1 of 22

TOÁN

PHÉP CHIA

KTUTS

KTUTS

2 of 22

KHỞI ĐỘNG

KTUTS

KTUTS

3 of 22

Tính giá trị biểu thức:

  1. (16 + 40) : 8
  2. 16 : 8 + 40 : 8

KTUTS

KTUTS

4 of 22

a) (16 + 40) : 8

= 56 : 8

= 7

b) 16 : 8 + 40 : 8

= 2 + 5

= 7

KTUTS

KTUTS

5 of 22

Các em có nhận ra điểm đặc biệt giữa hai biểu thức vừa thực hiện không?

KTUTS

KTUTS

6 of 22

TOÁN

CHIA MỘT TỔNG

CHO MỘT SỐ

KTUTS

KTUTS

7 of 22

KHÁM PHÁ

KTUTS

KTUTS

8 of 22

Tính và so sánh giá trị của hai biểu thức:

(35 + 21) : 7

35 : 7 + 21 : 7

= 56 : 7

= 8

= 5 + 3

= 8

(35 + 21) : 7

35 : 7 + 21 : 7

=

Tính

so sánh

KTUTS

KTUTS

9 of 22

(35 + 21) : 7

35 : 7 + 21 : 7

=

Tổng

Số chia

Số hạng

Số chia

Số hạng

Số chia

Các số 35 và 21

như thế nào với 7?

Một tổng

chia cho một số

Tổng của hai thương

KTUTS

KTUTS

10 of 22

(35 + 21) : 7

35 : 7 + 21 : 7

=

Tổng

Số hạng

Số chia

Số hạng

Số chia

35 chia hết cho 7 và 21 cũng chia hết cho 7

Các số hạng của tổng chia hết cho số chia.

Số chia

Một tổng

chia cho một số

Tổng của hai thương

Khi chia một tổng cho một số

ta làm như thế nào?

KTUTS

KTUTS

11 of 22

= a : c + b : c

Kết luận

thì ta có thể chia từng số hạng cho số chia rồi cộng các kết quả với nhau.

(a + b) : c

Với a và b chia hết cho c

nếu các số hạng của tổng đều chia hết cho số chia

Khi chia một tổng cho một số,

KTUTS

KTUTS

12 of 22

LUYỆN TẬP

KTUTS

KTUTS

13 of 22

Bài 1. a) Tính bằng 2 cách:

(15 + 35) : 5

(15 + 35) : 5

Cách 1:

Cách 2:

= 50 : 5

= 10

= 15 : 5 + 35 : 5

= 3 + 7

= 10

(80 + 4) : 4

(80 + 4) : 4

= 84 : 4

= 21

= 80 : 4 + 4 : 4

= 20 + 1

= 21

KTUTS

KTUTS

14 of 22

Bài 1. b) Tính bằng 2 cách (theo mẫu):

12 : 4 + 20 : 4

12 : 4 + 20 : 4

Cách 1:

Cách 2:

= 3 + 5

= 8

= (12 + 20) : 4

= 32 : 4

= 8

Mẫu: 12 : 4 + 20 : 4

a : c + b : c

(a + b) : c

=

Với a và b chia hết cho c

KTUTS

KTUTS

15 of 22

Bài 1. b) Tính bằng 2 cách (theo mẫu):

18 : 6 + 24 : 6

18 : 6 + 24 : 6

Cách 1:

Cách 2:

= 3 + 4

= 7

= (18 + 24) : 6

= 42 : 6

= 7

60 : 3 + 9 : 3

60 : 3 + 9 : 3

= 20 + 3

= 23

= (60 + 9) : 3

= 69 : 3

= 23

KTUTS

KTUTS

16 of 22

Bài 2. Tính bằng 2 cách (theo mẫu):

(35 – 21) : 7

(35 – 21) : 7

Cách 1:

Cách 2:

= 14 : 7

= 2

= 35 : 7 – 21 : 7

= 5 – 3

= 2

Mẫu: (35 – 21) : 7

Khi chia một hiệu cho một số, nếu số bị trừ và số trừ đều chia hết cho số chia thì ta làm thế nào?

(35 – 21) : 7 = 35 : 7 – 21 : 7

Khi chia một hiệu cho một số, nếu số bị trừ và số trừ đều chia hết cho số chia thì ta có thể chia lần lượt số bị trừ và số trừ cho số chia, rồi trừ hai kết quả vừa tìm được.

KTUTS

KTUTS

17 of 22

Bài 2. Tính bằng 2 cách (theo mẫu):

(27 – 18) : 3

(27 – 18) : 3

Cách 1:

Cách 2:

= 9 : 3

= 3

= 27 : 3 – 18 : 3

= 9 – 6

= 3

(64 – 32) : 8

(64 – 32) : 8

= 32 : 8

= 4

= 64 : 8 – 32 : 8

= 8 – 4

= 4

KTUTS

KTUTS

18 of 22

VẬN DỤNG

KTUTS

KTUTS

19 of 22

ĐÚNG HAY SAI?

a. (30 + 65) : 6 = 30 : 6 + 65 : 6

b. 45 : 5 + 50 : 5 = 45 + 50 : 5

c. (42 – 14) : 7 = 42 : 7 – 14 : 7

65 không chia hết cho 6

Sai

Sai

(

)

Đúng

KTUTS

KTUTS

20 of 22

(a + b) : c = a : c + b : c

Với a và b chia hết cho c

Khi chia một tổng cho một số, nếu các số hạng của tổng đều chia hết cho số chia thì ta có thể chia từng số hạng cho số chia rồi cộng các kết quả với nhau.

KTUTS

KTUTS

21 of 22

DẶN DÒ

  • Làm BT vào vở Toán
  • Chuẩn bị bài tiếp theo

KTUTS

KTUTS

22 of 22

CHÚC CÁC EM

HỌC TỐT!

KTUTS

KTUTS