cá tính rõ ràng.
21.遺伝(いでん)
di truyền
遺伝子(いでんし) Gen di truyền
遺伝子操作(いでんしそうさ)vận dụng ,thao tác gen di truyền
遺伝子治療(いでんしちりょう)trị liệu gen di truyền
遺伝子組み換え(いでんしくみかえ)thay đổi tổ hợp gen di truyền
遺伝学 di truyền học
遺伝性 có tính di truyền
合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)
例(ví dụ)
私の左利きは親から遺伝だ
Tôi thuận tay trái là do di truyền từ bố mẹ
一部の疾患(しっかん)の原因は欠陥(けっかん)遺伝子です。
Nguyên nhân căn bệnh 1 phần là do khuyết tật gen.
子供は遺伝病を持っています。
Con tôi bị mắc bệnh di truyền
遺伝子の突然変異がなければ、進化は起こりえない。Nếu không có đột biến gene thì không có sự tiến hóa.
22.動作(どうさ)
Động tác, hành động, hoạt động, thao tác / Cách vận hành (máy móc)
Cách cư xử
身振り(みぶり) cử chỉ, điệu bộ, ngôn ngữ cơ thể
手振り(てぶり) động tác tay,ngôn ngữ dùng tay ( để ra hiệu)
関連語(từ ,cụm từ có liên quan)
例(ví dụ)
彼女の動作が優雅(ゆうが)で美しい
Động tác của cô ấy dịu dàng ,uyển chuyển rất đẹp mắt
体の小さい動物ほど動作が素早い(すばやい)そうだ
Động tác của những động vật nhỏ có vẻ rất mau lẹ, nhanh chóng
彼は動作が鈍い。
Anh ta hành động chậm chạp.
投球動作 Động tác ném bóng (trong bóng chày)
23.真似(まね)
bắt chước , sự bắt chước / Nhái, nhại, bắt chước, mô phỏng
Hành xử, cư xử, hành động
コピー(する) copy , làm giống ( như bản gốc )
関連語(từ ,cụm từ có liên quan)
ものまね đồ bắt chước
模倣(もほう) mô phỏng, bắt chước
類語(từ cùng loại, cùng nghĩa)
合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)
例(ví dụ)
子どもは何でも親の真似をしたがるものだ
Trẻ con thì cái gì cũng muốn bắt chước theo bố mẹ
あなたの絵は黒田さんの絵のまねですね
Tranh của bạn giống tranh của bạn Kuroda nhỉ
まねる(動詞) bắt chước ( động từ )
先生の発音をまねて練習する
Bắt chước phát âm của giáo viên và luyện tập
何の真似だ。Cậu nghĩ cậu đang làm cái gì thế?
馬鹿な真似はするな。Đừng có giả vờ ngu ngốc.
24.睡眠(すいみん)
ngủ, giấc ngủ, việc ngủ
眠り(ねむり) ngủ, giấc ngủ
睡眠をとる ngủ, có dc giấc ngủ
睡眠が深い(ふかい)/ 浅い(あさい) giấc ngủ sâu / nông
睡眠時間 Thời gian ngủ
睡眠不足 Ngủ ko đủ giấc
類語(từ cùng loại, cùng nghĩa)
合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)
関連語(từ ,cụm từ có liên quan)
連語(từ nối, cụm từ hay đi cùng)
眠る(ねむる)/ ngủ , nhắm mắt, nằm yên ( ngủ)
寝る(ねる)ngủ , đi ngủ
例(ví dụ)
アンケートの結果、睡眠時間は7時間という人が最も多かった
Theo kết quả bản điều tra thời gian ngủ thì người ngủ 7 h/ngày chiếm nhiều
「最近どうも疲れがとれなくて…..」 gần đây ko hiểu sao thấy mệt mỏi …
「睡眠が足りていますか」 Hay là ngủ ko đủ giấc à ?
睡眠は薬に勝る。
Giấc ngủ tốt hơn cả thuốc.
死を睡眠にたとえることがある。
Có thể ví cái chết như một giấc ngủ.
25.食欲(しょくよく)
Thèm ăn, cảm giác muốn ăn, sự ngon miệng, sự thèm ăn (nói về thức ăn)/ Lòng thèm muốn, lòng ham muốn, sự khao khát
食欲が ある/ ない thèm ăn / ko thèm ăn
食欲がわく có cảm giác rất thèm ăn
食欲を満たす làm thỏa mãn cảm giác thèm ăn
食欲不振(しょくよくふしん)biếng ăn, ko thèm ăn uống
食欲旺盛な(しょくよくおうせい)sự thèm ăn, rất muốn ăn
合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)
連語(từ nối, cụm từ hay đi cùng)
例(ví dụ)
今、風がひいて、食欲がない
Bây giờ đang bị cảm nên ko có cảm giác muốn ăn
食堂のそばを通ると、いいにおいで食欲がわいてくる
Mỗi lần đi ngang qua chỗ nhà ăn, vì mùi thơm nên có cảm giác thèm ăn lại kéo tới
食欲が異常にあります。
Thèm ăn một cách không bình thường.
26.外食(がいしょく)
ăn bên ngoài, ăn tiệm , ăn uống bên ngoài
外食産業(がいしょくさんぎょう) ngành công nghiệp dịch vụ ăn uống
合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)
例(ví dụ)
一人暮らしになって、外食が増えた
Vì sống 1 mình nên chuyện đi ăn tiệm nhiều hơn, tăng lên
食事は家庭で食べますか、外食ですか。Chúng ta ăn ở nhà hay ra ngoài ăn?
今夜は外食だ。Tối nay ăn bên ngoài.
27.家事(かじ)
Công việc nhà, việc nội trợ, việc gia đình
炊事(すいじ) nấu cơm, thổi cơm
選択(せんたく) giặt giũ, giặt đồ
掃除(そうじ) : dọn dẹp, quét dọn
育児(いくじ)/子育て(こそだて) nuôi trẻ, nuôi nấng con trẻ
関連語(từ ,cụm từ có liên quan)
例(ví dụ)
最近は、家事や育児もする男性が増えた
Gần đây số lượng nam giới làm việc nhà cũng như nuôi dạy con cái tăng lên
洗濯機のおかげで私の 家事が 楽になる。
Nhờ có máy giặt mà công việc nhà của tôi đã rảnh rang hơn.
私のロボットは食事の支度、掃除、皿洗いその他の家事が出来るでしょう。
Rô bốt của tôi có thể chuẩn bị bữa ăn, dọn dẹp, rửa bát đĩa và những công việc nhà khác.
28.出産(しゅっさん)
sinh con , sự sinh đẻ,
出産祝い(しゅっさんいわい) Lời chúc mừng khi sinh xong
出産日(しゅっさんび)、ngày sinh,
出産率(しゅっさんりつ)tỷ lệ sinh
出産届 ( しゅっさんとどけ) giấy khai sinh
関連語(từ ,cụm từ có liên quan)
合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)
産む(うむ) sinh, đẻ . sinh ra, sản xuất ra ….
例(ví dụ)
先日、妹が女の子を出産した
Hôm trước, em gái tôi đã sinh bé gái
こんな未熟な親が出産、子育てなどするのが間違いだったんだ。
Việc cha mẹ còn chưa chín chắn sinh con rồi nuôi con là một sai lầm.
29.介護(かいご)�
chăm sóc người bệnh� Sự chăm sóc , trông nom
介護保険(かいごほけん) bảo hiểm chăm sóc y tế/sức khỏe
在宅介護(ざいたくかいご) chăm sóc người bệnh tại nhà
介護福祉士(ふくしし) Nhân viên chăm sóc phúc lợi ,điều dưỡng viên
関連語(từ ,cụm từ có liên quan)
合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)
世話(せわ) chăm sóc, nuôi nấng, lo lắng …
例(ví dụ)
お年寄りの介護をする
chăm sóc người già, người cao tuổi
彼らは手の空いた時間の一部を病人の介護にあてている。
Họ đã dùng thời gian rảnh của mình để chăm sóc người bệnh.
家族みんなで祖母を介護している。
Mọi người trong gia đình cùng chăm sóc bà
��30.共働き(ともばたらき)��
[cùng kiếm tiền] cả hai vợ chồng cùng làm việc cùng đi làm , thu nhập chung / cùng kiếm tiền
共働き世帯(ともばたらきせたい) Các hộ gia đình cùng nhau làm việc, kiếm tiền chung
合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)
共稼ぎ(ともかせぎ) Cùng nhau kiếm tiền, tiết kiệm chung
類語(từ cùng loại, cùng nghĩa)
例(ví dụ)
結婚20年、ずっと共働きです」
Vợ chồng kết hôn dc 20 năm và làm việc suốt cùng nhau
給料が少ないので、共働きしないと食べていけない
Vì lương thấp nên nếu ko cùng nhau làm việc thì ko có cái để ăn
子どものいない共働き夫婦
Vợ chồng cùng làm việc kiếm sống khi chưa có con.
��31.出勤(しゅっきん) �
Sự đi làm, sự tới nơi làm việc, đi làm
出勤時間 thời gian đi làm
休日出勤 đi làm vào ngày nghỉ
時差出勤 Đi làm vào những giờ khác nhau
合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)
登校(とうこう) đi học, việc tới trường học
類語(từ cùng loại, cùng nghĩa)
対義語(từ ,cụm từ trái nghĩa)
欠勤(けっきん) vắng mặt, ko đi làm, nghỉ làm
退勤(たいきん) ra về, ra khỏi nơi làm việc, hết giờ làm
例(ví dụ)
毎朝8時に出勤している Mỗi sáng tôi đi làm lúc 8h
多くの会社では出勤時間は9時だ
Nhiều công ty thời gian đi làm là 9h
彼は雨の日以外は毎日徒歩で出勤します。
Ngoại trừ ngày mưa thì ngày nào anh ấy cũng đi bộ đi làm
32.出世(しゅっせ)
[sự thăng tiến] có được địa vị cao trong xã hội、sự thành đạt, sự thành công
例(ví dụ)
出世もしたいが、仕事ばかりの人生も嫌だ
Cũng muốn có được địa vị cao trong xh nhưng cũng ko thích cuộc sống chỉ suốt ngày công việc
同期の中で山口さんが一番出世が早い
trong số bạn bè cùng thời thì a Yamaguchi có đc sự thành công sớm nhất
出世街道 (しゅっせかいどう) con đường thăng tiến
出世頭(しゅっせがしら) người thành đạt nhất
33.地位(ちい)
Địa vị, vị trí, thân phận, chỗ đứng (trong xã hội), chức vụ
地位が高い / 低い địa vị cao / địa vị thấp
地位が上がる / 下がる địa vị tăng lên / giảm xuống, đi xuống
地位が向上する địa vị ,vị trí tăng lên , tiến triển lên, nâng lên
地位につく lên được địa vị, vị trí, leo lên vị trí …
地位を得る / 失う(うしなう) có được vị trí/ địa vị -- đánh mất vị trí, địa vị
関連語(từ ,cụm từ có liên quan)
合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)
社会的地位 Vị trí mang tính xã hội
関連語(từ ,cụm từ có liên quan)
立場 hoàn cảnh, lập trường, quan điểm, vị trí
身分 Thân phận, địa vị, cảnh ngộ
例(ví dụ)
地位が上がるとともに、ストレスも増える
vị trí càng cao thì stress cũng tăng lên
彼女は女性の地位の向上に力を尽くした
Cô ấy đã dốc hết sức để nâng cao vị trí của người phụ nữ ( trong xã hội)
彼は社長の地位を熱望した。
Anh ta mong muốn vị trí giám đốc.
34.受験(じゅけん)
dự thi, tham gia kì thi , đi thi …
受験勉強 Học thi
受験生 Thí sinh dự thi
受験者 Người tham gia kì thi
「中学/高校/大学」受験 Dự thi vào [trung học / cấp 3/ đại học ]
受験料(じゅけんりょう) Phí dự thi
受験票(じゅけんひょう) Phiếu báo thi
合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)
受ける(うける) : dự, tham dự ( kì thi )
関連語(từ ,cụm từ có liên quan)
例(ví dụ)
東京の大学を受験した Dự thi vào đại học Tokyo
司法の受験のために、5年間も勉強した
Để chuẩn bị cho việc dự thi vào tư pháp, đã học mất 5 năm
この試験は受験資格は特にない
kì thi này thì điều kiện dự thi ko có gì đặc biệt cả ( ai cũng tham dự dc )
彼は受験資格がない。
Anh ấy không đủ điều kiện để tham gia kỳ thi.
35.専攻(せんこう)
Chuyên về, chuyên môn, chuyên ngành
専門(せんもん) : chuyên môn, chuyên ngành
関連語(từ ,cụm từ có liên quan)
例(ví dụ)
私は大学で経済学を専攻した
Tôi đã học chuyên nghành về kinh tế học tại trường đại học
君の専攻分野は何ですか。
Lĩnh vực chuyên môn của bạn là gì.
36.支度(したく)
Sự chuẩn bị, sắp xếp , Sửa soạn bữa ăn, chuẩn bị bữa ăn
身支度(みじたく) Tự chuẩn bị / tự trang bị cho bản thân
合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)
準備(じゅんび) chuẩn bị , sửa soạn
類語(từ cùng loại, cùng nghĩa)
例(ví dụ)
「出かけるから支度しなさい」
vì sắp đi ra ngoài nên hãy sửa soạn đi
「食事の / 旅行の/ 出かける 」 支度をする
Chuẩn bị , sửa soạn [ bữa ăn / chuyến du lịch / đi ra ngoài ]
もう支度できる? Chuẩn bị xong hết chưa ?
母は夕食の支度をしています。
Mẹ tôi đang chuẩn bị bữa tối.
37.全身(ぜんしん)
toàn thân , toàn bộ cơ thể, từ đầu đến chân
例(ví dụ)
玄関に、全身を映す大きな鏡(かがみ)が置いてある
Ở ngoài hiên có đặt chiếc gương lớn phản chiếu được toàn thân
全身傷だらけになった
toàn thân đầy vết xước, vết thương
毒が全身に回った。
Chất độc đã chạy khắp cơ thể.
38.しわ
nếp nhăn , nếp gấp
しわができる có nếp nhăn, thành nếp nhăn, nếp gấp
しわがよる nếp nhăn, nếp gấp chồng chất, nhiều
しわが伸びる nếp gấp, nếp nhăn được duỗi
しわを伸ばす làm thẳng, duỗi cho nếp gấp, nếp nhăn thẳng ra
しわをとる có nếp nhăn, có nếp gấp
合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)
しわくちゃ(な) nhăn nheo, nhăn nhúm ,nhàu, nhàu nhĩ
連語(từ nối, cụm từ hay đi cùng)
例(ví dụ)
年をとると、顔のしわが増える
có tuổi nên nếp nhăn trên mặt nhiều lên , tăng lên
洗濯物のしわをアイロンで伸ばす
Dùng bàn là làm duỗi thẳng nếp nhăn trên quần áo , đồ giặt
シャツはしわだらけです。
Áo chỉ toàn nếp nhăn
39.服装(ふくそう)
trang phục, áo quần , vẻ bề ngoài ,…
服装にかまわない ko quan tâm, để tâm tới trang phục, quần áo
連語(từ nối, cụm từ hay đi cùng)
例(ví dụ)
面接にはきちんとした服装で行けなさい
Hãy mặc trang phục chỉnh tề lúc tới phỏng vấn
父は服装にか構わずどこへでも出かけるので、一緒に歩くのが恥ずかしい
Bố tôi vì đi đâu ra ngoài cũng ko để ý lắm tới trang phục nên nhiều lúc đi cùng tôi thấy xấu hổ .
40.礼(れい)
lời nói, tiền hoặc quà để biểu lộ sự cám ơn / lễ nghi , nghi thức
~に礼を言う Nói lời cảm ơn cho …
連語(từ nối, cụm từ hay đi cùng)
お辞儀(おじぎ) Lễ nghi, nghi thức
礼儀(れいぎ) lễ nghi, hình thức lễ nghĩa
類語(từ cùng loại, cùng nghĩa)
例(ví dụ)
親切にしてもらった礼を述べる
bày tỏ sự cảm ơn khi được đối xử tử tế, thân thiện
お客様が部屋に入ってきたら、立って礼をすること
Khi khách vào phòng thì đứng dậy chào cho đúng nghi thức
日本の伝統的な武道は礼を重んじる
Trong môn võ truyền thống của Nhật thì coi trọng nghi lễ, nghi thức
41.お世辞(おせじ)
Nịnh hót, xu nịnh, tâng bốc
~にお世辞を言う nói nịnh, nói lời khen
連語(từ nối, cụm từ hay đi cùng)
お世辞にも…..とは言えない : ko phải nói chứ ….là ( ý khen ngợi hết xẩy, ko chê vào đâu dc )
慣(từ ,cụm từ mang ý quán ngữ , thành ngữ )
例(ví dụ)
「いいネクタイですね」とお世辞を言った
Đã nói những lời dễ nghe kiểu như [ cái cà vạt đẹp thế nhỉ ]
彼の作品はお世辞抜き(に/で)素晴らしい(すばらしい)
Tác phẩm của anh ấy nhận được nhiều lời khen có cánh
その料理はお世辞にもおいしいとは言えなかった
Món ăn đó ko phải nói nịnh chứ thực sự là món ngon nhất ( tôi từng ăn)
お世辞が上手い - khéo nịnh, khéo khen
42.言い訳(いいわけ)
biện minh, biện hộ ,giải thích, phân trần ,biện bạch , lý do này nọ…
弁解(べんかい) biện giải, phân trần , giải thích , biện hộ
口実(こうじつ) lời xin lỗi, bào chữa ,phân trần
類語(từ cùng loại, cùng nghĩa)
関連語(từ ,cụm từ có liên quan)
例(ví dụ)
田中さんはいつも言い訳ばかり言って、自分の失敗を認めようとしない
A Tanaka lúc nào cũng chỉ biện minh, lấy lí do này lí do khác mà ko khi nào có ý định thừa nhận thất bại của bản thân
彼の欠席の言い訳をした。
Biện bạch cho lý do vắng mặt của anh ấy.
言い訳なんて聞きたくない
Tôi không muốn nghe bất cứ một lời biện minh nào cả.
43.話題(わだい)
chủ đề, vấn đề ,đề tài
話題になる trở thành đề tài, chủ đề
話題にする chọn đề tài ,chủ đề
話題にのぼる đưa ra chủ đề, đề tài
話題が豊富だ chủ đề, đề tài phong phú
トピック chủ đề, đề tài
関連語(từ ,cụm từ có liên quan)
連語(từ nối, cụm từ hay đi cùng)
例(ví dụ)
野中さんはとても話題が豊富な人で話していて楽しい
A Nonaka là người có biết nhiều chủ đề phong phú nên nói chuyện với anh ấy rất vui.
初対面の人とは共通の話題を探すのにく苦労する
Với người gặp lần đầu thì sẽ rất khó khăn trong việc tìm chủ đề chung để nói chuyện
話題を変えましょう Đổi chủ đề nào.
44.秘密(ひみつ)
bí mật
秘密がもれる bí mật rò rỉ/ lộ ra
秘密をもらす làm lộ bí mật
秘密を守る giữ bí mật
秘密を打ち明ける nói rõ ,làm sáng tỏ bí mật
秘密厳守(ひみつげんしゅ) giữ bí mật / tuân thủ việc giữ bí mật ( ko để lộ ra)
連語(từ nối, cụm từ hay đi cùng)
合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)
例(ví dụ)
あなたを信用して、私の秘密を打ち明けます
Vì tin tưởng bạn nên tôi sẽ nói rõ bí mật của tôi cho bạn biết
あなたは秘密を守れますか
Bạn có thể giữ bí mật được ko ?
応募の秘密は厳守(げんしゅ)します
bí mật của việc ứng tuyển, tham dự tuyển chính là sự tuân thủ, chấp hành
彼は秘密を解明した。
Anh ấy đã làm sáng tỏ bí mật.
45.尊敬(そんけい)
tôn kính, kính trọng, tôn trọng
尊敬を集める đạt được sự tôn kính, kính trọng
尊敬の念を抱く(いだく) có sự tôn kính/ ôm ấp, mang sự kính trọng, tôn kính …
尊敬語 (そんけいご) từ ngữ tôn kính, kính trọng
連語(từ nối, cụm từ hay đi cùng)
合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)
敬う(うやまう) kính trọng, tôn kính
敬意(けいい) tỏ thành ý tôn trọng, kính trọng , tôn kính
敬語(けいご) kính ngữ / từ ngữ dùng mang ý kính trọng, tôn kính …
謙譲(けんじょう) khiêm nhường, khiêm tốn ….
関連語(từ ,cụm từ có liên quan)
例(ví dụ)
マザー・テレサは世界中の人々に尊敬されている
Mẹ Têrêsa được mọi người trên thế giới kính trọng
彼女の行為は尊敬に値する。
Hành vi của cô ấy xứng đáng được tôn kính.
彼は友達皆に尊敬された。
Anh ấy được bạn bè kính trọng.
46.謙遜(けんそん)
khiêm tốn, khiêm nhường, nhún nhường
例(ví dụ)
ほめられたとき、謙遜して「そんなことはありません」と言う人も多い
Khi được khen ngợi vì khiêm tốn nên nhiều người hay đáp lại [ không có chuyện như thế đâu ]
彼の謙遜さは賞賛に値する。
Tính khiêm nhường của ông ấy đáng được khen ngợi.
.
47.期待(きたい)
hi vọng, kì vọng, trong mong vào …
期待をかける đặt kì vọng, nuôi hi vọng
期待に応える(こたえる) đáp lại niềm kì vọng, hi vọng
期待を裏切る (うらぎる) phản bội lại niềm tin , sự kì vọng,, hi vọng
期待が大きい kì vọng , hi vọng to lớn
期待に添う(そう) đúng với ước nguyện ( toại nguyện)
期待はずれ ngoài sự kì vọng, gây thất vọng
連語(từ nối, cụm từ hay đi cùng)
合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)
例(ví dụ)
山本選手の活躍を期待していたが、期待はずれの結果が終わった
Đã rất mong đợi vào việc thi đấu của tuyển thủ Yamamoto nhưng kết quả kết thúc ngoài kì vọng
期待されるのはうれしいが、期待が大きすぎるとプレッシャーを感じる
Việc được mọi người kì vọng thì cũng rất vui nhưng nếu hi vọng quá nhiều đôi khi lại cảm thấy áp lực , bị tâm lý đè nặng
子どもの将来を期待する kì vọng vào tương lai của con
新社長に赤字解消を期待している
Hi vọng giám đốc mới sẽ giải quyết dc tình trạng thua lỗ của cty
.
48.苦労(くろう)
Gian khổ, vất vả, cực nhọc, tốn công sức, lo lắng
苦労をかけた khiến ai đó vất vả, gây nhọc nhằn cho ai đó
苦労を重ねる(かさねる) vất vả , khó khăn chồng chất
連語(từ nối, cụm từ hay đi cùng)
例(ví dụ)
父の死後、母は苦労して、私たちを育ててくれた
Sau khi ba tôi mất , mẹ tôi đã vất vả nuôi nấng chúng tôi khôn lớn
母には本当に苦労をかけた
Thực sự đã khiến mẹ tôi vất vả
アメリカに留学した1年目は言葉に苦労した
Năm đầu tiên du học ở Mỹ đã gặp rất nhiều khó khăn về từ ngữ
.
49.意志 / 意思(いし)
ý định, quyết tâm, ý chí, ý nghĩ ,ý muốn
意志が固い/ 強い ý chí , quyết định cứng rắn / mạnh mẽ
意志が弱い ý chí mềm yếu, yếu đuối , ko có quyết tâm
「~する/ の」意思がある / ない có quyết tâm làm, có ý chí
意思を示す biểu thị ý chí, quyết tâm …
意思表示(いしひょうじ) Điệu bộ, cử chỉ, động tác , biểu thị bằng ý nghĩ
連語(từ nối, cụm từ hay đi cùng)
合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)
例(ví dụ)
彼女は意志が「固い/ 強い」から、きっと目的が達成するだろう
Cô ấy có quyết tâm, ý chí rất mạnh mẽ nên nhất định sẽ đạt được mục đích của bản thân
両親はいつも私の「意志/意思」を尊重してくれる
Bố mẹ lúc nào cũng tôn trọng quyết định của tôi
恋人はいるが、今のところ結婚の意思がない
Người yêu thì có nhưng hiện tại ko có ý nghĩ sẽ kết hôn lúc này
賛成・反対の意思表示ははっきりした方がいい
Biểu thị ý định phản đối/ đồng ý thì tốt nhất nên nói rõ ràng
.
50.感情(かんじょう)
cảm tình, tình cảm , tâm trạng, cảm xúc
感情を出す biểu thị cảm xúc, thể hiện cảm xúc , tình cảm
感情を抑える kìm nén cảm xúc , tình cảm
感情に走る chạy theo cảm tính ,
感情的な mang tính cảm xúc, tình cảm
連語(từ nối, cụm từ hay đi cùng)
合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)
理性(りせい) lý tính, lý trí
対義語(từ ,cụm từ trái nghĩa)
例(ví dụ)
田中さんはすぐに感情が顔に出る
anh tanaka có thể ngay lập tức biểu thị tâm trạng trên khuôn mặt mình
感情を込めて歌う hát với tất cả tình cảm, cảm xúc
相手はあまりひどいことを言うので、感情を抑えられず、なぐってしまった
Vì hắn đã nói những điều rất tồi tệ nên đã ko kìm nén được cảm xúc đã đấm hắn ta.
.
感情的になる mang cảm tính, mang tính tình cảm
連語(từ nối, cụm từ hay đi cùng)
理性的な mang tính lý tính,
冷静な lạnh lùng, bình tĩnh
対義語(từ ,cụm từ trái nghĩa)
感情的な mang tính tình cảm, cảm xúc
例(ví dụ)
鈴木さんは感情的な人で、すぐに泣いたり、怒ったりする
Anh suzuki là người mang tính tình cảm, có thể lập tức khóc , lập tức nổi giận
間違いを指摘されて、つい感情的になって、反論してしまった
Chỉ ra những điểm sai nhưng trót mang tính tình cảm nên đã đưa ra những lập luận phản bác lại
.
51.材料(ざいりょう)�
Nguyên liệu, thành phần, tài liệu �
原料(げんりょう) nguyên liệu , chất liệu, thành phần …
素材(そざい) nguyên liệu ( thô) , gỗ thô( gỗ chưa dc gia công )
判断材料(はんだんざいりょう) Tài liệu, tư liệu phán đoán
不安材料(ふあんざいりょう) Đề tài, tư liệu bất an, ko an toàn
合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)
関連語(từ ,cụm từ có liên quan)
例(ví dụ)
スーパーへ夕食の材料を買いに行った
Đi siêu thị mua nguyên liệu nấu bữa tối
伝統的な日本の家の材料は木・竹・土など自然のものが多い
Nguyên vật liệu để làm ra ngôi nhà truyền thống của nhật thường phần nhiều là các vật trong tự nhiên như là gỗ, tre, đất …
A案がいいのか、B案がいいのか、判断の材料が足りない
Phương án A tốt hay phương án B tốt thì chưa đủ tài liệu phán đoán
.
52.石(いし)
Hòn đá, đá
土、殿(どの)、砂(すな)、岩(いわ) đất , bùn , cát , sỏi ,….
関連語(từ ,cụm từ có liên quan)
例(ví dụ)
グラウンドに落ちている石を拾った
nhặt đá rơi ở trong sân bóng, sân vận động
石につまずいて転んだ
vấp phải đá nên ngã
指輪の石を選ぶ
Chọn mặt đá cho chiếc nhẫn.
石の上にも三年
có công mài sắt có ngày nên kim ( quán ngữ)
.
53.ひも
dây , dây buộc, sợi dây
縄(なわ) dây thừng
ロープ dây thừng
綱(つな) dây thừng, dây chão
鎖(くさり) xích , xiềng, dây xích
関連語(từ ,cụm từ có liên quan)
ひもを結ぶ ⬄ ひもをほどく buộc dây / tháo dây, nới lỏng dây
ひもで縛る(しばる) buộc, siết lại bằng dây
ひもでくくる quấn dây, cuộn dây lại , quấn vòng quanh bằng dây
連語(từ nối, cụm từ hay đi cùng)
例(ví dụ)
古新聞をひもで縛る(しばる)
dùng dây buộc các tờ báo cũ lại với nhau
靴のひもを結ぶ(むすぶ) buộc dây giầy
.
54.券(けん)
phiếu, vé …
チケット vé
切符(きっぷ ) vé
関連語(từ ,cụm từ có liên quan)
入場券(にゅうじょうけん) vé, phiếu vào cửa
整理券(せいりけん) phiếu, vé thứ tự
券売機(けんばいき) máy bán vé, máy lấy phiếu
合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)
例(ví dụ)
あの店はいつも込んでいて、入るのに整理券が必要だ
Cửa hàng kia vì lúc nào cũng đông người nên việc đi vào cũng cần phải lấy phiếu, vé xếp thứ tự
乗り換え券をください。
Bán cho tôi vé chuyển tàu.
航空券は飛行場で受け取れますか。
Vé máy bay có thể nhận ở sân bay không?
.
55.名簿(めいぼ)
danh sách
同窓会名簿(どうそうかいめいぼ) danh sách hội đồng niên
会員名簿(かいいんめいぼ) danh sách thành viên , nhân viên
合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)
例(ví dụ)
クラスの名簿を作る tạo danh sách lớp
彼女は自分の名前があるかどうか名簿を調べた。
Cô ấy đã tra danh sách để xem có tên mình trong đó không.
彼らは彼の名前を名簿に載せた。
Họ đưa tên anh ta vào danh sách.
56.表(ひょう)
biểu, bảng biểu
予定表 bảng , biểu dự định , lịch trình
成績表 bảng thành tích
統計表(とうけいひょう) bảng thống kê
一覧表(いちらんひょう) bảng kê danh sách ,
表に載る/ 載せる ghi / đăng lên bảng , biểu
合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)
関連語(từ ,cụm từ có liên quan)
連語(từ nối, cụm từ hay đi cùng)
グラフ biểu, biểu đồ,
リスト lits, list theo danh sách
例(ví dụ)
成績を表にする
ghi thành tích vào bảng biểu
学生の携帯の番号がこの表に載っている
đăng số điện thoại của học sinh vào bảng biểu
料金表を見せて下さい。
Hãy cho tôi xem bảng giá .
57.針(はり)
kim , vòi ( ong, muỗi )
例(ví dụ)
針に糸を通す luồn sợi chỉ qua kim
針で縫う(ぬう) khâu , đan bằng kim
ハチは針で人を刺す ong đốt người bằng kim ,vòi
時計の針 kim đồng hồ
注射の針 kim tiêm
ホチキスの針 kim của cái dập ghim
私は時計の針を進めた。Anh ấy vặn kim đồng hồ chạy nhanh.
58.栓(せん) �
[nắp, nút] vật để nhét vào nhằm đậy kín miệng của chai hoặc lỗ,
�[van] thiết bị đóng mở đường gas hoặc đường nước
栓を抜く mở nút, nắp , van ….
~に栓をする đậy nắp, nút ….cái gì đó
合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)
栓抜き(せんぬき) cái mở nút chai
連語(từ nối, cụm từ hay đi cùng)
類語(từ cùng loại, cùng nghĩa)
ふた nắp , vung ,
例(ví dụ)
ビールの栓を抜く(ぬく) Mở nắp chai bia
風呂に栓をする Đậy nút chỗ bồn tắm lại
栓を閉める/ 栓を開ける Đóng / mở van đường nước
栓を緩める(ゆるめる) xoay, vặn , nới lỏng van ra
合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)
水道栓 ・ガス栓・消火栓・元栓
van nước / van gas / van bình cứu hỏa / van vòi ( gas /nước )
連語(từ nối, cụm từ hay đi cùng)
関連語(từ ,cụm từ có liên quan)
レバー cần gạt, van
ノブ tay nắm cửa / nắm cửa
ハンドル tay cầm , tay lái
コック vòi ống nước, vòi gas
取っ手(とって) tay cầm, tay nắm ….
例(ví dụ)
水道の栓を閉める
đóng van nước
ボトルの栓が無くなった。
Cái nắp chai nước bị mất rồi.
59.湯気(ゆげ) �
hơi nước , hơi nóng
湯気が立つ hơi nước bốc lên
連語(từ nối, cụm từ hay đi cùng)
例(ví dụ)
うどんの湯気で眼鏡がくもってしまった
kính bị mờ do Hơi nước bát mì Udon bốc lên
大浴場は湯気で向こうの方が見えなかった
Ở những bồn tắm nóng công cộng, hơi nước bốc lên ko thể nhìn thấy người tắm đối diện
60.日当たり(ひあたり) �
ánh sáng, ánh nắng ,nơi có ánh mặt trời chiếu vào
日当たりがいい nhiều ánh sáng chiếu vào
日当たりが悪い
thiếu ánh sáng chiếu vào
連語(từ nối, cụm từ hay đi cùng)
例(ví dụ)
私の部屋は南向きで日当たりがいい
Căn phòng của tôi vì là hướng nam nên có nhiều ánh sáng chiếu vào
ネコは日当たりで寝るのが好きだ
mèo thích nằm ngủ ở nơi có ánh nắng chiếu vào.
アパートを探すときは、日当たりがいいか悪いかが大きな問題になる
Khi tìm nhà thuê thì cần thiết phải xem nhà nhiều hay thiếu ánh sáng.
61.空(から) �
trống rỗng, trống ko, trống, ko gian trống
空っぽ(からっぽ ) trống rỗng, trống trơn
空っぽの財布(さいふ) ví nhẵn, ví trống ko, ko có tiền
空っぽの頭 đầu trống ko , ko nhớ gì hay ko có gì trong đầu cả
空っぽの本棚・ 空っぽの部屋 giá sách trống trơn / căn phòng trống trơn
合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)
例(ví dụ)
昨夜一人でワインひとびんを空にした
tối qua 1 mình đã uống hết sạch 1 chai rượu vang
一週間買い物をしなかったら、冷蔵庫の中は空になった。
Một tuần liền không đi mua sắm cho nên tủ lạnh trống rỗng
62.斜め(ななめ) �
chếch, nghiêng, chéo, xiên , hơi chéo ,rất
ご機嫌斜め(ごきげんななめ) tâm trạng bực dọc, rất tức giận …
合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)
例(ví dụ)
地震で家が斜めに傾いた(かたむいた)
Do động đất nên ngôi nhà đã hơi nghiêng xiêu vẹo
壁(かべ)にかかっているカレンダーが斜めになったている
Tờ lịch đang treo trên tường bị hơi nghiêng, chếch
斜め向かいの店は客がよく入っている
Cửa hàng phía đối diện thì khách hay lui tới
斜めに線を引く kẻ đường hơi chéo, xiên
63.履歴(りれき)
lý lịch, dữ kiện , dữ liệu…
履歴書(りれきしょ) bản sơ yếu lí lịch
着信履歴(ちゃくしんりれき) lịch sử tin nhắn tới
合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)
例(ví dụ)
会社に応募するにあたり、履歴書を書いた
Tôi đã viết bản sơ yếu lí lịch để ứng tuyển vào công ty
転職先に過去の履歴を提示する。
Tôi gửi bản lí lịch bản thân thời gian trước đây đến nơi tôi sẽ chuyển đến làm công việc mới.
64.娯楽(ごらく)
thú vui, tiêu khiển , thư giãn, giải trí , trò giải trí, trò tiêu khiển
娯楽施設(ごらくしせつ) khu vực, nơi vui chơi giải trí
娯楽費(ごらくひ) chi phí vui chơi, giải trí
合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)
例(ví dụ)
うちの父はつりを娯楽として楽しんでいる
Bố tôi lấy thú vui tiêu khiển là câu cá
「この辺は娯楽が少ないから、若い人が街へ出てしまうんです」
Vùng này ít chỗ vui chơi giải trí nên người trẻ kéo nhau ra phố hết rồi
大都市には多くの娯楽があります。
Ở thành phố lớn có rất nhiều trò giải trí.
65.司会(しかい)
MC, dẫn chương trình, chủ trì, Chủ tọa,
司会者(しかいしゃ)
MC. Người dẫn chương trình/ chủ tọa
合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)
例(ví dụ)
友達に結婚式の司会を頼んだ
Nhờ bạn bè làm chủ trì trong tiệc cưới
会議/ 番組….の司会をする
người chủ trì cuộc họp / dẫn chương trình
66.歓迎(かんげい)
hoan nghênh, chào đón ,tiếp đón
大歓迎(だいかんげい) tiếp đón nồng nhiệt , rất hoan nghênh
歓迎会(かんげいかい) tiệc chào đón, tiệc chiêu đãi
合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)
連語(từ nối, cụm từ hay đi cùng)
に/から 歓迎を受ける nhận được sự tiếp đón, chào đón từ …
例(ví dụ)
新入社員を歓迎する会が開かれた
Mở tiệc chào đón nhân viên mới vào cty
宇宙飛行士たちはどこへいっても大歓迎を受けた
Những nhà du hành vũ trụ thì đi tới đâu cũng nhận được sự chào đón , tiếp đón nồng nhiệt
「どんどん意見を言ってくれ.議論はいつでも歓迎だ」
Đều đều nhận được các ý kiến. Buổi thảo luận, bàn bạc lúc nào cũng hoan nghênh các ý kiến đóng góp .
67.窓口(まどぐち)
a/ [quầy lễ tân, quầy thanh toán, quầy giao dịch] nơi thực hiện các giao dịch về hồ sơ hay tiền bạc liên quan đến người từ nơi khác tới
b. [cửa, kênh, cầu nối] nơi đàm phán, thương lượng với bên ngoài
例(ví dụ)
「銀行/役所/病院」の窓口には大勢の人が並んでいた。
Tại các quầy giao của (ngân hàng/ ủy ban / bệnh viện ) lúc nào cũng có đông người xếp hàng
…友好協会はA国との文化交流の窓口となっている
Hội nghị … trở thành cầu nối trong giao lưu văn hóa với Nước A
外務省が国際問題の窓口として働いている
Bộ ngoại đang đóng vai trò là cầu nối cho các vấn đề quốc tế.
乗車券を売っている窓口はどこですか。Cửa bán vé tàu ở đâu vậy?
68.手続き(てつづき)
thủ tục / [sự chuẩn bị] sự chuẩn bị hoặc kế hoạch cho hành động nào đó
例(ví dụ)
入学の手続きをする làm thủ tục nhập học
正規の手続きを経て、商品を輸入した
Sau khi trải qua những thủ tục chính thức, sản phẩm đã được nhập vào
正式の手続きを踏んでください。
Hãy bắt đầu công tác chuẩn bị chính thức.
手続きには時間がかかる
làm các thủ tục thì tốn thời gian
69.徒歩(とほ)
đi bộ, việc đi bộ
例(ví dụ)
駅からうちまで徒歩10分です
Từ ga về nhà đi bộ hết 10 phút
会社に徒歩で通っている
Đi bộ đi làm
私はいつも徒歩で通学している。
Tôi lúc nào cũng đi bộ đi học.
70.駐車(ちゅうしゃ)
đỗ xe, việc đỗ xe, Sự đậu, sự dừng, sự đỗ xe
停車(ていしゃ) Dừng xe, đỗ xe
合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)
駐車違反(しゅうしゃいはん) Vi phạm đỗ xe
駐車場(ちゅうしゃじょう) bãi đỗ xe, chỗ đỗ xe
駐車禁止(ちゅうしゃきんし) cấm đỗ xe
関連語(từ ,cụm từ có liên quan)
例(ví dụ)
日曜日の都心は駐車するとことがない
Trung tâm thành phố ngày chủ nhật thì ko có chỗ đỗ xe
駐車違反で捕まった
bị bắt do vi phạm đỗ xe
路上駐車 việc đỗ xe trên lòng đường ,
71.違反(いはん)
vi phạm
反する(はんする) phản lại, trái lại , ngược nhau
合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)
スピード違反 vi phạm tốc độ
法律違反 vi phạm pháp luật
選挙違反(せんきょいはん) vi phạm bầu cử , tuyển cử ( như gian lận số phiếu bầu ….)
関連語(từ ,cụm từ có liên quan)
例(ví dụ)
「規則/ 法律…」を違反する
vi phạm [ qui tắc , pháp luật …]
交通違反
Vi phạm giao thông
武器を持ち歩くのは法律違反である。
Mang theo vũ khí là vi phạm pháp luật.
72.平日(へいじつ)
hàng ngày ,ngày thường , ngày bình thường
土日(どにち) ngày thứ 7, chủ nhật
週末(しゅうまつ) cuối tuần
祝祭日(しゅくさいじつ) ngày lễ
休日(きゅうじつ) ngày nghỉ , ngày ko đi làm
対義語(từ ,cụm từ trái nghĩa)
例(ví dụ)
あの店は平日は9時まで営業している
Cửa hàng kia ngày thường kinh doanh tới 9 h
彼女の平日はいつも忙しい。
Các ngày trong tuần của cô ấy luôn bận rộn
73.日付(ひづけ)
Sự ghi ngày tháng, sự đề ngày tháng (trên giấy tờ,...)
日時(にちじ) ngày giờ
合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)
日付変更線(ひづけへんこうせん)Đường thay đổi theo ngày tháng
関連語(từ ,cụm từ có liên quan)
例(ví dụ)
日付を書く ghi ngày tháng
日付のない種類は無効だ
giấy tờ ko có ngày tháng thì ko có hiệu lực, tác dụng gì
74.日中(にっちゅう)
ban ngày
夜間(やかん) buổi đêm, đêm
対義語(từ ,cụm từ trái nghĩa)
例(ví dụ)
朝晩は冷え込むが、日中は穏やかな天気が続いている
Buổi sáng và tối thì cảm thấy lạnh nhưng ban ngày thì thời tiết dễ chịu kéo dài liên tục .
一日中 Suốt cả 1 ngày
75.日程(にってい)
lịch trình, kế hoạch, lịch trình trong ngày
スケジュール lịch trình , kế hoạch
予定(よてい) dự định , dự tính
合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)
日程表(にっていひょう)
bảng lịch trình
関連語(từ ,cụm từ có liên quan)
例(ví dụ)
急な用事で、旅行の日程が変えた
đột nhiên có việc gấp nên đã thay đổi lịch trình của chuyến du lịch
仕事の日程がぎっしり詰まっている
Lịch trình công việc kín mít
この新日程でご都合が悪いようでしたら、ご連絡下さい。
Trong lịch trình mới này nếu có gì bất tiện xin hãy liên lạc.
76.日帰り(ひがえり)
việc đi và về trong ngày
一泊二日(いっぱくふつか)
2 ngày 1 đêm
二泊三日(にはくみっか)
3 ngày 2 đêm
合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)
旅行日帰り(りょこうひがえり)
Du lịch trong ngày ( du lịch đi về trong 1 ngày )
関連語(từ ,cụm từ có liên quan)
例(ví dụ)
日光は東京から日帰りで行けます
Thăm quan Nikkou (tên địa danh Nhật )thì có thể từ Tokyo đi về trong ngày được
休みに日帰り旅行をしよう
Ngày nghỉ tổ chức Đi du lịch trong ngày rồi về
福岡から東京まで日帰りで出張した
Đã đi công tác trong ngày từ Fukuoka đến Tokyo
77.順序(じゅんじょ)
tuần tự, trật tự, thứ tự
順番(じゅんばん) lượt, phiên, thứ tự
順(じゅん) trình tự, thứ tự , tuần tự
合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)
順序よく theo thứ tự, có tuần tự
類語(từ cùng loại, cùng nghĩa)
例(ví dụ)
子供たちが教室に順序よく並んで入っていく
Bọn trẻ xếp hàng theo thứ tự đi vào lớp
セットアップの順序を間違えたのか、パソコンがうまく動かない
Có lẽ là thiết lập trình tự nhầm nên máy tính ko hoạt động tốt
78.時期(じき)
thời kì, đợt, lúc , thời điểm
時期が早い/ 遅れ thời điểm, thời kì còn sớm, vẫn sớm / thời điểm muộn, trễ
時期がいい / 悪い thời điểm, thời cơ tốt / thời điểm, thời cơ ko tốt , ko thuận lợi
連語(từ nối, cụm từ hay đi cùng)
例(ví dụ)
3月から4月はうちの会社にとって忙しい時期だ
Từ tháng 3 tới tháng 4 đối với cty tôi là thời điểm bận rộn nhất
この計画は時間がかかるので、実行に移すのはまだ時期が早い
Kế hoạch này vì tốn nhiều thời gian nên việc di chuyển thực hiện thì thời điểm vẫn còn sớm /
不況の今は株を買うには時期が悪い
Trong bối cảnh suy thoái kinh tế hiện tại thì việc mua cổ phiếu có lẽ ko phải thời điểm tốt
子供の時期に、海外で暮らしたことがある。
Lúc còn bé tôi đã từng sống ở nước ngoài.
79.現在(げんざい)
hiện tại, hiện nay, thời điểm hiện tại
過去(かこ) Quá khứ
未来(みらい) Tương lai
類語(từ cùng loại, cùng nghĩa)
対義語(từ ,cụm từ trái nghĩa)
今 bây giờ, hiện tại
例(ví dụ)
駅前は昔畑だったが、現在大きなショッピングセンターになっている
Phía trước nhà ga ngày xưa là cánh đồng nhưng hiện tại là một trung tâm thương mại lớn
(天気予報)「現在、台風は時速40キロのスピードで進んでいます」
(Dự báo thời tiết ) Hiện tại cơn bão đang di chuyển với tốc độ 40km/h tiến vào đất liền
「時点」+現在 thời điểm + hiện tại
午前9時現在 Hiện tại bây giờ là 9h sáng
7月7日現在 Hiện tại ngày 7 tháng 7
合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)
例(ví dụ)
わが国の失業率は2010年10月現在で5,1%だ
Tỉ lệ thất nghiệp của nước ta tính tới thời điểm tháng 10 năm 2010 là 5,1%.
80.臨時(りんじ)
[lâm thời, tạm thời] việc không phải định kỳ, được thực hiện trong một hoàn cảnh đặc biệt/
Đặc biệt, riêng biệt, khác lạ…
臨時ニュース bản tin nóng, tin tức lâm thời( tin tức cập nhật khi có sự việc quan tâm xảy ra)
臨時列車 tàu điện,tàu hỏa đặc biệt
臨時停車 việc dừng tàu tạm thời
臨時休業 nghỉ ko kinh doanh một thời gian , tạm thời dừng kinh doanh
臨時休校 trường tạm thời, nghỉ một thời gian
合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)
例(ví dụ)
急病人が出たため、列車は臨時にこの駅に停車した
Vì có người bệnh cấp bách nên tàu điện đã tạm thời dừng lại ở nhà ga này
彼らには臨時救助が必要だ。
Viện trợ lâm thời là rất cần thiết đối với họ
81.費用(ひよう)
phí, chi phí, chi tiêu, phí tổn
費用がかかる tốn, tiêu tốn chi phí
費用をかける chi tiêu, tiêu tốn
費用がかさむ chi phí tăng lên, tốn kèm
費用を負担する đảm nhận chi phí
~ 費(ひ) Phí ~
~金(きん) Tiền ~
経費(けいひ) Kinh phí
連語(từ nối, cụm từ hay đi cùng)
関連語(từ ,cụm từ có liên quan)
例(ví dụ)
旅行の費用をためる
tích cóp chi phí cho chuyến du lịch
子供を育てるのには費用がかかる
Việc nuôi trẻ sẽ tốn nhiều chi phí
新学期はいろいろと費用がかさむ
Vào năm học mới thì có rất nhiều khoản chi phí tốn kém,tăng lên
親が留学の費用を負担してくれる
Bố mẹ lo cho tôi chi phí du học
82.定価(ていか)
[giá quy định, giá niêm yết] giá được quy định cho một sản phẩm nào đó
例(ví dụ)
本はどこでも定価で売られている
Sách thì chỗ nào cũng đc bày bán theo giá quy định
日本のデパートは定価販売をしている
Các cửa hàng bách hóa của nhật đang bán theo giá qui định
83.割引(わりびき) /割引をする
giảm giá , hạ giá, chiết khấu
値引き(ねびき)
bán giảm giá, bán hạ giá
まける bán nửa giá, bán với giá rẻ
(Động từ)
割り引く(わりびく) giảm giá
関連語(từ ,cụm từ có liên quan)
例(ví dụ)
まとめて買うから少し割引してください
vì tôi mua nhiều một lúc nên làm ơn hãy giảm giá một chút cho tôi
セール期間中は全商品を30%割引します
Trong thời gian bán giảm giá thì toàn bộ sản phẩm sẽ giảm giá 30%
84.おまけ
Sự giảm giá; sự khuyến mại; đồ tặng thêm khi mua hàng
値引き(ねびき) bán giảm giá, bán hạ giá
サビース phục vụ. dịch vụ khuyến mãi , dịch vụ đi kèm
類語(từ cùng loại, cùng nghĩa)
例(ví dụ)
4個550円のりんごをおまけしてもらって500円で買った
Tôi đã mua 4 quả táo giá 550 yên chỉ với giá 500 yên sau khi đc khuyến mại giảm giá
景品(けいひん)
tặng, phần thưởng , tặng
類語(từ cùng loại, cùng nghĩa)
~ に まけが付く có tặng kèm , cò kèm thêm …
~ に まけを付ける gắn kèm thêm, có thêm …
連語(từ nối, cụm từ hay đi cùng)
例(ví dụ)
子供向けのお菓子にはよくおまけ付いている
Sản phẩm kẹo dành cho trẻ em thì hay kèm theo quà tặng nho nhỏ
85.無料(むりょう)
miễn phí, ko mất phí
有料(ゆうりょう) mất phí, tính phí
類語(từ cùng loại, cùng nghĩa)
ただ miễn phí, free
対義語(từ ,cụm từ trái nghĩa)
例(ví dụ)
「ただ今無料で試供品(しきょうひん)をさしあげております」
Hiện tại chúng tôi đang cung cấp miễn phí hàng mẫu dùng thử
6歳未満の子供は入場無料だ
Trẻ e chưa tới 6 tuổi sẽ miễn phí vé vào cửa
保証期間中(ほしょうきかんちゅう)だったので、無料で修理(しゅうり)をしてくれた。
Vẫn còn trong thời gian bảo hành nên được sửa chữa miễn phí.
86.現金(げんきん)
tiền mặt , tiền �
キャッシュー thẻ
類語(từ cùng loại, cùng nghĩa)
現金自動支払機(げんきんじどうしはらいき)=ATM
Máy rút tiền mặt tự động ( cây ATM – cây rút tiền mặt )
合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)
ローン khoản vay, khoản nợ
関連語(từ ,cụm từ có liên quan)
例(ví dụ)
彼は新車を買って、なんと現金で支払ったそうだ
Anh ấy mới mua xe mới ,thấy bảo thanh toán bằng tiền mặt
現金払い(げんきんはらい) Trả bằng tiền mặt
87.合計(ごうけい)
tổng cộng, tổng số, tổng số tiền �
合計額(ごうけいがく) tổng số tiền
合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)
計(けい) tổng cộng, tổng số …
関連語(từ ,cụm từ có liên quan)
例(ví dụ)
東京23区の面積を合計すると、2.187 km になる
Diện tích 23 quận Tokyo tổng cộng lại là 2.187 km
食事代は3人で合計1万だった
Tiền ăn 3 người tổng cộng hết 1 man yên
88.合計(ごうけい)
tổng cộng, tổng số, tổng số tiền �
収入が ある/ ない Có thu nhập / ko có thu nhập 収入が 高い / 低い thu nhập cao / thu nhập thấp
収入が上がる ・収入を上げる thu nhập tăng lên / tăng thu nhập
収入が 下がる thu nhập giảm, hạ xuống
収入を得る có thu nhập , nguồn thu
合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)
臨時収入 thu nhập tạm thời
収入源 nguồn gốc thu nhập
高収入 thu nhập cao
関連語(từ ,cụm từ có liên quan)
連語(từ nối, cụm từ hay đi cùng)
年収・月収 thu nhập năm / thu nhập tháng
所得 thu nhập , lợi nhuận
所得税 thuế thu nhập
支出 khoản chi, chi ra, chi phí , thanh toán
対義語(từ ,cụm từ trái nghĩa)
例(ví dụ)
彼は喫茶店を経営して、収入を得ている
Anh ấy có thu nhập từ việc kinh doanh quán nước
彼女は収入の大部分を食費に使う。
Cô ấy sử dụng phần lớn thu nhập của mình vào phí ăn uống.
89.支出(ししゅつ)
khoản chi, chi ra, chi phí , thanh toán �
支出を抑える(おさえる) giảm chi , hạn chế khoản chi
支出を削る(けずる) cắt giảm chi , cắt giảm khoản chi ra
収入(しゅうにゅう) thu nhập, khoản thu vào
連語(từ nối, cụm từ hay đi cùng)
対義語(từ ,cụm từ trái nghĩa)
例(ví dụ)
今年は支出が収入を上回って赤字になった
Năm nay khoản chi ra vượt quá so với khoản thu vào nên bị lỗ, thâm hụt
予算オーバーだ少し支出を減らそうだ
Vượt quá dự toán nên có vẻ phải giảm bới một chút khoản chi ra
90.予算(よさん)
dự toán, dự tính, ngân sách .. �
予算を立てる lập dự toán, ngân sách
決算(けっさん) quyết toán , hạch toán
連語(từ nối, cụm từ hay đi cùng)
合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)
関連語(từ ,cụm từ có liên quan)
予算案(よさんあん) phác thảo, đề án ngân sách, dự trù kinh phí
例(ví dụ)
来年度の予算を立てる
lập dự toán cho năm sau
車を買い替えたいのだが、予算が足りない
Muốn đổi xe mới nhưng ngân sách ko đủ
91.利益(りえき)
lợi ích, lợi nhuận, sinh lời, lãi …
利益を得る có lợi, có lãi
利益が出る Lợi ích, lời, lãi sinh ra
利益が上がる・ 利益を上げる Lợi nhuận tăng lên / Làm tăn lợi nhuận, làm cho lãi tăng lên
~の 利益になる Đạt được lợi ích , có được lợi nhuận …
損失 tổn thất , thiệt hại, thua lỗ …
損害 tổn hại , hư hại, tàn phá ,thiệt hại ..
不利益 ko có lợi nhuận, ko có lãi
関連語(từ ,cụm từ có liên quan)
連語(từ nối, cụm từ hay đi cùng)
利害(りがい) lợi và hại, lợi ích chung , có lợi và có hại ..
対義語(từ ,cụm từ trái nghĩa)
例(ví dụ)
企業が利益を追求するのは当然だ
Các cty , doanh nghiệp luôn tìm kiếm lợi nhuận cho cty là chuyện đương nhiên rồi
政治家には国全体の利益を考えてもらいたい
Đối với các chính trị gia luôn mong muốn suy nghĩ mang lại lợi ích cho đất nước
92.赤字(あかじ)
Lỗ, thâm hụt, thâm hụt thu chi, thâm hụt thương mại
赤字になる bị thâm hụt, bị lỗ
赤字が出る・ 赤字を出す thâm hụt, lỗ / làm thua lỗ
連語(từ nối, cụm từ hay đi cùng)
合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)
財政赤字(ざいせいあかじ) thâm hụt ngân sách, tài chính / lỗ tài chính
黒字(くろじ) lãi , sinh lợi nhuận
対義語(từ ,cụm từ trái nghĩa)
例(ví dụ)
今月は支出が多く、家計は赤字「だった・になった」
Tháng này khoản chi nhiều nên kinh tế gia đình đã bị lỗ, thâm hụt
同社は赤字である。
Công ty đang trong tình trạng thua lỗ
93.経費(けいひ)
kinh phí , chi phí, chi tiêu
経費がかかる kinh phí tốn, tiêu tốn
経費をかける tốn kinh phí, chi phí tốn
経費がかさむ kinh phí chồng chất , kinh phí nhiều …
連語(từ nối, cụm từ hay đi cùng)
合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)
経費削減 cắt giảm kinh phí
必要経費 kinh phí cần thiết
コスト chi phí
対義語(từ ,cụm từ trái nghĩa)
費用(ひよう) chi phí , phí sử dụng ..
関連語(từ ,cụm từ có liên quan)
例(ví dụ)
宣伝に経費をかけたので、売り上げが伸びた
Vì kinh phí cho việc tuyên truyền, quảng bá tốn kèm nên việc bán giá cao hơn đã kéo dài thêm
経費の削減を求められている
đang yêu cầu cắt giảm kinh phí
94.勘定(かんじょう)
tính toán , thanh toán, tính ra là ,
勘定が合う/ 合わない
tính toán khớp, đúng / tính toán ko khớp
計算(けいさん) tính toán
連語(từ nối, cụm từ hay đi cùng)
類語(từ cùng loại, cùng nghĩa)
例(ví dụ)
「お金/ 人数」 を勘定する
tính toán tiền / tính toán số người
今月の支出をチェックしているのだが、何度やっても勘定が合わない
Đã kiểm tra lại khoản chi tháng này nhưng tính nhiều lần rồi mà vẫn ko khớp
会計(かいけい) tính toán
類語(từ cùng loại, cùng nghĩa)
例(ví dụ)
勘定を済ませて帰る
thanh toán xong xuôi rồi ra về
「飲食店で」 お勘定お願いします
[Tại cửa hàng ăn uống] Làm ơn cho tôi thanh toán
勘定に入れる tính thêm vào, tính toán cho thêm vào …
連語(từ nối, cụm từ hay đi cùng)
例(ví dụ)
計画を立てるときはリスクも勘定に入れておいた方がいい
Khi lập kế hoạch thì tốt nhất lên tính thêm cả những rủi ro nữa
95.弁償(べんしょう)
[bồi thường] đền bù cho sự tổn hại nào đó / Bồi thường , đền bù
補償(ほしょう) đền bù, bồi thường
賠償(ばいしょう) sự bồi thường ,đền bù
関連語(từ ,cụm từ có liên quan)
例(ví dụ)
隣の家の窓ガラスを割ってしまったので修理代を弁償した
Vì làm vỡ kính cửa sổ nhà bên cạnh nên đã bồi thường số tiền sửa chữa
96.請求(せいきゅう)
[đòi hỏi, yêu cầu] xin, đòi hỏi để có được những thứ mình đáng có
請求書(せいきゅうしょ) hóa đơn
合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)
要求(ようきゅう) yêu cầu
関連語(từ ,cụm từ có liên quan)
例(ví dụ)
大学に資料を請求する
yêu cầu trường đại học cung cấp tài liệu học
彼は離婚するとき、1000万円の慰謝料(いしゃりょう)を請求された
Anh ấy khi li hôn đã bị yêu cầu bồi thường 1000 man yên tiền thiệt hại
今月は携帯電話をよく使ったので、請求がいつもの倍になった
Tháng này vì hay dùng điện thoại nên số tiền yêu cầu nộp gấp đôi so với mọi lần dùng
97.景気(けいき) �
Tình hình; tình trạng; tình hình kinh tế
好景気 Nền kinh tế đang bùng nổ, tốt
不景気 Nền kinh tế suy thoái
合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)
経済状況 hiện trạng kinh tế
好況(こうきょう)・不況(ふきょう)
Kinh tế hưng thịnh / kinh tế suy thoái, ko tốt
関連語(từ ,cụm từ có liên quan)
連語(từ nối, cụm từ hay đi cùng)
景気がいい / 景気が悪い
Tình hình kinh tế tốt / tình hình kte xấu đi, ko tốt
例(ví dụ)
景気が悪くなると、倒産する会社が増える
Tình hình kinh tế trở lên xấu đi thì số lượng công ty phá sản sẽ tăng theo
景気が「回復する/後退(こうたい)する/低迷(ていめい)する/上向(うわむ)く」
Tình hình kinh tế [ hồi phục / suy thoái / mờ mịt, u ám / khởi sắc, có tiến triển lên ]
98.募金(ぼきん) �
quyên tiền , quyên góp tiền, Sự quyên góp tiền, sự gây quỹ
共同募金(きょうどうぼきん) Quỹ đóng góp cộng đồng , quyên góp vì cộng đồng
街頭募金(がいとうぼきん) quyên góp tiền trên các con phố, trên phố, khu vực có đông người
合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)
例(ví dụ)
地震の被災者のために募金した
Quyên góp tiền dành cho những người bị thiệt hại do động đất
彼らは、被災者を支える為の募金を設立した。
Họ đã thành lập một quỹ để hỗ trợ các nạn nhân chịu thiệt hại thiên tai.
99.募集(ぼしゅう) �
tuyển , sự tuyển mộ, tuyển dụng , chiêu mộ
募る(つのる)[chiêu sinh, chiêu mộ] kêu gọi rộng rãi để tập hợp
寄付(きふ)を募る Kêu gọi sự quyên góp
関連語(từ ,cụm từ có liên quan)
例(ví dụ)
アルバイトを募集していたので応募した
Vì đang tuyển người làm thêm nên đã tham gia ứng tuyển
会社は社員から新しい企画のアイデアを募集した
Công ty đã tuyển chọn các ý tưởng đóng góp cho kế hoạch mới từ nhân viên
100.価値(かち) � �
[giá trị] mức độ quan trọng của sự vật, sự việc
価値が高い ・ 価値が低い giá trị cao / giá trị thấp
価値がある ・ 価値がない có giá trị / ko có giá trị
価値が上がる ・価値が下がる giá trị nâng lên, cao lên / giá trị thấp đi , mất giá trị
連語(từ nối, cụm từ hay đi cùng)
合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)
価値観 quan niệm về giá trị
価値が合う ・ 価値が合わない giá trị phù hợp / ko phù hợp
例(ví dụ)
情報は新しいほど価値が高い thông tin càng mới thì càng có giá trị
商品に傷がつくと、価値が下がる sản phẩm nếu có vết xước thì giá trị sẽ giảm xuống
成功するかどうかわからないが、その方法はやってみる価値があると思う
Thành công hay ko thì chưa biết nhưng phương pháp này tôi nghĩ có giá trị, ý nghĩa khi thử làm
価値観の相違から離婚することもあるそうだ
Cũng có nhiều cặp vk ck li hôn từ việc có những quan niệm về giá trị khác nhau
動詞A �161 ~220
101.好む(このむ) � �
[ưa thích] cảm thấy thích / [khao khát] ước mong mãnh liệt / cần thiết đối với thực vật
嫌う(きらう) - ghét , ko thích
好く(すく)―受身で使う thích , yêu, quí mến ( dùng với thể bị động )
類語(từ cùng loại, cùng nghĩa)
対義語(từ ,cụm từ trái nghĩa)
好きな(すきな) thích, yêu mến
関連語(từ ,cụm từ có liên quan)
好み(このみ) Ý thích; sở thích; sự chọn lựa; tùy thích
名(Danh từ)
例(ví dụ)
一般にお年寄りはあっさりした味を好む
Thông thường người già thích vị nhan nhát, nhạt
納豆は嫌いではありませんが、好んで食べません
Ko phải là ghét món Natto nhưng ko thích ăn
この薬には虫の好まない成分が含まれている
Trong loại thuốc này có chứa thành phần khiến sâu bọ ko ưa thích
彼女はだれからも好かれている
Cô ấy được tất cả mọi người yêu quí
102.嫌う(きらう) � �
Chán ghét; ghét; không thích; không ưa,xa lánh
好く(すく ) thích , yêu thích , yêu mến…
好む(このむ) thích , yêu thích
対義語(từ ,cụm từ trái nghĩa)
嫌いな(きらいな) ghét , ko ưa
関連語(từ ,cụm từ có liên quan)
例(ví dụ)
彼女は彼を嫌っているようだ
Cô ấy hình như ko thích anh ấy
「そんなことをしたら、恋人に嫌われるよ」
Nếu mà làm chuyện ấy thì sẽ bị ng yêu ghét đó
103.願う(ねがう) � �
mong ước, xin, cầu mong, cầu cho, ước cho
願い(ねがい) Yêu cầu; nguyện cầu; mong ước .
お願い(おねがい) làm ơn, cầu mong
名(Danh từ)
例(ví dụ)
世界平和を願う
cầu mong hòa bình trên thế giới
「あなたの健康と成功を願っています」
Tôi luôn cầu mong thành công và sức khỏe tới với bạn
[もう一度お願いします」
Làm ơn nhắc lại một lần nữa
[間違いのないよう、お願いします」
Xin vui lòng đừng làm sai .
104.甘える(あまえる) � �
[quấn quýt, vờn quanh] thân mật, quang quẩn
甘え(あまえ) tử tế , sự nhiệt tình
名(Danh từ)
関連語(từ ,cụm từ có liên quan)
甘やかす [chiều chuộng] không nghiêm khắc, cho phép ai đó làm gì theo ý thích
例(ví dụ)
子供は母親に甘える trẻ con thì hay quấn lấy bố mẹ
猫が甘えて鳴いている。Con mèo cứ quấn quýt kêu meo meo
「どうぞ、この傘をお使いください」 Xin mời dùng chiếc ô này
「ではお言葉に甘えまして。。。」 Vậy thì tôi xin đáp lại thịnh tình, sự nhiệt tình của a …
「是非来てください。」 「Nhất định đến đây chơi nhé!」
「じゃ、お言葉に甘えて、お邪魔します。」
「Vâng, được lời nhiệt tình của anh tôi xin được làm phiền.」
105.かわいがる � �
Thương yêu, nâng niu, yêu mến, trìu mến, âu yếm /
[bắt nạt] bắt nạt, hành hạ
Ở ý nghĩa này thường sử dụng hình thức
「かわいがってやる」
例(ví dụ)
息子は妹をとてもかわいがっている
Con trai tôi rất yêu quý em gái nó
彼は上司にかわいがられている
anh ấy được cấp trên yêu quí
なまいきな奴だから少しかわいがってやろう。
Vì hắn xấc xược nên cho hắn biết thế nào là lễ độ
106.気づく(きづく) 気が付く � �
chú ý , để ý , nhận ra , ý thức được
関連語(từ ,cụm từ có liên quan)
気を失う(うしなう) mất ý chí, mất nhận thức ,
意識を取り戻す lấy lại ý thức, nhận thức
例(ví dụ)
犯人は刑事(けいじ)に気づいて、逃げてしまった
Tên tội phạm sau khi nhận ra viên cảnh sát hình sự, đã chạy trốn mất
ゲームに夢中だったので、父が帰って来たことにも気づかなかった
Vì mải mê chơi game nên ko nhận ra bố tôi về nhà lúc nào ko biết
車にはねられ、気づいたときは病院のベッドの上だった
Bị ô tô đâm vào, khi nhận ra thì đã thấy đang nằm trên giường bệnh của bệnh viện .
��107.疑う(うたがう) �� �
nghi ngờ, hồ nghi, hoài nghi , ko tin . nghi vấn, đáng nghi , khả nghi ….
良識を疑う hoài nghi, nghi ngờ phán đoán, óc phán xét, nhận thức đúng đắn …của ai đó
連語(từ nối, cụm từ hay đi cùng)
対義語(từ ,cụm từ trái nghĩa)
信じる – tin tưởng, tin vào
慣(từ ,cụm từ mang ý quán ngữ , thành ngữ )
目を疑う ko tin vào mắt mình
名(Danh từ)
疑い sự nghi ngờ, mối nghi ngờ ..
疑いを持つ mang mối nghi, mang hoài nghi
~疑いがある/ 疑いがない có nghi ngờ / ko có nghi ngờ …
例(ví dụ)
警察は私を犯人ではないかと疑っているらしい
Cảnh sát có vẻ đang nghi ngờ việc tôi ko phải là tội phạm
小さな子どもは人を疑うことを知らない
Trẻ nhỏ thường ko biết nghi ngờ người khác (dễ tin người)
私は彼の成功を疑ったことがない
Tôi ko có hoài nghi hay nghi ngờ gì về sự thành công của anh ấy
あり得ない光景を見て自分の目を疑った
Tôi đã ko tin vào mắt mình khi thấy quang cảnh ko thể tồn tại trước mắt mình
ガンの疑いがある có nghi ngờ , khả nghi là mang súng
���108.苦しむ(くるしむ)�� �
đau đớn, khốn khổ,lao tâm khổ tứ ,khổ sở
理解に苦しむ khốn đốn để có thể hiểu , lí giải dc
説明に苦しむ khốn đốn để giải thích
貧困に苦しむ Khổ sở vì nghèo khó
罪悪感に苦しむ Khổ sở,đau đớn vì cảm giác tội lỗi
連語(từ nối, cụm từ hay đi cùng)
名(Danh từ)
苦しみ - đau khổ , nỗi thống khổ
他(Tha động từ )
苦しめる làm ai đó đau đớn, khổ sở,giày vò ai đó ,..khiến cho ai đó vất vả, khổ cực …
例(ví dụ)
学校でいじめられて苦しんでいる子どもが大勢いる
Có thể thấy được phần lớn có nhiều trẻ đang khổ sở vì bị bắt nạt ở trường học
私は長年腰痛(ようつう)「に / で」苦しんできた
Tôi đã đau đớn khổ sở chịu đựng căn bệnh đau lưng nhiều năm trời
(他) 父は家族を大切にせず、母を苦しめた
Bố tôi ko coi trọng gia đình đã khiến cho mẹ tôi vất vả , khổ sở
��109.悲しむ(かなしむ) �� �
buồn, cảm thấy buồn, bi ai, buồn đau khổ ,buồn bã …
名(Danh từ)
悲しみ nỗi buồn, nỗi bi ai, buồn đau
対義語(từ ,cụm từ trái nghĩa)
喜ぶ(よろこぶ) - vui mừng , cảm thấy vui
例(ví dụ)
娘はペットの死を悲しんで、1日泣いていた
Con gái tôi buồn bã vì cái chết của vật cưng trong nhà nên đã khóc cả 1 ngày
彼女はその知らせを聞いて悲しんだ。
Cô ấy đau buồn khi nghe thông báo đó.
����110.がっかりする � �� �
thất vọng, chán chường ,buồn chán, nản …
例(ví dụ)
試験に落ちてがっかりした
thất vọng vì thi trượt
この結果には 「 がっかりしている / がっかりだ」
Thất vọng đối với kết quả này
�����111.励ます(はげます)� � �� �
[khích lệ, an ủi, động viên] tiếp thêm lực� [to lên, mạnh lên] làm mạnh lên
名(Danh từ)
励まし(はげまし) - sự khuyến khích, sự động viên , an ủi ..
激励する(げきれいする) Động viên; cổ vũ; khích lệ; khích lệ; khuyến khích; động viên
関連語(từ ,cụm từ có liên quan)
例(ví dụ)
受験に失敗した友人を励ました
An ủi động viên người bạn thất bại trong kì thi
「皆さんの応援に励まされました」
Nhận Được sự khích lệ cổ vũ của mọi người
声を励ます Hét to, hét lớn lên
����112.うなずく � �� �
[gật đầu, cúi đầu, đồng tình] cúi cổ xuống để biểu hiện ý đồng tình, thừa nhận�
例(ví dụ)
祖父は何も言わずにうなずいた
Ông tôi ko nói gì cả mà đã gật đầu đồng ý
何度頼んでも、父はうなずいてくれない
Dù nhiều lần nhờ rồi nhưng bố tôi ko gật đầu đồng ý
�����113.張り切る(はりきる)� � �� �
[đầy sinh khí] tràn trề sức lực�hăng hái , phấn chấn , nhiệt tình , lên tinh thần .. �
例(ví dụ)
入社第一日、娘は張り切って出勤した
Ngày đầu tiên vào công ty , con gái tôi đã đi làm với tinh thần đầy phấn chấn , hứng khởi
今年も運動会で優勝しようと、クラス全員張り切っている
Năm nay cũng vậy, nếu muốn cùng giành dc thắng lợi tại hội thi thể thao, toàn bộ thành viên trong lớp đều rất hăng hái
糸は切れそうなくらい、張り切っていた。
Sợi chỉ căng ra như thể sắp đứt vậy.
�����114.威張る(いばる) � � �� �
Kiêu ngạo; kiêu hãnh; kiêu căng; khoe khoang, khoác lác …. �
例(ví dụ)
自分ができるからといって、すぐに威張る人は嫌われる
Sau khi nói bản thân có thể làm dc, lập tức bị mấy kẻ kiêu căng ghét
彼の威張った態度は好きでない
Tôi ko thích thái độ kiêu căng, ngạo mạn của hắn ta
�����115.怒鳴る(どなる)� � � �� �
nói lớn,thét lên, kêu lên, gào thét, hét lên� [quát lên, hét lên] lớn tiếng mắng mỏ �
怒鳴りつける quát mắng, to tiếng nạt nộ …
怒鳴り声(どなりごえ) tiếng thét lớn / tiếng gào thét
合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)
例(ví dụ)
「そんなに大声でどならくても聞こえますよ」
[Ko cần gào hét lên như vậy thì tôi vẫn có thể nghe thấy mà ]
父親に「出て行け!」と怒鳴られた
Tôi bị bố quát [ Cút đi / Lượn đi cho khuất mắt tao]
�����116.暴れる(あばれる)�� � � �� �
a/ [làm loạn] gây ra một hành động hỗn loạn, lồng lên , Nổi giận; nổi xung lên; làm ầm ĩ lên ….�b/ [hoạt động tích cực] hoạt động hết mình , cống hiến hết mình� c/ hoạt động mạnh mẽ đến mức gây hại cho xung quanh
大暴れ(おおあばれ) hung hăng , làm loạn quá mức, hỗn loạn dữ dội…
合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)
例(ví dụ)
弟は気が短く、子どものころ、すぎに暴れて、よく物を壊したものだ
Em trai tôi vốn nóng tính, hồi còn nhỏ hay tức giận lên là đập phá đồ đạc
酒に酔って、暴れるなんて最低だと思う
Việc say rượu rồi gây loạn ầm ĩ tôi nghĩ thật là tồi tệ
ケンジ君は、サッカーの試合で大いに暴れた。
Anh Kenji đã chơi rất tích cực trong trận thi đấu bóng đá.
台風による増水で川が暴れた。
Nước sông chảy cuồn cuộn do nước dâng lên bởi cơn bão.
������117.しゃがむ �� � � �� �
ngồi xổm
しゃがみこむ ngồi xổm , ngồi chồm hỗm …
合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)
������118.どく �� � � �� �
xê dịch, tránh ra, bước qua 1 bên
例(ví dụ)
「ちょっとそこをどいてください」
Làm ơn tránh sang kia một chút
��������119.どける � �� � � �� �
dời đi, di chuyển đi ,đẩy ra , dẹp ra chỗ khác …
例(ví dụ)
子どもが道にしゃがんで、地面の虫をみている
Lũ trẻ ngồi xổm trên đường quan sát sâu bọ bò trên mặt đất
少し離れてみると,その岩は人がしゃがんだ姿に見える。
Nhìn xa một chút, hòn đá đó trông giống như người ngồi xổm
例(ví dụ)
「通行のじゃまになるので、自転車を道にどけてください」
Vì đường trở lên vướng, cản trở nên hãy dẹp chiếc xe đạp kia qua bên đường giúp tôi
机の上に積んだ本をわきにどけて仕事をした
Đã dọn dẹp, di chuyển đống sách chất trên bàn ra bên cạnh
��������120.かぶる � �� � � �� �
đội , đeo / Hứng chịu chất lỏng, cát, bụi (Trùm, phủ lên ) , gánh lấy ( trách nhiệm )
例(ví dụ)
帽子をかぶる đội mũ
頭から水をかぶる nước bao phủ từ đầu
海辺で砂をかぶってしまった。
Bị phủ đầy cát trên bãi biển
父親は子どもの罪をかぶって刑務所(けいむしょ)に入った
Bố gánh tội thay con nên đã vào tù
��������121.かぶせる � �� � � �� �
Đẩy (trách nhiệm); quy (tội); chụp (mũ); đổ (tội) Đậy lên; trùm lên; bao lên; che lên / Rưới; phơi
….に ぬれぎぬを着せる mặc quần áo ướt …
関連語(từ ,cụm từ có liên quan)
例(ví dụ)
ぬれないように、自転車にシートをかぶせておいた
Để ko bị ướt thì phủ tấm vải lên xe đạp
人に罪をかぶせるなんてひどい人間だ
Việc đổ tội cho người khách thì người đó đúng là kẻ tồi tệ
種を植えて土をかぶせた。
Gieo hạt xong phủ đất lên trên
��������122.かじる � �� � � �� �
Nhai; cắn; gặm; xé;
biết chút ít, hiểu chút ít
例(ví dụ)
りんごを丸ごとかじる cắn vòng quanh quả táo
ねじみが柱をかじって困る
gặp rắc rối bị lũ chuột gặm cột trụ nhà
若いごろ、フランス語をかじったことがある
Ngày trẻ tôi cũng từng biết chút ít tiếng Pháp
��������123.撃つ(うつ) � �� � � �� �
bắn , bắn súng
例(ví dụ)
警官が犯人をピストルで撃った
Cảnh sát đã bắn tên tội phạm bằng khẩu súng lục
「銃(じゅう)/大砲(たいほう)」を撃つ
bắn súng / đại bác
���������124.漕ぐ(こぐ) � � �� � � �� �
chèo ( thuyền ) , đạp ( xe) ,
[gà gật] (cơ thể)
nghiêng ngả (do ngủ gật)
例(ví dụ)
自転車(のペダル)を漕ぐ đạp xe ( đạp vào pedan xe đạp)
「船/ ブランコ….」 を漕ぐ chèo thuyền / đạp xích đu ,
(慣) – cách nói quán ngữ )
舟(ふね)をこぐ ngủ gà ngủ gật
電車の中で居眠りをこいだ
Ngủ gà ngủ gật trong xe điện.
��������125.敷く(しく) � �� � � �� �
trải , căng ra ,
giăng ra ,lót ,
lắp đặt, bố trí ,
ban bố ( rộng rãi )
敷布団(しきぶとん) nệm, cái nệm , cái đệm
敷物(しきもの) trải thảm , trải đệm , cái đệm , thảm ( vật dùng để trải ra ngồi , nằm )
ふろ敷き mảnh vải gói, tấm khăn dùng gói đồ
合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)
例(ví dụ)
床にふとんを敷く trải chăn xuống dưới sàn
桜の下にビニールシートを敷いて花見をした
Trải tấm bạt nylon dưới gốc cây anh đào ngắm hoa
国中に鉄道が敷かれている Đường sắt trải rộng khắp trong nước
この国は軍政を敷いている
ở đất nước này đang bố trí chế độ chính quyền trong tay quân đội
陣を敷く bố trí quân
捜査網を敷く đặt mạng lưới điều tra
�������126.つぐ 注ぐ � �� � � �� �
Đổ xuống,
chảy xuống;
tưới, rót;
dốc vào
xới cơm..
つぎ足す thêm vào ,rót, đổ thêm vào …
合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)
関連語(từ ,cụm từ có liên quan)
注ぐ(そそぐ) xúc , rót, đổ vào , chảy vào …
例(ví dụ)
水をコップにつぐ
Rót nước vào cốc
お茶わんにご飯をつぐ
Xới cơm vào bát
「お酒をついでくれ」
"Rót rượu cho tôi đi"
���������127.配る(くばる)� � �� � � �� �
phân phát các nơi,
phân phối, giao hàng,
chú ý / sếp đặt , bố trí …
配布する [cung cấp, phân phát] việc phân phát rộng khắp
配付する(はいふする) phân phối
合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)
気配り(きくばり) quan tâm , để ý tới , chăm sóc , ân cần , chu đáo , tỉ mỉ …
に ~ 気配りをする để mắt, để ý tới , chăm sóc ân cần
気配りが ある ・ 気配りがない
Có quan tâm, chăm sóc , có sự tỉ mỉ / Ko được quan tâm., chăm sóc , ko tỉ mỉ …
類語(từ cùng loại, cùng nghĩa)
例(ví dụ)
先生が生徒にプリントを配った
Thầy giáo phát tài liệu cho học sinh
駅前で新しい店のチラシを配っている
đang phân phát tờ rơi về cửa hàng mới mở tại nhà ga
子供の様子に目を配った。
Để mắt đến con trẻ
あの人は気配りのある人だ
người kia là người ân cần, chu toàn, tỉ mỉ
���������128.放る(ほうる)� � �� � � �� �
[ném đi] ném đồ vật /
[quẳng, ném] đang làm thì bỏ dở đấy /
[bỏ mặc] để kệ vật gì đó , không để ý, mặc kệ, để kệ
放り出す(ほうりだす) bỏ ra, bỏ mặc, mặc kệ
放り投げる(ほうりなげる) ném ra, quăng ra
合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)
投げる(なげる) ném , vứt , vứt bỏ
投げ出す(なげだす) ném bỏ, vứt bỏ
関連語(từ ,cụm từ có liên quan)
例(ví dụ)
ボールをほうる ném quả bóng
ゴミ箱にごみをほうり投げだ quẳng rác vào sọt rác
宿題を放って遊びに行く。
Quẳng bài tập sang 1 bên rồi đi chơi.
日記をつける習慣が続かず、途中でほうり出してしまった
Tôi đã ko tiếp tục thói quen viết nhật kí nữa mà giữa chừng đã từ bỏ, bỏ mặc
私のことにかまわないで。ほっといて(ほうっておいて)
Đừng bận tâm tới việc của tôi, làm ơn để mặc tôi (làm ơn tránh ra )
���������129.掘る(ほる) � � �� � � �� �
đào , xới ( đất) , bới …
例(ví dụ)
地面(じめん)に穴を掘る đào một cái hố / lỗ trên bề mặt
井戸(いど)を掘る đào giếng
トンネルを掘る đào hầm , đào đường hầm xuyên núi
畑(はたけ)で芋(いも)を掘る đào khoai lang trên cánh đồng
化石燃料が掘りつくされる日がいずれ来るだろう
Ngày mà nguồn nhiên liệu hóa thạch bị khai thác, đào bới cạn kiệt có lẽ sắp tới .
���������130.まく � � �� � � �� �
[phát tán] rải nhỏ ra trên phạm vi rộng ,rắc, phun / rải ,gieo /
[cắt dấu vết] cố ý tách khỏi người đi cùng
自分でまいた種 – Gieo nhân nào gặt quả đó / tự làm tự chịu
合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)
ばらまく phân phát, rải rác khắp nơi
慣(từ ,cụm từ mang ý quán ngữ , thành ngữ )
例(ví dụ)
畑に野菜の種をまく rắc hạt giống rau vào cánh đồng, ruộng
にわに水をまく phun , tưới nước trong vườn
節分の日に豆をまいた rải hạt đậu vào ngày Setsubun ( ngày trước của ngày bắt đầu sang mùa mới trong một năm như: lập xuân, vào hạ hay sang thu …)
このけんか自分でまいた種だから、自分で刈るしかない Chuyện cái nhau như này là do tự mình gây ra thì tự bản thân mình chịu
駅前でビラをまいていた Rải tờ quảng cáo ở trước cửa Ga
容疑者は刑事の尾行(びこう)をうまくまいて逃げ去った
Kẻ tình nghi đã khéo léo cắt dấu vết viên cảnh sát bám theo và trốn mất
���������131.はかる (計る/ 測る / 量る) � � �� � � �� �
「計る」 [đo] đo số lượng, thời gian,.../ [ước tính] ước tính, dự đoán, ước chừng
[測る] [đo lường] cân, đo ( trường hợp đo chiều dài, diện tích ..)
「量る」 - đo, cân đo, cân (rường hợp đo trọng lượng, thể tích )
「計る」 [đo] đo số lượng, thời gian,.../ [ước tính] ước tính, dự đoán, ước chừng
計測する(けいそくする) đo, đo lường
時間と数値で表せるものを、時計など小さな計器を使って調べるときに使うことが多い
Hay sử dụng khi muốn biết thời gian và số lượng, sử dụng các dụng cụ đo nhỏ như thời kế …
類語(từ cùng loại, cùng nghĩa)
例(ví dụ)
時間を計る
đo giờ ,căn chỉnh giờ
お湯を入れて3分計る
sau khi cho nước nóng vào, căn thời gian 3 phút
体温を計る
đo nhiệt độ cơ thể
[測る] [đo lường] cân, đo ( trường hợp đo chiều dài, diện tích ..)
測定する(そくていする) đo lường, đo đạc
・深さと高さなど数値で表せるものを、やや大きな計器を使って調べるときに使うことが多い
Hay sử dụng khi muốn biết về các giá trị về độ sâu , độ cao …và số lượng, sử dụng các dụng cụ đo lớn để đo
類語(từ cùng loại, cùng nghĩa)
例(ví dụ)
山の高さを測る
Đo độ cao của ngọn núi
地熱を測る
đo nhiệt độ nóng lên của trái đất
水深を測る
đo độ sâu của nước
「量る」 - đo, cân đo, cân (rường hợp đo trọng lượng, thể tích )
測量する Sự đo lường; sự đo; công việc trắc địa
・重さと量などをはかりを使って調べるときに使うことが多い
Hay sử dụng khi muốn biết về các giá trị đo về cân nặng , trọng lượng …
類語(từ cùng loại, cùng nghĩa)
例(ví dụ)
荷物の重さを量る
cân trọng lượng của hành lý
ダムの貯水量を量る
đo, tính toán lượng nước tích trữ được của đập / hồ
���������132.占う(うらなう) � � �� � � �� �
đoán, dự đoán, bói …
占い(うらない) Việc tiên đoán vận mệnh; sự bói toán .
名詞+占い Danh từ + 占い
星占い(ほしうらない)
bói sao, bói theo chòm sao
血液型占い(けつえきうらない)
bói theo nhóm máu
名(Danh từ)
例(ví dụ)
来年の運勢を占ってもらった
đã được dự đoán vận mệnh của năm sau
経済の動向を占うのは専門家にも難しい
Việc dự đoán xu hướng vận động của nền kinh tế thì Ngay cả những nhà chuyên môn cũng khó đưa ra dc dự đoán
形容詞 A �229 ~270
���������229.可哀そう な(かわいそう) � � �� � � �� �
đáng thương, tội nghiệp, đáng thương hại ,
哀れな(あわれな) tội nghiệp, đáng thương / thương tâm/ thương xót , buồn thương
類語 ( từ cùng nghĩa, )
気の毒な đáng thương , tội nghiệp , thật ko may …
関連語 ( từ ,cụm từ liên )
子どもを叱ったが、泣いているのを見て、かわいそうになった
Tuy la mắng con nhưng nhìn thấy nó khóc lại thấy tội nghiệp
「犬がひかれて、死んでるよ」 Chú chó bị xe oto cán chết rồi
「かわいそうに」 thật đáng thương làm sao
���������230.気の毒な (きのどく) � � �� � � �� �
đáng thương, tội nghiệp, thật ko may,
「彼女、先日お父さんを事故で亡くされたそうだよ」
Cô ấy, hôm trước nghe nói bố cô ấy ko may mất vì tai nạn
「お気の毒に…」 Thật tội nghiệp
彼はたしかに失敗したが、あんなに避難されては気の毒だ
Anh ấy có lẽ đã thất bại nhưng đến mức phải đi lánh nạn thì thật đáng thương
可哀そうな đáng thương , tội nghiệp
関連語
���������231.貧しい(まずしい) � � �� � � �� �
nghèo khó, thiếu thốn / thiếu kinh nghiệm , hẹp hòi …
心が貧しい lòng dạ, trái tim , tấm lòng … hẹp hòi
関連語
連語
合成語
貧しさ sự nghèo khó, túng thiếu
対語
豊かな(ゆたか) phong phú, giàu sang, dư dả ….
貧乏(びんぼう)な nghèo, bần hàn, cơ cực , nghèo khó
私は貧しい家に育った
Tôi lớn lên trong gia đình nghèo khó
貧しい「生活 / 食事 / 家庭 / 国 … 」
Cuộc sống / bữa ăn / gia cảnh / đất nước … nghèo khóm , thiếu thốn …
���������232.惜しい(おしい) � � �� � � �� �
tiếc, luyến tiếc, buồn , nuối tiếc ,uổng phí …
合成語
惜しさ(おしさ) sự tiếc nuối, luyến tiếc …
残念な tiếc, đáng tiếc
もったいない lãng phí,
類語
あと一つ問題ができていれば合格だったのに。惜しかった
Tiếc thật .. còn mỗi một bài nữa nếu làm xong thì đã đậu …
今まで、がんばったのだから、ここでやめるのが惜しい
Cho tới giờ , vì đã cố gắng hết sức nên việc dừng ở đây thì thật đáng tiếc
まだ使えるものを捨てるのは惜しい
Vẫn còn dùng được mà vứt đi thì tiếc quá
時間が惜しい luyến tiếc, tiếc khoảng thời gian trôi qua
惜しい人を亡くした mất đi một người bạn quan trọng, tiếc nuối
���������233.仕方(が)ない(しかた(が)ない) � � �� � � �� �
ko còn cách nào khác / bó tay, hết cách, đành phải …vì ko làm khác được …
やむを得ない - ko có cách nào khác, buộc phải làm
類語
借金を返すには、休日にも働くよりはかに仕方ない
Để trả được khoản tiền vay thì ko còn cách nào khác là ngay cả ngày nghỉ cũng phải đi làm
仕事が間に合わず、しかたなく、後輩に手伝ってもらった
Công việc sẽ ko kịp mất, ko còn cách nào khác đành nhờ kohai giúp đỡ
社長の命令なら、仕方がない
Nếu là lệnh của giám đốc thì ko có cách nào khác ( là phải làm)
「仕方ないよ。できるのは私たちだけなんだから」
Hết cách rồi đó. Việc có thể làm thì chúng ta đã làm rồi
しようがない / しょうがない hết cách, ko còn cách nào khác, bó tay …
類語
「田中はまた彼女と別れたんだって。しかたないやつだな」
Nghe nói tanaka lại vừa chia tay bạn gái .
Đúng là ko có gì để nói, đúng là gã ta thì
終わった後で、悔やんでもしかたがない
Sau khi kết thúc thì cho dù có hối hận cũng ko thể làm gì khác dc
「ぐずぐず迷っていても仕方がない。早く決めろ」
Dù có suy nghĩ kéo dài đi nữa thì cũng ko có cách nào khác đâu, hãy quyết định nhanh lên
���������234.やむを得ない( やむをえない) � � �� � � �� �
buộc phải làm, ko có cách nào khác …
仕方がない - ko có cách nào khác, hết cách
類語
副詞
やむを得ず - buộc phải, phải …
この嵐では休校もやむを得ない
Do bão nên trường học buộc phải nghỉ
お金が足りなくなり、やむを得ず、国の両親に送ってもらった
Vì ko đủ tiền nên ko có cách nào khách phải nhận tiền bố mẹ gửi sang
「やむを得ない 」の方がかたい言葉
「やむを得ない 」 là cách nói mang vẻ cứng nhắc (dùng trong văn viết )
���������235.面倒くさい(めんどうくさい) � � �� � � �� �
phiền phức, phiền hà,phiền toái , mất thời gian, khó chịu, bực mình …
わずらわしい Phiền muộn; chán ngắt; ngán ngẩm
面倒な phiền phức, phiền hà …
類語
面倒くささ phiền phức, phiền hà , sự phiền phức …
合成語
ゴミの分別が面倒くさいが、環境のためにはしかたがない
Việc phân loại rác thật phiền phức nhưng để bảo vệ môi trường thì ko còn cách nào khác
彼女いろいろ文句ばかり言う、本当に面倒くさい人だな
Cô ấy chỉ toàn than phiền , thật sự là một người phiền hà.
電話をするのはいいが、手紙を書くのはめんどくさい。
Gọi điện thì được chứ viết thư thì mất thời gian, phiền phức lắm.
���������236. しつこい� � �� � � �� �
Lằng nhằng; lèo nhèo; lẵng nhẵng ,
[cứng đầu cứng cổ, bảo thủ] bản tính hay càu nhàu /
mùi vị, hương thơm, màu sắc quá đậm
くどい : đậm , dài dòng, thừa thãi …
類語
しつこさ độ đậm …
合成語
あっさりした : nhạt, nhạt nhẽo
対語
店で店員にしつこく進められて困った
Thấy khó chịu vì nhân viên cửa hàng cứ bám theo mời mua hàng
先生が学生にしつこく注意する
Giáo viên hay nhắc đi nhắc lại những chú ý đối với học sinh
この料理は油っこくてしつこい
Món này cho nhiều dầu nên trông béo ngậy
しつこい風 cơn gió kéo dài, dai dẳng ko thôi
���������237. くどい� � �� � � �� �
[thừa, dài dòng văn tự] câu chuyện hoặc câu văn dài đến mức khó chịu , chán , phát chán / [đậm, mạnh] màu sắc hoặc mùi vị quá đậm, không hài hòa, không tốt
類語
しつこい đậm. độ đậm
,
合成語
くどさ độ đậm , mạnh
対語
あっさりした : nhạt, nhạt nhẽo
あの先生の注意はいつもくどくて、うんざりする
Lời nhắc nhở chú ý của giáo viên kia lúc nào cũng dài lê thê, đến phát chán
あの作家の文章がくどい
Bài văn của tác gia kia thì dài lê thê, chán ngán
この料理はくどくて、好きではない
Món này đậm quá nên ko thích
「その洋服、リボンがくどいよ」
Bộ quần áo này cái ruybăng là hơi thừa , ko hài hòa ( với bộ đồ)
���������238. 煙い(けむい)� � �� � � �� �
khói, khói bốc ra, khói nghi ngút
類語
煙(けむり) khói,
合成語
煙さ khói , việc khói bốc ra
煙たい khói , khói bốc lên …
関連語
煙いと思ったら、魚が焦げていた
Phát hiện ra có khói thì cá đã cháy đen
部屋中タバコの煙で煙い
Khói thuốc lá nghi ngút trong phòng
���������239. 邪魔な(じゃま)� � �� � � �� �
vướng víu, bận bịu, gây cản trờ , làm phiền , gây phiền hà …
合成語
邪魔者(じゃまもの) Người phiền phức, người hay gây cản trở
邪魔(を)する vướng víu, bận bịu
名詞
仕事をするため、まず机の上の邪魔なものを片付けた
Để làm việc. trước tiên dọn dẹp mấy đồ vướng víu trên bàn đã
前の人の頭が邪魔でスクリーンをよく見えない
Vì vướng đầu của người phía trước nên ko thể nhìn rõ màn hình
「どうぞ、お入りください」 --- 「お邪魔します」
Xin mời vào -- Tôi xin phép làm phiền anh
大事な商談中、じゃまが入らないように携帯電話を切っておいた
Trong cuộc đàm phán quan trọng ,để ko gây phiền hà nên tắt điện thoại
「そこに立っていると、掃除のじゃまになるよ」
Nếu đứng ở đó thì sẽ vướng , cản trở việc dọn dẹp đó
��������240. うるさい � �� � � �� �
ồn ào, phiền hà ,nói lắm, lắm điều, hay xét nét ,gây phiền toái , rắc rối ..
静かな yên tĩnh, im lặng ,…
騒々しい(そうぞうしい) ồn ào, ồn ã , ầm ĩ , huyên náo
類語
対語
「テレビの音がうるさいから、ちょっと小さくして」
Âm thanh của tivi ồn quá , làm ơn vặn nhỏ bớt đi
「うるさい!黙れ!」
Phiền quá . Im lặng đi
口うるさい người nhiều chuyện,người lắm mồm …
私は課長にいつも言葉づかいをうるさく注意されている
Tôi lúc nào cũng bị trưởng phòng để ý xét nét cách ăn nói .
合成語
うるささ sự ồn ào , huyên náo …
やかましい ầm ỹ , phiền phức , huyên náo …
類語
彼女はプロだけあって、料理の味をにうるさい
Cô ấy là người chuyên nghiệp nên sẽ để ý tới mùi vị của món ăn
前髪が長くて、うるさい vì tóc dài quá nên vướng
合成語
��������241. 騒々しい(そうぞうしい) � �� � � �� �
ồn ào , huyên náo, ầm ĩ , phức tạp , náo loạn …
静かな yên tĩnh, im lặng ,…
うるさい ồn ào, ồn ã , ầm ĩ , huyên náo
類語
対語
先生が怒ったら、騒々しかった教室は静かになった
Sau khi giáo viên nổi giận thì lớp học đang ầm ĩ trở nên yên lặng
外が騒々しいので、見てみると、パトカーが来ていた
Bên ngoài vì đang ồn ào, thử ngó ra xem thì thấy xe cảnh sát đang tới
平穏な(へいおん) ôn hòa , yên bình ,điềm tĩnh
騒々しさ sự ầm ĩ, ồn ào , huyên náo .
合成語
対語
騒がしい(さわがしい)
ồn ào, huyên náo, ầm ĩ
類語
世の中が騒々しくなり、犯罪も増えた
thế giới hỗn loạn thì tội phạm cũng tăng lên
夜中に騒々しい物音で目が覚めた。
Tôi tỉnh dậy trong đêm vì tiếng ồn ào.
世間が騒々しい
Thiên hạ đang bàn tán xôn xao.
��������242. 慌ただしい(あわただしい) � �� � � �� �
vội vàng, hấp tấp, hối hả, bận bịu] không thể tĩnh tâm được vì có quá nhiều việc phải làm /
[dữ dội] tình hình thay đổi nhanh đến chóng mặt
慌ただしさ sự vội vàng, hấp tấp, hối hả
合成語
今日急な用事や来客が重なって、慌ただしい一日だった
Hôm nay đột nhiên có việc và kháh lại tới nườm nượp nên đã có 1 ngày quay cuồng, vội vã
子どもが生まれて以来、慌ただしい毎日を送っている
Từ sau khi sinh con thì mỗi ngày đều quay cuồng, vội vã với mọi thứ
娘は遅刻しそうになって、慌ただしく出かけていった
Con gái tôi vì có vẻ muộn giờ nên đã vội vàng đi ra khỏi nhà
��������243. そそっかしい � �� � � �� �
hấp tấp, không bình tĩnh, hay thất bại do mắc sai lầm v.v..
そそっかしさ việc hấp tấp, vội vàng, mất bình tĩnh …
合成語
片方ずつ違った靴下をはくなんて、そそっかしい人だ
Chuyện xỏ nhầm mỗi bên một chiếc giầy thì đúng thật là người hấp tấp , hậu đậu
��������244.思いがけない(おもいがけない) � �� � � �� �
ko nghĩ tới, ko ngờ tới …/ bất ngờ, ngoài dự tính ,chẳng ngờ tới …
思いがけなさ sự bất ngờ, sự việc ko ngờ tới ..
合成語
思いがけず ko ngờ tới, bất ngờ …
副詞
道で思いがけない人に会った
đã gặp người ko nghĩ là sẽ gặp được trên đường
叔父が亡くなって、思いがけない遺産が入った
Sau khi ông mất , tôi ko ngờ tới là mình cũng có tên trong thừa kế tài sẳn ông để lại
外国で思いがけず以前の恋人と再会した
Ko ngờ tới việc gặp lại người yêu cũ ở nước ngoài
��������245. 何気ない(なにげない) � �� � � �� �
Vô tình, không cố ý, không chủ ý, không chú tâm, không chủ định
何気なさ sự vô tình, sự ko cố ý làm …
合成語
何気ない一言が、相手を傷つけることもある
Mặc dù là lời nói ko cố ý nhưng cũng sẽ gây tổn thương cho đối phương
何気なく、外を見ると、雪が降っていた
Vô tình nhìn ra ngoài thì thấy tuyết đang rơi
彼女は何気なさそうな顔をしていたが、本当はショックだったに違いない
Cô ấy mặc dù vẻ mặt như ko có gì nhưng thực sự chắc chắn là đang cảm thấy rất sốc
��������246.とんでもない � �� � � �� �
Ngoài ý muốn, không ngờ, không dám đâu, làm gì có việc đó …
「このリンゴが3000円」 「とんでもない値段だ」
Trái táo này 3000 yên đấy -- Làm gì có cái giá đó !
とんでもないことになった。会社が倒産した
Việc không thể ngờ tới là công ty đã phá sản
息子がとんでもないことをして、警察に捕まった
Con trai vì làm việc không ngờ tới mức bị cảnh sát bắt giam
「お礼だなんて、とんでもない。当然のことをしたまでです」
Việc chào hỏi ko cần khách khí. Cứ tự nhiên làm như từ trước đến nay nhé.
「あの人って、有名な学者だよ」 Người đó nghe nói là một học giả nổi tiếng đó .
「とんでもない。テレビにばっかり出ていて、今ではすっかりタレントだよ」
Làm gì có chuyện đó. Thấy hay xuất hiện trên tivi , bây giờ cũng dành hết thời gian như là một nghệ sĩ nổi tiếng đó.
**会話的な言葉 - từ ngữ dùng trong hội thoại
���������247.くだらない � � �� � � �� �
Vô dụng, không có giá trị, tầm thường, vô vị, chán ngắt
くだらなさ sự chán ngán / buồn tẻ / vô vị …
合成語
ばかばかしい ngốc nghếch, ngu ngốc / ngớ ngẩn, buồn cười, nực cười
類語
関連語
つまらない chán, buồn tẻ, chán ngắt …
「くだらないことばっかり言っていないで、早く仕事をしろ」
Đừng có nói mấy việc vô vị đó nữa, mau bắt tay vào làm việc đi
この番組はまったくくだらない
Chương trình này hoàn toàn vô vị/ chán ngắt / buồn tẻ …
���������248.馬鹿馬鹿しい(ばかばかしい)� � �� � � �� �
ngốc nghếch, ngu ngốc / ngớ ngẩn, buồn cười, nực cười
ばかばかしさ Ngu ngốc, ngốc nghếch, ngớ ngẩn, vớ vẩn
合成語
くだらない Vô dụng, không có giá trị, tầm thường, vô vị, chán ngắt
類語
「ばかばかしい」は人には使えない
Ko dùng nói về người
この番組はばかばかしいが、面白いので、つい見てしまう
Chương trình này tuy ngớ ngẩn nhưng vì thú vị nên đã trót xem
「ばかばかしい。そんなことを聞いたことがない」
Thật ngớ ngẩn. Tôi chưa từng nghe câu chuyện nào như thế cả
安い給料でこんな働くなんてばかばかしい
Thật là ngu ngốc khi làm việc như này mà lương lại bèo bọt thế
���������249.でたらめ (な)� � �� � � �� �
[bừa bãi, lung tung, tạp nham, linh tinh, cẩu thả] trạng thái nói, làm những việc vô trách nhiệm, cẩu thả …
でたらめなさ linh tinh, cái tạp nhạp, sự bừa bãi, sự lung tung
合成語
いい加減な Đại khái, tàm tạm, một vừa hai phải , tùy tiện /ko rõ ràng / ngụy biện …
類語
でたらめ Linh tinh; tạp nhạp; bừa bãi; lung tung , nhảm nhí …
名詞
テストで答えをでたらめに書いたら、偶然合っていた
bài kiểm tra viết cẩu thả câu trả lời nên hoàn toàn sai
でたらめな話をする
Nói những chuyện thừa thãi / ko đâu vào đâu
この翻訳はまったくのでたらめだ
Bản dịch này hoàn toàn linh tinh ,cẩu thả …
でたらめを言う Nói nhảm , nói linh tinh
���������250.だらしない� � �� � � �� �
Cẩu thả, lỏng lẻo, nhớp nhúa, bẩn thỉu, nhếch nhác, vô kỷ luật, bất cẩn
だらしなさ Luộm thuộm, cẩu thả, bừa bãi
合成語
きちんとした ngăn nắp , gọn gàng ,nghiêm chỉnh, đúng đắn, hản hoi …
きちょうめんな Sự rõ ràng, rành mạch, sự nghiêm chỉnh
対語
「暑いからと言って、そんなだらしない格好をするな」
Dù cho là vì nóng quá đi chăng nữa nhưng ko thể để bên ngoài nhìn luộm thuộm như thế được
彼はだらしない。部屋もきたないし、時間も遅れるし、借りたものもすぐなくす
Anh ta là một người cẩu thả, luộm thuộm phòng thì để bẩn , giờ giấc hay cao su tới trễ , đồ đi mượn của người khác thì làm mất .
���������251.ずうずうしい� � �� � � �� �
[trơ trẽn , mat day ] làm phiền người khác mà không biết ngượng, ích kỷ, trơ trẽn
ずうずうしさ sự trơ trẽn, sự ích kỉ
合成語
あつかましい mặt dày, trơ trẽn , ko biết ngại là gì …
類語
レジの列にずうずうしく割り込む人がいる
Có nhiều người trơ trẽn chen ngang vào chỗ người khác đang xếp hàng tính tiền
前に借りた金も返していないのに、また借りに来るなんてずうずうしい
Tiền mượn lúc trước chưa trả mà tới mượn tiếp thì thật trơ trẽn
����������252.ずるい �� � �� � � �� �
[khôn lỏi, xảo trá] có những hành động khôn lỏi chỉ vì lợi ích của cá nhân
ずるさ sự khôn lỏi, giảo trá,
合成語
卑怯な(ひきょう) [ hèn, hèn nhát] không có dũng khí, không đường đường chính chính
関連語
うちの上司はずるくて、いつも部下の成果を自分のものにしてしまう
Cấp trên của tôi rất ranh mãnh, lúc nào cũng lấy thành quả của cấp dưới làm công của bản thân mình
他の人が必死に働いているのに、自分だけ楽をしようなんて、ずるい考えだ
Việc chỉ nghĩ tới bản thân mình an nhàn, vui vẻ trong khi người khác làm việc tới mức kiệt sức thì quả là cách nghĩ khôn lỏi, gian trá
「お兄ちゃんだけ、パパにプレゼントをもらって,ずるい!」
Chỉ anh trai nhận được quà từ bố, thật bất công quá
����������253.憎らしい(にくらしい)�� � �� � � �� �
[đáng giận, đáng trách] khiến cảm giác căm giận trỗi dậy, phát bực , phát cáu
憎らしさ sự đáng trách / đáng giận / phát bực …
合成語
わが子はかわいいが、反抗的な態度をとると、憎らしいときもある
Lũ trẻ nhà tôi thì rất dễ thương nhưng thi thoảng có thái độ phản kháng hay giận rỗi ko vừa lòng thì đôi khi tôi cũng thấy phát cáu
彼女は憎らしいほど才能がある
Cô ấy có tài năng tới mức mọi người đều ghen tị / phát hờn với cô ấy
����������254.憎い(にくい)�� � �� � � �� �
căm ghét, tức giận, hận,căm thù …
[đáng khâm phục, giỏi] cảm kích trước hành động quá tuyệt vời, quá cao đẹp của đối phương
( cách dùng): có thể dùng với nghĩa mỉa mai
憎さ sự căm hận , căm ghét , sự căm thù …
合成語
父を殺した犯人が憎い căm hận tên tội phạm đã giết bố tôi
心憎い đáng phục/ đáng khâm phục ., tâm phục
憎む(にくむ) căm hận , căm ghét , sự căm thù
動詞
����������255. 険しい(けわしい)�� � �� � � �� �
Dốc (đứng); hiểm trở, hiểm ác; khốn cùng, khốn nạn
なだらかな Thoai thoải (dốc, sườn núi); lưu loát; trôi chảy
緩やかな Nhẹ nhàng, chậm rãi,; thoai thoải (dốc)
対語
険しい山道を登る
Leo lên con đường núi hiểm trở, nguy hiểm
類語
急な gấp , gấp gáp , gấp khúc ( dốc, khúc cua ..)
穏やかな(おだやか)な ôn hòa, yên bình, thoai thoải , êm dịu …
対語
売り上げ減の報告を受けた社長が険しい表情になった
Sắc mặt của giám đốc sau khi nhận được báo cáo tình hình kinh doanh sụt giảm trở lên rất tức giận
上司から険しい声で呼ばれた bị cấp trên gọi lại bằng giọng nghiêm khắc / cộc cằn / khó chịu .
類語
厳しい nghiêm khắc / khó tính /đáng sợ / khắt khe / khó khăn
厳しい nghiêm khắc / khó tính /đáng sợ / khắt khe / khó khăn
暗い tối , tối tăm / u ám, ảm đạm, buồn rầu
合成語
不況の中で資格も経験のなければ、前途は険しい
Trong tình hình kinh tế suy thoái nếu ko có kinh nghiệm cũng như vốn thì con đường phía trước sẽ gặp khó khăn , nguy hiểm
類語
険しさ sự hiểm trở / nguy hiểm / khó khăn
����������256.つらい (辛い) �� � �� � � �� �
[đau khổ] khổ sở về mặt tinh thần, thể chất, không thể chịu nổi
Cay nghiệt , lạnh lùng (thái độ hoặc cách xử sự quá nghiêm khắc, đến mức thiếu tình người, lạnh lùng )
lúng túng , khó xử ,không biết phải làm sao
辛さ sự đau khổ / khổ sở / khó nhọc, vất vả
合成語
類語
苦しい Đau đớn; đau khổ; khó khăn, vất vả , cực nhọc
きつい vất vả, khó khăn, cực nhọc;
辛くあたる đối xử 1 cách lạnh nhạt/ cay nghiệt / lạnh lùng ..,
子どもはつらい経験を乗り越えて成長する
Trẻ con sẽ trưởng thành hơn khi vượt qua những trải nghiệm khó khăn,gian khổ .
花粉症なので、春は本当につらい
Vì chứng bệnh dị ứng phấn hoa nên vào mùa xuân thì thực sự khổ sở
どんなに辛くても、最後まで頑張るつもりだ
Dù cho khó khăn gian khổ thế nào vẫn sẽ cố gắng đến cùng .
いらいらして、つい子どもに辛く当たってしまった
Vì nóng giận mà trót đối xử lạnh lùng với con cái
����������257. きつい�� � �� � � �� �
Nghiêm khắc, chặt chẽ; vất vả, khó khăn, cực nhọc; chặt, khít, chật, bó sát , khó chịu ,nặng ,mạnh ( rượu , đồ uống ..) ,..
/ gấp ( dốc, góc cua …) , to lớn ( gió , bão …)
緩い(ゆるい) lỏng lẻo / ko nghiêm / thoai thoải ( dốc) / chậm rãi .
対語
太ってしまって、ズボンがきつくなった
Vì béo lên nên chiếc quần bị chặt lại , bó sát lại
「靴/服/スケジュール….」がきつい
Giầy dép / quần áo / lịch trình … chật hẹp , bó sát, kích ,chật , kín mít
類語
きゅうくつな Chặt hẹp, chật chội / Nghiêm khắc, cứng rắn
緩い(ゆるい) lỏng lẻo / ko nghiêm / thoai thoải ( dốc) / chậm rãi .
対語
ほどけないように荷物をきつく絞った
Buộc ,siết chặt hàng hóa, hành lý ko để rơi ra
類語
固い Cứng rắn, vững chắc /cứng nhắc , bảo thủ , nghiêm
肉体労働などのきつい仕事は今人気がない
Những công việc vất vả, nặng nhọc như lao động chân tay bây giờ ko có người làm ( ko được ưa chuộng)
運動不足で階段を登るのがきつい
Do lười vận động nên đi lên đi xuống cầu thang thôi cũng thấy khó khăn, mệt nhọc .
類語
辛い đau khổ / khổ sở / khó nhọc, vất vả
苦しい Đau đớn; đau khổ; khó khăn, vất vả , cực nhọc
先生が学生にきつく注意した
Thầy giáo nhắc nhở nghiêm khắc đối với học sinh
わが校の校則がきつい
Qui định của trường tôi rất nghiêm.
類語
厳しい(きびしい) nghiêm khắc , nghiêm ngặt,khắt khe , khắc nhiệt ,hà khắc , kinh khủng , khó khăn …
きつい「タバコ/ 酒 / におい…」 thuốc lá mạnh / rượu nặng / nặng mùi , mùi khó chịu …
家の前の坂が傾斜がきつい Con dốc trước nhà rất nghiêng/ dốc nguy hiểm
「君は冗談がきついよ」 Bạn không giỏi trog việc nói đùa/ đùa cợt đâu .
彼女は優しそうだが、性格はきつい
Cô ấy trông có vẻ hiền dịu nhưng tính cách nghiêm khắc/mạnh mẽ
合成語
きつさ sự nghiêm khắc, sự khó khăn , vất vả …
����������258.ゆるい (緩い) �� � �� � � �� �
lỏng lẻo, Chậm rãi,Nhẹ nhõm,
Loãng, lõng bõng
やせてスカートがゆるくなった
Do gầy nên chiếc váy trở lên rộng, lỏng hơn
対語
きつい chặt, khít, chật, bó sát
急な gấp , gấp gáp / đột nhiên / nghiêng/ dốc, gấp khúc ( cầu thang , đường cua…)
.
対語
類語
緩やかな thoai thoải / thoáng / lỏng lẻo / chậm rãi , từ từ ….
合成語
緩さ sự lỏng lẻo / nhẹ nhõm , thoai thoải
靴のひもがゆるくて、ほどけてしまった
Nới lỏng dây giầy rồi cởi ra
この道はまっすぐ行くとゆるいカーブがあります
Con đường này nếu đi thẳng sẽ có một góc cua thoai thoải
����������259. 鈍い(にぶい) �� � �� � � �� �
cùn / mòn / chậm, chậm chạp / [(âm thanh, tiếng) rè, méo] âm không trong, không rõ ràng / [tối mờ, le lói, yếu ớt] trạng thái tối mờ mờ , (ánh sáng) yếu ớt
このナイフは切れ味が鈍い Con dao này bị mòn , cùn rồi
佐藤選手は今日は動きが鈍い Hôm nay tuyển thủ Sato di chuyển chậm chạp quá .(trong môn bóng chày chẳng hạn …)
勘/ がにぶい
Khả năng / năng lực phán đoán …Chậm, kém, ko nhanh nhạy
運動神経がにぶい chậm phát triển / đần độn
にぶい痛み đau âm ỉ / đau kéo dài
対語
鋭い(するどい) sắc , sắc bén / sắc sảo , nhạy bén /
古い銀のネックレスがにぶく光っている chiếc vòng bạc cũ ánh lên vẻ cũ kĩ ( độ sáng bóng kém )
雨の日は客足が鈍い Những ngày mưa thì số khách tới (cửa hàng) kém đi, ít đi
合成語
鈍さ : sự chậm chạp, cùn, ko sắc bén ,tối mờ , ko bóng …..
����������260. 鋭い(するどい) �� � �� � � �� �
sắc , sắc bén / sắc sảo , nhạy bén
鋭さ sự sắc bén / sắc sảo , nhạy bén
.
対語
合成語
鈍い(にぶい) cùn , ko sắc sảo / chậm chạp, kém/ yếu ớt ( ánh sáng )
熊は鋭い爪をもっている Gấu thì có móng vuốt rất sắc bén
彼は鋭い目で私をにらんだ
Anh ta nhìn tôi với ánh mắt sắc lẹm
ナイフで切られたような鋭い痛みを感じた
Cảm thấy đau giống như là dao cắt vào vậy
感受性が鋭い tính cảm thụ nhạy bén / nhanh nhạy
彼の意見はいつも鋭い
Ý kiến của anh ấy lúc nào cũng sắc bén
����������261. 荒い(あらい) / 粗い (あらい)�� � �� � � �� �
*「荒」
Hung bạo, hung tợn; dữ dội; khốc liệt; gấp gáp; hoang, chưa thuần; thô bạo, lỗ mãng, ko lễ phép / quá độ, vô độ
穏やかな ôn hòa, yên ả, nhẹ nhàng, hiền hòa, điềm đạm (tính cách) …
.
対語
類語
激しい(はげしい) mãnh liệt / khắc nghiệt / hung tợn
荒っぽい hô bạo,cục cằn,lỗ mãng,dữ dằn, ẩu
荒々しい(あらあらしい) thô lỗ, lỗ mãng, hung tợn, cộc cằn
関連語
彼は気性が荒い anh ấy tính khí thô bạo/ thô lỗ / hung tợn …
金遣いが荒い Tiêu sài hoang phí
呼吸が荒い thở dốc , khó thở / thở khó nhọc
言葉遣いが荒いと年配の人に注意された。
(Tôi) bị người lớn tuổi góp ý về cách ăn nói thiếu lễ phép
.
冬の日本海は波が荒い
Biển Nhật bản vào mùa đông sóng biển rất dữ dội / hung tợn ….
����������261. 荒い(あらい) / 粗い (あらい)�� � �� � � �� �
*「粗」
Thô, thô thiển, cục mịch, không mịn, thô ráp, sần sùi, thưa, to, ráp, nhám, đại khái, qua quýt,
このセーターは編み目が粗い
Cái áo len này các mắt đan rất thưa / to
きめの粗い肌
da thô ráp, sần sùi
対語
細かい Tỉ mỉ, chi tiết, nhỏ nhoi/ keo kiệt, tính toán chặt chẽ, so đo/ cụ thể, rõ ràng …
����������262.強引(ごういん) な�� � �� � � �� �
bắt ép, ép buộc, ép buộc bằng vũ lực
合成語
強引さ sự ép buộc. khiên ép, Miễn cưỡng
無理やり khiên cưỡng , ép buộc , một cách bắt buộc; miễn cưỡng
関連語
与党は国会で強引に法案を通した
Chính đảng đã miễn cưỡng thông qua dự thảo luật tại cuộc họp
強引な(人/ 性格/態度/ やり方…)
( người bắt ép / tính cách bị ép buộc / thái độ miễn cưỡng / ép buộc làm theo cách của mình / )
���������������263.勝手な(かって)� � � �� � � � �� � � �� �
tự tiện, tự ý , tùy tiện , tự nhiên như ko …/
Việc bếp núc; việc nội trợ; ích kỉ , / tình hình , hiện trạng /
[đời sống] kế sinh nhai, cuộc sống…
Chỗ nấu nướng , chuyện bếp núc …
勝手さ sự tùy tiện , tùy ý, tự do
自分勝手な tính ích kỉ, tự cho mình là trung tâm, chỉ biết tới bản thân mình
好き勝手な thích thì làm, việc làm theo ý thích
身勝手な tính ích kỉ, cá nhân, sự cố chấp ,bảo thủ của cá nhân
わがまま Ích kỷ; chỉ biết nghĩ đến mình
自己中心的な ích kỉ , việc coi mình là trung tâm, ko quan tâm để ý tới ng khác
合成語
関連語
彼は人の物を勝手に使うのは困る
Việc Anh ta tự tiện lấy đồ của người khác dùng thì thật phiền phức
「こんなうち、出て行ってやる」 Cút ra khỏi nhà ngay
「勝手にしろ!」 Thích thì con làm thôi/ thích thì con đi
(慣)~勝手 : Chuyện của bản thân , chuyện riêng của bản thân …
「彼とは結婚しない方がいい」 Tốt hơn là ko nên kết hôn với anh ta
「だれと結婚しとうと私の勝手です」 Kết hôn với ai là chuyện của riêng tôi
ひとりでに một mình, tự bản thân mình , tự do
自動的に mang tính tự động, chủ động,
関連語
このパソコンはときどき勝手にシャットダウンしてしまう
Chiếc máy tính này thi thoảng tự động tắt nguồn
勝手 tình trạng, hiện trạng ,tình hình , sự việc …
名詞
転勤したばかりでまだ事務所の勝手がよくわからない
Do vừa chuyển việc nên tình hình công việc của văn phòng chưa nắm rõ
外国へ行くと何もかも勝手が違う
Khi đi ra nước ngoài thì bất kể sự việc gì cũng đều có sự khác biệt
状況 tình trạng, hoàn cảnh, bối cảnh ,
事情 tình hình, sự tình , sự việc
様子 tình trạng, bộ dạng, dáng vẻ ….
関連語
勝手 chỗ nấu nướng, chỗ bếp núc
名詞
この台所は勝手が悪くて料理がしにくい
Căn bếp này chỗ nấu nướng khó khăn nên khó nấu ăn
勝手がいい chỗ nấu nướng, bếp núc thuận tiện
勝手が悪い chỗ nấu nướng khó khăn, ko tốt
連語
使い勝手 dễ sử dụng, dễ dàng trog việc nấu , bếp núc
合成語
勝手 🡪 [đời sống] kế sinh nhai, cuộc sống
�
夫がリストラされてから、勝手が苦しくなってきた。
Chồng tôi bị sa thải trong đợt giảm biên chế nên đời sống trở nên rất khó khăn.
���������������264.強気な(つよき)� � � �� � � � �� � � �� �
mạnh mẽ , kiên quyết ,/ quyết tâm cao độ /
trên đà tăng lên ,
vượt lên ( chứng khoán)
気弱な yếu đuối, rụt rè , nhút nhát ,
対語
彼女は強気な性格でときどき周りと衝突する
Cô ấy tính cách mạnh mẽ nên đôi khi có va chạm với mọi người xung quang
勝気な Kiên quyết, quyết chí, không chịu nhượng bộ
関連語
弱気な yếu đuối , yếu , nhút nhát , tiêu cực
対語
首相は政策は必ず成功させると「強気な ・強気の」発言を繰り返した
Thủ tướng đã lặp đi lặp lại những phát ngôn mạnh mẽ chính sách mới của chính phủ chắc chắn sẽ thành công
「あと3年で、売り上げを10倍に伸ばすぞ!」
Sau 3 năm nữa chúng ta sẽ cùng nhau tăng doanh thu lên gấp 10 lần
「社長、強気ですねぇ」 Giám đốc, thật sự kiên quyết/ quyết tâm nhỉ .
あの人は相手が弱いとみると強気に出る
Người kia do thấy đối thủ có vẻ yếu nên hạ quyết tâm cao ,đánh phủ đầu mạnh mẽ
強気 sự mạnh mẽ, quyết tâm , kiên quyết
名詞
���������������265. 頑固な(がんこ)� � � �� � � � �� � � �� �
ngoan cố, cứng nhắc, bảo thủ, dai dẳng ( ốm đau, bệnh tật ..)
強情な Bướng; bướng bỉnh; cứng đầu; bảo thủ; khó bảo
かたくなな cứng đầu , ngoan cố , khó bảo
しつこい cứng đầu ,ngoan cố / dai dẳng , kéo dài
類語
頑固さ sự ngang bướng , sự cứng đầu ,bướng bỉnh
合成語
妹は頑固で、一度言い出したら、後へは引かない
Em gái tôi là người cứng đầu, sau khi nói 1 lần rồi mà sau đó lại ko nghe , lờ đi .
何度洗っても落ちない。まったく頑固な汚れだ
Giặt mấy lần mà chưa sạch. Thật là vết bẩn cứng đầu.!
頑固な風邪 cảm cúm dai dẳng, kéo dài
���������������266.過剰な(かじょう)� � � �� � � � �� � � �� �
vượt quá, dư thừa ,quá độ ,quá tải , quá nhiều ,
過剰さ sự dư thừa, vượt quá , sự dồi dào
自信過剰 thừa sự tự tin
自意識過剰 vượt qua chính mình
過剰摂取(かじょうせっしゅ) hấp thụ/ hấp thu quá nhiều ( chất dinh dưỡng )
過剰反応 phản ứng mạnh mẽ , phản ứng dư thừa
合成語
塩分を過剰に取ると体に悪い
Dùng quá nhiều muối sẽ ko tốt cho cơ thể .
過剰な期待はしない方がいい
Ko nên kì vọng quá nhiều
入試の前に「落ちる」という言葉に過剰に反応してしまう
Trước kì thi thường mọi người sẽ phản ứng mạnh mẽ với những từ như : Trượt, rớt, rụng …
���������������267.重大な(じゅうだい)� � � �� � � � �� � � �� �
trọng đại, nghiêm trọng,quan trọng, hệ trọng ….
重大さ sự trọng đại, sự nghiêm trọng
重大問題 vấn đề nghiêm trọng
重大事件 sự kiện trọng đại
重大発表 Bài phát biểu trọng đại
責任重大な Trách nhiệm to lớn /
重大視する xem xét / nhìn nhận sự việc một cách nghiêm túc/ trọng đại / nghiêm trọng
合成語
政治の混乱を招いた首相の責任は重大だ
Trách nhiệm của thủ tướng với việc dẫn tới sự hỗn loạn của nền chính trị 1 nước là rất nghiêm trọng / trọng đại
この問題はそれほど重大に考えなくてよい.
Vấn đề này ko nên suy nghĩ một các nghiêm trọng/ trầm trọng đến như mức như vậy
重大な「問題 / ミス/ 責任/ 影響/ 発表 …」
Vấn đề / lỗi / trách nhiệm / ảnh hưởng / bài phát biểu …. Nghiêm trọng, trọng đại , hệ trọng …
重大な結果につながる Dẫn tới hậu quả nghiêm trọng.
���������������268.深刻な(しんこく)� � � �� � � � �� � � �� �
nghiêm túc , đúng đắn ( suy nghĩ) / nghiêm trọng/ sâu sắc /
深刻事態に陥る(おちいる) rơi vào tình thế/ tình huống nghiêm trọng/ nguy hiểm
連語
深刻さ sự nghiêm trọng/ trầm trọng /sự hệ trọng
深刻化 nghiêm trọng hóa, trầm trọng hóa ( vấn đề)
合成語
猛暑によって深刻な水不足が起きた
Đã xảy ra tình trạng thiếu nước trầm trọng do nắng nóng
深刻な「事態/問題 / 被害/悩み/ 話し …」
Tình thế / Vấn đề / thiệt hại / Lo lắng, băn khoăn/ Câu chuyện / … nghiêm trọng, trầm trọng , nghiêm túc …
若者の活字離れ(かつじばなれ)が深刻になってきている
Việc nhiều người trẻ ko đọc sách đang trở thành vấn đề nghiêm trọng.
地球温暖化の問題は深刻だ Vấn đề nóng lên của trái đất là rất nghiêm trọng/ vấn đề lớn .
深刻になる trở lên nghiêm trọng/ trầm trọng …
深刻に受け止める tiếp nhận / xem xét , nhìn nhận … một cách thận trọng / nghiêm trọng ,
連語
深刻さ sự nghiêm trọng/ trầm trọng /sự hệ trọng
合成語
彼はものごとをすぐ深刻に考える癖(くせ)がある
Anh ấy hay lập tức có những suy nghĩ một cách nghiêm trọng đối với mọi việc
深刻な「顔/ 表情/ 悩み…」
Khuôn mặt / biểu cảm / lo lắng, phiền muộn .. một cách nghiêm trọng / hệ trọng
「子供の反抗に悩んでいます」 Tôi đang phiền muộn vì việc ko nghe lời của lũ trẻ nhà tôi.
「あまり深刻にならず、ゆっくり見守りしましょう」
Thay vì suy nghĩ nghiêm trọng vấn đề , nên từ từ quan sát ,theo sát con
���������������269.気楽な(きらく)� � � �� � � � �� � � �� �
an nhàn, nhẹ nhõm, thoải mái, dễ chịu , lạc quan
気楽さ sự an nhàn, sự lạc quan, thoải mái
合成語
寮に住むより、一人暮らしの方がお金がかかるが気楽でいい
So với sống ở ktx thì những người sống 1 mình sẽ thấy thoải mái hơn dù là sẽ tốn kém hơn .
深刻になっても問題は解決しない。もっと気楽に考えよう!
Vấn đề dù trở lên nghiêm trọng thế nào đi nữa thì cũng chưa giải quyết dc .hãy suy nghĩ thoải mái lên nào
気楽に「やる・いく・暮らす・生きる」
Sống , sinh sống , làm , …một cách thoải mái, vui vẻ / lạc quan
気楽な「暮らし・生き方 」
Cuộc sống / cách sống … thoải mái, lạc quan
���������������270.安易な (あんいな)� � � �� � � � �� � � �� �
đơn giản, dễ dàng,/
[bừa bãi, cẩu thả] vô lý
簡単な đơn giản , dễ dàng
たやすい giản đơn,dễ dàng
類語
安易さ sự dễ dàng , sự đơn giản
合成語
今だけ楽しければいいというのは安易な考え方だ
Việc suy nghĩ nếu bây giờ vui vẻ thoải mái là được rồi thì đó suy nghĩ đơn giản, dễ dàng (quá)
インターネットの情報は安易に信用しない方がいい
Những thông tin trên mạng thì ko nên tin tưởng 1 cách dễ dàng được
安易な増税に反対する。
Phản đối việc tăng thuế 1 cách vô lý như thế.
世の中に、安易な仕事などない。
Trên đời không có công việc gì là đơn giản