1 of 41

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ……….

TRƯỜNG …………..

MÔN TOÁN 7

NĂM HỌC: …………..

2 of 41

1. Giáo viên

    • SGK, phiếu bài tập, phấn màu, bảng phụ, thước thẳng, máy chiếu, máy tính.

2. Học sinh

    • Đồ dùng học tập, đọc trước bài, máy tính cầm tay.

3 of 41

4 of 41

CÁC HOẠT ĐỘNG

Khởi động

Luyện tập

Thực hành

Vận dụng

5 of 41

HOẠT ĐỘNG

KHỞI ĐỘNG

6 of 41

Câu 1: - Hãy nêu 2 ví dụ về số thập phân hữu hạn?

- Hãy nêu 2 ví dụ về số thập phân vô hạn tuần hoàn?

Đáp án

-Ví dụ về số thập phân hữu hạn:

- Ví dụ về số thập phân vô hạn tuần hoàn:

7 of 41

Câu 2: Thế nào là số vô tỉ? Cho ví dụ

Đáp án

Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn.

8 of 41

SỐ VÔ TỈ. CĂN BẬC HAI SỐ HỌC

BÀI 1

SỐ THỰC

CHƯƠNG 2

(Tiết 3)

9 of 41

HOẠT ĐỘNG

Luyện tập

10 of 41

Dạng 1: Viết phân số dưới dạng số thập phân

Bài 1(Bài 1 SBT/ 35 )

a) Hãy biểu diễn các số hữu tỉ sau đây dưới dạng số thập phân

b) Trong các số thập phân trên hãy chỉ ra các số thập phân vô hạn tuần hoàn.

Giải

b) Trong các số thập phân trên là số thập phân vô hạn tuần hoàn với chu kì 3.

11 of 41

Dạng 1: Viết phân số dưới dạng số thập phân

Bài 2: Dùng dấu ngoặc để chỉ rõ chu kì trong thương (viết dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn) của các phép chia sau:

Giải

12 of 41

Dạng 2: Nhận biết số hữu tỉ và số vô tỉ

Bài 3 (Bài 3 SBT/35) Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a) I

b) I

c) I

d) Q

Đúng

Sai

Đúng

Sai

vì I

13 of 41

Dạng 2: Nhận biết số hữu tỉ và số vô tỉ

Bài 4 (Bài 9 SBT/35) Tìm số hữu tỉ trong các số sau:

Thế nào là số hữu tỉ?

Là số viết được dưới dạng phân số

14 of 41

Dạng 2: Nhận biết số hữu tỉ và số vô tỉ

Bài 5 (Bài 10 SBT/35) Tìm số vô tỉ trong các số sau:

Thế nào là số vô tỉ?

Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn.

15 of 41

HOẠT ĐỘNG

Thực hành

16 of 41

Người ta chứng minh được rằng:

* Nếu một phân số tối giản với mẫu dương và mẫu không có ước nguyên tố khác 2 và 5 thì phân số đó viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn.

* Nếu một phân số tối giản với mẫu dương và mẫu có ước nguyên tố khác 2 và 5 thì phân số đó viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn.

17 of 41

Dạng 3:Nhận biết một phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn.

Bài 6:Trong các phân số sau phân số nào viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn

Giải

  • Số thập phân hữu hạn:

18 of 41

Dạng 3:Nhận biết một phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn.

Bài 6:Trong các phân số sau phân số nào viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn

Giải

  • Số thập phân vô hạn tuần hoàn:

19 of 41

HOẠT ĐỘNG

VẬN DỤNG

20 of 41

G

A

M

E

AI NHANH HƠN ?

Luật chơi:

- Hoạt động cá nhân.

- Có 5 câu hỏi, mỗi câu có thời gian suy nghĩ trong 10 giây, khi hết giờ bạn nào có tín hiệu trả lời nhanh nhất sẽ được trả lời trước. Nếu sai quyền trả lời sẽ dành cho các bạn còn lại.

- Bạn trả lời đúng sẽ có điểm cộng.

21 of 41

Câu 1:Viết phân số dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn ta được 

A. .

B. .

D. .

C. .

Bắt đầu!

HẾT GIỜ

22 of 41

Câu 2: Phân số nào dưới đây biểu diễn số thập phân 0,016?

A. .

D. .

C. .

B. .

Bắt đầu!

HẾT GIỜ

23 of 41

C. 0,49.

D. 0,47.

B. 0,48 .

Câu 3: Thực hiện phép tính 13 : 27 rồi làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai được kết quả là:

Bắt đầu!

HẾT GIỜ

A. 0,50.

24 of 41

A. .

C. .

B. .

D. .

Câu 4: Số nào trong các số dưới đây viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn:

Bắt đầu!

HẾT GIỜ

25 of 41

B. .

A. .

D. .

C. .

Câu 5: Trong các số sau đây số nào là số vô tỉ ?

Bắt đầu!

HẾT GIỜ

26 of 41

27 of 41

SỐ VÔ TỈ. CĂN BẬC HAI SỐ HỌC

BÀI 1

SỐ THỰC

CHƯƠNG 2

(Tiết 4)

28 of 41

HOẠT ĐỘNG

KHỞI ĐỘNG

29 of 41

Câu 1: Hãy nêu Định nghĩa căn bậc hai số học của số a ≥ 0.

KHỞI ĐỘNG

Trả lời:

Căn bậc hai số học của số a không âm là số a sao cho .

30 of 41

Câu 2: Đánh dấu X vào ô vuông cho câu trả lời đúng

KHỞI ĐỘNG

c) Nếu thì

X

X

X

31 of 41

HOẠT ĐỘNG

LUYỆN TẬP

32 of 41

Dạng 1: Tìm căn bậc hai của một số cho trước

PHIẾU BÀI TẬP 1

Bài 1

33 of 41

Dạng 1: Tìm căn bậc hai của một số cho trước

PHIẾU BÀI TẬP 1

ĐÁP ÁN

34 of 41

Bài 2(Bài 4 SBT/35) Tính

Dạng 1: Tìm căn bậc hai của một số cho trước

35 of 41

Dạng 2: Tìm một số biết căn bậc hai của nó.

Bài 3

PHIẾU BÀI TẬP 2

05:00

04:59

04:58

04:57

04:56

04:55

04:54

04:53

04:52

04:51

04:50

04:49

04:48

04:47

04:46

04:45

04:44

04:43

04:42

04:41

04:40

04:39

04:38

04:37

04:36

04:35

04:34

04:33

04:32

04:31

04:30

04:29

04:28

04:27

04:26

04:25

04:24

04:23

04:22

04:21

04:20

04:19

04:18

04:17

04:16

04:15

04:14

04:13

04:12

04:11

04:10

04:09

04:08

04:07

04:06

04:05

04:04

04:03

04:02

04:01

04:00

03:59

03:58

03:57

03:56

03:55

03:54

03:53

03:52

03:51

03:50

03:49

03:48

03:47

03:46

03:45

03:44

03:43

03:42

03:41

03:40

03:39

03:38

03:37

03:36

03:35

03:34

03:33

03:32

03:31

03:30

03:29

03:28

03:27

03:26

03:25

03:24

03:23

03:22

03:21

03:20

03:19

03:18

03:17

03:16

03:15

03:14

03:13

03:12

03:11

03:10

03:09

03:08

03:07

03:06

03:05

03:04

03:03

03:02

03:01

03:00

02:59

02:58

02:57

02:56

02:55

02:54

02:53

02:52

02:51

02:50

02:49

02:48

02:47

02:46

02:45

02:44

02:43

02:42

02:41

02:40

02:39

02:38

02:37

02:36

02:35

02:34

02:33

02:32

02:31

02:30

02:29

02:28

02:27

02:26

02:25

02:24

02:23

02:22

02:21

02:20

02:19

02:18

02:17

02:16

02:15

02:14

02:13

02:12

02:11

02:10

02:09

02:08

02:07

02:06

02:05

02:04

02:03

02:02

02:01

02:00

01:59

01:58

01:57

01:56

01:55

01:54

01:53

01:52

01:51

01:50

01:49

01:48

01:47

01:46

01:45

01:44

01:43

01:42

01:41

01:40

01:39

01:38

01:37

01:36

01:35

01:34

01:33

01:32

01:31

01:30

01:29

01:28

01:27

01:26

01:25

01:24

01:23

01:22

01:21

01:20

01:19

01:18

01:17

01:16

01:15

01:14

01:13

01:12

01:11

01:10

01:09

01:08

01:07

01:06

01:05

01:04

01:03

01:02

01:01

01:00

00:59

00:58

00:57

00:56

00:55

00:54

00:53

00:52

00:51

00:50

00:49

00:48

00:47

00:46

00:45

00:44

00:43

00:42

00:41

00:40

00:39

00:38

00:37

00:36

00:35

00:34

00:33

00:32

00:31

00:30

00:29

00:28

00:27

00:26

00:25

00:24

00:23

00:22

00:21

00:20

00:19

00:18

00:17

00:16

00:15

00:14

00:13

00:12

00:11

00:10

00:09

00:08

00:07

00:06

00:05

00:04

00:03

00:02

00:01

00:00

5 PHÚT

36 of 41

Dạng 2: Tìm một số biết căn bậc hai của nó.

Bài 3

PHIẾU BÀI TẬP 2

ĐÁP ÁN

37 of 41

Dạng 3: Bài toán thực tế

Bài 4 (Bài 7 sgk/34 ) Tính bán kính của một hình tròn có diện tích là (Dùng máy tính cầm tay)

Giải

Công thức tính diện tích hình tròn?

S: diện tích

R: bán kính

Công thức tính bán kính hình tròn?

38 of 41

Dạng 3: Bài toán thực tế

Bài 5 (Bài 6 sgk/34 ) Bác Thu thuê thợ lát gạch một cái sân hình vuông hết tất cả là 10 125 000 đồng. Cho biết chi phí cho (kể cả công thợ và vật liệu) là 125 000 đồng. Hãy tính chiều dài cạnh của cái sân.

Giải

Diện tích cái sân hình vuông là:

Độ dài mỗi cạnh cái sân hình vuông là:

39 of 41

- Xem lại các bài tập đã làm trong tiết học.

- Ghi nhớ nội dung đã học.

- Ôn lại lý thuyết toàn bài 1

- Xem trước bài 2: Số thực. Giá trị tuyệt đối của một số thực.

40 of 41

41 of 41