TIẾP CẬN CHẨN ĐOÁN BỆNH NHÂN �ĐỘT QUỴ NÃO CẤP TẠI PHÒNG CẤP CỨU
ThS.BSNT. PHẠM QUANG THỌ
TRUNG TÂM ĐỘT QUỴ - BV BẠCH MAI
ĐỘT QUỴ NÃO CẤP – Khái niệm
Tình trạng rối loạn chức năng thần kinh gây ra bởi:
Stroke. 2013;44:2064-2089; DOI: 10.1161/STR.0b013e318296aeca
PHÂN LOẠI
Xơ vữa mạch máu lớn
Nhồi máu ổ khuyết
(ĐM xuyên nhỏ)
Căn nguyên
tim
Không xác định
Khác
Chảy máu não
Chảy máu dưới nhện
TOAST, Trial of ORG 10172 in Acute Stroke Treatment. Adams et al. Stroke 1993; Hart et al. Lancet Neurol 2014
Hart RG et al. Lancet Neurol 2014;13:429–38
Nhồi máu não – 80%
Nhồi máu ổ khuyết
Vùng dưới vỏ (Hạch nền, bao trong, đồi thị,
tiểu não và thân não)
≤ 1.5cm (2 cm on MRI DWI)
Động mạch xuyên, nhỏ
CT showing lacunar infarct �in patient after a stroke
Visualization by CT needs follow-up imaging >24–48 hours after stroke onset
Hart RG et al. Lancet Neurol 2014;13:429–38
Xơ vữa mạch máu lớn
CT angiography showing carotid artery stenosis in patient after a stroke
Xơ vữa mạch máu lớn
Tắc, Hẹp động mạch nuôi ≥50%
Use catheter, MRI, or CT angiography, or cervical duplex plus transcranial Doppler ultrasonography
Huyết khối tim nguy cơ cao
Hart RG et al. Lancet Neurol 2014;13:429–38
Transthoracic echocardiography (TTE)
Huyết khối từ tim nguy cơ cao
ECG, TTE, TEE
Chảy máu não – vị trí sâu
Tăng huyết áp, mạch máu nhỏ
Hạch nền, bao trong, đồi thị, tiểu não và thân não
Use MRI, or CT angiography
Chảy máu não – thùy não (lobar)
CAA, CVT, AVM, OAC…
Thùy trán, đỉnh, thái dương và chẩm
Use MRI, or CT angiography
Chảy máu dưới nhện – 5%
Vỡ phình mạch
Use MRI, or CT angiography, or DSA
ĐIỀU TRỊ - Thời gian
ĐIỀU TRỊ - Thời gian
NINDS
ECASS
III
MR CLEAN
ESCAPE
REVACAST
SWIFT PRIME
EXTEND-IA
DEFUSE III
DAWN
(Hours)
r-TPA
EVT
3
6
9
16
24
4,5
ONSET
VÌ SAO QUAN TÂM ĐẾN ĐỘT QUỴ NÃO Ở PHÒNG CẤP CỨU?
Phổ biến?
Phụ thuộc thời gian?
Pitfalls? Nhầm – bỏ sót?
DỊCH TỄ
Neurol, 2021
2016: 13,7 triệu bệnh nhân đột quỵ
TT ĐỘT QUỴ - BV Bạch Mai
≈ 40 bệnh nhân đột quỵ/nghi ngờ
đột quỵ não mỗi ngày
Nguyên nhân tử vong – tàn tật hàng đầu
ĐỘT QUỴ NÃO TẠI VIỆT NAM
Tuổi | 65.25 ± 13.72 | |
Giới | Nam | 61.3% |
Nữ | 38.7% | |
Hội nghị Đột quỵ - Hà Nội 11.2022
Gánh nặng bệnh tật – Tử vong, tàn phế
mRS | No. | % |
0 | 551 | 24.0 |
1 | 521 | 22.7 |
2 | 377 | 16.4 |
3 | 335 | 14.6 |
4 | 189 | 8.2 |
5 | 75 | 3.3 |
6 | 252 | 11.0 |
| 2300 | 100 |
NGHI NGỜ đột quỵ não?
NGHI NGỜ đột quỵ não?
TIẾP CẬN BỆNH NHÂN ĐỘT QUỴ NÃO CẤP
1. Tiếp cận LÂM SÀNG
2. Tiếp cận HÌNH ẢNH HỌC
3. Một số trường hợp lưu ý
Tiếp cận LÂM SÀNG
A-B-C-D-E
A-B: Airway – Breathing
A-B: Đường thở và hô hấp
🡪 Đảm bảo đường thở thông thoáng, hô hấp ổn định.
Hỗ trợ oxy, đầu cao, hút đờm hầu họng
Tư thế nghiêng an toàn
Đặt ống nội khí quản
C - Circulation
C: Tuần hoàn
Stroke mimics - rối loạn ý thức do tụt huyết áp (sốc nhiễm khuẩn, sốc mất máu…).
D - Disability
D: Thần kinh và thang điểm đột quỵ
Hiện tại
Xuất hiện triệu chứng
(Liệt nửa người, thất ngôn,…)
LKN
Phát hiện triệu chứng
(Liệt nửa người, thất ngôn,…)
NIHSS
https://secure.bluecloud.net/members/home/benefits
NIHSS
Generalized efficacy of t-PA for acute stroke. Subgroup analysis of the NINDS t-PA Stroke Trial. Stroke. 1997;28(11):2119.
Tiên lượng kết quả lâm sàng sau 3 tháng
E - Exposure
E: Thăm khám các hệ cơ quan khác
CÁC THÔNG TIN CẦN THU ĐƯỢC
🡪 Phân biệt CHẢY MÁU NÃO vs NHỒI MÁU NÃO?
Phân biệt �CHẢY MÁU NÃO �vs. NHỒI MÁU NÃO?
https://www.uptodate.com/contents/overview-of-the-evaluation-of-stroke?search=cerebral%20stroke%20approach&source=search_result&selectedTitle=2~150&usage_type=default&display_rank=2#H16
🡪 Định hướng CHẨN ĐOÁN LÂM SÀNG
CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH
Tuy nhiên
Tiếp cận HÌNH ẢNH HỌC
CT
NCCT
CTA
CTP
MRI
MRI không thuốc
MRI có thuốc
Khuyến cáo hiện nay
Stroke. 2019;50:e344–e418 https://doi.org/10.1161/STR.0000000000000211
Lựa chọn chụp gì???
CT?
MRI?
Có phải CT > MRI???
ƯU ĐIỂM – NHƯỢC ĐIỂM
CT
MRI
Dựa vào đâu để lựa chọn HÌNH ẢNH HỌC?
Stent/coils nội sọ?
Máy tạo nhịp thế hệ mới?
MRI conditional
CT
CTA
CTP
MRI
NIHSS <6
>24h
Sát giờ tiêu sợi huyết
Không nghi ngờ ĐQN
Nghi ngờ tắc mạch lớn
Nghi ngờ AVM/phình mạch não
Nghi ngờ CVT
NIHSS ≥6
Tắc mạch lớn
6-24 giờ
Tổn thương hố sau
WAKE UP Stroke
Stroke mimics
Chống chỉ định CLVT
KINH NGHIỆM CÁ NHÂN
Nghi ngờ TẮC MẠCH LỚN?
NIHSS ≥10?
Stroke. 2018;49:e111–e122; DOI.org/10.1161/STR.0000000000000160
Nghi ngờ TẮC MẠCH LỚN?
Stroke. 2018;49:2323–2329; doi.org/10.1161/STROKEAHA.118.022253
Nghi ngờ TẮC MẠCH LỚN?
https://doi.org/10.1161/STROKEAHA.113.003071
RACE scale
Nghi ngờ TỔN THƯƠNG HỐ SAU?
WAKE UP Stroke
Thức giấc có triệu chứng đột quỵ
Tiêu sợi huyết
Đi ngủ/thời gian cuối cùng còn bình thường
>4,5h
<4,5h
N Engl J Med 2018; 379:611-622; DOI: 10.1056/NEJMoa1804355
Sau 90 ngày:
1. Stroke. 2019;50:e344–e418 https://doi.org/10.1161/STR.0000000000000211
2. European Stroke Journal 2021, Vol. 6(1) I–LXII; DOI: 10.1177/2396987321989865
N Engl J Med 2018; 379:611-622; DOI: 10.1056/NEJMoa1804355
CHẢY MÁU NÃO?
Stroke. 2022;53:e282–e361. DOI: 10.1161/STR.0000000000000407
TUỔI | TIỀN SỬ TĂNG HUYẾT ÁP | VỊ TRÍ CHẢY MÁU |
<45 | | Vị trí sâu/hố sau |
45-70 | KHÔNG tăng huyết áp | Vị trí sâu/hố sau |
<70 | | Thùy não |
STROKE MIMICS vs. CHAMELEONS
MIMICS
CHAMELEONS
STROKE MISDIAGNOSIS
20%
Arch AE , Weisman DC , Coca S . Missed ischemic stroke diagnosis in the emergency department by emergency medicine and neurology services . Stroke 2016 ; 47 : 668 – 73
STROKE MIMICS
Peter M Fernandes et al. Pract Neurol 2013;13:21-28
STROKE MIMICS – Tại trung tâm Đột quỵ
BN uốn ván tại trung tâm Đột quỵ!!!
STROKE MIMICS
STROKE CHAMELEONS
Biểu hiện lâm sàng
giống BỆNH KHÁC
CHẨN ĐOÁN đúng 🡪 DỰ PHÒNG
Tuy nhiên
STROKE CHAMELEONS
Peter M Fernandes et al. Pract Neurol 2013;13:21-28
CHẨN ĐOÁN đúng 🡪 DỰ PHÒNG
Biết 🡪 Tránh bỏ sót
TAKE HOME MESSAGES
THANK YOU FOR YOUR ATTENTION