1 of 58

ĐIỀU TRỊ TÁI TƯỚI MÁU �Ở BỆNH NHÂN NHỒI MÁU NÃO CẤP�Cập nhật 2023

ThS.BSNT. PHẠM QUANG THỌ

TRUNG TÂM ĐỘT QUỴ - BV BẠCH MAI

2 of 58

Nhồi máu não

3 of 58

DỊCH TỄ

Neurol, 2021

2016: 13,7 triệu bệnh nhân đột quỵ

80% Nhồi máu não

4 of 58

Nguyên nhân tử vong – tàn tật hàng đầu

5 of 58

ĐỘT QUỴ NÃO TẠI VIỆT NAM

6 of 58

ĐỘT QUỴ NÃO TẠI VIỆT NAM

Tuổi

67.14 ± 12.69

Giới

Nam

60.7%

Nữ

39.3%

Tiền sử

THA

77.9%

ĐTĐ

19.9%

Hút thuốc lá

14.4%

RLMM

13.3%

Rung nhĩ

7.3%

Suy tim

4.5%

Suy thận

2.4%

Ung thư

1%

Đột quỵ não cũ

20.2%

Tỷ lệ tái tưới máu

Tái tưới máu (TSH + LHK)

14.1%

Tỷ lệ tiêu sợi huyết

8.1%

7 of 58

Gánh nặng bệnh tật – Tử vong, tàn phế

mRS

N

%

0

446

25.5

1

440

25.1

2

313

17.9

3

245

14.0

4

124

7.1

5

46

2.6

6

138

7.9

1752

100

8 of 58

Điều trị tái tưới máu - Core vs. penumbra

9 of 58

Lõi nhồi máu

NIHSS

CORE

PENUMBRA

Tái tưới máu

Tranh tối tranh sáng

10 of 58

1995

NINDS

2008

ECASS 3

EPITHET

2013

MR RESCUE *

2018

WAKE-UP

2019

ECASS-4

DAWN *

DEFUSE-3 *

EXTEND

(*): EVT

Update Guidelines

11 of 58

Timeline in AIS

NINDS

ECASS

III

MR CLEAN

ESCAPE

REVACAST

SWIFT PRIME

EXTEND-IA

DEFUSE III

DAWN

(Hours)

r-TPA

EVT

3

6

9

16

24

4,5

EXTEND

WAKE UP

Onset

MỤC TIÊU:

TÁI THÔNG MẠCH NÃO

12 of 58

Hiệu quả của tiêu sợi huyết

European Stroke Journal 2021, Vol. 6(1) I–LXII; DOI: 10.1177/2396987321989865

NINDS trial 1995

13 of 58

Guidelines

Stroke. 2019;50:e344–e418 https://doi.org/10.1161/STR.0000000000000211

ESO 2021

European Stroke Journal 2021, Vol. 6(1) I–LXII; DOI: 10.1177/2396987321989865

14 of 58

Guidelines

GOLDEN HOUR - 4.5h

Stroke. 2019;50:e344–e418 https://doi.org/10.1161/STR.0000000000000211

15 of 58

TIÊU SỢI HUYẾT NIHSS THẤP – Minor stroke

16 of 58

TIÊU SỢI HUYẾT NIHSS THẤP

  • Minor stroke - NIHSS 1-4 điểm
  • Loại khỏi các nghiên cứu tái tưới máu
  • Lợi ích – Nguy cơ (Chảy máu, phản vệ…)

17 of 58

TIÊU SỢI HUYẾT NIHSS THẤP

Stroke. 2005;36:2497-2499

Tuy nhiên!!!

18 of 58

AHA 2019 – ESO 2021

Stroke. 2019;50:e344–e418 https://doi.org/10.1161/STR.0000000000000211

19 of 58

Minor Disabling Stroke Symptoms???

  • Bán manh ≥ 2 điểm (mục 3 NIHSS)
  • Loạn vận ngôn nặng (Aphasia ≥ 2, mục 9 NIHSS)
  • Neglect (cảm giác hoặc thị trường) ≥ 1 (mục 11 NIHSS)
  • Điểm vận động ≥ 2 (mục 5,6 NIHSS)
  • Bất kỳ thiếu sót nào đối với cá thể hóa BN là 1 tàn phế nghiêm trọng. Ví dụ :
    • Ca sĩ vào viện vì nói khó
    • Lái xe vào viện vì có bán manh
    • Họa sĩ vào viện vì yếu tay ….

(*) J Stroke Cerebrovasc Dis. 2015 June ; 24(6): 1276–1281. doi:10.1016/j.jstrokecerebrovasdis

20 of 58

TIÊU SỢI HUYẾT CỬA SỔ MỞ RỘNG

  • WAKE UP trial
  • EXTEND trial

21 of 58

N Engl J Med 2018; 379:611-622; DOI: 10.1056/NEJMoa1804355

22 of 58

N Engl J Med 2018; 379:611-622; DOI: 10.1056/NEJMoa1804355

23 of 58

EXTEND Trial

Core ≤ 70ml – Volume ≥ 10ml – Ratio ≥ 1.2

Core: ADC <620/CBF <30%

N Engl J Med 2019;380:1795-803.

24 of 58

Stroke. 2019;50:e344–e418 https://doi.org/10.1161/STR.0000000000000211

25 of 58

ESO 2021

European Stroke Journal 2021, Vol. 6(1) I–LXII; DOI: 10.1177/2396987321989865

26 of 58

TENECTEPLASE

2 nghiên cứu mới:

  • ACT trial (0.25 mg/kg)
  • TASTE A (0.25 mg/kg)

27 of 58

sICH: 3·4% (Tenecteplase) vs. 3·2% (alteplase)

Died: 15·3% vs. 15·4%

NON - INFERIOR

28 of 58

SUPERIOR

 

Tenecteplase (n=55)

Alteplase (n=49)

p

Perfusion lesion (mL)

12

35

aOR 0·55, 95% CI 0·37–0·81; p=0·003

90th-day mRS 6

9

10

aOR 1·12, 95% CI 0·26–4·90; p=0·88

Serious adverse events (%)

5

8

 

29 of 58

TENECTEPLASE

DOI: 10.1177/23969873221150022

ESO 2023

30 of 58

Hiện nay

ESO 2023

TNK for LVO-AIS

DOI: 10.1177/23969873221150022

31 of 58

LẤY HUYẾT KHỐI TUẦN HOÀN TRƯỚC

32 of 58

HERMES study

1287 patients

MR-CLEAN

SWIFT PRIME

ESCAPE

REVASCAS

EXTEND IA

<6h

The Lancet, Vol 387 April 23, 2016

33 of 58

Endovascular

Control

Criteria

107

99

Core <70

Pen >15

Ratio >1.8

92

90

NIHSS > 10: Age > 80; Core < 21ml

NIHSS > 10: Age < 80; Core < 31ml

NIHSS > 20: Age < 80; Core 31-50ml

6-24h

34 of 58

NNT=2.8

N Engl J Med 2018; 378:11-21

6-24h

35 of 58

NNT=3.6

N Engl J Med 2018; 378:708-718

6-16h

36 of 58

EVT – MT

<6h

Stroke. 2019;50:e344–e418 https://doi.org/10.1161/STR.0000000000000211

37 of 58

EVT – MT

6-24h

Q: CÓ BỎ QUA IVT?

Do: Chảy máu

Thời gian

Stroke. 2019;50:e344–e418 https://doi.org/10.1161/STR.0000000000000211

38 of 58

IVT + EVT

Treatment: thrombolysis + thrombectomy 🡪 Standard treatment

Fail to show

non-inferior/superior results of

DIRECT THROMBECTOMY

DIRECT-SAFE

MR CLEAN NO-IV

DIRECT-MT

SWIFT-DIRECT

39 of 58

Nghiên cứu DIRECT-SAFE

Quần thể người Châu Á

40 of 58

DIRECT-SAFE trial

KEY INCLUSION CRITERIA

41 of 58

DIRECT SAFE: RESULTS

42 of 58

IVT + EVT

IVT

EVT

Standard treatment

ACUTE ISCHEMIC STROKE W/ LARGE VESSEL OCCLUSION

43 of 58

CÁ THỂ HÓA BỆNH NHÂN

Stroke. 2020;51:3182–3186

44 of 58

LẤY HUYẾT KHỐI ASPECTS THẤP

45 of 58

Khuyến cáo - Lấy huyết khối

AHA 2019

Stroke. 2019;50:e344–e418 https://doi.org/10.1161/STR.0000000000000211

46 of 58

Khuyến cáo hiện nay - Lấy huyết khối

DEFUSE 3: loại trừ ASPECTS <6

DAWN: >1/3 MCA territory

AHA 2019

🡪 TẤT CẢ ĐỀU LOẠI TRỪ NHÓM ASPECTS THẤP

47 of 58

RCTs LẤY HUYẾT KHỐI ASPECTS THẤP

JAPAN RESCUE LIMIT

ANGEL-ASPECT

Nations

Japan

China

Time

2018 - 2021

2020 - 2022

Patients No.

203

456

Time limit

<6h or

6-24h + DWI- FLAIR mismatch

24h

Incl criteria

ASPECTS value of 3 to 5

ASPECTS 3-5 or

ASPECTS 0-2 + Infarct core 70-100mL or

ASPECTS >5 + Infarct core 70-100mL

1. N Engl J Med 386;14; DOI: 10.1056/NEJMoa2118191

2. DOI: 10.1056/NEJMoa2213379

48 of 58

JAPAN RESCUE LIMIT trial

N Engl J Med 386;14; DOI: 10.1056/NEJMoa2118191

ASPECTS 3-5

49 of 58

ANGEL-ASPECT trial

DOI: 10.1056/NEJMoa2213379

50 of 58

ANGEL-ASPECT trial

DOI: 10.1056/NEJMoa2213379

CHỜ GUIDELINES MỚI !!!

51 of 58

LẤY HUYẾT KHỐI ĐM THÂN NỀN

52 of 58

BASILAR ARTERIAL OCCLUSION - BAO

53 of 58

BAO

Stroke. 2019;50:e344–e418 https://doi.org/10.1161/STR.0000000000000211

54 of 58

Basilar arterial occlusion – BAOCHE trial

55 of 58

BAOCHE trial

56 of 58

ATTENTION trial

  • 340 pts w/ BAO (226 EVT; 114 BMM)
  • 12 hours from stroke onset
  • mRS 0-3
  • 46% (EVT) vs. 23% (BMM) (NNT=4)

CHỜ GUIDELINES VỚI MỨC KHUYẾN CÁO

CAO HƠN

57 of 58

TAKE HOME MESSAGES

IVT:

Alteplase: 4.5h, có thể kéo dài đến 9 giờ.

NIHSS thấp: triệu chứng gây tàn phế

Tenecteplase: không kém hơn Alteplase

EVT:

Tuần hoàn trước: 6-6-6; có thể kéo dài đến 24h

ASPECTS thấp: có hiệu quả, cân nhắc từng bệnh nhân

Tuần hoàn sau: bằng chứng ủng hộ EVT, chờ guideline

58 of 58

THANK YOU FOR YOUR ATTENTION