第二十九课:
我们已经买好票了
Bài 29:
CHÚNG TÔI ĐÃ MUA ĐƯỢC VÉ RỒI
主讲人:XXXXXXXX
生词
01
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
1 | 全部 | quánbù | 名 | toàn bộ | toàn bộ, tất cả |
2 | 终于 | zhōngyú | 副 | chung vu | cuối cùng |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
3 | 别提 | biétí | 动 | biệt để | miễn bàn, đừng nhắc |
4 | 提 | tí | 动 | để | xách, cầm |
5 | 糟糕 | zāogāo | 形 | tao cao | hỏng, gay go |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
6 | 声调 | shēngdiào | 名 | thanh điệu | thanh điệu |
7 | 错 | cuò | 形 | thác | sai, nhầm |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
8 | 谦虚 | qiānxū | 形 | khiêm tốn | khiêm tốn |
9 | 嗐 | hài | 叹 | hại | ôi, chà.... |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
10 | 火车 | huǒchē | 名 | hỏa xa | tàu hỏa |
11 | 票 | piào | 名 | phiếu | vé, phiếu |
12 | 张 | zhāng | | trương | tờ, tấm... |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
13 | 卧铺 | wòpù | 名 | ngọa phố | ghế nằm, giường nằm (trên tàu) |
14 | 另外 | lìngwài | 代,副 | lánh ngoại | ngoài ra |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
15 | 硬座 | yìngzuò | 名 | ngạnh tọa | ghế cứng (trên tàu) |
16 | 上 | shàng | 动 | thượng | lên |
17 | 补 | bǔ | 动 | bổ | bổ sung, bù, thêm |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
18 | 联欢 | liánhuān | 动 | liên hoan | liên hoan |
19 | 晚会 | wǎnhuì | 名 | vãn hội | buổi dạ hội |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
20 | 表演 | biǎoyǎn | 动 | biểu diễn | biểu diễn |
21 | 节目 | jiémù | 名 | tiết mục | tiết mục |
22 | 这个 | zhège | 代 | giá cá | cái này, điều này |
课文
02
李军:大卫,今天全部考完了吧?
大卫:考了三天,终于考完了。
李军:考得怎么样?
大卫:别提了,考得糟糕极了,特别是声调和汉字,错得比较多。
李军:你是谦虚吧?平时我看你说得挺不错的。
大卫:嗜!已经考完了,不想考试的事了。
李军:你什么时候去旅行?
大卫:星期日出发。
李军:决定去哪儿了吗?
大卫:决定了,去哈尔滨。
李军:你们怎么去?坐火车去吗?
大卫:对,我们已经买好票了,不过只买到三张卧铺票,另外一张是硬座票。
李军:你可以上车补卧铺票,可能还有卧铺。
大卫:是吗?那太好了。
李军:这个星期六我们系里有一个联欢晚会,你能来吗?
大卫:我们星期日下午出发,应该没问题。去参加中国学生的晚会,
要准备什么东西?
李军:不用准备。不过,也许会让你表演一个节目。
大卫:这个..........
Lǐ Jūn: Dàwèi, jīntiān quánbù kǎowán le ba?
Dàwèi: Kǎo le sān tiān, zhōngyú kǎo wán le.
Lǐ Jūn: Kǎo de zěnme yàng?
Dàwèi: Biétí le, kǎo de zāogāo jí le, tèbié shì shēngdiào hé Hànzì, cuò de bǐjiào duō.
Lǐ Jūn: Nǐ shì qiānxū ba? Píngshí wǒ kàn nǐ shuō de tǐng bùcuò de.
Dàwèi: Shì! Yǐjīng kǎowán le, bùxiǎng kǎoshì de shì le.
Lǐ Jūn: Nǐ shénme shíhòu qù lǚxíng?
Dàwèi: Xīngqīrì chūfā.
Lǐ Jūn: Juédìng qù nǎr le ma?
Dàwèi: Juédìng le, qù Hā'ěrbīn.
Lǐ Jūn: Nǐmen zěnme qù? Zuò huǒchē qù ma?
Dàwèi: Duì, wǒmen yǐjīng mǎihǎopiào le, bùguò zhǐ mǎi dào sānzhāng wòpùpiào, lìngwài yīzhāng shì yìngzuò piào.
Lǐ Jūn: Nǐ kěyǐ shàng chē bǔ wòpù piào, kěnéng hái yǒu wòpù.
Dàwèi: Shì ma? Nà tài hǎo le.
Lǐ Jūn: Zhège xīngqīliù wǒmen xì li yǒu yí gè liánhuān wǎnhuì, nǐ néng lái ma?
Dàwèi: Wǒmen xīngqīrì xiàwǔ chūfā, yīnggāi méi wèntí. Qù cānjiā Zhōngguó xuéshēng de wǎnhuì, yào zhǔnbèi shénme dōngxi?
Lǐ Jūn: Bùyòng zhǔnbèi. Bùguò, yěxǔ huì ràng nǐ biǎoyǎn yígè jiémù.
Dà wèi: Zhège..........
语法
03
Tổng kết về bổ ngữ kết quả thường dùng
• 今天全部考完了吧?
- Dùng sau động từ, biểu thị kết quả của động tác.
做补语的V/形 | 肯定式 | 否定式 |
完 | 考完/做完/吃完/喝完 | 没考完/没做完/没吃完/没喝完 |
好 | 做好/包好/准备好 | 没做好/没包好/没准备好 |
到 | 买到/收到 | 没买到/没收到 |
见 | 听见/看见 | 没听见/没看见 |
远 | 走远/跑远 | 没走远/没跑远 |
干净 | 洗干净 | 没洗干净 |
会
• 也许会让你表演一个节目。
Được dùng để phán đoán những sự việc sắp xảy ra.
① 我有一本给留学生编的汉字故事书,借给你看看吧,也许会有帮助。
② 明天会下雪吗?
③ 这么晚了,他可能不会来了。
练习
04
Luyện đọc
向晚意不适,
驱车登古原。
夕阳无限好,
只是近黄昏。
Xiàng wǎn yì bùshì, qūchē dēng gǔyuán. Xīyáng wúxiàn hǎo, zhǐshì jìn huánghūn.
江南好,
风景旧曾谙。
日出江花红胜火,
春来江水绿如蓝,
能不忆江南?。
Jiāngnán hǎo,
fēngjǐng jiù céng ān.
Rì chū jiāng huāhóng shèng huǒ,
chūnlái jiāngshuǐ lǜ rú lán,
néng bù yì Jiāngnán?.
Luyện tập thay thế
1.我们已经买好票了。
准备 节目
买 礼物
做 晚饭
写 信
2.我只买到三张卧铺票。
找 本书
看 辆自行车
收 张贺卡
Điền vào chỗ trống
糟糕 谦虚 另外 终于 补
1. 他是一个很..........的人。
2. ........., 我忘了今天有考试。
3. 他买了一件衣服,.........还买了一束花。
4. 昨天我病了,没来上课,我得..........课。
5. 看了两个星期,............看完了这本书。
Điền từ thích hợp vào chỗ trống
会 可以 应该 可能 能
1. 不回家的话,你........给妈妈打个电话。
2. 他..........病了,所以没有来上课。
3. 有八百块钱的话,你.........干什么?
4. 周末有时间的话,你........来我家玩儿。
5. 今天........下雪,你多穿一点儿衣服吧°
6. 别担心,我认识那个地方,.........自己去。
Trả lời câu hỏi
1. 你吃完饭了吗?
2. 你做完作业了吗?
3. 你什么时候考完试?
4. 你写好信了吗?
5. 你买好礼物了吗?
6. 你买到词典了吗?
7. 你找到他的家了吗?
8. 你看到朋友的贺卡了吗?
感谢您的欣赏