KẾT CỤC DÀI HẠN CỦA BỆNH NHÂN NẶNG ĐIỀU TRỊ THAY THẾ THẬN
TẠI KHOA HỒI SỨC TÍCH CỰC
PGS. TS. BS. Phạm Thị Ngọc Thảo
Phó giám đốc Bệnh viện Chợ Rẫy
Trưởng Bộ môn Hồi sức cấp cứu và chống độc- ĐHYD TPHCM
NỘI DUNG
2
ĐẶT VẤN ĐỀ
NGHIÊN CỨU SEA-AKI
Thái Lan
17 trung tâm
Lào PDR
5 trung tâm
Philippines
1 trung tâm
Malaysia
2 trung tâm
Indonesia
1 trung tâm
26 trung tâm
Nghiên cứu quan sát tiến cứu đa trung tâm
NGHIÊN CỨU SEA-AKI�Tỷ lệ tổn thương thận cấp
Nhẹ 7,5%< trung bình 16,5%< nặng 28,9%
Nhẹ 4%< trung bình 10,3%< nặng 20,5%
Nhẹ 2,7%< trung bình 5%< nặng 39%
Bagshaw: nhẹ 16,2% > trung bình 13,6% > nặng 6,3%
Thakar: nhẹ 17,5% > trung bình 2,4% > nặng 2%
NGHIÊN CỨU SEA-AKI�Điều trị thay thế thận
CRRT 26%, SLED 3%, IHD 55%
CRRT 0%, SLED 0%, IHD 100%
CRRT 4,07%, SLED 22,6%, IHD 71,59%
Tỷ lệ thay thế thận tại Châu Âu 13,5% (Hoste)
MỘT SỐ YẾU TỐ DỰ ĐOÁN RRT
Table S4. Univariate and multivariate analysis of potential risk factors for RRT in patients with AKI stage 3 (N=1204).
Provincial hospitals had the highest rate of severe AKI but had the lowest RRT rates. Moreover, AKI patients who worked for the government received higher rates of RRT than other reimbursement types.
DIỄN TIẾN TỚI BỆNH THẬN MẠN
Chawla L et al. Nature Rev Nephrol 2017;13:341
DIỄN TIẾN TỚI BỆNH THẬN MẠN
MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
Đánh giá các yếu tố ảnh hưởng đến kết cục dài hạn (6 tháng) của bệnh nhân nặng tổn thương thận cấp cần điều trị thay thế thận liên tục hoặc thẩm tách máu ngắt quãng tại khoa Hồi sức tích cực
TỔNG QUAN
Điều trị thay thế thận (RRT) trong AKI
Đặt catheter
Nguy cơ của kháng đông
Mất điện giải
Mất chất dinh dưỡng
Khó khăn chỉnh liều thuốc
Quá tải công việc
Chi phí y tế
Kiểm soát chuyển hóa
Loại bỏ dịch thừa
Loại bỏ (độc chất/thuốc)
Điều trị thay thế thận (RRT) trong AKI
Kidney Int Rep. 2017 Jul; 2(4): 559–578.
TỔNG QUAN
Điều trị thay thế thận (RRT) trong AKI
Bagshaw et al. When should we start renal-replacement therapy in critically ill patients with acute kidney injury: do we finally have the answer?. Crit Care 25, 179 (2021).
Điều trị thay thế thận (RRT) trong AKI
Bagshaw et al. When should we start renal-replacement therapy in critically ill patients with acute kidney injury: do we finally have the answer?. Crit Care 25, 179 (2021).
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Thiết kế nghiên cứu: quan sát đoàn hệ tiến cứu
Cỡ mẫu:
THU NHẬN BỆNH NHÂN
Tiêu chuẩn chọn bệnh
Tiêu chuẩn loại trừ
THU THẬP SỐ LIỆU
THU THẬP SỐ LIỆU
SƠ ĐỒ NGHIÊN CỨU
308 bệnh nhân
27 không thay thế thận
281 thay thế thận
40 IHD
(24 N1, 7 N2, 4 N3, 2 N4, 2 N5, 1 N6)
233 CRRT
(223 N1, 8 N2, 2 N3)
8 SLED
(8 N1)
Nx: Ngày thứ x tại khoa Hồi sức phương thức thay thế thận đầu tiên được áp dụng cho bệnh nhân. IHD: thẩm tách máu ngắt quãng. CRRT: lọc máu liên tục. SLED: thẩm tách máu lưu lượng thấp kéo dài
Đặc điểm mẫu nghiên cứu
KẾT QUẢ
Đặc điểm | Chung (N=308) | IHD (N=40) | CRRT (N=233) | SLED (N=8) | Nội khoa (N=27) | Giá trị p |
Tuổi (năm) | 52±18 | 50±21 | 52±17 | 40±18 | 62±17 | 0,003 |
Giới (% nam) | 61,7% | 70,0% | 60,9% | 62,5% | 51,9% | 0,51 |
BMI (kg/m2) | 23,6�(21,4-26,2) | 24,2�(20,4-26,3) | 23,7 (21,5-26,3) | 22,8 (21,5-25,4) | 23,1 (20,0-27,0) | 0,93 |
Điểm APACHE II (điểm) | (N=306) 24±8 | 20±6 | (N=231) 25±8 | 25±7 | 22±6 | <0,001 |
Điểm SOFA (điểm) | (N=307) 11±4 | 9±3 | (N=231) 12±4 | 11±3 | 10±4 | <0,001 |
Sử dụng vận mạch * | 241 (78,2%) | 19 (47,5%) | 198 (85,0%) | 6 (75,0%) | 18 (66,7%) | <0,001 |
Thông khí cơ học* | 290 (94,2%) | 38 (95,0%) | 220 (94,4%) | 6 (75,0%) | 26 (96,3%) | 0,17 |
Cân bằng dịch trước khi thay thế thận | (N=279) 1600 �(400-2625) | (N=38) 491 �(-937-1465) | 1793 �(602-2773) | 15 �(-1355-1750) | - | <0.001 |
Đặc điểm | Chung (N=308) | IHD (N=40) | CRRT (N=233) | SLED (N=8) | Nội khoa (N=27) | Giá trị p |
Hồi phục chức năng thận (nhóm sống)* | 153/203 (75,4%) | 12/22 (54,5%) | 125/160 (78,1%) | 3/5 (60,0%) | 13/16 (81,3%) | 0,077 |
Ngày nằm Hồi sức* (ngày) | (N=303) 12 (7-27) | 21 (9-29) | (N=232) 11 (6-22) | 19 (15-21) | (N=23) 11 (6-29) | 0,010 |
Ngày nằm viện** (ngày) | (N=297) 20 (12-29) | 27 (18-36) | (N=226) 17 (11-29) | 26 (18-34) | (N=23) 22 (14-43) | 0,003 |
Tử vong 28 ngày | 93/304 (30,6%) | 16/40 (40,0%) | 67 (28,8%) | 3 (37,5%) | 7/23 (30,4%) | 0,43 |
Tử vong nội viện | 101/297 (34,0%) | 16 (40,0%) | 75/226 (33,2%) | 3�(37,5%) | 7/23 (30,4%) | 0,82 |
Tử vong tháng thứ 6 | 133/222 (59,9%) | 21/32 (65,6%) | 100/167 (59,9%) | 4/5 (80,0%) | 8/18 (44,4%) | 0,42 |
NHÓM BỆNH LÝ NHẬP KHOA CỦA DÂN SỐ NGHIÊN CỨU
BỆNH NỀN CỦA DÂN SỐ NGHIÊN CỨU
NGUYÊN NHÂN, CHẨN ĐOÁN TỔN THƯƠNG THẬN CẤP
Đặc điểm | Chung (N=308) | IHD (N=40) | CRRT (N=233) | SLED (N=8) | Nội khoa (N=27) | Giá trị p | |
Nguyên nhân TTTC | Trước thận/ thiếu máu | 31/305 (10,1%) | 8�(20,0%) | 20/229 (8,7%) | 1�(12,5%) | 2�(7,4%) | 0,028 |
NKH | 75/305 (24,6%) | 3�(7,5%) | 64/229 (27,9%) | 3�(37,5%) | 5�(18,5%) | ||
Độc thận | 5/305 (1,6%) | 2�(5,0%) | 2/229 (0,9%) | 0�(0%) | 0�(0%) | ||
Đa yếu tố | 194/305 (63,6%) | 27 (67,5%) | 143/229 (62,4%) | 4 (50,0%) | 20 (74,1%) | ||
Tiêu chuẩn chẩn đoán TTTC | Creatinin | 146 (47,4%) | 17 (42,5%) | 102 (43,8%) | 3 (37,5%) | 24 (88,9%) | <0,001 |
Nước tiểu | 26 (8,4%) | 0 (0%) | 25 (10,7%) | 0 (0%) | 1 (3,7%) | ||
Cả hai | 136 (44,2%) | 23 (57,5%) | 106 (45,5%) | 5 (62,5%) | 2 (7,4%) | ||
Creati�nin (mg/dl) | Nền | (N=139) 1,10 (0,9-1,1) | (N=9) 1,1 (1,0-1,1) | (N=122) 1,1 (0,9-1,1) | (N=8) 1,05 (0,95-1,20) | (*) | 0,75 |
Lúc nhập khoa | 2,14 (1,20-3,28) | 1,99 (1,02-3,33) | 2,20 (1,23-3,28) | 1,23 (0,88-3,29) | 2,15 (1,05-3,13) | 0,77 | |
Lúc chẩn đoán TTTC | 2,98 (2,06-4,20) | 4,13 (2,65-5,28) | 2,65 (1,94-3,89) | 3,33 (2,54-3,50) | 3,25 (2,70-3,78) | 0,001 | |
Đặc điểm | Chung (N=308) | IHD (N=40) | CRRT (N=233) | SLED (N=8) | Nội khoa (N=27) | Giá trị p | |
Độ lọc cầu thận ước đoán (ml/phút/1,73m2) lúc chẩn đoán TTTC | 19,7 (13,7-31,7) | 14,2 (11,0-23,4) | 22,0 (14,3-33,6) | 17,4 (15,5-31,6) | 18,1 (12,7-20,5) | 0,001 | |
Chỉ định thay thế thận | Toan kháng trị | 71/281 (25,3%) | 0 (0%) | 70 (30%) | 1 (12,5%) | - | <0,001 |
Quá tải thể tích | 33/281 (11,7%) | 10 (25,0%) | 22 (9,4%) | 1 (12,5%) | - | 0,022 | |
Tăng Kali | 8/281 (2,8%) | 0 (0%) | 8 (3,4%) | 0 (0%) | - | 0,69 | |
Thiểu/vô niệu | 151/281 (53,7%) | 25 (62,5%) | 121 (51,9%) | 5 (62,5%) | - | 0,38 | |
Triệu chứng urê huyết cao | 7/281 (2,5%) | 1 (2,5%) | 6 (2,6%) | 0 (0%) | - | 1,00 | |
BUN >60 mg/dL | 96/281 (34,2%) | 32 (80,0%) | 59 (25,3%) | 5 (62,5%) | - | <0,001 | |
Chỉ định khác | 174/281 (61,9%) | 1 (2,5%) | 173 (74,2%) | 0 (0%) | - | <0,001 | |
CHỈ ĐỊNH THAY THẾ THẬN
Phương thức thay thế thận đầu tiên | N | Phương thức thay thế thận cuối cùng | ||
CRRT | IHD | SLED | ||
CRRT | 233 | 171 (73,4%) | 37 (15,9%) | 25 (10,7%) |
IHD | 40 | 10 (25,0%) | 27 (67,5%) | 3 (7,5%) |
SLED | 8 | 2 (25,0%) | 4 (50,0%) | 2 (25,0%) |
CHUYỂN ĐỔI PHƯƠNG THỨC THAY THẾ THẬN TRONG 28 NGÀY
Yếu tố | Tử vong tháng thứ 6 | Hồi quy đơn biến | Hồi quy đa biến | |||
Sống (N=89) | Tử vong (N=133) | HR (95% CI) | Giá trị p | HR(95% CI) | Giá trị p | |
Tuổi | 50±16 | 57±18 | 1,02 (1,01, 1,03) | <0,001 | 1,01 (1,00, 1,02) | 0,068 |
BMI quá cân | 30 (33,7%) | 31 (23,3%) | 0,58 (0,40, 0,86) | 0,004 | 0,72 (0,47, 1,09) | 0,116 |
Bệnh ngoại khoa | 7 (7,9%) | 35 (26,3%) | 2,01 (1,37, 2,97) | <0,001 | 2,14 (1,40, 3,29) | < 0,001 |
Bệnh nền bệnh tim thiếu máu cục bộ | 1 (1,1%) | 12 (9,0%) | 2,01 (1,10, 3,65) | 0,022 | 0,97 (0,49, 1,80) | 0,816 |
TTTC do nhiễm khuẩn | 58 (65,2%) | 112 (84,2%) | 2,74 (1,72, 4,37) | <0,001 | 1,93 (1,15, 3,23) | 0,013 |
YẾU TỐ NGUY CƠ DỰ BÁO TỬ VONG 6 THÁNG (1)
Yếu tố | Tử vong tháng thứ 6 | Hồi quy đơn biến | Hồi quy đa biến | |||
Sống (N=89) | Tử vong (N=133) | HR (95% CI) | Giá trị p | HR(95% CI) | Giá trị p | |
APACHE II | 22±8 | 26±7 | 1,04 (1,01, 1,06) | 0,002 | 1,01 (0,98, 1,04) | 0,566 |
SOFA | 11±4 | 12±4 | 1,06 (1,01, 1,10) | 0,008 | 0,99 (0,93, 1,05) | 0,640 |
BUN lúc thay thế thận đầu tiên | 48,3±�26,6 | 55,9±�29,4 | 1,01 (1,00, 1,01) | 0,026 | 1,00 (0,99, 1,01) | 0,742 |
Natri máu ngày đầu tiên | 137±8 | 139±8 | 1,03 (1,01, 1,05) | 0,008 | 1,00 (0,97, 1,03) | 0,818 |
Sử dụng vận mạch trong 28 ngày | 62 (69,7%) | 118 (88,7%) | 2,70 (1,58, 4,63) | <0,001 | 2,73 (1,37, 5,44) | 0,004 |
YẾU TỐ NGUY CƠ DỰ BÁO TỬ VONG 6 THÁNG (2)
HRNKH= 1,93 (1,15-3,23), p=0,013;
và HRvận mạch = 2,73 (1,37-5,44), p=0,004.
Yếu tố | Tử vong tháng thứ 6 | Hồi quy đơn biến | |||
Sống (N=89) | Tử vong (N=133) | HR (95% CI) | Giá trị p | ||
Thay thế thận ban đầu | Nội khoa | 10 (11,2%) | 8 (6,0%) | Đối chiếu | |
CRRT | 67 (75,3%) | 100 (75,2%) | 1,38 (0,67, 2,84) | 0,379 | |
IHD | 11 (12,4%) | 21 (15,8%) | 1,72 (0,76, 3,90) | 0,190 | |
SLED | 1 (1,1%) | 4 (3,0%) | 1,97 (0,59, 6,55) | 0,270 | |
YẾU TỐ NGUY CƠ DỰ BÁO TỬ VONG 6 THÁNG
HR: tỷ số nguy hại; CI: khoảng tin cậy
Biểu đồ 3. Đường Kaplan-Meier xác suất sống tích lũy của �các phương thức thay thế thận
KẾT LUẬN
Kết quả nghiên cứu chúng tôi cho thấy: Trong 308 bệnh nhân đưa vào nghiên cứu, tỷ lệ tử vong tại thời điểm xuất viện là 34%
TRÂN TRỌNG CÁM ƠN �QUÝ THẦY CÔ�QUÝ ĐỒNG NGHIỆP