BỘ SÁCH GIÁO KHOA
KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
LỚP 4
1
TẬP HUẤN GIÁO VIÊN
TIN HỌC LỚP 4
Các tác giả:
Chương trình tập huấn
3
1. Giới thiệu chung
4
Chương trình Giáo dục phổ thông 2018
YÊU NƯỚC
NHÂN ÁI
CHĂM CHỈ
TRUNG THỰC
TRÁCH NHIỆM �
Năng lực tự chủ và tự học
Năng lực giao tiếp và hợp tác
Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo �
Năng lực ngôn ngữ
Năng lực tính toán
Năng lực khoa học
Năng lực công nghệ
Năng lực tin học
Năng lực thẩm mĩ
Năng lực thể chất
7 năng lực đặc thù
3 năng lực chung
5 phẩm chất
5
Tham khảo
6
Môn Tin học trong chương trình 2018
Đánh giá bằng nhận xét
kết hợp với ĐIỂM SỐ
Giáo dục thể chất |
Nghệ thuật (Âm nhạc, Mĩ thuật) |
Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp |
Nội dung giáo dục của địa phương |
Môn học tự chọn |
Ngữ văn |
Toán |
Ngoại ngữ 1 |
Giáo dục công dân |
Lịch sử và Địa lí |
Khoa học tự nhiên |
Công nghệ |
Tin học |
Môn học bắt buộc
từ lớp 3 đến lớp 12
Tin học
7
Chương trình Tin học 2018
NLa: Sử dụng và quản lí các phương tiện công nghệ thông tin và truyền thông.
NLb: Ứng xử phù hợp trong môi trường số.
NLc: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin và truyền thông.
NLd: Ứng dụng công nghệ thông tin và truyền thông trong học và tự học.
NLe: Hợp tác trong môi trường số
Học vấn số (DL)
Công nghệ thông tin (IT)
Khoa học máy tính (CS)
Chủ đề A. Máy tính và xã hội tri thức
Chủ đề B. Mạng máy tính và Internet
Chủ đề C. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin
Chủ đề D. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số
Chủ đề E. Ứng dụng tin học
Chủ đề F. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính
Chủ đề G. Hướng nghiệp với tin học
7 chủ đề nội dung
3 mạch kiến thức
5 năng lực
8
Tham khảo�(Shut down or restart? The way forward for computing in UK schools)
9
Ba mạch kiến thức
Công nghệ thông tin
Information Technology
Khoa học máy tính
Computer Science
Học vấn phổ thông về kĩ thuật số
Digital Literacy
10
Tham khảo
Khuyến nghị 1 (Chương 2)
Thuật ngữ ICT với tư cách tên một môn học cần được xem xét lại (Computing) và tách nó thành ba lĩnh vực rõ ràng: Học vấn số (DL), Công nghệ thông tin (IT) và Khoa học máy tính (CS).
Có sự tương đồng về cấu trúc giữa môn tiếng Anh (tiếng Việt) và môn Tin học. DL ứng với việc biết đọc biết viết, IT ứng với ngôn ngữ, CS ứng với văn học. Thuật ngữ 'ICT' không còn được sử dụng vì nó đã thu hút quá nhiều hàm ý tiêu cực.
Tin học
Tiếng Việt
DL
Đọc, viết
IT
Ngôn ngữ
CS
Văn học
11
12
13
Đánh số chủ đề
Chủ đề | Lớp 3 | Lớp 4 | Lớp 5 | Lớp 6 | Lớp 7 | Lớp 8 | Lớp 9 | Lớp 10 | Lớp 11 | Lớp 12 |
A | 1 | 1 | | 1 | 1 | 1 | | | | |
B | 2 | 2 | | 2 | | | | | | |
C | 3 | 3 | | 3 | 2 | 2 | | | | |
D | 4 | 4 | | 4 | 3 | 3 | | | | |
E | 5 | 5 | | 5 | 4 | 4 | | | | |
F | 6 | 6 | | 6 | 5 | 5 | | | | |
G | | | | | | 6 | | | | |
A. Máy tính và em (Tiểu học) - Máy tính và xã hội (THCS và THPT)
B. Mạng máy tính và Internet
C. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin
D. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số
E. Ứng dụng tin học
F. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính
G. Hướng nghiệp với tin học
14
2. Giới thiệu SGK Tin học 4
15
2.1. Quan điểm biên soạn
16
2.2. Cấu trúc sách
2. Một số điểm đặc thù
Máy tính và em
Mạng máy tính và Internet
Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin
Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số
Ứng dụng Tin học
Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính
Chủ đề
1.
2.
3.
4.
5.
6.
17
Phân bổ số tiết
Chủ đề | Tên bài | Số tiết | LT | TH |
A. Máy tính và em | 1. Phần cứng và phần mềm máy tính. | 2 | 2 | |
2. Sử dụng bàn phím đúng cách | 2 | 1 | 1 | |
B. Mạng máy tính và Internet | 3. Thông tin trên trang Web | 2 | 2 | |
C. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin | 4. Tìm kiếm thông tin trên internet | 2 | 1 | 1 |
5. Cây thư mục | 2 | 1 | 1 | |
D. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số | 6. Sử dụng phần mềm khi được phép | 1 | 1 | |
E. Ứng dụng tin học | 7. Tạo bài trình chiếu | 2 | 1 | 1 |
8. Định dạng văn bản trên trang chiếu | 2 | 1 | 1 | |
9. Hiệu ứng chuyển trang | 2 | 1 | 1 | |
10. Phần mềm soạn thảo văn bản | 2 | 1 | 1 | |
11. Chỉnh sửa văn bản | 2 | 1 | 1 | |
12A. Thực hành đa phương tiện | 2 | 0 | 2 | |
12B. Phần mềm luyện tập gõ bàn phím | ||||
F. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính | 13. Chơi với máy tính | 2 | 1 | 1 |
14. Khám phá môi trường trực quan | 2 | 1 | 1 | |
15. Sử dụng chương trình để diễn tả ý tưởng | 2 | 1 | 1 | |
16. Chương trình của em | 2 | 0 | 2 | |
Ôn tập, kiểm tra | | 4 | | |
Tổng số |
| 35 | 16 | 15 |
18
2.3. Cấu trúc bài học
2. Một số điểm đặc thù
Nội dung bài học
Câu hỏi củng cố
19
3. Một số điểm nổi bật
2. Một số điểm đặc thù
20
3.1. Hoạt động
1. Quan điểm biên soạn
21
3.2. Kết nối tri thức với cuộc sống
1. Quan điểm biên soạn
22
3.3. Kết nối nội dung khoa học và phương pháp sư phạm
Chơi với bạn
Làm quen môi trường
lập trình trực quan
Chơi với máy tính
Tạo chương trình trò chơi đơn giản cho trước
Tạo chương trình của em
23
3.4. Kết nối liên môn
Ngữ liệu các bài học tích hợp liên môn Lịch sử và Địa lí 4:
1. Quan điểm biên soạn
24
3.5. Hỗ trợ dạy học
2. Một số điểm đặc thù
25
Học liệu số
SGK TIN HỌC 345 – Kết nối TTVCS
26
Chủ đề A: Máy tính và em
Lớp 3 | Lớp 4 | Lớp 5 |
|
|
|
Chủ đề A: Máy tính và em
Bài học | YCCĐ | Mục kiến thức |
Bài 1: Phần cứng và phần mềm máy tính |
| Phần cứng và phần mềm |
Bài 2: Gõ bàn phím đúng cách |
| Lợi ích của việc gõ bàn phím đúng cách |
Bài 1: Phần cứng và phần mềm máy tính
Kết nối kiến thức lớp 3:
Bài 2: Gõ bàn phím đúng cách
Kết nối kiến thức lớp 3:
Trao đổi, thảo luận
31
Chủ đề B. Mạng máy tính và Internet
Lớp 3 | Lớp 4 | Lớp 5 |
Xem tin và giải trí trên trang web | Thông tin trên trang web | Tìm kiếm thông tin trên website |
|
|
|
32
Bài 3: Điều chỉnh YCCĐ
YCCĐ của chương trình
33
Chủ đề C�Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin
Lớp 3 | Lớp 4 | Lớp 5 |
|
|
|
34
Chủ đề C�Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin
Bài học | YCCĐ | Mục kiến thức |
Bài 4: Tìm kiếm thông tin trên Internet |
| Bước đầu tìm kiếm thông tin trên Internet |
Bài 5: Thao tác với tệp và thư mục |
| Tổ chức cây thư mục lưu trữ thông tin trong máy tính |
Chủ đề D. �Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số
Lớp 3 | Lớp 4 | Lớp 5 |
Sử dụng thông tin cá nhân trong môi trường số một cách phù hợp | Bản quyền sử dụng phần mềm | Bản quyền nội dung thông tin |
|
|
|
36
Bài 6: Điều chỉnh YCCĐ
YCCĐ của chương trình:
Bản quyền sử dụng phần mềm
37
Chủ đề E. Ứng dụng tin học
| Tạo bài trình chiếu |
| Tập soạn thảo văn bản |
| Chủ đề con (lựa chọn): Sử dụng công cụ đa phương tiện để tìm hiểu lịch sử, văn hoá |
| Chủ đề con (lựa chọn): Sử dụng phần mềm luyện tập gõ bàn phím |
38
Chủ đề E - 1. Tạo bài trình chiếu
39
Chủ đề E - 2. Tập soạn thảo văn bản
40
Chủ đề E – Tự chọn 1
41
Chủ đề E – Tự chọn 2
42
Chủ đề F.
Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính
| Làm quen với môi trường lập trình trực quan |
Chủ đề F. �Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính
Kết nối kiến thức lớp 3:
Chơi với bạn
Làm quen môi trường
lập trình trực quan
Chơi với máy tính
Tạo chương trình trò chơi đơn giản cho trước
Tạo chương trình của em
44
Chủ đề F. �Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính
45
Chủ đề F. �Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính
Chủ đề F. �Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính
46
2. Xây dựng kế hoạch môn học
47
Kế hoạch bài dạy
2. Nguồn tư liệu
48
Kế hoạch bài dạy
49
50
Soạn kế hoạch bài dạy
51
2.3. Cấu trúc bài học
2. Một số điểm đặc thù
Hoạt động đọc
Câu hỏi củng cố
52
Bốn cấu phần của hoạt động học
1. Hoạt động cộng tác
2. Hoạt động đọc
3. Chốt kiến thức
4. Củng cố
53
Kế hoạch bài dạy
54
Phân phối chương trình�
Phương án 1: Dạy 1 tiết/tuần rải đều cả năm học
Phương án 2: Dạy 2 tiết/tuần trong 1 học kì, học kì còn lại dạy Công nghệ
Phương án 3: Dạy 2 tiết/tuần trong cả năm, xen kẽ 1 tuần dạy Tin học, 1 tuần dạy Công nghệ
55
Kiểm tra đánh giá
56
Hoạt động đánh giá
57
Đánh giá thường xuyên nội dung học tập
Thông tư số 27/2020/TT-BGDĐT ngày 4/9/2020 ban hành qui định đánh giá học sinh tiểu học
58
Đánh giá định kì
59
Phương pháp đánh giá
60
Xây dựng ma trận �đề kiểm tra đánh giá định kì
61
Kết luận
Tài liệu tham khảo
63
Fanpage
64