1 of 534

��耳から覚える N2 �語彙トレーニング��

2 of 534

名詞 A �1 ~100

3 of 534

1.人生(じんせい)

Cuộc sống, cuộc đời , đời người

4 of 534

連語(từ nối)

人生を送る: sống, sinh sống

合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)

人生経験(じんせいけいけん):kinh nghiệm sống,

人生: nhân sinh quan, quan niệm, cách nhìn đời, nhìn cuộc sống

人生行路 (じんせいこうろ): đường đời, lộ trình của 1 đời người

人生設計(じんせいせっけい): kế hoạch, dự định của cuộc đời

類語(từ cùng loại, cùng nghĩa)

一生(いっしょう):cả đời, suốt 1 đời

生涯(しょうがい):đời người, suốt đời

5 of 534

例(ví dụ)

幸せな人生を送る : Sống một cuộc đời hạnh phúc

人生経験が豊富な人の話は面白い Chuyện của những người nhiều kinh nghiệm sống thì rất thú vị

人生の荒波にもまれる :  Tôi được rèn luyện qua những cơn sóng bão táp của cuộc đời.

人生は長いようで短い : Cuộc đời con người tưởng dài mà lại rất ngắn ngủi.

6 of 534

2.人間(にんげん)

con người,nhân loại、mọi người / mang tính cách, phẩm chất của con người

7 of 534

合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)

人間らしい: đúng nghĩa một con người

類語(từ cùng loại, cùng nghĩa)

人(ひと): người, con người,

関連語(từ ,cụm từ có liên quan)

人類(じんるい): nhân loại , loài người

8 of 534

例(ví dụ)

人間は皆平等である : Con người ,tất cả mọi người đều bình đẳng

この殺人犯は人間らしい心はないのだろう : Tên sát nhân này có lẽ ko có trái tim của một con người đúng nghĩa .

人間は万物の霊長である. :Loài người là chúa tể của muôn loài.

 

すべての人間は、しあわせに生きる権利がある  : Tất cả mọi người đều có quyền được sống hạnh phúc

9 of 534

類語(từ cùng loại, cùng nghĩa)

人物(じんぶつ): nhân vật / con người/ cá nhân / người …

慣(cụm từ hay dùng biểu hiện trong cuộc sống ,tập quán hàng ngày )

人間ができている: đúng nghĩa một con người

10 of 534

例(ví dụ)

あんな大きな失敗をした社員を首にしない、うちの社長は人間ができている 

 Giám đốc của tôi thật đúng là một người đúng nghĩa vì đã ko sa thải nhân viên gây ra hậu quả , thất bại lớn như vậy

どんな人間かわからない人を信用してはいけない : Không nên tin tưởng vào người mà ko biết được bản chất con người đó như thế nào .

11 of 534

3.人(ひと)

người/con người/nhân loại/vai/người thực sự/người có tài/người trưởng thành/người khác/hành khách/khách

12 of 534

類語(từ cùng loại, cùng nghĩa)

人間(にんげん): con người,nhân loại、mọi người / mang tính cách, phẩm chất của con người

人類(じんるい): nhân loại , loài người

13 of 534

例(ví dụ)

[佐藤さんというから電話がありましたよ」 : Vừa có điện thoại từ người có tên là Sato gọi tới đó .

この店は裕福(ゆうふく)なたちが買い物に来る : Cửa hàng này những người giàu có thường hay tới mua sắm

「若い元気でいいね」 Những người trẻ tuổi trông thật khỏe mạnh nhỉ. ( ý nói ngưỡng mộ, ở đây người nói có thể là người già, người sk đã ko còn tốt nữa nên cảm thấy ghen tỵ với người trẻ tuổi

は酸素(さんそ)がなければ生きられない . Con người nếu thiếu Oxy thì không thể sống được .

14 of 534

4.祖先(そせん)

Tổ tiên, các cụ kị / tổ tông …

15 of 534

関連語(từ ,cụm từ có liên quan)

先祖(せんぞ):  Tiên tổ, tổ tiên

子孫(しそん):  Con cháu, hậu thế đời sau  

16 of 534

例(ví dụ)

人類の祖先はアフリカで発生したと考えられている :Tổ tiên của loài ngoài được cho rằng đã phát hiện ở Châu Phi 

うちの祖先は武士(ぶし)だったらしい : Tổ tiên của tôi có vẻ như là con nhà võ

あなたの祖先をご存知ですか。Bạn có biết tổ tiên của mình không ?

. 

17 of 534

5.親戚(しんせき)

Họ hàng thân thích ,bà con thân thuộc, dòng dõi gia đình

18 of 534

連語(từ nối)

遠い親戚: họ hàng xa

類語(từ cùng loại, cùng nghĩa)

親類(しんるい): Họ hàng, người thân

親族(しんぞく): Thân tộc, bà con thân thiết, người trong dòng tộc, người thân, người nhà

19 of 534

例(ví dụ)

うちの親戚はみな近くに住んでいる : họ hàng thân thích của nhà tôi mọi người đều đang sống gần đây

彼女は私の遠い親戚にあたる : Cô ấy là họ hàng của tôi 

きのう親戚のおじさんがうちに来た。

Hôm qua chú tôi đến nhà chơi.

 

20 of 534

6.夫婦(ふうふ)

Vợ chồng, cặp vợ chồng, cặp đôi

21 of 534

連語(từ nối)

夫婦になる: trở thành vợ chồng

お似合いの夫婦 : vợ chồng hợp nhau / đôi vợ chồng hòa hợp , hợp nhau, hiểu nhau

合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)

夫婦(ふうふあい): tình cảm vợ chồng

夫婦(ふうふなか): vợ chồng thân thiết, gắn bó với nhau

夫婦喧嘩(ふうふげんか): vợ chồng mâu thuẫn, cãi nhau ,

関連語(từ ,cụm từ có liên quan)

夫妻(ふさい): Phu thê, vợ chồng

夫人(ふじん): Vợ, phu nhân, quí bà

22 of 534

例(ví dụ)

小林さん夫婦はいつも仲がいい : vợ chồng anh Kobayashi lúc nào cũng thân thiết, thân mật

二人は結婚して夫婦になった : Hai người trở thành vợ chồng sau khi kết hôn

夫婦は別れた後、 二度と会う事はなかった。Cặp vợ chồng sau khi chia tay đã không bao giờ gặp lại nhau lần hai.

23 of 534

7.長男(ちょうなん)

Trưởng nam, người con trai trưởng trong gia đình

24 of 534

関連語(từ ,cụm từ có liên quan)

次男(じなん): Con trai thứ, thứ nam

三男(さんなん): con trai (thứ) ba

長女(ちょうじょ): trưởng nữ , con gái đầu trong gia đình

次女(じじょ): thứ nữ, con gái thứ 2 trong gia đình

三女(さんじょ): con gái (thứ) ba

末っ子(すえっこ): con út

25 of 534

例(ví dụ)

日本では長男は大事にされる傾向があった : Ở Nhật thì con trai trưởng thường có khuynh hướng đảm nhận những việc quan trọng, đại sự

長男がすべての財産を相続した : Con trai cả đã thừa hưởng tất cả tài sản.

26 of 534

8.主人(しゅじん)

Chủ nhân, ông chủ, chồng / người chủ

27 of 534

対義語(từ ,cụm từ trái nghĩa)

従業員(じゅうぎょういん):  Công nhân, người làm thuê

関連語(từ ,cụm từ có liên quan)

マスター : chủ/chính , thợ chính, thợ cả

28 of 534

例(ví dụ)

あのそば屋の主人はまだ若いが、腕はいい người chủ của cửa hàng mì kia mặc dù còn trẻ nhưng tay nghề rất khá

犬は主人に忠実だと言われる. Chó thường được nói là con vật trung thành với chủ

主人に仕える(つかえる)  phục vụ người chủ / ông chủ

「鈴木さんのご主人をご存知ですか」 Bạn có biết chồng của chị Suzuki ko ?

29 of 534

9.双子(ふたご)

song sinh, cặp sinh đôi

30 of 534

類語(từ cùng loại, cùng nghĩa)

双生児 (そうせいじ): Sự sinh đôi, trẻ song sinh

31 of 534

例(ví dụ)

私には双子の弟がいます  tôi có một người em sinh đôi / song sinh

彼女は双子を産んだ Cô ấy đã sinh đôi.

彼らは双子だが、共通の興味がほとんどない。Họ là cặp song sinh, nhưng hầu như chẳng có sở thích chung.

32 of 534

10.迷子(まいご)

Trẻ lạc đường / đứa trẻ lạc đường

33 of 534

連語(từ nối)

迷子になる : bị lạc, trẻ bị lạc

34 of 534

例(ví dụ)

(アナウンス) 「迷子のお知らせをいたします」

( Loa thông báo) [ Chúng tôi xin phép thông báo tìm trẻ đi lạc ]

東京駅が広くて迷子になりそうだ

Ga Tokyo vì rất rộng nên dễ bị lạc

35 of 534

11.他人(たにん)

người khác, người ngoài , người lạ, người ngoài cuộc

36 of 534

例(ví dụ)

友達だと思って、声をかけたら、まったく他人だった

Cứ nghĩ là bạn nên cất tiếng gọi, nhưng hóa ra lại là người khác

他人にはわからない家族の事情がある

Có những chuyện trong gia đình mà với người ngoài sẽ không hiểu được

37 of 534

12.敵(てき)

kẻ địch, quân địch, đối thủ , kẻ thù, phe khác, phe đối địch ….

38 of 534

連語(từ nối)

対義語(từ ,cụm từ trái nghĩa)

に回す : bị Kẻ thù, kẻ địch bao vây

味方に分かれる : chia ra 2 phe đối địch

味方(みかた): đồng minh, phe giúp đỡ , cùng phe mình

合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)

油断大(ゆだんたいてき) Cẩn thận trước kẻ địch là ko thừa

国(てきこく) nước đối địch, nước thù địch

地(てきち) lãnh thổ, vùng đất của kẻ địch, kẻ thù

視する(てきしする) xem (ai đó ) là kẻ thù, là kẻ đối địch

39 of 534

例(ví dụ)

兄弟はと味方にわかれて、戦った

Anh em chia thành 2 phe kẻ địch và phe ủng hộ đánh nhau

彼女はに回すと怖い

Cô ấy Sợ hãi vì kẻ địch vây quanh

のチームに大勝した

Chiến thắng kẻ địch, đội đối thủ

対戦相手は強

Đối thủ cạnh tranh là đội mạnh

40 of 534

13.味方(みかた)

Bạn bè, đồng minh, người cùng phe nhóm

41 of 534

連語(từ nối)

対義語(từ ,cụm từ trái nghĩa)

味方になる / : theo, về phe, trở thành đồng minh /

味方をする : đứng về phía bạn bè

敵(てき): kẻ thù, kẻ địch, phe đối địch

42 of 534

例(ví dụ)

「何があっても、私はあなたの味方です」

Cho dù có gì xảy ra đi nữa, tôi vẫn sẽ đứng về phía bạn

私と弟がけんかすると、母はいつも弟の(に)味方をする

Hễ tôi với em trai cãi lộn là mẹ tôi lúc nào cũng về phe em trai tôi

彼女は常に弱者に味方する。

Cô ấy luôn đứng về phía kẻ yếu.

43 of 534

14.筆者(ひっしゃ)

Người viết, tác giả, người viết văn hoặc ng vẽ tranh

44 of 534

関連語(từ ,cụm từ có liên quan)

著者(ちょしゃ): tác giả, người viết ra cuốn sách đó

作者(さくしゃ): [tác giả, tác gia] người sáng tác ra các tác phẩm nghệ thuật

作家(さっか): tác giả ,tiểu thuyết gia, nhà văn, tác giả]

45 of 534

例(ví dụ)

筆者のもっともいいたいことを下から選びなさい

Hãy lựa chọn điều tác giả muốn nói tới theo như dưới đây.

この筆者の考え方に私は賛成だ

Tôi tán thành cách nghĩ của tác giả

.

46 of 534

15.寿命(じゅみょう)

tuổi thọ

47 of 534

連語(từ nối)

寿命が伸びる tuổi thọ dc kéo dài ra

寿命を伸ばす kéo dài tuổi thọ

寿命が来る tuổi thọ tới hạn

合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)

平均寿命(へいきんじゅみょう) tuổi thọ trung bình, bình quân

48 of 534

例(ví dụ)

医学の進歩によって、人間の寿命は100年前に比べるとずいぶん伸びた

Nhờ có sự tiến bộ của y học mà tuổi thọ của con người so với 100 năm trước đã được kéo dài ra

この時計は最近よく止まる。20年も使っているから寿命が来たのだろうか

Chiếc đồng hồ này dạo gần đây hay dừng lại ko chạy. vì đã dùng được hơn 20 năm rồi nên tuổi thọ của nó của nó có lẽ cũng tới hạn rồi.

49 of 534

16.将来(しょうらい)

tương lai,

50 of 534

連語(từ nối)

近い将来 tương lai ko xa, tương lai gần

未来(みらい) : tương lai

類語(từ cùng loại, cùng nghĩa)

51 of 534

例(ví dụ)

将来の希望は海外で働くことだ

Nguyện vọng tương lai của tôi là làm việc ở nước ngoài

日本の将来を考える

Suy nghĩ về tương lai của nc Nhật

この子は絵がうまくて、今から将来が楽しみだ

Đứa trẻ này vẽ tranh rất giỏi nên sau này tương lai sẽ rất dc mong đợi

彼女は将来有望な新人だ

Cô ấy là người rất có triển vọng trong tương lai ( tương lai sau này sẽ làm nên chuyện gì đó ( dự đoán)

あなたは将来何になりたいですか

Tương lai bạn muốn làm gì ?

近い将来エイズは完全に治る病気になるだろう

Trong tương lai ko xa, căn bệnh AISD có lẽ sẽ được chữa khỏi hoàn toàn .

52 of 534

17.才能(さいのう)

năng lực, khả năng, năng khiếu, tài năng

53 of 534

連語(từ nối)

才能がある có tài năng, năng lực, khả năng

才能がない : ko có tài, ko có tài năng gì

才能が豊かな(ゆたかな) tài năng , khả năng phong phú

才能に乏しい(とぼしい) tài năng kém, nghèo nàn

才能に恵まれる(めぐまれる) được ban cho tài năng,

54 of 534

例(ví dụ)

彼女には音楽の才能がある

Cô ấy có tài năng về âm nhạc

彼女は特別な才能を持っている。

Cô ấy sở hữu một tài năng đặc biệt.

彼は才能を十分に発揮した。

Anh ấy đã phát huy đầy đủ tài năng của mình.

55 of 534

18.能力(のうりょく)

năng lực, khả năng, năng khiếu, tài năng / Năng lực, khả năng (tư cách được yêu cầu để thực hiện sự việc nào đó - pháp luật)

56 of 534

連語(từ nối)

能力がある /ない : Có, ko có khả năng

能力が高い/低い : Khả năng cao / thấp

能力が上がる :Khả năng dc tăng lên, nhân lên

能力を上げる : Tăng khả năng, làm cho khả năng tăng lên

合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)

潜在能力: khả năng tiềm tàng

知的能力: khả năng , năng lực hiểu biết,

能力試験: Kì thi đánh giá năng lực,

能力開発:Phát triển năng lực, khả năng bản thân

能力給: Khả năng cung cấp, đáp ứng ..

57 of 534

例(ví dụ)

私にはこの問題を解決する能力がない

Đối với tôi thì ko có khả năng giải quyết vấn đề này

このホールは100人以上の収容能力がある

Hội trường này có khả năng chứa dc hơn 100 người

霊媒(れんばい)の能力がある。

Có khả năng gọi hồn.

給料は君の能力次第だ。

Tiền lương sẽ trả theo năng lực của em.

58 of 534

19.長所(ちょうしょ)

Sở trường ,điểm mạnh, Ưu điểm, ưu thế,

59 of 534

連語(từ nối)

長所を伸ばす : kéo dài, nâng cao điểm mạnh, sở trường

長所を生かす : phát huy sở trường , tận dụng sở trường vốn có …

短所(たんしょ) : sở đoản, điểm yếu,

類語(từ cùng loại, cùng nghĩa)

関連語(từ ,cụm từ có liên quan)

美点(びてん) : sở trường, điểm mạnh

取り柄(とりえ) : điểm mạnh, thế mạnh …

60 of 534

例(ví dụ)

「あなたの性格の長所と短所を言ってください」

Hãy nói sở trường và sở đoản trong tính cách của bạn

この車の長所は燃費(ねんぴ)がいいことだ

Ưu Điểm của chiếc xe này là tốn ít nhiên liệu

すべての人は長所と短所を持っている。

Ai cũng có sở trường và sở đoản.

61 of 534

20.個性(こせい)

cá tính, tính cánh , cá nhân

62 of 534

連語(từ nối)

個性がある /ない Có / Ko có cá tính

個性を伸ばす phát huy cá tính, phát triển cá tính

個性が豊かだ tính cách phong phú,phóng khoáng

個性的だ mang tính cá nhân

合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)

63 of 534

例(ví dụ)

子どもたちの個性を伸ばすような教育がしたい

Muốn nuôi dạy, giáo dục làm sao phát triển dc cá tính của trẻ

彼は個性が強い。Anh ấy có cá tính mạnh.

西洋では個性は非常に重要である。

Cá tính là rất quan trọng ở Phương Đông.

あの人ははっきりした個性を持った人だ

Người kia là người có cá tính rõ ràng.

64 of 534

21.遺伝(いでん)

di truyền

65 of 534

遺伝子(いでんし) Gen di truyền

遺伝子操作(いでんしそうさ)vận dụng ,thao tác gen di truyền

遺伝子治療(いでんしちりょう)trị liệu gen di truyền

遺伝子組み換え(いでんしくみかえ)thay đổi tổ hợp gen di truyền

遺伝学 di truyền học

遺伝性 có tính di truyền

合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)

66 of 534

例(ví dụ)

私の左利きは親から遺伝

Tôi thuận tay trái là do di truyền từ bố mẹ

一部の疾患(しっかん)の原因は欠陥(けっかん)遺伝子です

Nguyên nhân căn bệnh 1 phần là do khuyết tật gen.

子供は遺伝病を持っています。

Con tôi bị mắc bệnh di truyền

遺伝子の突然変異がなければ、進化は起こりえない。Nếu không có đột biến gene thì không có sự tiến hóa.

67 of 534

22.動作(どうさ)

Động tác, hành động, hoạt động, thao tác / Cách vận hành (máy móc)

Cách cư xử

68 of 534

身振り(みぶり) cử chỉ, điệu bộ, ngôn ngữ cơ thể

手振り(てぶり) động tác tay,ngôn ngữ dùng tay ( để ra hiệu)

関連語(từ ,cụm từ có liên quan)

69 of 534

例(ví dụ)

彼女の動作が優雅(ゆうが)で美しい

Động tác của cô ấy dịu dàng ,uyển chuyển rất đẹp mắt

体の小さい動物ほど動作が素早い(すばやい)そうだ

Động tác của những động vật nhỏ có vẻ rất mau lẹ, nhanh chóng

彼は動作が鈍い。

Anh ta hành động chậm chạp.

投球動作 Động tác ném bóng (trong bóng chày)

70 of 534

23.真似(まね)

bắt chước , sự bắt chước / Nhái, nhại, bắt chước, mô phỏng

Hành xử, cư xử, hành động

71 of 534

コピー(する) copy , làm giống ( như bản gốc )

関連語(từ ,cụm từ có liên quan)

ものまね đồ bắt chước

模倣(もほう) mô phỏng, bắt chước

類語(từ cùng loại, cùng nghĩa)

合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)

72 of 534

例(ví dụ)

子どもは何でも親の真似をしたがるものだ

Trẻ con thì cái gì cũng muốn bắt chước theo bố mẹ

あなたの絵は黒田さんの絵のまねですね

Tranh của bạn giống tranh của bạn Kuroda nhỉ

まねる(動詞) bắt chước ( động từ )

先生の発音をまねて練習する

Bắt chước phát âm của giáo viên và luyện tập

何の真似だ。Cậu nghĩ cậu đang làm cái gì thế?

馬鹿な真似はするな。Đừng có giả vờ ngu ngốc.

73 of 534

24.睡眠(すいみん)

ngủ, giấc ngủ, việc ngủ

74 of 534

眠り(ねむり) ngủ, giấc ngủ

睡眠をとる ngủ, có dc giấc ngủ

睡眠が深い(ふかい)/ 浅い(あさい) giấc ngủ sâu / nông

睡眠時間 Thời gian ngủ

睡眠不足 Ngủ ko đủ giấc

類語(từ cùng loại, cùng nghĩa)

合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)

関連語(từ ,cụm từ có liên quan)

連語(từ nối, cụm từ hay đi cùng)

眠る(ねむる)/ ngủ , nhắm mắt, nằm yên ( ngủ)

寝る(ねる)ngủ , đi ngủ

75 of 534

例(ví dụ)

アンケートの結果、睡眠時間は7時間という人が最も多かった

Theo kết quả bản điều tra thời gian ngủ thì người ngủ 7 h/ngày chiếm nhiều

「最近どうも疲れがとれなくて…..」 gần đây ko hiểu sao thấy mệt mỏi …

睡眠が足りていますか」 Hay là ngủ ko đủ giấc à ?

睡眠は薬に勝る

Giấc ngủ tốt hơn cả thuốc.

死を睡眠にたとえることがある

Có thể ví cái chết như một giấc ngủ.

76 of 534

25.食欲(しょくよく)

Thèm ăn, cảm giác muốn ăn, sự ngon miệng, sự thèm ăn (nói về thức ăn)/ Lòng thèm muốn, lòng ham muốn, sự khao khát

77 of 534

食欲が ある/ ない thèm ăn / ko thèm ăn

食欲がわく có cảm giác rất thèm ăn

食欲を満たす làm thỏa mãn cảm giác thèm ăn

食欲不振(しょくよくふしん)biếng ăn, ko thèm ăn uống

食欲旺盛な(しょくよくおうせい)sự thèm ăn, rất muốn ăn

合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)

連語(từ nối, cụm từ hay đi cùng)

78 of 534

例(ví dụ)

今、風がひいて、食欲がない

Bây giờ đang bị cảm nên ko có cảm giác muốn ăn

食堂のそばを通ると、いいにおいで食欲がわいてくる

Mỗi lần đi ngang qua chỗ nhà ăn, vì mùi thơm nên có cảm giác thèm ăn lại kéo tới

食欲が異常にあります。

Thèm ăn một cách không bình thường.

79 of 534

26.外食(がいしょく)

ăn bên ngoài, ăn tiệm , ăn uống bên ngoài

80 of 534

外食産業(がいしょくさんぎょう) ngành công nghiệp dịch vụ ăn uống

合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)

81 of 534

例(ví dụ)

一人暮らしになって、外食が増えた

Vì sống 1 mình nên chuyện đi ăn tiệm nhiều hơn, tăng lên

食事は家庭で食べますか、外食ですか。Chúng ta ăn ở nhà hay ra ngoài ăn?

今夜は外食。Tối nay ăn bên ngoài.

82 of 534

27.家事(かじ)

Công việc nhà, việc nội trợ, việc gia đình

83 of 534

炊事(すいじ) nấu cơm, thổi cơm

選択(せんたく) giặt giũ, giặt đồ

掃除(そうじ) : dọn dẹp, quét dọn

育児(いくじ)/子育て(こそだて) nuôi trẻ, nuôi nấng con trẻ

関連語(từ ,cụm từ có liên quan)

84 of 534

例(ví dụ)

最近は、家事や育児もする男性が増えた

Gần đây số lượng nam giới làm việc nhà cũng như nuôi dạy con cái tăng lên

洗濯機のおかげで私の 家事が 楽になる。

Nhờ có máy giặt mà công việc nhà của tôi đã rảnh rang hơn.

私のロボットは食事の支度、掃除、皿洗いその他の家事が出来るでしょう。

Rô bốt của tôi có thể chuẩn bị bữa ăn, dọn dẹp, rửa bát đĩa và những công việc nhà khác.

85 of 534

28.出産(しゅっさん)

sinh con , sự sinh đẻ,

86 of 534

出産祝い(しゅっさんいわい) Lời chúc mừng khi sinh xong

出産日(しゅっさんび)、ngày sinh,

出産率(しゅっさんりつ)tỷ lệ sinh

出産届 ( しゅっさんとどけ) giấy khai sinh

関連語(từ ,cụm từ có liên quan)

合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)

産む(うむ) sinh, đẻ . sinh ra, sản xuất ra ….

87 of 534

例(ví dụ)

先日、妹が女の子を出産した

Hôm trước, em gái tôi đã sinh bé gái

こんな未熟な親が出産、子育てなどするのが間違いだったんだ。

Việc cha mẹ còn chưa chín chắn sinh con rồi nuôi con là một sai lầm.

88 of 534

29.介護(かいご)

chăm sóc người bệnh� Sự chăm sóc , trông nom

89 of 534

介護保険(かいごほけん) bảo hiểm chăm sóc y tế/sức khỏe

在宅介護(ざいたくかいご) chăm sóc người bệnh tại nhà

介護福祉士(ふくしし) Nhân viên chăm sóc phúc lợi ,điều dưỡng viên

関連語(từ ,cụm từ có liên quan)

合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)

世話(せわ) chăm sóc, nuôi nấng, lo lắng …

90 of 534

例(ví dụ)

お年寄りの介護をする

chăm sóc người già, người cao tuổi

彼らは手の空いた時間の一部を病人の介護にあてている

Họ đã dùng thời gian rảnh của mình để chăm sóc người bệnh.

家族みんなで祖母を介護している

Mọi người trong gia đình cùng chăm sóc bà

91 of 534

��30.共働き(ともばたらき)��

[cùng kiếm tiền] cả hai vợ chồng cùng làm việc cùng đi làm , thu nhập chung / cùng kiếm tiền

92 of 534

共働き世帯(ともばたらきせたい) Các hộ gia đình cùng nhau làm việc, kiếm tiền chung

合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)

共稼ぎ(ともかせぎ) Cùng nhau kiếm tiền, tiết kiệm chung

類語(từ cùng loại, cùng nghĩa)

93 of 534

例(ví dụ)

結婚20年、ずっと共働きです」

Vợ chồng kết hôn dc 20 năm và làm việc suốt cùng nhau

給料が少ないので、共働きしないと食べていけない

Vì lương thấp nên nếu ko cùng nhau làm việc thì ko có cái để ăn

子どものいない共働き夫婦

Vợ chồng cùng làm việc kiếm sống khi chưa có con.

94 of 534

��31.出勤(しゅっきん)

Sự đi làm, sự tới nơi làm việc, đi làm

95 of 534

出勤時間 thời gian đi làm

休日出勤 đi làm vào ngày nghỉ

時差出勤 Đi làm vào những giờ khác nhau

合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)

登校(とうこう) đi học, việc tới trường học

類語(từ cùng loại, cùng nghĩa)

対義語(từ ,cụm từ trái nghĩa)

欠勤(けっきん) vắng mặt, ko đi làm, nghỉ làm

退勤(たいきん) ra về, ra khỏi nơi làm việc, hết giờ làm

96 of 534

例(ví dụ)

毎朝8時に出勤している Mỗi sáng tôi đi làm lúc 8h

多くの会社では出勤時間は9時だ

Nhiều công ty thời gian đi làm là 9h

彼は雨の日以外は毎日徒歩で出勤します。

Ngoại trừ ngày mưa thì ngày nào anh ấy cũng đi bộ đi làm

97 of 534

32.出世(しゅっせ)

[sự thăng tiến] có được địa vị cao trong xã hội、sự thành đạt, sự thành công

98 of 534

例(ví dụ)

出世もしたいが、仕事ばかりの人生も嫌だ

Cũng muốn có được địa vị cao trong xh nhưng cũng ko thích cuộc sống chỉ suốt ngày công việc

同期の中で山口さんが一番出世が早い

trong số bạn bè cùng thời thì a Yamaguchi có đc sự thành công sớm nhất

出世街道 (しゅっせかいどう) con đường thăng tiến

出世頭(しゅっせがしら) người thành đạt nhất

99 of 534

33.地位(ちい)

Địa vị, vị trí, thân phận, chỗ đứng (trong xã hội), chức vụ

100 of 534

地位が高い / 低い địa vị cao / địa vị thấp

地位が上がる / 下がる địa vị tăng lên / giảm xuống, đi xuống

地位が向上する địa vị ,vị trí tăng lên , tiến triển lên, nâng lên

地位につく lên được địa vị, vị trí, leo lên vị trí …

地位を得る / 失う(うしなう) có được vị trí/ địa vị -- đánh mất vị trí, địa vị

関連語(từ ,cụm từ có liên quan)

合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)

社会的地位 Vị trí mang tính xã hội

関連語(từ ,cụm từ có liên quan)

立場 hoàn cảnh, lập trường, quan điểm, vị trí

身分 Thân phận, địa vị, cảnh ngộ

101 of 534

例(ví dụ)

地位が上がるとともに、ストレスも増える

vị trí càng cao thì stress cũng tăng lên

彼女は女性の地位の向上に力を尽くした

Cô ấy đã dốc hết sức để nâng cao vị trí của người phụ nữ ( trong xã hội)

彼は社長の地位を熱望した。

Anh ta mong muốn vị trí giám đốc.

102 of 534

34.受験(じゅけん)

dự thi, tham gia kì thi , đi thi …

103 of 534

受験勉強 Học thi

受験生 Thí sinh dự thi

受験者 Người tham gia kì thi

「中学/高校/大学」受験 Dự thi vào [trung học / cấp 3/ đại học ]

受験料(じゅけんりょう) Phí dự thi

受験票(じゅけんひょう) Phiếu báo thi

合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)

受ける(うける) : dự, tham dự ( kì thi )

関連語(từ ,cụm từ có liên quan)

104 of 534

例(ví dụ)

東京の大学を受した Dự thi vào đại học Tokyo

司法の受験のために、5年間も勉強した

Để chuẩn bị cho việc dự thi vào tư pháp, đã học mất 5 năm

この試験は受験資格は特にない

kì thi này thì điều kiện dự thi ko có gì đặc biệt cả ( ai cũng tham dự dc )

彼は受験資格がない。

Anh ấy không đủ điều kiện để tham gia kỳ thi.

105 of 534

35.専攻(せんこう)

Chuyên về, chuyên môn, chuyên ngành

106 of 534

専門(せんもん) : chuyên môn, chuyên ngành

関連語(từ ,cụm từ có liên quan)

107 of 534

例(ví dụ)

私は大学で経済学を専攻した

Tôi đã học chuyên nghành về kinh tế học tại trường đại học

君の専攻分野は何ですか。

Lĩnh vực chuyên môn của bạn là gì.

108 of 534

36.支度(したく)

Sự chuẩn bị, sắp xếp , Sửa soạn bữa ăn, chuẩn bị bữa ăn

109 of 534

支度(みじたく) Tự chuẩn bị / tự trang bị cho bản thân

合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)

準備(じゅんび) chuẩn bị , sửa soạn

類語(từ cùng loại, cùng nghĩa)

110 of 534

例(ví dụ)

「出かけるから支度しなさい」

vì sắp đi ra ngoài nên hãy sửa soạn đi

「食事の / 旅行の/ 出かける 」 支度をする

Chuẩn bị , sửa soạn [ bữa ăn / chuyến du lịch / đi ra ngoài ]

もう支度できる? Chuẩn bị xong hết chưa ?

母は夕食の支度をしています。

Mẹ tôi đang chuẩn bị bữa tối.

111 of 534

37.全身(ぜんしん)

toàn thân , toàn bộ cơ thể, từ đầu đến chân

112 of 534

例(ví dụ)

玄関に、全身を映す大きな鏡(かがみ)が置いてある

Ở ngoài hiên có đặt chiếc gương lớn phản chiếu được toàn thân

全身傷だらけになった

toàn thân đầy vết xước, vết thương

毒が全身に回った。

Chất độc đã chạy khắp cơ thể.

113 of 534

38.しわ

nếp nhăn , nếp gấp

114 of 534

しわができる có nếp nhăn, thành nếp nhăn, nếp gấp

しわがよる nếp nhăn, nếp gấp chồng chất, nhiều

しわが伸びる nếp gấp, nếp nhăn được duỗi

しわを伸ばす làm thẳng, duỗi cho nếp gấp, nếp nhăn thẳng ra

しわをとる có nếp nhăn, có nếp gấp

合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)

しわくちゃ(な) nhăn nheo, nhăn nhúm ,nhàu, nhàu nhĩ

連語(từ nối, cụm từ hay đi cùng)

115 of 534

例(ví dụ)

年をとると、顔のしわが増える

có tuổi nên nếp nhăn trên mặt nhiều lên , tăng lên

洗濯物のしわをアイロンで伸ばす

Dùng bàn là làm duỗi thẳng nếp nhăn trên quần áo , đồ giặt

シャツはしわだらけです。

Áo chỉ toàn nếp nhăn

116 of 534

39.服装(ふくそう)

trang phục, áo quần , vẻ bề ngoài ,…

117 of 534

服装にかまわない ko quan tâm, để tâm tới trang phục, quần áo

連語(từ nối, cụm từ hay đi cùng)

118 of 534

例(ví dụ)

面接にはきちんとした服装で行けなさい

Hãy mặc trang phục chỉnh tề lúc tới phỏng vấn

父は服装にか構わずどこへでも出かけるので、一緒に歩くのが恥ずかしい

Bố tôi vì đi đâu ra ngoài cũng ko để ý lắm tới trang phục nên nhiều lúc đi cùng tôi thấy xấu hổ .

119 of 534

40.礼(れい)

lời nói, tiền hoặc quà để biểu lộ sự cám ơn / lễ nghi , nghi thức

120 of 534

~にを言う Nói lời cảm ơn cho …

連語(từ nối, cụm từ hay đi cùng)

お辞儀(おじぎ) Lễ nghi, nghi thức

礼儀(れいぎ) lễ nghi, hình thức lễ nghĩa

類語(từ cùng loại, cùng nghĩa)

121 of 534

例(ví dụ)

親切にしてもらったを述べる

bày tỏ sự cảm ơn khi được đối xử tử tế, thân thiện

お客様が部屋に入ってきたら、立ってをすること

Khi khách vào phòng thì đứng dậy chào cho đúng nghi thức

日本の伝統的な武道はを重んじる

Trong môn võ truyền thống của Nhật thì coi trọng nghi lễ, nghi thức

122 of 534

41.お世辞(おせじ)

Nịnh hót, xu nịnh, tâng bốc

123 of 534

~にお世辞を言う nói nịnh, nói lời khen

連語(từ nối, cụm từ hay đi cùng)

世辞にも…..とは言えない : ko phải nói chứ ….là ( ý khen ngợi hết xẩy, ko chê vào đâu dc )

慣(từ ,cụm từ mang ý quán ngữ , thành ngữ )

124 of 534

例(ví dụ)

「いいネクタイですね」とお世辞を言った

Đã nói những lời dễ nghe kiểu như [ cái cà vạt đẹp thế nhỉ ]

彼の作品はお世辞抜き(に/で)素晴らしい(すばらしい)

Tác phẩm của anh ấy nhận được nhiều lời khen có cánh

その料理はお世辞にもおいしいとは言えなかった

Món ăn đó ko phải nói nịnh chứ thực sự là món ngon nhất ( tôi từng ăn)

世辞が上手い - khéo nịnh, khéo khen

125 of 534

42.言い訳(いいわけ)

biện minh, biện hộ ,giải thích, phân trần ,biện bạch , lý do này nọ…

126 of 534

弁解(べんかい) biện giải, phân trần , giải thích , biện hộ

口実(こうじつ) lời xin lỗi, bào chữa ,phân trần

類語(từ cùng loại, cùng nghĩa)

関連語(từ ,cụm từ có liên quan)

127 of 534

例(ví dụ)

田中さんはいつも言い訳ばかり言って、自分の失敗を認めようとしない

A Tanaka lúc nào cũng chỉ biện minh, lấy lí do này lí do khác mà ko khi nào có ý định thừa nhận thất bại của bản thân

彼の欠席の言い訳をした。

Biện bạch cho lý do vắng mặt của anh ấy.

言い訳なんて聞きたくない

Tôi không muốn nghe bất cứ một lời biện minh nào cả.

128 of 534

43.話題(わだい)

chủ đề, vấn đề ,đề tài

129 of 534

話題になる trở thành đề tài, chủ đề

話題にする chọn đề tài ,chủ đề

話題にのぼる đưa ra chủ đề, đề tài

話題が豊富だ chủ đề, đề tài phong phú

トピック chủ đề, đề tài

関連語(từ ,cụm từ có liên quan)

連語(từ nối, cụm từ hay đi cùng)

130 of 534

例(ví dụ)

野中さんはとても話題が豊富な人で話していて楽しい

A Nonaka là người có biết nhiều chủ đề phong phú nên nói chuyện với anh ấy rất vui.

初対面の人とは共通の話題を探すのにく苦労する

Với người gặp lần đầu thì sẽ rất khó khăn trong việc tìm chủ đề chung để nói chuyện

話題を変えましょう Đổi chủ đề nào.

131 of 534

44.秘密(ひみつ)

bí mật

132 of 534

秘密がもれる bí mật rò rỉ/ lộ ra

秘密をもらす làm lộ bí mật

秘密を守る giữ bí mật

秘密を打ち明ける nói rõ ,làm sáng tỏ bí mật

秘密厳守(ひみつげんしゅ) giữ bí mật / tuân thủ việc giữ bí mật ( ko để lộ ra)

連語(từ nối, cụm từ hay đi cùng)

合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)

133 of 534

例(ví dụ)

あなたを信用して、私の秘密を打ち明けます

Vì tin tưởng bạn nên tôi sẽ nói rõ bí mật của tôi cho bạn biết

あなたは秘密を守れますか

Bạn có thể giữ bí mật được ko ?

応募の秘密は厳守(げんしゅ)します

bí mật của việc ứng tuyển, tham dự tuyển chính là sự tuân thủ, chấp hành

彼は秘密を解明した。

Anh ấy đã làm sáng tỏ bí mật.

134 of 534

45.尊敬(そんけい)

tôn kính, kính trọng, tôn trọng

135 of 534

尊敬を集める đạt được sự tôn kính, kính trọng

尊敬の念を抱く(いだく) có sự tôn kính/ ôm ấp, mang sự kính trọng, tôn kính …

尊敬語 (そんけいご) từ ngữ tôn kính, kính trọng

連語(từ nối, cụm từ hay đi cùng)

合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)

敬う(うやまう) kính trọng, tôn kính

敬意(けいい) tỏ thành ý tôn trọng, kính trọng , tôn kính

敬語(けいご) kính ngữ / từ ngữ dùng mang ý kính trọng, tôn kính …

謙譲(けんじょう) khiêm nhường, khiêm tốn ….

関連語(từ ,cụm từ có liên quan)

136 of 534

例(ví dụ)

マザー・テレサは世界中の人々に尊敬されている

Mẹ Têrêsa được mọi người trên thế giới kính trọng

彼女の行為は尊敬に値する。

Hành vi của cô ấy xứng đáng được tôn kính.

彼は友達皆に尊敬された。

Anh ấy được bạn bè kính trọng.

137 of 534

46.謙遜(けんそん)

khiêm tốn, khiêm nhường, nhún nhường

138 of 534

例(ví dụ)

ほめられたとき、謙遜して「そんなことはありません」と言う人も多い

Khi được khen ngợi vì khiêm tốn nên nhiều người hay đáp lại [ không có chuyện như thế đâu ]

彼の謙遜さは賞賛に値する。

Tính khiêm nhường của ông ấy đáng được khen ngợi.

.

139 of 534

47.期待(きたい)

hi vọng, kì vọng, trong mong vào …

140 of 534

期待をかける đặt kì vọng, nuôi hi vọng

期待に応える(こたえる) đáp lại niềm kì vọng, hi vọng

期待を裏切る (うらぎる) phản bội lại niềm tin , sự kì vọng,, hi vọng

期待が大きい kì vọng , hi vọng to lớn

期待に添う(そう) đúng với ước nguyện ( toại nguyện)

期待はずれ ngoài sự kì vọng, gây thất vọng

連語(từ nối, cụm từ hay đi cùng)

合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)

141 of 534

例(ví dụ)

山本選手の活躍を期待していたが、期待はずれの結果が終わった

Đã rất mong đợi vào việc thi đấu của tuyển thủ Yamamoto nhưng kết quả kết thúc ngoài kì vọng

期待されるのはうれしいが、期待が大きすぎるとプレッシャーを感じる

Việc được mọi người kì vọng thì cũng rất vui nhưng nếu hi vọng quá nhiều đôi khi lại cảm thấy áp lực , bị tâm lý đè nặng

子どもの将来を期待する kì vọng vào tương lai của con

新社長に赤字解消を期待している

Hi vọng giám đốc mới sẽ giải quyết dc tình trạng thua lỗ của cty

.

142 of 534

48.苦労(くろう)

Gian khổ, vất vả, cực nhọc, tốn công sức, lo lắng

143 of 534

苦労をかけた khiến ai đó vất vả, gây nhọc nhằn cho ai đó

苦労を重ねる(かさねる) vất vả , khó khăn chồng chất

連語(từ nối, cụm từ hay đi cùng)

144 of 534

例(ví dụ)

父の死後、母は苦労して、私たちを育ててくれた

Sau khi ba tôi mất , mẹ tôi đã vất vả nuôi nấng chúng tôi khôn lớn

母には本当に苦労をかけた

Thực sự đã khiến mẹ tôi vất vả

アメリカに留学した1年目は言葉に苦労した

Năm đầu tiên du học ở Mỹ đã gặp rất nhiều khó khăn về từ ngữ

.

145 of 534

49.意志 / 意思(いし)

ý định, quyết tâm, ý chí, ý nghĩ ,ý muốn

146 of 534

意志が固い/ 強い ý chí , quyết định cứng rắn / mạnh mẽ

意志が弱い ý chí mềm yếu, yếu đuối , ko có quyết tâm

「~する/ の」意思がある / ない có quyết tâm làm, có ý chí

意思を示す biểu thị ý chí, quyết tâm …

意思表示(いしひょうじ) Điệu bộ, cử chỉ, động tác , biểu thị bằng ý nghĩ

連語(từ nối, cụm từ hay đi cùng)

合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)

147 of 534

例(ví dụ)

彼女は意志が「固い/ 強い」から、きっと目的が達成するだろう

Cô ấy có quyết tâm, ý chí rất mạnh mẽ nên nhất định sẽ đạt được mục đích của bản thân

両親はいつも私の「意志/意思」を尊重してくれる

Bố mẹ lúc nào cũng tôn trọng quyết định của tôi

恋人はいるが、今のところ結婚の意思がない

Người yêu thì có nhưng hiện tại ko có ý nghĩ sẽ kết hôn lúc này

賛成・反対の意思表示ははっきりした方がいい

Biểu thị ý định phản đối/ đồng ý thì tốt nhất nên nói rõ ràng

.

148 of 534

50.感情(かんじょう)

cảm tình, tình cảm , tâm trạng, cảm xúc

149 of 534

感情を出す biểu thị cảm xúc, thể hiện cảm xúc , tình cảm

感情を抑える kìm nén cảm xúc , tình cảm

感情に走る chạy theo cảm tính ,

感情的な mang tính cảm xúc, tình cảm

連語(từ nối, cụm từ hay đi cùng)

合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)

理性(りせい) lý tính, lý trí

対義語(từ ,cụm từ trái nghĩa)

150 of 534

例(ví dụ)

田中さんはすぐに感情が顔に出る

anh tanaka có thể ngay lập tức biểu thị tâm trạng trên khuôn mặt mình

感情を込めて歌う hát với tất cả tình cảm, cảm xúc

相手はあまりひどいことを言うので、感情を抑えられず、なぐってしまった

Vì hắn đã nói những điều rất tồi tệ nên đã ko kìm nén được cảm xúc đã đấm hắn ta.

.

151 of 534

感情的になる mang cảm tính, mang tính tình cảm

連語(từ nối, cụm từ hay đi cùng)

理性的な mang tính lý tính,

冷静な lạnh lùng, bình tĩnh

対義語(từ ,cụm từ trái nghĩa)

感情的な mang tính tình cảm, cảm xúc

152 of 534

例(ví dụ)

鈴木さんは感情的な人で、すぐに泣いたり、怒ったりする

Anh suzuki là người mang tính tình cảm, có thể lập tức khóc , lập tức nổi giận

間違いを指摘されて、つい感情的になって、反論してしまった

Chỉ ra những điểm sai nhưng trót mang tính tình cảm nên đã đưa ra những lập luận phản bác lại

.

153 of 534

51.材料(ざいりょう)

Nguyên liệu, thành phần, tài liệu

154 of 534

原料(げんりょう) nguyên liệu , chất liệu, thành phần …

素材(そざい) nguyên liệu ( thô) , gỗ thô( gỗ chưa dc gia công )

判断材料(はんだんざいりょう) Tài liệu, tư liệu phán đoán

不安材料(ふあんざいりょう) Đề tài, tư liệu bất an, ko an toàn

合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)

関連語(từ ,cụm từ có liên quan)

155 of 534

例(ví dụ)

スーパーへ夕食の材料を買いに行った 

Đi siêu thị mua nguyên liệu nấu bữa tối

伝統的な日本の家の材料は木・竹・土など自然のものが多い

Nguyên vật liệu để làm ra ngôi nhà truyền thống của nhật thường phần nhiều là các vật trong tự nhiên như là gỗ, tre, đất …

A案がいいのか、B案がいいのか、判断の材料が足りない

Phương án A tốt hay phương án B tốt thì chưa đủ tài liệu phán đoán

.

156 of 534

52.石(いし)

Hòn đá, đá

157 of 534

土、殿(どの)、砂(すな)、岩(いわ) đất , bùn , cát , sỏi ,….

関連語(từ ,cụm từ có liên quan)

158 of 534

例(ví dụ)

グラウンドに落ちているを拾った

nhặt đá rơi ở trong sân bóng, sân vận động

につまずいて転んだ

vấp phải đá nên ngã

指輪のを選ぶ

Chọn mặt đá cho chiếc nhẫn.

の上にも三年

có công mài sắt có ngày nên kim ( quán ngữ)

.

159 of 534

53.ひも

dây , dây buộc, sợi dây

160 of 534

縄(なわ) dây thừng

ロープ dây thừng   

(つな) dây thừng, dây chão  

(くさり) xích , xiềng, dây xích

関連語(từ ,cụm từ có liên quan)

ひもを結ぶ ⬄  ひもをほどく buộc dây / tháo dây, nới lỏng dây

ひもで縛る(しばる) buộc, siết lại bằng dây

ひもでくくる quấn dây, cuộn dây lại , quấn vòng quanh bằng dây

連語(từ nối, cụm từ hay đi cùng)

161 of 534

例(ví dụ)

古新聞をひもで縛る(しばる)

dùng dây buộc các tờ báo cũ lại với nhau

靴のひもを結ぶ(むすぶ) buộc dây giầy

.

162 of 534

54.券(けん)

phiếu, vé …

163 of 534

チケット

切符(きっぷ ) vé

関連語(từ ,cụm từ có liên quan)

入場(にゅうじょうけん) vé, phiếu vào cửa

整理(せいりけん) phiếu, vé thứ tự

売機(けんばいき) máy bán vé, máy lấy phiếu

合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)

164 of 534

例(ví dụ)

あの店はいつも込んでいて、入るのに整理が必要だ

Cửa hàng kia vì lúc nào cũng đông người nên việc đi vào cũng cần phải lấy phiếu, vé xếp thứ tự

乗り換えをください。

Bán cho tôi vé chuyển tàu.

航空は飛行場で受け取れますか。

Vé máy bay có thể nhận ở sân bay không?

.

165 of 534

55.名簿(めいぼ)

danh sách

166 of 534

同窓会名簿(どうそうかいめいぼ) danh sách hội đồng niên

会員名簿(かいいんめいぼ) danh sách thành viên , nhân viên

合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)

167 of 534

例(ví dụ)

クラスの名簿を作る tạo danh sách lớp

彼女は自分の名前があるかどうか名簿を調べた。

Cô ấy đã tra danh sách để xem có tên mình trong đó không.

彼らは彼の名前を名簿に載せた。

Họ đưa tên anh ta vào danh sách.

168 of 534

56.表(ひょう)

biểu, bảng biểu

169 of 534

予定 bảng , biểu dự định , lịch trình

成績 bảng thành tích

統計表(とうけいひょう) bảng thống kê

一覧(いちらんひょう) bảng kê danh sách ,

に載る/ 載せる ghi / đăng lên bảng , biểu

合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)

関連語(từ ,cụm từ có liên quan)

連語(từ nối, cụm từ hay đi cùng)

グラフ  biểu, biểu đồ,

リスト lits, list theo danh sách

170 of 534

例(ví dụ)

成績をにする

ghi thành tích vào bảng biểu

学生の携帯の番号がこのに載っている

đăng số điện thoại của học sinh vào bảng biểu

料金を見せて下さい。

Hãy cho tôi xem bảng giá .

171 of 534

57.針(はり)

kim , vòi ( ong, muỗi )

172 of 534

例(ví dụ)

に糸を通す luồn sợi chỉ qua kim

で縫う(ぬう) khâu , đan bằng kim

ハチはで人を刺す ong đốt người bằng kim ,vòi

時計の kim đồng hồ

注射の kim tiêm

ホチキスの kim của cái dập ghim

私は時計のを進めた。Anh ấy vặn kim đồng hồ chạy nhanh.

173 of 534

58.栓(せん)

[nắp, nút] vật để nhét vào nhằm đậy kín miệng của chai hoặc lỗ,

[van] thiết bị đóng mở đường gas hoặc đường nước

174 of 534

を抜く mở nút, nắp , van ….

~にをする đậy nắp, nút ….cái gì đó

合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)

栓抜き(せんぬき) cái mở nút chai

連語(từ nối, cụm từ hay đi cùng)

類語(từ cùng loại, cùng nghĩa)

ふた nắp , vung ,

175 of 534

例(ví dụ)

ビールのを抜く(ぬく) Mở nắp chai bia

風呂にをする Đậy nút chỗ bồn tắm lại

176 of 534

を閉める/ を開ける Đóng / mở van đường nước

を緩める(ゆるめる) xoay, vặn , nới lỏng van ra

合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)

水道栓 ・ガス栓・消火栓・元栓

van nước / van gas / van bình cứu hỏa / van vòi ( gas /nước )

連語(từ nối, cụm từ hay đi cùng)

関連語(từ ,cụm từ có liên quan)

レバー cần gạt, van

ノブ tay nắm cửa / nắm cửa

ハンドル tay cầm , tay lái

コック vòi ống nước, vòi gas

取っ手(とって) tay cầm, tay nắm ….

177 of 534

例(ví dụ)

水道のを閉める

đóng van nước

ボトルのが無くなった

Cái nắp chai nước bị mất rồi.

178 of 534

59.湯気(ゆげ)

hơi nước , hơi nóng

179 of 534

湯気が立つ hơi nước bốc lên

連語(từ nối, cụm từ hay đi cùng)

180 of 534

例(ví dụ)

うどんの湯気で眼鏡がくもってしまった

kính bị mờ do Hơi nước bát mì Udon bốc lên

大浴場は湯気で向こうの方が見えなかった

Ở những bồn tắm nóng công cộng, hơi nước bốc lên ko thể nhìn thấy người tắm đối diện

181 of 534

60.日当たり(ひあたり)

ánh sáng, ánh nắng ,nơi có ánh mặt trời chiếu vào

182 of 534

日当たりがいい  nhiều ánh sáng chiếu vào

日当たりが悪い

thiếu ánh sáng chiếu vào

連語(từ nối, cụm từ hay đi cùng)

183 of 534

例(ví dụ)

私の部屋は南向きで日当たりがいい

Căn phòng của tôi vì là hướng nam nên có nhiều ánh sáng chiếu vào

ネコは日当たりで寝るのが好きだ

mèo thích nằm ngủ ở nơi có ánh nắng chiếu vào.

アパートを探すときは、日当たりがいいか悪いかが大きな問題になる

Khi tìm nhà thuê thì cần thiết phải xem nhà nhiều hay thiếu ánh sáng.

184 of 534

61.空(から)

trống rỗng, trống ko, trống, ko gian trống

185 of 534

っぽ(からっぽ ) trống rỗng, trống trơn

っぽの財布(さいふ) ví nhẵn, ví trống ko, ko có tiền

っぽの頭 đầu trống ko , ko nhớ gì hay ko có gì trong đầu cả

空っぽの本棚・ 空っぽの部屋 giá sách trống trơn / căn phòng trống trơn

合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)

186 of 534

例(ví dụ)

昨夜一人でワインひとびんをにした

tối qua 1 mình đã uống hết sạch 1 chai rượu vang

一週間買い物をしなかったら、冷蔵庫の中はになった。

Một tuần liền không đi mua sắm cho nên tủ lạnh trống rỗng

187 of 534

62.斜め(ななめ)

chếch, nghiêng, chéo, xiên , hơi chéo ,rất

188 of 534

ご機嫌斜め(ごきげんななめ) tâm trạng bực dọc, rất tức giận …

合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)

189 of 534

例(ví dụ)

地震で家が斜めに傾いた(かたむいた)

Do động đất nên ngôi nhà đã hơi nghiêng xiêu vẹo

壁(かべ)にかかっているカレンダーが斜めになったている

Tờ lịch đang treo trên tường bị hơi nghiêng, chếch

斜め向かいの店は客がよく入っている

Cửa hàng phía đối diện thì khách hay lui tới

斜めに線を引く kẻ đường hơi chéo, xiên

190 of 534

63.履歴(りれき)

lý lịch, dữ kiện , dữ liệu…

191 of 534

履歴書(りれきしょ) bản sơ yếu lí lịch

着信履歴(ちゃくしんりれき) lịch sử tin nhắn tới

合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)

192 of 534

例(ví dụ)

会社に応募するにあたり、履歴書を書いた

Tôi đã viết bản sơ yếu lí lịch để ứng tuyển vào công ty

転職先に過去の履歴を提示する。

Tôi gửi bản lí lịch bản thân thời gian trước đây đến nơi tôi sẽ chuyển đến làm công việc mới.

193 of 534

64.娯楽(ごらく)

thú vui, tiêu khiển , thư giãn, giải trí , trò giải trí, trò tiêu khiển

194 of 534

娯楽施設(ごらくしせつ) khu vực, nơi vui chơi giải trí

娯楽費(ごらくひ) chi phí vui chơi, giải trí

合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)

195 of 534

例(ví dụ)

うちの父はつりを娯楽として楽しんでいる

Bố tôi lấy thú vui tiêu khiển là câu cá

「この辺は娯楽が少ないから、若い人が街へ出てしまうんです」

Vùng này ít chỗ vui chơi giải trí nên người trẻ kéo nhau ra phố hết rồi

大都市には多くの娯楽があります。

Ở thành phố lớn có rất nhiều trò giải trí.

196 of 534

65.司会(しかい)

MC, dẫn chương trình, chủ trì, Chủ tọa,

197 of 534

司会者(しかいしゃ)

MC. Người dẫn chương trình/ chủ tọa

合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)

198 of 534

例(ví dụ)

友達に結婚式の司会を頼んだ

Nhờ bạn bè làm chủ trì trong tiệc cưới

会議/ 番組….の司会をする

người chủ trì cuộc họp / dẫn chương trình

199 of 534

66.歓迎(かんげい)

hoan nghênh, chào đón ,tiếp đón

200 of 534

歓迎(だいかんげい) tiếp đón nồng nhiệt , rất hoan nghênh

歓迎会(かんげいかい) tiệc chào đón, tiệc chiêu đãi

合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)

連語(từ nối, cụm từ hay đi cùng)

に/から 歓迎を受ける nhận được sự tiếp đón, chào đón từ …

201 of 534

例(ví dụ)

新入社員を歓迎する会が開かれた

Mở tiệc chào đón nhân viên mới vào cty

宇宙飛行士たちはどこへいっても大歓迎を受けた

Những nhà du hành vũ trụ thì đi tới đâu cũng nhận được sự chào đón , tiếp đón nồng nhiệt

「どんどん意見を言ってくれ.議論はいつでも歓迎だ」

Đều đều nhận được các ý kiến. Buổi thảo luận, bàn bạc lúc nào cũng hoan nghênh các ý kiến đóng góp .

202 of 534

67.窓口(まどぐち)

a/ [quầy lễ tân, quầy thanh toán, quầy giao dịch] nơi thực hiện các giao dịch về hồ sơ hay tiền bạc liên quan đến người từ nơi khác tới

b. [cửa, kênh, cầu nối] nơi đàm phán, thương lượng với bên ngoài

203 of 534

例(ví dụ)

「銀行/役所/病院」の窓口には大勢の人が並んでいた。

Tại các quầy giao của (ngân hàng/ ủy ban / bệnh viện ) lúc nào cũng có đông người xếp hàng

…友好協会はA国との文化交流の窓口となっている

Hội nghị … trở thành cầu nối trong giao lưu văn hóa với Nước A

外務省が国際問題の窓口として働いている

Bộ ngoại đang đóng vai trò là cầu nối cho các vấn đề quốc tế.

乗車券を売っている窓口はどこですか。Cửa bán vé tàu ở đâu vậy?

204 of 534

68.手続き(てつづき)

thủ tục / [sự chuẩn bị] sự chuẩn bị hoặc kế hoạch cho hành động nào đó

205 of 534

例(ví dụ)

入学の手続きをする làm thủ tục nhập học

正規の手続きを経て、商品を輸入した

Sau khi trải qua những thủ tục chính thức, sản phẩm đã được nhập vào

正式の手続きを踏んでください。

Hãy bắt đầu công tác chuẩn bị chính thức.

手続きには時間がかかる

làm các thủ tục thì tốn thời gian

206 of 534

69.徒歩(とほ)

đi bộ, việc đi bộ

207 of 534

例(ví dụ)

駅からうちまで徒歩10分です

Từ ga về nhà đi bộ hết 10 phút

会社に徒歩で通っている

Đi bộ đi làm

私はいつも徒歩で通学している

Tôi lúc nào cũng đi bộ đi học.

208 of 534

70.駐車(ちゅうしゃ)

đỗ xe, việc đỗ xe, Sự đậu, sự dừng, sự đỗ xe

209 of 534

停車(ていしゃ) Dừng xe, đỗ xe

合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)

駐車違反(しゅうしゃいはん) Vi phạm đỗ xe

駐車場(ちゅうしゃじょう) bãi đỗ xe, chỗ đỗ xe

駐車禁止(ちゅうしゃきんし) cấm đỗ xe

関連語(từ ,cụm từ có liên quan)

210 of 534

例(ví dụ)

日曜日の都心は駐車するとことがない

Trung tâm thành phố ngày chủ nhật thì ko có chỗ đỗ xe

駐車違反で捕まった

bị bắt do vi phạm đỗ xe

路上駐車 việc đỗ xe trên lòng đường ,

211 of 534

71.違反(いはん)

vi phạm

212 of 534

反する(はんする) phản lại, trái lại , ngược nhau

合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)

スピード違反 vi phạm tốc độ

法律違反 vi phạm pháp luật

選挙違反(せんきょいはん) vi phạm bầu cử , tuyển cử ( như gian lận số phiếu bầu ….)

関連語(từ ,cụm từ có liên quan)

213 of 534

例(ví dụ)

「規則/ 法律…」を違反する

vi phạm [ qui tắc , pháp luật …]

交通違反

Vi phạm giao thông

武器を持ち歩くのは法律違反である。

Mang theo vũ khí là vi phạm pháp luật.

214 of 534

72.平日(へいじつ)

hàng ngày ,ngày thường , ngày bình thường

215 of 534

土日(どにち) ngày thứ 7, chủ nhật

週末(しゅうまつ) cuối tuần

祝祭日(しゅくさいじつ) ngày lễ

休日(きゅうじつ) ngày nghỉ , ngày ko đi làm

対義語(từ ,cụm từ trái nghĩa)

216 of 534

例(ví dụ)

あの店は平日は9時まで営業している

Cửa hàng kia ngày thường kinh doanh tới 9 h

彼女の平日はいつも忙しい。

Các ngày trong tuần của cô ấy luôn bận rộn

217 of 534

73.日付(ひづけ)

Sự ghi ngày tháng, sự đề ngày tháng (trên giấy tờ,...)

218 of 534

日時(にちじ) ngày giờ

合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)

日付変更線(ひづけへんこうせん)Đường thay đổi theo ngày tháng

関連語(từ ,cụm từ có liên quan)

219 of 534

例(ví dụ)

日付を書く ghi ngày tháng

日付のない種類は無効だ

giấy tờ ko có ngày tháng thì ko có hiệu lực, tác dụng gì

220 of 534

74.日中(にっちゅう)

ban ngày

221 of 534

夜間(やかん) buổi đêm, đêm

対義語(từ ,cụm từ trái nghĩa)

222 of 534

例(ví dụ)

朝晩は冷え込むが、日中は穏やかな天気が続いている

Buổi sáng và tối thì cảm thấy lạnh nhưng ban ngày thì thời tiết dễ chịu kéo dài liên tục .

日中 Suốt cả 1 ngày

223 of 534

75.日程(にってい)

lịch trình, kế hoạch, lịch trình trong ngày

224 of 534

スケジュール lịch trình , kế hoạch

予定(よてい) dự định , dự tính

合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)

日程表(にっていひょう)

bảng lịch trình

関連語(từ ,cụm từ có liên quan)

225 of 534

例(ví dụ)

急な用事で、旅行の日程が変えた

đột nhiên có việc gấp nên đã thay đổi lịch trình của chuyến du lịch

仕事の日程がぎっしり詰まっている

Lịch trình công việc kín mít

この新日程でご都合が悪いようでしたら、ご連絡下さい。

Trong lịch trình mới này nếu có gì bất tiện xin hãy liên lạc.

226 of 534

76.日帰り(ひがえり)  

việc đi và về trong ngày

227 of 534

一泊二日(いっぱくふつか)

2 ngày 1 đêm

二泊三日(にはくみっか)

3 ngày 2 đêm

合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)

旅行日帰り(りょこうひがえり)

Du lịch trong ngày ( du lịch đi về trong 1 ngày )

関連語(từ ,cụm từ có liên quan)

228 of 534

例(ví dụ)

日光は東京から日帰りで行けます

Thăm quan Nikkou (tên địa danh Nhật )thì có thể từ Tokyo đi về trong ngày được

休みに日帰り旅行をしよう

Ngày nghỉ tổ chức Đi du lịch trong ngày rồi về

福岡から東京まで日帰りで出張した

Đã đi công tác trong ngày từ Fukuoka đến Tokyo

229 of 534

77.順序(じゅんじょ)   

tuần tự, trật tự, thứ tự

230 of 534

順番(じゅんばん) lượt, phiên, thứ tự

(じゅん) trình tự, thứ tự , tuần tự

合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)

順序よく theo thứ tự, có tuần tự

類語(từ cùng loại, cùng nghĩa)

231 of 534

例(ví dụ)

子供たちが教室に順序よく並んで入っていく

Bọn trẻ xếp hàng theo thứ tự đi vào lớp

セットアップの順序を間違えたのか、パソコンがうまく動かない

Có lẽ là thiết lập trình tự nhầm nên máy tính ko hoạt động tốt

232 of 534

78.時期(じき)   

thời kì, đợt, lúc , thời điểm

233 of 534

時期が早い/ 遅れ thời điểm, thời kì còn sớm, vẫn sớm / thời điểm muộn, trễ

時期がいい / 悪い thời điểm, thời cơ tốt / thời điểm, thời cơ ko tốt , ko thuận lợi

連語(từ nối, cụm từ hay đi cùng)

234 of 534

例(ví dụ)

3月から4月はうちの会社にとって忙しい時期

Từ tháng 3 tới tháng 4 đối với cty tôi là thời điểm bận rộn nhất

この計画は時間がかかるので、実行に移すのはまだ時期が早い

Kế hoạch này vì tốn nhiều thời gian nên việc di chuyển thực hiện thì thời điểm vẫn còn sớm /

不況の今は株を買うには時期が悪い

Trong bối cảnh suy thoái kinh tế hiện tại thì việc mua cổ phiếu có lẽ ko phải thời điểm tốt

子供の時期に、海外で暮らしたことがある。

Lúc còn bé tôi đã từng sống ở nước ngoài.

235 of 534

79.現在(げんざい)   

hiện tại, hiện nay, thời điểm hiện tại

236 of 534

過去(かこ) Quá khứ

未来(みらい) Tương lai

類語(từ cùng loại, cùng nghĩa)

対義語(từ ,cụm từ trái nghĩa)

bây giờ, hiện tại

237 of 534

例(ví dụ)

駅前は昔畑だったが、現在大きなショッピングセンターになっている

Phía trước nhà ga ngày xưa là cánh đồng nhưng hiện tại là một trung tâm thương mại lớn

(天気予報)「現在、台風は時速40キロのスピードで進んでいます」

(Dự báo thời tiết ) Hiện tại cơn bão đang di chuyển với tốc độ 40km/h tiến vào đất liền

238 of 534

「時点」+現在  thời điểm + hiện tại

午前9時現在 Hiện tại bây giờ là 9h sáng

7月7日現在 Hiện tại ngày 7 tháng 7

合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)

239 of 534

例(ví dụ)

わが国の失業率は2010年10月現在で5,1%だ

Tỉ lệ thất nghiệp của nước ta tính tới thời điểm tháng 10 năm 2010 là 5,1%.

240 of 534

80.臨時(りんじ)   

[lâm thời, tạm thời] việc không phải định kỳ, được thực hiện trong một hoàn cảnh đặc biệt/

Đặc biệt, riêng biệt, khác lạ…

241 of 534

臨時ニュース bản tin nóng, tin tức lâm thời( tin tức cập nhật khi có sự việc quan tâm xảy ra)

臨時列車 tàu điện,tàu hỏa đặc biệt

臨時停車 việc dừng tàu tạm thời

臨時休業 nghỉ ko kinh doanh một thời gian , tạm thời dừng kinh doanh

臨時休校 trường tạm thời, nghỉ một thời gian

合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)

242 of 534

例(ví dụ)

急病人が出たため、列車は臨時にこの駅に停車した

Vì có người bệnh cấp bách nên tàu điện đã tạm thời dừng lại ở nhà ga này

彼らには臨時救助が必要だ。

Viện trợ lâm thời là rất cần thiết đối với họ

243 of 534

81.費用(ひよう)   

phí, chi phí, chi tiêu, phí tổn

244 of 534

費用がかかる tốn, tiêu tốn chi phí

費用をかける chi tiêu, tiêu tốn

費用がかさむ chi phí tăng lên, tốn kèm

費用を負担する đảm nhận chi phí

~ 費(ひ)    Phí ~

金(きん)    Tiền ~

経費(けいひ) Kinh phí

連語(từ nối, cụm từ hay đi cùng)

関連語(từ ,cụm từ có liên quan)

245 of 534

例(ví dụ)

旅行の費用をためる

tích cóp chi phí cho chuyến du lịch

子供を育てるのには費用がかかる

Việc nuôi trẻ sẽ tốn nhiều chi phí

新学期はいろいろと費用がかさむ

Vào năm học mới thì có rất nhiều khoản chi phí tốn kém,tăng lên

親が留学の費用を負担してくれる

Bố mẹ lo cho tôi chi phí du học

246 of 534

82.定価(ていか)   

[giá quy định, giá niêm yết] giá được quy định cho một sản phẩm nào đó

247 of 534

例(ví dụ)

本はどこでも定価で売られている

Sách thì chỗ nào cũng đc bày bán theo giá quy định

日本のデパートは定価販売をしている

Các cửa hàng bách hóa của nhật đang bán theo giá qui định

248 of 534

83.割引(わりびき) /割引をする  

giảm giá , hạ giá, chiết khấu

249 of 534

値引き(ねびき)

bán giảm giá, bán hạ giá

まける bán nửa giá, bán với giá rẻ

(Động từ)

割り引く(わりびく) giảm giá

関連語(từ ,cụm từ có liên quan)

250 of 534

例(ví dụ)

まとめて買うから少し割引してください

vì tôi mua nhiều một lúc nên làm ơn hãy giảm giá một chút cho tôi

セール期間中は全商品を30%割引します

Trong thời gian bán giảm giá thì toàn bộ sản phẩm sẽ giảm giá 30%

251 of 534

84.おまけ   

Sự giảm giá; sự khuyến mại; đồ tặng thêm khi mua hàng

252 of 534

値引き(ねびき) bán giảm giá, bán hạ giá

サビース phục vụ. dịch vụ khuyến mãi , dịch vụ đi kèm

類語(từ cùng loại, cùng nghĩa)

253 of 534

例(ví dụ)

4個550円のりんごをおまけしてもらって500円で買った

Tôi đã mua 4 quả táo giá 550 yên chỉ với giá 500 yên sau khi đc khuyến mại giảm giá

254 of 534

景品(けいひん)

tặng, phần thưởng , tặng

類語(từ cùng loại, cùng nghĩa)

~ に まけが付く có tặng kèm , cò kèm thêm …

~ に まけを付ける gắn kèm thêm, có thêm …

連語(từ nối, cụm từ hay đi cùng)

255 of 534

例(ví dụ)

子供向けのお菓子にはよくおまけ付いている

Sản phẩm kẹo dành cho trẻ em thì hay kèm theo quà tặng nho nhỏ

256 of 534

85.無料(むりょう)   

miễn phí, ko mất phí

257 of 534

有料(ゆうりょう) mất phí, tính phí

類語(từ cùng loại, cùng nghĩa)

ただ miễn phí, free

対義語(từ ,cụm từ trái nghĩa)

258 of 534

例(ví dụ)

「ただ今無料で試供品(しきょうひん)をさしあげております」

Hiện tại chúng tôi đang cung cấp miễn phí hàng mẫu dùng thử

6歳未満の子供は入場無料

Trẻ e chưa tới 6 tuổi sẽ miễn phí vé vào cửa

保証期間中(ほしょうきかんちゅう)だったので、無料で修理(しゅうり)をしてくれた。

Vẫn còn trong thời gian bảo hành nên được sửa chữa miễn phí.

259 of 534

86.現金(げんきん)  

tiền mặt , tiền   

260 of 534

キャッシュー   thẻ 

類語(từ cùng loại, cùng nghĩa)

現金自動支払機(げんきんじどうしはらいき)=ATM

Máy rút tiền mặt tự động ( cây ATM – cây rút tiền mặt )

合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)

ローン    khoản vay, khoản nợ

関連語(từ ,cụm từ có liên quan)

261 of 534

例(ví dụ)

彼は新車を買って、なんと現金で支払ったそうだ

Anh ấy mới mua xe mới ,thấy bảo thanh toán bằng tiền mặt

現金払い(げんきんはらい) Trả bằng tiền mặt

262 of 534

87.合計(ごうけい)   

tổng cộng, tổng số, tổng số tiền   

263 of 534

合計額(ごうけいがく) tổng số tiền

合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)

(けい) tổng cộng, tổng số …

関連語(từ ,cụm từ có liên quan)

264 of 534

例(ví dụ)

東京23区の面積を合計すると、2.187 km になる

Diện tích 23 quận Tokyo tổng cộng lại là 2.187 km

食事代は3人で合計1万だった

Tiền ăn 3 người tổng cộng hết 1 man yên

265 of 534

88.合計(ごうけい)   

tổng cộng, tổng số, tổng số tiền   

266 of 534

収入が ある/ ない Có thu nhập / ko có thu nhập 収入が 高い / 低い thu nhập cao / thu nhập thấp

収入が上がる ・収入を上げる thu nhập tăng lên / tăng thu nhập

収入が 下がる thu nhập giảm, hạ xuống  

収入を得る có thu nhập , nguồn thu

合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)

臨時収入 thu nhập tạm thời

収入源 nguồn gốc thu nhập

収入 thu nhập cao

関連語(từ ,cụm từ có liên quan)

連語(từ nối, cụm từ hay đi cùng)

年収月収 thu nhập năm / thu nhập tháng

所得 thu nhập , lợi nhuận

所得税 thuế thu nhập

支出 khoản chi, chi ra, chi phí , thanh toán

対義語(từ ,cụm từ trái nghĩa)

267 of 534

例(ví dụ)

彼は喫茶店を経営して、収入を得ている

Anh ấy có thu nhập từ việc kinh doanh quán nước

彼女は収入の大部分を食費に使う。

Cô ấy sử dụng phần lớn thu nhập của mình vào phí ăn uống.

268 of 534

89.支出(ししゅつ)   

khoản chi, chi ra, chi phí , thanh toán   

269 of 534

支出を抑える(おさえる) giảm chi , hạn chế khoản chi

支出を削る(けずる) cắt giảm chi , cắt giảm khoản chi ra

収入(しゅうにゅう) thu nhập, khoản thu vào

連語(từ nối, cụm từ hay đi cùng)

対義語(từ ,cụm từ trái nghĩa)

270 of 534

例(ví dụ)

今年は支出が収入を上回って赤字になった

Năm nay khoản chi ra vượt quá so với khoản thu vào nên bị lỗ, thâm hụt

予算オーバーだ少し支出を減らそうだ

Vượt quá dự toán nên có vẻ phải giảm bới một chút khoản chi ra

271 of 534

90.予算(よさん)   

dự toán, dự tính, ngân sách ..   

272 of 534

予算を立てる lập dự toán, ngân sách

決算(けっさん) quyết toán , hạch toán

連語(từ nối, cụm từ hay đi cùng)

合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)

関連語(từ ,cụm từ có liên quan)

予算案(よさんあん) phác thảo, đề án ngân sách, dự trù kinh phí

273 of 534

例(ví dụ)

来年度の予算を立てる

lập dự toán cho năm sau

車を買い替えたいのだが、予算が足りない

Muốn đổi xe mới nhưng ngân sách ko đủ

274 of 534

91.利益(りえき)   

lợi ích, lợi nhuận, sinh lời, lãi …   

275 of 534

利益を得る có lợi, có lãi

利益が出る  Lợi ích, lời, lãi sinh ra

利益が上がる・ 利益を上げる Lợi nhuận tăng lên / Làm tăn lợi nhuận, làm cho lãi tăng lên

~の 利益になる Đạt được lợi ích , có được lợi nhuận …

損失 tổn thất , thiệt hại, thua lỗ …

損害 tổn hại , hư hại, tàn phá ,thiệt hại ..

不利益 ko có lợi nhuận, ko có lãi

関連語(từ ,cụm từ có liên quan)

連語(từ nối, cụm từ hay đi cùng)

利害(りがい) lợi và hại, lợi ích chung , có lợi và có hại ..

対義語(từ ,cụm từ trái nghĩa)

276 of 534

例(ví dụ)

企業が利益を追求するのは当然だ

Các cty , doanh nghiệp luôn tìm kiếm lợi nhuận cho cty là chuyện đương nhiên rồi

政治家には国全体の利益を考えてもらいたい

Đối với các chính trị gia luôn mong muốn suy nghĩ mang lại lợi ích cho đất nước

277 of 534

92.赤字(あかじ)   

Lỗ, thâm hụt, thâm hụt thu chi, thâm hụt thương mại   

278 of 534

赤字になる bị thâm hụt, bị lỗ

赤字が出る・ 赤字を出す thâm hụt, lỗ / làm thua lỗ

連語(từ nối, cụm từ hay đi cùng)

合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)

財政赤字(ざいせいあかじ) thâm hụt ngân sách, tài chính / lỗ tài chính

黒字(くろじ) lãi , sinh lợi nhuận

対義語(từ ,cụm từ trái nghĩa)

279 of 534

例(ví dụ)

今月は支出が多く、家計は赤字「だった・になった」

Tháng này khoản chi nhiều nên kinh tế gia đình đã bị lỗ, thâm hụt

同社は赤字である。

Công ty đang trong tình trạng thua lỗ

280 of 534

93.経費(けいひ)   

kinh phí , chi phí, chi tiêu   

281 of 534

経費がかかる kinh phí tốn, tiêu tốn

経費をかける tốn kinh phí, chi phí tốn

経費がかさむ kinh phí chồng chất , kinh phí nhiều …

連語(từ nối, cụm từ hay đi cùng)

合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)

経費削減 cắt giảm kinh phí

必要経費 kinh phí cần thiết

コスト chi phí

対義語(từ ,cụm từ trái nghĩa)

費用(ひよう) chi phí , phí sử dụng ..

関連語(từ ,cụm từ có liên quan)

282 of 534

例(ví dụ)

宣伝に経費をかけたので、売り上げが伸びた

Vì kinh phí cho việc tuyên truyền, quảng bá tốn kèm nên việc bán giá cao hơn đã kéo dài thêm

経費の削減を求められている

đang yêu cầu cắt giảm kinh phí

283 of 534

94.勘定(かんじょう)   

tính toán , thanh toán, tính ra là ,   

284 of 534

勘定が合う/ 合わない

tính toán khớp, đúng / tính toán ko khớp

計算(けいさん) tính toán

連語(từ nối, cụm từ hay đi cùng)

類語(từ cùng loại, cùng nghĩa)

285 of 534

例(ví dụ)

「お金/ 人数」 を勘定する

tính toán tiền / tính toán số người

今月の支出をチェックしているのだが、何度やっても勘定が合わない

Đã kiểm tra lại khoản chi tháng này nhưng tính nhiều lần rồi mà vẫn ko khớp

286 of 534

会計(かいけい) tính toán

類語(từ cùng loại, cùng nghĩa)

287 of 534

例(ví dụ)

勘定を済ませて帰る

thanh toán xong xuôi rồi ra về

「飲食店で」 お勘定お願いします

[Tại cửa hàng ăn uống] Làm ơn cho tôi thanh toán

288 of 534

勘定に入れる tính thêm vào, tính toán cho thêm vào …

連語(từ nối, cụm từ hay đi cùng)

289 of 534

例(ví dụ)

計画を立てるときはリスクも勘定に入れておいた方がいい

Khi lập kế hoạch thì tốt nhất lên tính thêm cả những rủi ro nữa

290 of 534

95.弁償(べんしょう)   

[bồi thường] đền bù cho sự tổn hại nào đó / Bồi thường , đền bù   

291 of 534

補償(ほしょう) đền bù, bồi thường

賠償(ばいしょう) sự bồi thường ,đền bù

関連語(từ ,cụm từ có liên quan)

292 of 534

例(ví dụ)

隣の家の窓ガラスを割ってしまったので修理代を弁償した

Vì làm vỡ kính cửa sổ nhà bên cạnh nên đã bồi thường số tiền sửa chữa

293 of 534

96.請求(せいきゅう)   

[đòi hỏi, yêu cầu] xin, đòi hỏi để có được những thứ mình đáng có   

294 of 534

請求書(せいきゅうしょ) hóa đơn

合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)

要求(ようきゅう) yêu cầu

関連語(từ ,cụm từ có liên quan)

295 of 534

例(ví dụ)

大学に資料を請求する

yêu cầu trường đại học cung cấp tài liệu học

彼は離婚するとき、1000万円の慰謝料(いしゃりょう)を請求された

Anh ấy khi li hôn đã bị yêu cầu bồi thường 1000 man yên tiền thiệt hại

今月は携帯電話をよく使ったので、請求がいつもの倍になった

Tháng này vì hay dùng điện thoại nên số tiền yêu cầu nộp gấp đôi so với mọi lần dùng

296 of 534

97.景気(けいき)   

Tình hình; tình trạng; tình hình kinh tế   

297 of 534

景気  Nền kinh tế đang bùng nổ, tốt  

景気 Nền kinh tế suy thoái

合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)

経済状況 hiện trạng kinh tế

好況(こうきょう)・不況(ふきょう)

Kinh tế hưng thịnh / kinh tế suy thoái, ko tốt

関連語(từ ,cụm từ có liên quan)

連語(từ nối, cụm từ hay đi cùng)

景気がいい / 景気が悪い

Tình hình kinh tế tốt / tình hình kte xấu đi, ko tốt

298 of 534

例(ví dụ)

景気が悪くなると、倒産する会社が増える

Tình hình kinh tế trở lên xấu đi thì số lượng công ty phá sản sẽ tăng theo

景気が「回復する/後退(こうたい)する/低迷(ていめい)する/上向(うわむ)く」

Tình hình kinh tế [ hồi phục / suy thoái / mờ mịt, u ám / khởi sắc, có tiến triển lên ]

299 of 534

98.募金(ぼきん)   

quyên tiền , quyên góp tiền, Sự quyên góp tiền, sự gây quỹ   

300 of 534

共同募金(きょうどうぼきん) Quỹ đóng góp cộng đồng , quyên góp vì cộng đồng

街頭募金(がいとうぼきん) quyên góp tiền trên các con phố, trên phố, khu vực có đông người

合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)

301 of 534

例(ví dụ)

地震の被災者のために募金した

Quyên góp tiền dành cho những người bị thiệt hại do động đất

彼らは、被災者を支える為の募金を設立した

Họ đã thành lập một quỹ để hỗ trợ các nạn nhân chịu thiệt hại thiên tai.

302 of 534

99.募集(ぼしゅう)   

tuyển , sự tuyển mộ, tuyển dụng , chiêu mộ  

303 of 534

募る(つのる)[chiêu sinh, chiêu mộ] kêu gọi rộng rãi để tập hợp

寄付(きふ)を募る Kêu gọi sự quyên góp

関連語(từ ,cụm từ có liên quan)

304 of 534

例(ví dụ)

アルバイトを募集していたので応募した

Vì đang tuyển người làm thêm nên đã tham gia ứng tuyển

会社は社員から新しい企画のアイデアを募した

Công ty đã tuyển chọn các ý tưởng đóng góp cho kế hoạch mới từ nhân viên

305 of 534

100.価値(かち)    

[giá trị] mức độ quan trọng của sự vật, sự việc  

306 of 534

価値が高い ・ 価値が低い giá trị cao / giá trị thấp

価値がある ・ 価値がない có giá trị / ko có giá trị

価値が上がる ・価値が下がる giá trị nâng lên, cao lên / giá trị thấp đi , mất giá trị

連語(từ nối, cụm từ hay đi cùng)

合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)

価値観 quan niệm về giá trị

価値が合う ・ 価値が合わない giá trị phù hợp / ko phù hợp

307 of 534

例(ví dụ)

情報は新しいほど価値が高い thông tin càng mới thì càng có giá trị

商品に傷がつくと、価値が下がる sản phẩm nếu có vết xước thì giá trị sẽ giảm xuống

成功するかどうかわからないが、その方法はやってみる価値があると思う

Thành công hay ko thì chưa biết nhưng phương pháp này tôi nghĩ có giá trị, ý nghĩa khi thử làm

価値観の相違から離婚することもあるそうだ

Cũng có nhiều cặp vk ck li hôn từ việc có những quan niệm về giá trị khác nhau

308 of 534

動詞A �161 ~220

309 of 534

101.好む(このむ)    

[ưa thích] cảm thấy thích / [khao khát] ước mong mãnh liệt / cần thiết đối với thực vật  

310 of 534

嫌う(きらう) - ghét , ko thích

好く(すく)―受身で使う thích , yêu, quí mến ( dùng với thể bị động )

類語(từ cùng loại, cùng nghĩa)

対義語(từ ,cụm từ trái nghĩa)

好きな(すきな) thích, yêu mến

関連語(từ ,cụm từ có liên quan)

好み(このみ) Ý thích; sở thích; sự chọn lựa; tùy thích

名(Danh từ)

311 of 534

例(ví dụ)

一般にお年寄りはあっさりした味を好む

Thông thường người già thích vị nhan nhát, nhạt

納豆は嫌いではありませんが、好んで食べません

Ko phải là ghét món Natto nhưng ko thích ăn

この薬には虫の好まない成分が含まれている

Trong loại thuốc này có chứa thành phần khiến sâu bọ ko ưa thích

彼女はだれからも好かれている

Cô ấy được tất cả mọi người yêu quí

312 of 534

102.嫌う(きらう)    

Chán ghét; ghét; không thích; không ưa,xa lánh  

313 of 534

好く(すく ) thích , yêu thích , yêu mến…

好む(このむ) thích , yêu thích

対義語(từ ,cụm từ trái nghĩa)

嫌いな(きらいな) ghét , ko ưa

関連語(từ ,cụm từ có liên quan)

314 of 534

例(ví dụ)

彼女は彼を嫌っているようだ

Cô ấy hình như ko thích anh ấy

「そんなことをしたら、恋人に嫌われるよ」

Nếu mà làm chuyện ấy thì sẽ bị ng yêu ghét đó

315 of 534

103.願う(ねがう)     

mong ước, xin, cầu mong, cầu cho, ước cho  

316 of 534

願い(ねがい) Yêu cầu; nguyện cầu; mong ước .

お願い(おねがい) làm ơn, cầu mong

名(Danh từ)

317 of 534

例(ví dụ)

世界平和を願う

cầu mong hòa bình trên thế giới

「あなたの健康と成功を願っています」

Tôi luôn cầu mong thành công và sức khỏe tới với bạn

[もう一度お願いします」

Làm ơn nhắc lại một lần nữa

[間違いのないよう、お願いします」

Xin vui lòng đừng làm sai .

318 of 534

104.甘える(あまえる)     

[quấn quýt, vờn quanh] thân mật, quang quẩn  

319 of 534

甘え(あまえ) tử tế , sự nhiệt tình

名(Danh từ)

関連語(từ ,cụm từ có liên quan)

甘やかす [chiều chuộng] không nghiêm khắc, cho phép ai đó làm gì theo ý thích

320 of 534

例(ví dụ)

子供は母親に甘える trẻ con thì hay quấn lấy bố mẹ

猫が甘えて鳴いている。Con mèo cứ quấn quýt kêu meo meo

「どうぞ、この傘をお使いください」 Xin mời dùng chiếc ô này

「ではお言葉に甘えまして。。。」 Vậy thì tôi xin đáp lại thịnh tình, sự nhiệt tình của a …

「是非来てください。」 「Nhất định đến đây chơi nhé!」

「じゃ、お言葉に甘えて、お邪魔します。」

「Vâng, được lời nhiệt tình của anh tôi xin được làm phiền.」

321 of 534

105.かわいがる   

Thương yêu, nâng niu, yêu mến, trìu mến, âu yếm /

[bắt nạt] bắt nạt, hành hạ

Ở ý nghĩa này thường sử dụng hình thức

かわいがってやる」

  

322 of 534

例(ví dụ)

息子は妹をとてもかわいがっている

Con trai tôi rất yêu quý em gái nó

彼は上司にかわいがられている

anh ấy được cấp trên yêu quí

なまいきな奴だから少しかわいがってやろう。

Vì hắn xấc xược nên cho hắn biết thế nào là lễ độ

323 of 534

106.気づく(きづく)  気が付く   

chú ý , để ý , nhận ra , ý thức được   

324 of 534

関連語(từ ,cụm từ có liên quan)

気を失う(うしなう) mất ý chí, mất nhận thức ,

意識を取り戻す lấy lại ý thức, nhận thức

325 of 534

例(ví dụ)

犯人は刑事(けいじ)に気づいて、逃げてしまった

Tên tội phạm sau khi nhận ra viên cảnh sát hình sự, đã chạy trốn mất

ゲームに夢中だったので、父が帰って来たことにも気づかなかった

Vì mải mê chơi game nên ko nhận ra bố tôi về nhà lúc nào ko biết

車にはねられ、気づいたときは病院のベッドの上だった

Bị ô tô đâm vào, khi nhận ra thì đã thấy đang nằm trên giường bệnh của bệnh viện .

326 of 534

��107.疑う(うたがう) ��   

nghi ngờ, hồ nghi, hoài nghi , ko tin . nghi vấn, đáng nghi , khả nghi ….   

327 of 534

良識を疑う hoài nghi, nghi ngờ phán đoán, óc phán xét, nhận thức đúng đắn …của ai đó

連語(từ nối, cụm từ hay đi cùng)

対義語(từ ,cụm từ trái nghĩa)

信じる – tin tưởng, tin vào

慣(từ ,cụm từ mang ý quán ngữ , thành ngữ )

目を疑う ko tin vào mắt mình

名(Danh từ)

疑い sự nghi ngờ, mối nghi ngờ ..

疑いを持つ mang mối nghi, mang hoài nghi

疑いがある/ 疑いがない có nghi ngờ / ko có nghi ngờ …

328 of 534

例(ví dụ)

警察は私を犯人ではないかと疑っているらしい

Cảnh sát có vẻ đang nghi ngờ việc tôi ko phải là tội phạm

小さな子どもは人を疑うことを知らない

Trẻ nhỏ thường ko biết nghi ngờ người khác (dễ tin người)

私は彼の成功を疑ったことがない

Tôi ko có hoài nghi hay nghi ngờ gì về sự thành công của anh ấy

あり得ない光景を見て自分の目を疑った

Tôi đã ko tin vào mắt mình khi thấy quang cảnh ko thể tồn tại trước mắt mình

ガンの疑いがある có nghi ngờ , khả nghi là mang súng

329 of 534

���108.苦しむ(くるしむ)��   

đau đớn, khốn khổ,lao tâm khổ tứ ,khổ sở   

330 of 534

理解に苦しむ khốn đốn để có thể hiểu , lí giải dc

説明に苦しむ khốn đốn để giải thích

貧困に苦しむ Khổ sở vì nghèo khó

罪悪感に苦しむ Khổ sở,đau đớn vì cảm giác tội lỗi

連語(từ nối, cụm từ hay đi cùng)

名(Danh từ)

苦しみ - đau khổ , nỗi thống khổ

他(Tha động từ )

苦しめる làm ai đó đau đớn, khổ sở,giày vò ai đó ,..khiến cho ai đó vất vả, khổ cực …

331 of 534

例(ví dụ)

学校でいじめられて苦しんでいる子どもが大勢いる

Có thể thấy được phần lớn có nhiều trẻ đang khổ sở vì bị bắt nạt ở trường học

私は長年腰痛(ようつう)「に / で」苦しんできた

Tôi đã đau đớn khổ sở chịu đựng căn bệnh đau lưng nhiều năm trời

(他) 父は家族を大切にせず、母を苦しめた

Bố tôi ko coi trọng gia đình đã khiến cho mẹ tôi vất vả , khổ sở

332 of 534

��109.悲しむ(かなしむ) ��   

buồn, cảm thấy buồn, bi ai, buồn đau khổ ,buồn bã …   

333 of 534

名(Danh từ)

悲しみ nỗi buồn, nỗi bi ai, buồn đau

対義語(từ ,cụm từ trái nghĩa)

喜ぶ(よろこぶ) - vui mừng , cảm thấy vui

334 of 534

例(ví dụ)

娘はペットの死を悲しんで、1日泣いていた

Con gái tôi buồn bã vì cái chết của vật cưng trong nhà nên đã khóc cả 1 ngày

彼女はその知らせを聞いて悲しんだ

Cô ấy đau buồn khi nghe thông báo đó.

335 of 534

����110.がっかりする ��   

thất vọng, chán chường ,buồn chán, nản …   

336 of 534

例(ví dụ)

試験に落ちてがっかりした

thất vọng vì thi trượt

この結果には 「 がっかりしている /  がっかりだ

Thất vọng đối với kết quả này

337 of 534

�����111.励ます(はげます) ��   

[khích lệ, an ủi, động viên] tiếp thêm lực [to lên, mạnh lên] làm mạnh lên   

338 of 534

名(Danh từ)

励まし(はげまし) - sự khuyến khích, sự động viên , an ủi ..

激励する(げきれいする) Động viên; cổ vũ; khích lệ; khích lệ; khuyến khích; động viên

関連語(từ ,cụm từ có liên quan)

339 of 534

例(ví dụ)

受験に失敗した友人を励ました

An ủi động viên người bạn thất bại trong kì thi

「皆さんの応援に励まされました」

Nhận Được sự khích lệ cổ vũ của mọi người

声を励ます Hét to, hét lớn lên

340 of 534

����112.うなずく ��   

[gật đầu, cúi đầu, đồng tình] cúi cổ xuống để biểu hiện ý đồng tình, thừa nhận   

341 of 534

例(ví dụ)

祖父は何も言わずにうなずいた

Ông tôi ko nói gì cả mà đã gật đầu đồng ý

何度頼んでも、父はうなずいてくれない

Dù nhiều lần nhờ rồi nhưng bố tôi ko gật đầu đồng ý

342 of 534

�����113.張り切る(はりきる) ��   

[đầy sinh khí] tràn trề sức lựchăng hái , phấn chấn , nhiệt tình , lên tinh thần ..   

343 of 534

例(ví dụ)

入社第一日、娘は張り切って出勤した

Ngày đầu tiên vào công ty , con gái tôi đã đi làm với tinh thần đầy phấn chấn , hứng khởi

今年も運動会で優勝しようと、クラス全員張り切っている

Năm nay cũng vậy, nếu muốn cùng giành dc thắng lợi tại hội thi thể thao, toàn bộ thành viên trong lớp đều rất hăng hái

糸は切れそうなくらい、張り切っていた。

Sợi chỉ căng ra như thể sắp đứt vậy.

344 of 534

�����114.威張る(いばる) ��   

Kiêu ngạo; kiêu hãnh; kiêu căng; khoe khoang, khoác lác ….   

345 of 534

例(ví dụ)

自分ができるからといって、すぐに威張る人は嫌われる

Sau khi nói bản thân có thể làm dc, lập tức bị mấy kẻ kiêu căng ghét

彼の威張った態度は好きでない

Tôi ko thích thái độ kiêu căng, ngạo mạn của hắn ta

346 of 534

�����115.怒鳴る(どなる) ��   

nói lớn,thét lên, kêu lên, gào thét, hét lên [quát lên, hét lên] lớn tiếng mắng mỏ   

347 of 534

怒鳴りつける quát mắng, to tiếng nạt nộ …

怒鳴り声(どなりごえ) tiếng thét lớn / tiếng gào thét

合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)

348 of 534

例(ví dụ)

「そんなに大声でどならくても聞こえますよ」

[Ko cần gào hét lên như vậy thì tôi vẫn có thể nghe thấy mà ]

父親に「出て行け!」と怒鳴られた

Tôi bị bố quát [ Cút đi / Lượn đi cho khuất mắt tao]

349 of 534

�����116.暴れる(あばれる)�� ��   

a/ [làm loạn] gây ra một hành động hỗn loạn, lồng lên , Nổi giận; nổi xung lên; làm ầm ĩ lên ….b/ [hoạt động tích cực] hoạt động hết mình , cống hiến hết mình c/ hoạt động mạnh mẽ đến mức gây hại cho xung quanh

350 of 534

大暴れ(おおあばれ) hung hăng , làm loạn quá mức, hỗn loạn dữ dội…

合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)

351 of 534

例(ví dụ)

弟は気が短く、子どものころ、すぎに暴れて、よく物を壊したものだ

Em trai tôi vốn nóng tính, hồi còn nhỏ hay tức giận lên là đập phá đồ đạc

酒に酔って、暴れるなんて最低だと思う

Việc say rượu rồi gây loạn ầm ĩ tôi nghĩ thật là tồi tệ

ケンジ君は、サッカーの試合で大いに暴れた

Anh Kenji đã chơi rất tích cực trong trận thi đấu bóng đá.

台風による増水で川が暴れた

Nước sông chảy cuồn cuộn do nước dâng lên bởi cơn bão.

352 of 534

������117.しゃがむ �� ��   

ngồi xổm

353 of 534

しゃがみこむ ngồi xổm , ngồi chồm hỗm …

合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)

354 of 534

������118.どく �� ��   

xê dịch, tránh ra, bước qua 1 bên

355 of 534

例(ví dụ)

「ちょっとそこをどいてください」

Làm ơn tránh sang kia một chút

356 of 534

��������119.どける �� ��   

dời đi, di chuyển đi ,đẩy ra , dẹp ra chỗ khác …

357 of 534

例(ví dụ)

子どもが道にしゃがんで、地面の虫をみている

Lũ trẻ ngồi xổm trên đường quan sát sâu bọ bò trên mặt đất

少し離れてみると,その岩は人がしゃがんだ姿に見える。

Nhìn xa một chút, hòn đá đó trông giống như người ngồi xổm

358 of 534

例(ví dụ)

「通行のじゃまになるので、自転車を道にどけてください」

Vì đường trở lên vướng, cản trở nên hãy dẹp chiếc xe đạp kia qua bên đường giúp tôi

机の上に積んだ本をわきにどけて仕事をした

Đã dọn dẹp, di chuyển đống sách chất trên bàn ra bên cạnh

359 of 534

��������120.かぶる �� ��   

đội , đeo / Hứng chịu chất lỏng, cát, bụi (Trùm, phủ lên ) , gánh lấy ( trách nhiệm )

360 of 534

例(ví dụ)

帽子をかぶる đội mũ

頭から水をかぶる nước bao phủ từ đầu

海辺で砂をかぶってしまった。

 Bị phủ đầy cát trên bãi biển

父親は子どもの罪をかぶって刑務所(けいむしょ)に入った

Bố gánh tội thay con nên đã vào tù

361 of 534

��������121.かぶせる   �� ��   

Đẩy (trách nhiệm); quy (tội); chụp (mũ); đổ (tội)  Đậy lên; trùm lên; bao lên; che lên / Rưới; phơi

362 of 534

….に ぬれぎぬを着せる mặc quần áo ướt …

関連語(từ ,cụm từ có liên quan)

363 of 534

例(ví dụ)

ぬれないように、自転車にシートをかぶせておいた

Để ko bị ướt thì phủ tấm vải lên xe đạp

人に罪をかぶせるなんてひどい人間だ

Việc đổ tội cho người khách thì người đó đúng là kẻ tồi tệ

種を植えて土をかぶせた

Gieo hạt xong phủ đất lên trên

364 of 534

��������122.かじる    �� ��   

Nhai; cắn; gặm; xé;

biết chút ít, hiểu chút ít

365 of 534

例(ví dụ)

りんごを丸ごとかじる cắn vòng quanh quả táo

ねじみが柱をかじって困る

gặp rắc rối bị lũ chuột gặm cột trụ nhà

若いごろ、フランス語をかじったことがある

Ngày trẻ tôi cũng từng biết chút ít tiếng Pháp

366 of 534

��������123.撃つ(うつ)      �� ��   

bắn , bắn súng

367 of 534

例(ví dụ)

警官が犯人をピストルで撃った

Cảnh sát đã bắn tên tội phạm bằng khẩu súng lục

「銃(じゅう)/大砲(たいほう)」を撃つ 

bắn súng / đại bác

368 of 534

���������124.漕ぐ(こぐ)      �� ��   

chèo ( thuyền ) , đạp ( xe) ,

[gà gật] (cơ thể)

nghiêng ngả (do ngủ gật)

369 of 534

例(ví dụ)

自転車(のペダル)を漕ぐ đạp xe ( đạp vào pedan xe đạp)

「船/ ブランコ….」 を漕ぐ chèo thuyền / đạp xích đu ,

(慣) – cách nói quán ngữ )  

舟(ふね)をこぐ  ngủ gà ngủ gật

電車の中で居眠りをこいだ 

Ngủ gà ngủ gật trong xe điện.

370 of 534

��������125.敷く(しく)      �� ��   

trải , căng ra ,

giăng ra ,lót ,

lắp đặt, bố trí ,

ban bố ( rộng rãi )

371 of 534

敷布団(しきぶとん) nệm, cái nệm , cái đệm

敷物(しきもの) trải thảm , trải đệm , cái đệm , thảm ( vật dùng để trải ra ngồi , nằm )

ふろ敷き mảnh vải gói, tấm khăn dùng gói đồ

合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)

372 of 534

例(ví dụ)

床にふとんを敷く trải chăn xuống dưới sàn

桜の下にビニールシートを敷いて花見をした

Trải tấm bạt nylon dưới gốc cây anh đào ngắm hoa

国中に鉄道が敷かれている Đường sắt trải rộng khắp trong nước

この国は軍政を敷いている

ở đất nước này đang bố trí chế độ chính quyền trong tay quân đội

陣を敷く bố trí quân

捜査網を敷く đặt mạng lưới điều tra

373 of 534

�������126.つぐ    注ぐ       �� ��   

Đổ xuống,

chảy xuống;

tưới, rót;

dốc vào

xới cơm..

374 of 534

つぎ足す thêm vào ,rót, đổ thêm vào …

合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)

関連語(từ ,cụm từ có liên quan)

注ぐ(そそぐ) xúc , rót, đổ vào , chảy vào …

375 of 534

例(ví dụ)

水をコップにつぐ

Rót nước vào cốc

お茶わんにご飯をつぐ

Xới cơm vào bát

「お酒をついでくれ」

"Rót rượu cho tôi đi"

376 of 534

���������127.配る(くばる)       �� ��   

phân phát các nơi,

phân phối, giao hàng,

chú ý / sếp đặt , bố trí …

377 of 534

配布する [cung cấp, phân phát] việc phân phát rộng khắp

配付する(はいふする) phân phối

合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)

気配り(きくばり) quan tâm , để ý tới , chăm sóc , ân cần , chu đáo , tỉ mỉ …

に ~ 気配りをする để mắt, để ý tới , chăm sóc ân cần

気配りが ある ・ 気配りがない

Có quan tâm, chăm sóc , có sự tỉ mỉ / Ko được quan tâm., chăm sóc , ko tỉ mỉ …

類語(từ cùng loại, cùng nghĩa)

378 of 534

例(ví dụ)

先生が生徒にプリントを配った

Thầy giáo phát tài liệu cho học sinh

駅前で新しい店のチラシを配っている

đang phân phát tờ rơi về cửa hàng mới mở tại nhà ga

子供の様子に目を配った

Để mắt đến con trẻ

あの人は気配りのある人だ

người kia là người ân cần, chu toàn, tỉ mỉ

379 of 534

���������128.放る(ほうる)       �� ��   

[ném đi] ném đồ vật /

[quẳng, ném] đang làm thì bỏ dở đấy /

[bỏ mặc] để kệ vật gì đó , không để ý, mặc kệ, để kệ

380 of 534

放り出す(ほうりだす) bỏ ra, bỏ mặc, mặc kệ

放り投げる(ほうりなげる) ném ra, quăng ra

合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)

投げる(なげる) ném , vứt , vứt bỏ

投げ出す(なげだす) ném bỏ, vứt bỏ

関連語(từ ,cụm từ có liên quan)

381 of 534

例(ví dụ)

ボールをほうる ném quả bóng

ゴミ箱にごみをほうり投げだ quẳng rác vào sọt rác

宿題を放って遊びに行く。

Quẳng bài tập sang 1 bên rồi đi chơi.

日記をつける習慣が続かず、途中でほうり出してしまった

Tôi đã ko tiếp tục thói quen viết nhật kí nữa mà giữa chừng đã từ bỏ, bỏ mặc

私のことにかまわないで。ほっといて(ほうっておいて)

Đừng bận tâm tới việc của tôi, làm ơn để mặc tôi (làm ơn tránh ra )

382 of 534

���������129.掘る(ほる)        �� ��   

đào , xới ( đất) , bới …

383 of 534

例(ví dụ)

地面(じめん)に穴を掘る đào một cái hố / lỗ trên bề mặt

井戸(いど)を掘る đào giếng

トンネルを掘る đào hầm , đào đường hầm xuyên núi

畑(はたけ)で芋(いも)を掘る đào khoai lang trên cánh đồng

化石燃料が掘りつくされる日がいずれ来るだろう

Ngày mà nguồn nhiên liệu hóa thạch bị khai thác, đào bới cạn kiệt có lẽ sắp tới .

384 of 534

���������130.まく        �� ��   

[phát tán] rải nhỏ ra trên phạm vi rộng ,rắc, phun / rải ,gieo /

[cắt dấu vết] cố ý tách khỏi người đi cùng

385 of 534

自分でまいた種 – Gieo nhân nào gặt quả đó / tự làm tự chịu

合成語(từ ghép, từ hợp thành cụm từ)

ばらまく phân phát, rải rác khắp nơi

慣(từ ,cụm từ mang ý quán ngữ , thành ngữ )

386 of 534

例(ví dụ)

畑に野菜の種をまく rắc hạt giống rau vào cánh đồng, ruộng

にわに水をまく phun , tưới nước trong vườn

節分の日に豆をまいた rải hạt đậu vào ngày Setsubun ( ngày trước của ngày bắt đầu sang mùa mới trong một năm như: lập xuân, vào hạ hay sang thu …)

このけんか自分でまいた種だから、自分で刈るしかない Chuyện cái nhau như này là do tự mình gây ra thì tự bản thân mình chịu

駅前でビラをまいていた Rải tờ quảng cáo ở trước cửa Ga

容疑者は刑事の尾行(びこう)をうまくまいて逃げ去った

Kẻ tình nghi đã khéo léo cắt dấu vết viên cảnh sát bám theo và trốn mất

387 of 534

���������131.はかる   (計る/ 測る / 量る)        �� ��   

「計る」 [đo] đo số lượng, thời gian,.../ [ước tính] ước tính, dự đoán, ước chừng

[測る] [đo lường] cân, đo ( trường hợp đo chiều dài, diện tích ..)

「量る」 - đo, cân đo, cân (rường hợp đo trọng lượng, thể tích )

388 of 534

「計る」 [đo] đo số lượng, thời gian,.../ [ước tính] ước tính, dự đoán, ước chừng

389 of 534

計測する(けいそくする) đo, đo lường

時間と数値で表せるものを、時計など小さな計器を使って調べるときに使うことが多い

Hay sử dụng khi muốn biết thời gian và số lượng, sử dụng các dụng cụ đo nhỏ như thời kế …

類語(từ cùng loại, cùng nghĩa)

390 of 534

例(ví dụ)

時間を計る

đo giờ ,căn chỉnh giờ

お湯を入れて3分計る

sau khi cho nước nóng vào, căn thời gian 3 phút

体温を計る

đo nhiệt độ cơ thể

391 of 534

[測る] [đo lường] cân, đo ( trường hợp đo chiều dài, diện tích ..)

392 of 534

測定する(そくていする) đo lường, đo đạc

・深さと高さなど数値で表せるものを、やや大きな計器を使って調べるときに使うことが多い

Hay sử dụng khi muốn biết về các giá trị về độ sâu , độ cao …và số lượng, sử dụng các dụng cụ đo lớn để đo

類語(từ cùng loại, cùng nghĩa)

393 of 534

例(ví dụ)

山の高さを測る

Đo độ cao của ngọn núi

地熱を測る

đo nhiệt độ nóng lên của trái đất

水深を測る

đo độ sâu của nước

394 of 534

「量る」 - đo, cân đo, cân (rường hợp đo trọng lượng, thể tích )

395 of 534

測量する Sự đo lường; sự đo; công việc trắc địa

・重さと量などをはかりを使って調べるときに使うことが多い

Hay sử dụng khi muốn biết về các giá trị đo về cân nặng , trọng lượng …

類語(từ cùng loại, cùng nghĩa)

396 of 534

例(ví dụ)

荷物の重さを量る

cân trọng lượng của hành lý

ダムの貯水量を量る

đo, tính toán lượng nước tích trữ được của đập / hồ

397 of 534

���������132.占う(うらなう)        �� ��   

đoán, dự đoán, bói …

398 of 534

占い(うらない) Việc tiên đoán vận mệnh; sự bói toán .

名詞+占い  Danh từ + 占い 

占い(ほしうらない)

bói sao, bói theo chòm sao

血液型占い(けつえきうらない)

bói theo nhóm máu

名(Danh từ)

399 of 534

例(ví dụ)

来年の運勢を占ってもらった

đã được dự đoán vận mệnh của năm sau

経済の動向を占うのは専門家にも難しい

Việc dự đoán xu hướng vận động của nền kinh tế thì Ngay cả những nhà chuyên môn cũng khó đưa ra dc dự đoán

400 of 534

形容詞 A �229 ~270

401 of 534

���������229.可哀そう な(かわいそう)        �� ��   

đáng thương, tội nghiệp, đáng thương hại ,

402 of 534

哀れな(あわれな) tội nghiệp, đáng thương / thương tâm/ thương xót , buồn thương

類語 ( từ cùng nghĩa, )

気の毒な đáng thương , tội nghiệp , thật ko may …

関連語 ( từ ,cụm từ liên )

403 of 534

子どもを叱ったが、泣いているのを見て、かわいそうになった

Tuy la mắng con nhưng nhìn thấy nó khóc lại thấy tội nghiệp

「犬がひかれて、死んでるよ」 Chú chó bị xe oto cán chết rồi

かわいそうに」 thật đáng thương làm sao

404 of 534

���������230.気の毒な (きのどく)        �� ��   

đáng thương, tội nghiệp, thật ko may,

405 of 534

「彼女、先日お父さんを事故で亡くされたそうだよ」

Cô ấy, hôm trước nghe nói bố cô ấy ko may mất vì tai nạn

「お気の毒に…」 Thật tội nghiệp

彼はたしかに失敗したが、あんなに避難されては気の毒

Anh ấy có lẽ đã thất bại nhưng đến mức phải đi lánh nạn thì thật đáng thương

可哀そうな đáng thương , tội nghiệp

関連語

406 of 534

���������231.貧しい(まずしい)        �� ��   

nghèo khó, thiếu thốn / thiếu kinh nghiệm , hẹp hòi …

407 of 534

心が貧しい lòng dạ, trái tim , tấm lòng … hẹp hòi

関連語

連語

合成語

貧しさ sự nghèo khó, túng thiếu

対語

豊かな(ゆたか) phong phú, giàu sang, dư dả ….

貧乏(びんぼう)な nghèo, bần hàn, cơ cực , nghèo khó

408 of 534

私は貧しい家に育った

Tôi lớn lên trong gia đình nghèo khó

貧しい「生活 / 食事 / 家庭 / 国 … 」

Cuộc sống / bữa ăn / gia cảnh / đất nước … nghèo khóm , thiếu thốn …

409 of 534

���������232.惜しい(おしい)        �� ��   

tiếc, luyến tiếc, buồn , nuối tiếc ,uổng phí …

410 of 534

合成語

惜しさ(おしさ) sự tiếc nuối, luyến tiếc …

残念な tiếc, đáng tiếc

もったいない lãng phí,

類語

411 of 534

あと一つ問題ができていれば合格だったのに。惜しかった

Tiếc thật .. còn mỗi một bài nữa nếu làm xong thì đã đậu …

今まで、がんばったのだから、ここでやめるのが惜しい

Cho tới giờ , vì đã cố gắng hết sức nên việc dừng ở đây thì thật đáng tiếc

まだ使えるものを捨てるのは惜しい

Vẫn còn dùng được mà vứt đi thì tiếc quá

時間が惜しい luyến tiếc, tiếc khoảng thời gian trôi qua

惜しい人を亡くした mất đi một người bạn quan trọng, tiếc nuối

412 of 534

���������233.仕方(が)ない(しかた(が)ない)        �� ��   

ko còn cách nào khác / bó tay, hết cách, đành phải …vì ko làm khác được …

413 of 534

やむを得ない - ko có cách nào khác, buộc phải làm

類語

借金を返すには、休日にも働くよりはかに仕方ない

Để trả được khoản tiền vay thì ko còn cách nào khác là ngay cả ngày nghỉ cũng phải đi làm

仕事が間に合わず、しかたなく、後輩に手伝ってもらった

Công việc sẽ ko kịp mất, ko còn cách nào khác đành nhờ kohai giúp đỡ

社長の命令なら、仕方がない

Nếu là lệnh của giám đốc thì ko có cách nào khác ( là phải làm)

仕方ないよ。できるのは私たちだけなんだから」

Hết cách rồi đó. Việc có thể làm thì chúng ta đã làm rồi

414 of 534

しようがない / しょうがない hết cách, ko còn cách nào khác, bó tay …

類語

「田中はまた彼女と別れたんだって。しかたないやつだな」

Nghe nói tanaka lại vừa chia tay bạn gái .

Đúng là ko có gì để nói, đúng là gã ta thì

終わった後で、悔やんでもしかたがない

Sau khi kết thúc thì cho dù có hối hận cũng ko thể làm gì khác dc

「ぐずぐず迷っていても仕方がない。早く決めろ」

Dù có suy nghĩ kéo dài đi nữa thì cũng ko có cách nào khác đâu, hãy quyết định nhanh lên

415 of 534

���������234.やむを得ない( やむをえない)        �� ��   

buộc phải làm, ko có cách nào khác …

416 of 534

仕方がない - ko có cách nào khác, hết cách

類語

副詞

やむを得ず - buộc phải, phải …

417 of 534

この嵐では休校もやむを得ない

Do bão nên trường học buộc phải nghỉ

お金が足りなくなり、やむを得ず、国の両親に送ってもらった

Vì ko đủ tiền nên ko có cách nào khách phải nhận tiền bố mẹ gửi sang

「やむを得ない 」の方がかたい言葉

「やむを得ない 」 là cách nói mang vẻ cứng nhắc (dùng trong văn viết )

418 of 534

���������235.面倒くさい(めんどうくさい)        �� ��   

phiền phức, phiền hà,phiền toái , mất thời gian, khó chịu, bực mình …

419 of 534

わずらわしい Phiền muộn; chán ngắt; ngán ngẩm

面倒な phiền phức, phiền hà …

類語

面倒くささ phiền phức, phiền hà , sự phiền phức …

合成語

420 of 534

ゴミの分別が面倒くさいが、環境のためにはしかたがない

Việc phân loại rác thật phiền phức nhưng để bảo vệ môi trường thì ko còn cách nào khác

彼女いろいろ文句ばかり言う、本当に面倒くさい人だな

Cô ấy chỉ toàn than phiền , thật sự là một người phiền hà.

電話をするのはいいが、手紙を書くのはめんどくさい

Gọi điện thì được chứ viết thư thì mất thời gian, phiền phức lắm.

421 of 534

���������236. しつこい       �� ��   

Lằng nhằng; lèo nhèo; lẵng nhẵng ,

[cứng đầu cứng cổ, bảo thủ] bản tính hay càu nhàu /

mùi vị, hương thơm, màu sắc quá đậm

422 of 534

くどい : đậm , dài dòng, thừa thãi …

類語

しつこさ độ đậm …

合成語

あっさりした : nhạt, nhạt nhẽo

対語

423 of 534

店で店員にしつこく進められて困った

Thấy khó chịu vì nhân viên cửa hàng cứ bám theo mời mua hàng

先生が学生にしつこく注意する

Giáo viên hay nhắc đi nhắc lại những chú ý đối với học sinh

この料理は油っこくてしつこい

Món này cho nhiều dầu nên trông béo ngậy

しつこい風 cơn gió kéo dài, dai dẳng ko thôi

424 of 534

���������237. くどい       �� ��   

[thừa, dài dòng văn tự] câu chuyện hoặc câu văn dài đến mức khó chịu , chán , phát chán / [đậm, mạnh] màu sắc hoặc mùi vị quá đậm, không hài hòa, không tốt

425 of 534

類語

しつこい đậm. độ đậm

,

合成語

くどさ độ đậm , mạnh

対語

あっさりした : nhạt, nhạt nhẽo

426 of 534

あの先生の注意はいつもくどくて、うんざりする

Lời nhắc nhở chú ý của giáo viên kia lúc nào cũng dài lê thê, đến phát chán

あの作家の文章がくどい

Bài văn của tác gia kia thì dài lê thê, chán ngán

この料理はくどくて、好きではない

Món này đậm quá nên ko thích

「その洋服、リボンがくどいよ」

Bộ quần áo này cái ruybăng là hơi thừa , ko hài hòa ( với bộ đồ)

427 of 534

���������238. 煙い(けむい)       �� ��   

khói, khói bốc ra, khói nghi ngút

428 of 534

類語

煙(けむり) khói,

合成語

煙さ khói , việc khói bốc ra

煙たい khói , khói bốc lên …

関連語

429 of 534

煙いと思ったら、魚が焦げていた

Phát hiện ra có khói thì cá đã cháy đen

部屋中タバコの煙で煙い

Khói thuốc lá nghi ngút trong phòng

430 of 534

���������239. 邪魔な(じゃま)       �� ��   

vướng víu, bận bịu, gây cản trờ , làm phiền , gây phiền hà …

431 of 534

合成語

邪魔者(じゃまもの) Người phiền phức, người hay gây cản trở

邪魔(を)する vướng víu, bận bịu

名詞

432 of 534

仕事をするため、まず机の上の邪魔なものを片付けた

Để làm việc. trước tiên dọn dẹp mấy đồ vướng víu trên bàn đã

前の人の頭が邪魔でスクリーンをよく見えない

Vì vướng đầu của người phía trước nên ko thể nhìn rõ màn hình

「どうぞ、お入りください」 --- 「お邪魔します」

Xin mời vào -- Tôi xin phép làm phiền anh

大事な商談中、じゃまが入らないように携帯電話を切っておいた

Trong cuộc đàm phán quan trọng ,để ko gây phiền hà nên tắt điện thoại

「そこに立っていると、掃除のじゃまになるよ」

Nếu đứng ở đó thì sẽ vướng , cản trở việc dọn dẹp đó

433 of 534

��������240. うるさい       �� ��   

ồn ào, phiền hà ,nói lắm, lắm điều, hay xét nét ,gây phiền toái , rắc rối ..

434 of 534

静かな yên tĩnh, im lặng ,…

騒々しい(そうぞうしい) ồn ào, ồn ã , ầm ĩ , huyên náo

類語

対語

「テレビの音がうるさいから、ちょっと小さくして」

Âm thanh của tivi ồn quá , làm ơn vặn nhỏ bớt đi

うるさい!黙れ!」

Phiền quá . Im lặng đi

435 of 534

口うるさい người nhiều chuyện,người lắm mồm …

私は課長にいつも言葉づかいをうるさく注意されている

Tôi lúc nào cũng bị trưởng phòng để ý xét nét cách ăn nói .

合成語

436 of 534

うるささ sự ồn ào , huyên náo …

やかましい ầm ỹ , phiền phức , huyên náo …

類語

彼女はプロだけあって、料理の味をにうるさい

Cô ấy là người chuyên nghiệp nên sẽ để ý tới mùi vị của món ăn

前髪が長くて、うるさい vì tóc dài quá nên vướng

合成語

437 of 534

��������241. 騒々しい(そうぞうしい)       �� ��   

ồn ào , huyên náo, ầm ĩ , phức tạp , náo loạn …

438 of 534

静かな yên tĩnh, im lặng ,…

うるさい ồn ào, ồn ã , ầm ĩ , huyên náo

類語

対語

先生が怒ったら、騒々しかった教室は静かになった

Sau khi giáo viên nổi giận thì lớp học đang ầm ĩ trở nên yên lặng

外が騒々しいので、見てみると、パトカーが来ていた

Bên ngoài vì đang ồn ào, thử ngó ra xem thì thấy xe cảnh sát đang tới

439 of 534

平穏な(へいおん) ôn hòa , yên bình ,điềm tĩnh

騒々しさ sự ầm ĩ, ồn ào , huyên náo .

合成語

対語

騒がしい(さわがしい)

ồn ào, huyên náo, ầm ĩ

類語

440 of 534

世の中が騒々しくなり、犯罪も増えた

thế giới hỗn loạn thì tội phạm cũng tăng lên

夜中に騒々しい物音で目が覚めた。

Tôi tỉnh dậy trong đêm vì tiếng ồn ào.

世間が騒々しい

Thiên hạ đang bàn tán xôn xao.

441 of 534

��������242. 慌ただしい(あわただしい)       �� ��   

vội vàng, hấp tấp, hối hả, bận bịu] không thể tĩnh tâm được vì có quá nhiều việc phải làm /

[dữ dội] tình hình thay đổi nhanh đến chóng mặt

442 of 534

慌ただしさ sự vội vàng, hấp tấp, hối hả

合成語

今日急な用事や来客が重なって、慌ただしい一日だった

Hôm nay đột nhiên có việc và kháh lại tới nườm nượp nên đã có 1 ngày quay cuồng, vội vã

子どもが生まれて以来、慌ただしい毎日を送っている

Từ sau khi sinh con thì mỗi ngày đều quay cuồng, vội vã với mọi thứ

娘は遅刻しそうになって、慌ただしく出かけていった

Con gái tôi vì có vẻ muộn giờ nên đã vội vàng đi ra khỏi nhà

443 of 534

��������243. そそっかしい       �� ��   

hấp tấp, không bình tĩnh, hay thất bại do mắc sai lầm v.v..

444 of 534

そそっかしさ việc hấp tấp, vội vàng, mất bình tĩnh …

合成語

片方ずつ違った靴下をはくなんて、そそっかしい人だ

Chuyện xỏ nhầm mỗi bên một chiếc giầy thì đúng thật là người hấp tấp , hậu đậu

445 of 534

��������244.思いがけない(おもいがけない)       �� ��   

ko nghĩ tới, ko ngờ tới …/ bất ngờ, ngoài dự tính ,chẳng ngờ tới …

446 of 534

思いがけなさ sự bất ngờ, sự việc ko ngờ tới ..

合成語

思いがけず ko ngờ tới, bất ngờ …

447 of 534

道で思いがけない人に会った

đã gặp người ko nghĩ là sẽ gặp được trên đường

叔父が亡くなって、思いがけない遺産が入った

Sau khi ông mất , tôi ko ngờ tới là mình cũng có tên trong thừa kế tài sẳn ông để lại

外国で思いがけず以前の恋人と再会した

Ko ngờ tới việc gặp lại người yêu cũ ở nước ngoài

448 of 534

��������245. 何気ない(なにげない)       �� ��   

Vô tình, không cố ý, không chủ ý, không chú tâm, không chủ định

449 of 534

何気なさ sự vô tình, sự ko cố ý làm …

合成語

何気ない一言が、相手を傷つけることもある

Mặc dù là lời nói ko cố ý nhưng cũng sẽ gây tổn thương cho đối phương

何気なく、外を見ると、雪が降っていた

Vô tình nhìn ra ngoài thì thấy tuyết đang rơi

彼女は何気なさそうな顔をしていたが、本当はショックだったに違いない

Cô ấy mặc dù vẻ mặt như ko có gì nhưng thực sự chắc chắn là đang cảm thấy rất sốc

450 of 534

��������246.とんでもない        �� ��   

Ngoài ý muốn, không ngờ, không dám đâu, làm gì có việc đó …

451 of 534

「このリンゴが3000円」 「とんでもない値段だ」

Trái táo này 3000 yên đấy -- Làm gì có cái giá đó !

とんでもないことになった。会社が倒産した

Việc không thể ngờ tới là công ty đã phá sản

息子がとんでもないことをして、警察に捕まった

Con trai vì làm việc không ngờ tới mức bị cảnh sát bắt giam

「お礼だなんて、とんでもない。当然のことをしたまでです」

Việc chào hỏi ko cần khách khí. Cứ tự nhiên làm như từ trước đến nay nhé.

「あの人って、有名な学者だよ」 Người đó nghe nói là một học giả nổi tiếng đó .

とんでもない。テレビにばっかり出ていて、今ではすっかりタレントだよ」

Làm gì có chuyện đó. Thấy hay xuất hiện trên tivi , bây giờ cũng dành hết thời gian như là một nghệ sĩ nổi tiếng đó.

**会話的な言葉 - từ ngữ dùng trong hội thoại

452 of 534

���������247.くだらない        �� ��   

Vô dụng, không có giá trị, tầm thường, vô vị, chán ngắt

453 of 534

くだらなさ sự chán ngán / buồn tẻ / vô vị …

合成語

ばかばかしい ngốc nghếch, ngu ngốc / ngớ ngẩn, buồn cười, nực cười

類語

関連語

つまらない chán, buồn tẻ, chán ngắt …

454 of 534

くだらないことばっかり言っていないで、早く仕事をしろ」

Đừng có nói mấy việc vô vị đó nữa, mau bắt tay vào làm việc đi

この番組はまったくくだらない

Chương trình này hoàn toàn vô vị/ chán ngắt / buồn tẻ …

455 of 534

���������248.馬鹿馬鹿しい(ばかばかしい)        �� ��   

ngốc nghếch, ngu ngốc / ngớ ngẩn, buồn cười, nực cười

456 of 534

ばかばかしさ Ngu ngốc, ngốc nghếch, ngớ ngẩn, vớ vẩn

合成語

くだらない Vô dụng, không có giá trị, tầm thường, vô vị, chán ngắt

類語

ばかばかしい」は人には使えない

Ko dùng nói về người

457 of 534

この番組はばかばかしいが、面白いので、つい見てしまう

Chương trình này tuy ngớ ngẩn nhưng vì thú vị nên đã trót xem

ばかばかしい。そんなことを聞いたことがない」

Thật ngớ ngẩn. Tôi chưa từng nghe câu chuyện nào như thế cả

安い給料でこんな働くなんてばかばかしい

Thật là ngu ngốc khi làm việc như này mà lương lại bèo bọt thế

458 of 534

���������249.でたらめ (な)�        �� ��   

[bừa bãi, lung tung, tạp nham, linh tinh, cẩu thả] trạng thái nói, làm những việc vô trách nhiệm, cẩu thả …

459 of 534

でたらめなさ linh tinh, cái tạp nhạp, sự bừa bãi, sự lung tung

合成語

いい加減な Đại khái, tàm tạm, một vừa hai phải , tùy tiện /ko rõ ràng / ngụy biện …

類語

でたらめ Linh tinh; tạp nhạp; bừa bãi; lung tung , nhảm nhí …

名詞

460 of 534

テストで答えをでたらめに書いたら、偶然合っていた

bài kiểm tra viết cẩu thả câu trả lời nên hoàn toàn sai

でたらめな話をする

Nói những chuyện thừa thãi / ko đâu vào đâu

この翻訳はまったくのでたらめ

Bản dịch này hoàn toàn linh tinh ,cẩu thả …

でたらめを言う Nói nhảm , nói linh tinh

461 of 534

���������250.だらしない�       �� ��   

Cẩu thả, lỏng lẻo, nhớp nhúa, bẩn thỉu, nhếch nhác, vô kỷ luật, bất cẩn

462 of 534

だらしなさ Luộm thuộm, cẩu thả, bừa bãi

合成語

きちんとした ngăn nắp , gọn gàng ,nghiêm chỉnh, đúng đắn, hản hoi …

きちょうめんな Sự rõ ràng, rành mạch, sự nghiêm chỉnh

対語

463 of 534

「暑いからと言って、そんなだらしない格好をするな」

Dù cho là vì nóng quá đi chăng nữa nhưng ko thể để bên ngoài nhìn luộm thuộm như thế được

彼はだらしない。部屋もきたないし、時間も遅れるし、借りたものもすぐなくす

Anh ta là một người cẩu thả, luộm thuộm phòng thì để bẩn , giờ giấc hay cao su tới trễ , đồ đi mượn của người khác thì làm mất .

464 of 534

���������251.ずうずうしい�       �� ��   

[trơ trẽn , mat day ] làm phiền người khác mà không biết ngượng, ích kỷ, trơ trẽn

465 of 534

ずうずうしさ sự trơ trẽn, sự ích kỉ

合成語

あつかましい mặt dày, trơ trẽn , ko biết ngại là gì …

類語

466 of 534

レジの列にずうずうしく割り込む人がいる

Có nhiều người trơ trẽn chen ngang vào chỗ người khác đang xếp hàng tính tiền

前に借りた金も返していないのに、また借りに来るなんてずうずうしい

Tiền mượn lúc trước chưa trả mà tới mượn tiếp thì thật trơ trẽn

467 of 534

����������252.ずるい �       �� ��   

[khôn lỏi, xảo trá] có những hành động khôn lỏi chỉ vì lợi ích của cá nhân

468 of 534

ずるさ sự khôn lỏi, giảo trá,

合成語

卑怯な(ひきょう) [ hèn, hèn nhát] không có dũng khí, không đường đường chính chính

関連語

469 of 534

うちの上司はずるくて、いつも部下の成果を自分のものにしてしまう

Cấp trên của tôi rất ranh mãnh, lúc nào cũng lấy thành quả của cấp dưới làm công của bản thân mình

他の人が必死に働いているのに、自分だけ楽をしようなんて、ずるい考えだ

Việc chỉ nghĩ tới bản thân mình an nhàn, vui vẻ trong khi người khác làm việc tới mức kiệt sức thì quả là cách nghĩ khôn lỏi, gian trá

「お兄ちゃんだけ、パパにプレゼントをもらって,ずるい!」

Chỉ anh trai nhận được quà từ bố, thật bất công quá

470 of 534

����������253.憎らしい(にくらしい)�       �� ��   

[đáng giận, đáng trách] khiến cảm giác căm giận trỗi dậy, phát bực , phát cáu

471 of 534

憎らしさ sự đáng trách / đáng giận / phát bực …

合成語

わが子はかわいいが、反抗的な態度をとると、憎らしいときもある

Lũ trẻ nhà tôi thì rất dễ thương nhưng thi thoảng có thái độ phản kháng hay giận rỗi ko vừa lòng thì đôi khi tôi cũng thấy phát cáu

彼女は憎らしいほど才能がある

Cô ấy có tài năng tới mức mọi người đều ghen tị / phát hờn với cô ấy

472 of 534

����������254.憎い(にくい)�       �� ��   

căm ghét, tức giận, hận,căm thù …

[đáng khâm phục, giỏi] cảm kích trước hành động quá tuyệt vời, quá cao đẹp của đối phương

( cách dùng): có thể dùng với nghĩa mỉa mai

473 of 534

憎さ sự căm hận , căm ghét , sự căm thù …

合成語

父を殺した犯人が憎い căm hận tên tội phạm đã giết bố tôi

憎い đáng phục/ đáng khâm phục ., tâm phục

憎む(にくむ) căm hận , căm ghét , sự căm thù

動詞

474 of 534

����������255. 険しい(けわしい)�       �� ��   

Dốc (đứng); hiểm trở, hiểm ác; khốn cùng, khốn nạn

475 of 534

なだらかな Thoai thoải (dốc, sườn núi); lưu loát; trôi chảy

緩やかな Nhẹ nhàng, chậm rãi,; thoai thoải (dốc)

対語

険しい山道を登る

Leo lên con đường núi hiểm trở, nguy hiểm

類語

急な gấp , gấp gáp , gấp khúc ( dốc, khúc cua ..)

476 of 534

穏やかな(おだやか)な ôn hòa, yên bình, thoai thoải , êm dịu …

対語

売り上げ減の報告を受けた社長が険しい表情になった

Sắc mặt của giám đốc sau khi nhận được báo cáo tình hình kinh doanh sụt giảm trở lên rất tức giận

上司から険しい声で呼ばれた bị cấp trên gọi lại bằng giọng nghiêm khắc / cộc cằn / khó chịu .

類語

厳しい nghiêm khắc / khó tính /đáng sợ / khắt khe / khó khăn

477 of 534

厳しい nghiêm khắc / khó tính /đáng sợ / khắt khe / khó khăn

暗い tối , tối tăm / u ám, ảm đạm, buồn rầu

合成語

不況の中で資格も経験のなければ、前途は険しい

Trong tình hình kinh tế suy thoái nếu ko có kinh nghiệm cũng như vốn thì con đường phía trước sẽ gặp khó khăn , nguy hiểm

類語

険しさ sự hiểm trở / nguy hiểm / khó khăn

478 of 534

����������256.つらい (辛い) ��       �� ��   

[đau khổ] khổ sở về mặt tinh thần, thể chất, không thể chịu nổi

Cay nghiệt , lạnh lùng (thái độ hoặc cách xử sự quá nghiêm khắc, đến mức thiếu tình người, lạnh lùng )

lúng túng , khó xử ,không biết phải làm sao

479 of 534

辛さ sự đau khổ / khổ sở / khó nhọc, vất vả

合成語

類語

苦しい Đau đớn; đau khổ; khó khăn, vất vả , cực nhọc

きつい vất vả, khó khăn, cực nhọc;

辛くあたる đối xử 1 cách lạnh nhạt/ cay nghiệt / lạnh lùng ..,

480 of 534

子どもはつらい経験を乗り越えて成長する

Trẻ con sẽ trưởng thành hơn khi vượt qua những trải nghiệm khó khăn,gian khổ .

花粉症なので、春は本当につらい

Vì chứng bệnh dị ứng phấn hoa nên vào mùa xuân thì thực sự khổ sở

どんなに辛くても、最後まで頑張るつもりだ

Dù cho khó khăn gian khổ thế nào vẫn sẽ cố gắng đến cùng .

いらいらして、つい子どもに辛く当たってしまった

Vì nóng giận mà trót đối xử lạnh lùng với con cái

481 of 534

����������257. きつい��       �� ��   

Nghiêm khắc, chặt chẽ; vất vả, khó khăn, cực nhọc; chặt, khít, chật, bó sát , khó chịu ,nặng ,mạnh ( rượu , đồ uống ..) ,..

/ gấp ( dốc, góc cua …) , to lớn ( gió , bão …)

482 of 534

緩い(ゆるい) lỏng lẻo / ko nghiêm / thoai thoải ( dốc) / chậm rãi .

対語

太ってしまって、ズボンがきつくなった

Vì béo lên nên chiếc quần bị chặt lại , bó sát lại

「靴/服/スケジュール….」がきつい

Giầy dép / quần áo / lịch trình … chật hẹp , bó sát, kích ,chật , kín mít

類語

きゅうくつな Chặt hẹp, chật chội / Nghiêm khắc, cứng rắn

483 of 534

緩い(ゆるい) lỏng lẻo / ko nghiêm / thoai thoải ( dốc) / chậm rãi .

対語

ほどけないように荷物をきつく絞った

Buộc ,siết chặt hàng hóa, hành lý ko để rơi ra

類語

固い Cứng rắn, vững chắc /cứng nhắc , bảo thủ , nghiêm

484 of 534

肉体労働などのきつい仕事は今人気がない

Những công việc vất vả, nặng nhọc như lao động chân tay bây giờ ko có người làm ( ko được ưa chuộng)

運動不足で階段を登るのがきつい

Do lười vận động nên đi lên đi xuống cầu thang thôi cũng thấy khó khăn, mệt nhọc .

類語

辛い đau khổ / khổ sở / khó nhọc, vất vả

苦しい Đau đớn; đau khổ; khó khăn, vất vả , cực nhọc

485 of 534

先生が学生にきつく注意した

Thầy giáo nhắc nhở nghiêm khắc đối với học sinh

わが校の校則がきつい

Qui định của trường tôi rất nghiêm.

類語

厳しい(きびしい) nghiêm khắc , nghiêm ngặt,khắt khe , khắc nhiệt ,hà khắc , kinh khủng , khó khăn …

486 of 534

きつい「タバコ/ 酒 / におい…」 thuốc lá mạnh / rượu nặng / nặng mùi , mùi khó chịu …

家の前の坂が傾斜がきつい Con dốc trước nhà rất nghiêng/ dốc nguy hiểm

「君は冗談がきついよ」 Bạn không giỏi trog việc nói đùa/ đùa cợt đâu .

彼女は優しそうだが、性格はきつい

Cô ấy trông có vẻ hiền dịu nhưng tính cách nghiêm khắc/mạnh mẽ

合成語

きつさ sự nghiêm khắc, sự khó khăn , vất vả …

487 of 534

����������258.ゆるい (緩い) ��       �� ��   

lỏng lẻo, Chậm rãi,Nhẹ nhõm,

Loãng, lõng bõng

488 of 534

やせてスカートがゆるくなった

Do gầy nên chiếc váy trở lên rộng, lỏng hơn

対語

きつい chặt, khít, chật, bó sát

489 of 534

急な gấp , gấp gáp / đột nhiên / nghiêng/ dốc, gấp khúc ( cầu thang , đường cua…)

.

対語

類語

緩やかな thoai thoải / thoáng / lỏng lẻo / chậm rãi , từ từ ….

合成語

緩さ sự lỏng lẻo / nhẹ nhõm , thoai thoải

490 of 534

靴のひもがゆるくて、ほどけてしまった

Nới lỏng dây giầy rồi cởi ra

この道はまっすぐ行くとゆるいカーブがあります

Con đường này nếu đi thẳng sẽ có một góc cua thoai thoải

491 of 534

����������259. 鈍い(にぶい) ��       �� ��   

cùn / mòn / chậm, chậm chạp / [(âm thanh, tiếng) rè, méo] âm không trong, không rõ ràng / [tối mờ, le lói, yếu ớt] trạng thái tối mờ mờ , (ánh sáng) yếu ớt

492 of 534

このナイフは切れ味が鈍い Con dao này bị mòn , cùn rồi

佐藤選手は今日は動きが鈍い Hôm nay tuyển thủ Sato di chuyển chậm chạp quá .(trong môn bóng chày chẳng hạn …)

勘/ がにぶい

Khả năng / năng lực phán đoán …Chậm, kém, ko nhanh nhạy

運動神経がにぶい chậm phát triển / đần độn

にぶい痛み đau âm ỉ / đau kéo dài

対語

鋭い(するどい) sắc , sắc bén / sắc sảo , nhạy bén /

493 of 534

古い銀のネックレスがにぶく光っている chiếc vòng bạc cũ ánh lên vẻ cũ kĩ ( độ sáng bóng kém )

雨の日は客足が鈍い Những ngày mưa thì số khách tới (cửa hàng) kém đi, ít đi

合成語

鈍さ : sự chậm chạp, cùn, ko sắc bén ,tối mờ , ko bóng …..

494 of 534

����������260. 鋭い(するどい) ��       �� ��   

sắc , sắc bén / sắc sảo , nhạy bén

495 of 534

鋭さ sự sắc bén / sắc sảo , nhạy bén

.

対語

合成語

鈍い(にぶい) cùn , ko sắc sảo / chậm chạp, kém/ yếu ớt ( ánh sáng )

496 of 534

熊は鋭い爪をもっている Gấu thì có móng vuốt rất sắc bén

彼は鋭い目で私をにらんだ

Anh ta nhìn tôi với ánh mắt sắc lẹm

ナイフで切られたような鋭い痛みを感じた

Cảm thấy đau giống như là dao cắt vào vậy

感受性が鋭い tính cảm thụ nhạy bén / nhanh nhạy

彼の意見はいつも鋭い

Ý kiến của anh ấy lúc nào cũng sắc bén

497 of 534

����������261. 荒い(あらい)  / 粗い (あらい)�       �� ��   

*「荒」 

Hung bạo, hung tợn; dữ dội; khốc liệt; gấp gáp; hoang, chưa thuần; thô bạo, lỗ mãng, ko lễ phép / quá độ, vô độ

498 of 534

穏やかな ôn hòa, yên ả, nhẹ nhàng, hiền hòa, điềm đạm (tính cách) …

.

対語

類語

激しい(はげしい) mãnh liệt / khắc nghiệt / hung tợn

荒っぽい  hô bạo,cục cằn,lỗ mãng,dữ dằn, ẩu

荒々しい(あらあらしい) thô lỗ, lỗ mãng, hung tợn, cộc cằn

関連語

499 of 534

彼は気性が荒い anh ấy tính khí thô bạo/ thô lỗ / hung tợn …

金遣いが荒い Tiêu sài hoang phí

呼吸が荒い thở dốc , khó thở / thở khó nhọc

言葉遣いが荒いと年配の人に注意された。

(Tôi) bị người lớn tuổi góp ý về cách ăn nói thiếu lễ phép

.

冬の日本海は波が荒い

Biển Nhật bản vào mùa đông sóng biển rất dữ dội / hung tợn ….

500 of 534

����������261. 荒い(あらい)  / 粗い (あらい)�       �� ��   

*「粗」  

Thô, thô thiển, cục mịch, không mịn, thô ráp, sần sùi, thưa, to, ráp, nhám, đại khái, qua quýt,

501 of 534

このセーターは編み目が粗い

Cái áo len này các mắt đan rất thưa / to

きめの粗い

da thô ráp, sần sùi

対語

細かい Tỉ mỉ, chi tiết, nhỏ nhoi/ keo kiệt, tính toán chặt chẽ, so đo/ cụ thể, rõ ràng …

502 of 534

����������262.強引(ごういん) な��       �� ��   

bắt ép, ép buộc, ép buộc bằng vũ lực

503 of 534

合成語

強引さ sự ép buộc. khiên ép, Miễn cưỡng

無理やり khiên cưỡng , ép buộc , một cách bắt buộc; miễn cưỡng

関連語

504 of 534

与党は国会で強引に法案を通した

Chính đảng đã miễn cưỡng thông qua dự thảo luật tại cuộc họp

強引な(人/ 性格/態度/ やり方…)

( người bắt ép / tính cách bị ép buộc / thái độ miễn cưỡng / ép buộc làm theo cách của mình / )

505 of 534

���������������263.勝手な(かって)�  � � ��               �� ��   

tự tiện, tự ý , tùy tiện , tự nhiên như ko …/

Việc bếp núc; việc nội trợ; ích kỉ , / tình hình , hiện trạng /

[đời sống] kế sinh nhai, cuộc sống…

Chỗ nấu nướng , chuyện bếp núc …

506 of 534

勝手さ sự tùy tiện , tùy ý, tự do

自分勝手な tính ích kỉ, tự cho mình là trung tâm, chỉ biết tới bản thân mình

好き勝手な thích thì làm, việc làm theo ý thích

身勝手な tính ích kỉ, cá nhân, sự cố chấp ,bảo thủ của cá nhân

わがまま Ích kỷ; chỉ biết nghĩ đến mình

自己中心的な   ích kỉ , việc coi mình là trung tâm, ko quan tâm để ý tới ng khác

合成語

関連語

507 of 534

彼は人の物を勝手に使うのは困る

Việc Anh ta tự tiện lấy đồ của người khác dùng thì thật phiền phức

「こんなうち、出て行ってやる」  Cút ra khỏi nhà ngay

勝手にしろ!」 Thích thì con làm thôi/ thích thì con đi

(慣)~勝手 : Chuyện của bản thân , chuyện riêng của bản thân …

「彼とは結婚しない方がいい」 Tốt hơn là ko nên kết hôn với anh ta

「だれと結婚しとうと私の勝手です」 Kết hôn với ai là chuyện của riêng tôi

508 of 534

ひとりでに  một mình, tự bản thân mình , tự do

自動的に  mang tính tự động, chủ động,

関連語

このパソコンはときどき勝手にシャットダウンしてしまう

Chiếc máy tính này thi thoảng tự động tắt nguồn

509 of 534

勝手 tình trạng, hiện trạng ,tình hình , sự việc …

名詞

転勤したばかりでまだ事務所の勝手がよくわからない

Do vừa chuyển việc nên tình hình công việc của văn phòng chưa nắm rõ

外国へ行くと何もかも勝手が違う

Khi đi ra nước ngoài thì bất kể sự việc gì cũng đều có sự khác biệt

  状況 tình trạng, hoàn cảnh, bối cảnh ,

事情 tình hình, sự tình , sự việc

様子   tình trạng, bộ dạng, dáng vẻ ….

関連語

510 of 534

勝手  chỗ nấu nướng, chỗ bếp núc

名詞

この台所は勝手が悪くて料理がしにくい

Căn bếp này chỗ nấu nướng khó khăn nên khó nấu ăn

  勝手がいい  chỗ nấu nướng, bếp núc thuận tiện

勝手が悪い chỗ nấu nướng khó khăn, ko tốt

連語

使い勝手 dễ sử dụng, dễ dàng trog việc nấu , bếp núc

合成語

511 of 534

    勝手 🡪 [đời sống] kế sinh nhai, cuộc sống

夫がリストラされてから、勝手が苦しくなってきた。

Chồng tôi bị sa thải trong đợt giảm biên chế nên đời sống trở nên rất khó khăn.

512 of 534

���������������264.強気な(つよき)�  � � ��               �� ��   

mạnh mẽ , kiên quyết ,/ quyết tâm cao độ /

trên đà tăng lên ,

vượt lên ( chứng khoán)

513 of 534

気弱な   yếu đuối, rụt rè , nhút nhát ,

対語

彼女は強気な性格でときどき周りと衝突する

Cô ấy tính cách mạnh mẽ nên đôi khi có va chạm với mọi người xung quang

 勝気な  Kiên quyết, quyết chí, không chịu nhượng bộ

関連語

514 of 534

弱気な  yếu đuối , yếu , nhút nhát , tiêu cực

対語

首相は政策は必ず成功させると「強気な ・強気の」発言を繰り返した

Thủ tướng đã lặp đi lặp lại những phát ngôn mạnh mẽ chính sách mới của chính phủ chắc chắn sẽ thành công

「あと3年で、売り上げを10倍に伸ばすぞ!」

Sau 3 năm nữa chúng ta sẽ cùng nhau tăng doanh thu lên gấp 10 lần

「社長、強気ですねぇ」 Giám đốc, thật sự kiên quyết/ quyết tâm nhỉ .

あの人は相手が弱いとみると強気に出る

Người kia do thấy đối thủ có vẻ yếu nên hạ quyết tâm cao ,đánh phủ đầu mạnh mẽ

強気  sự mạnh mẽ, quyết tâm , kiên quyết

名詞

515 of 534

���������������265. 頑固な(がんこ)�  � � ��               �� ��   

ngoan cố, cứng nhắc, bảo thủ, dai dẳng ( ốm đau, bệnh tật ..)

516 of 534

強情な Bướng; bướng bỉnh; cứng đầu; bảo thủ; khó bảo

かたくなな cứng đầu , ngoan cố , khó bảo

しつこい cứng đầu ,ngoan cố / dai dẳng , kéo dài

類語

頑固さ sự ngang bướng , sự cứng đầu ,bướng bỉnh

合成語

517 of 534

妹は頑固で、一度言い出したら、後へは引かない

Em gái tôi là người cứng đầu, sau khi nói 1 lần rồi mà sau đó lại ko nghe , lờ đi .

何度洗っても落ちない。まったく頑固な汚れだ

Giặt mấy lần mà chưa sạch. Thật là vết bẩn cứng đầu.!

頑固な風邪 cảm cúm dai dẳng, kéo dài

518 of 534

���������������266.過剰な(かじょう)�  � � ��               �� ��   

vượt quá, dư thừa ,quá độ ,quá tải , quá nhiều ,

519 of 534

過剰さ sự dư thừa, vượt quá , sự dồi dào

自信過剰 thừa sự tự tin

自意識過剰 vượt qua chính mình

過剰摂取(かじょうせっしゅ) hấp thụ/ hấp thu quá nhiều ( chất dinh dưỡng )

過剰反応 phản ứng mạnh mẽ , phản ứng dư thừa

合成語

520 of 534

塩分を過剰に取ると体に悪い

Dùng quá nhiều muối sẽ ko tốt cho cơ thể .

過剰な期待はしない方がいい

Ko nên kì vọng quá nhiều

入試の前に「落ちる」という言葉に過剰に反応してしまう

Trước kì thi thường mọi người sẽ phản ứng mạnh mẽ với những từ như : Trượt, rớt, rụng …

521 of 534

���������������267.重大な(じゅうだい)�  � � ��               �� ��   

trọng đại, nghiêm trọng,quan trọng, hệ trọng ….

522 of 534

重大さ sự trọng đại, sự nghiêm trọng

重大問題 vấn đề nghiêm trọng

重大事件 sự kiện trọng đại

重大発表 Bài phát biểu trọng đại

責任重大な Trách nhiệm to lớn /

重大視する xem xét / nhìn nhận sự việc một cách nghiêm túc/ trọng đại / nghiêm trọng

合成語

523 of 534

政治の混乱を招いた首相の責任は重大だ

Trách nhiệm của thủ tướng với việc dẫn tới sự hỗn loạn của nền chính trị 1 nước là rất nghiêm trọng / trọng đại

この問題はそれほど重大に考えなくてよい.

Vấn đề này ko nên suy nghĩ một các nghiêm trọng/ trầm trọng đến như mức như vậy

重大な「問題 / ミス/ 責任/ 影響/ 発表 …」

Vấn đề / lỗi / trách nhiệm / ảnh hưởng / bài phát biểu …. Nghiêm trọng, trọng đại , hệ trọng …

重大な結果につながる Dẫn tới hậu quả nghiêm trọng.

524 of 534

���������������268.深刻な(しんこく)�  � � ��               �� ��   

nghiêm túc , đúng đắn ( suy nghĩ) / nghiêm trọng/ sâu sắc /

525 of 534

深刻事態に陥る(おちいる)  rơi vào tình thế/ tình huống nghiêm trọng/ nguy hiểm

連語

深刻さ sự nghiêm trọng/ trầm trọng /sự hệ trọng

深刻化 nghiêm trọng hóa, trầm trọng hóa ( vấn đề)

合成語

526 of 534

猛暑によって深刻な水不足が起きた

Đã xảy ra tình trạng thiếu nước trầm trọng do nắng nóng

深刻な「事態/問題 / 被害/悩み/ 話し …」

Tình thế / Vấn đề / thiệt hại / Lo lắng, băn khoăn/ Câu chuyện / … nghiêm trọng, trầm trọng , nghiêm túc …

若者の活字離れ(かつじばなれ)が深刻になってきている

Việc nhiều người trẻ ko đọc sách đang trở thành vấn đề nghiêm trọng.

地球温暖化の問題は深刻だ Vấn đề nóng lên của trái đất là rất nghiêm trọng/ vấn đề lớn .

527 of 534

深刻になる trở lên nghiêm trọng/ trầm trọng …

深刻に受け止める tiếp nhận / xem xét , nhìn nhận … một cách thận trọng / nghiêm trọng ,

連語

深刻さ sự nghiêm trọng/ trầm trọng /sự hệ trọng

合成語

528 of 534

彼はものごとをすぐ深刻に考える癖(くせ)がある

Anh ấy hay lập tức có những suy nghĩ một cách nghiêm trọng đối với mọi việc

深刻な「顔/ 表情/ 悩み…」

Khuôn mặt / biểu cảm / lo lắng, phiền muộn .. một cách nghiêm trọng / hệ trọng

「子供の反抗に悩んでいます」 Tôi đang phiền muộn vì việc ko nghe lời của lũ trẻ nhà tôi.

「あまり深刻にならず、ゆっくり見守りしましょう」

Thay vì suy nghĩ nghiêm trọng vấn đề , nên từ từ quan sát ,theo sát con

529 of 534

���������������269.気楽な(きらく)�  � � ��               �� ��   

an nhàn, nhẹ nhõm, thoải mái, dễ chịu , lạc quan

530 of 534

気楽さ sự an nhàn, sự lạc quan, thoải mái

合成語

531 of 534

寮に住むより、一人暮らしの方がお金がかかるが気楽でいい

So với sống ở ktx thì những người sống 1 mình sẽ thấy thoải mái hơn dù là sẽ tốn kém hơn .

深刻になっても問題は解決しない。もっと気楽に考えよう!

Vấn đề dù trở lên nghiêm trọng thế nào đi nữa thì cũng chưa giải quyết dc .hãy suy nghĩ thoải mái lên nào

気楽に「やる・いく・暮らす・生きる」

Sống , sinh sống , làm , …một cách thoải mái, vui vẻ / lạc quan

気楽な「暮らし・生き方 」

Cuộc sống / cách sống … thoải mái, lạc quan

532 of 534

���������������270.安易な (あんいな)�  � � ��               �� ��   

đơn giản, dễ dàng,/

[bừa bãi, cẩu thả] vô lý

533 of 534

簡単な đơn giản , dễ dàng

たやすい giản đơn,dễ dàng

類語

安易さ sự dễ dàng , sự đơn giản

合成語

534 of 534

今だけ楽しければいいというのは安易な考え方だ

Việc suy nghĩ nếu bây giờ vui vẻ thoải mái là được rồi thì đó suy nghĩ đơn giản, dễ dàng (quá)

インターネットの情報は安易に信用しない方がいい

Những thông tin trên mạng thì ko nên tin tưởng 1 cách dễ dàng được

安易な増税に反対する。

Phản đối việc tăng thuế 1 cách vô lý như thế.

世の中に、安易な仕事などない。

Trên đời không có công việc gì là đơn giản