第一课:
飞机晚点了
Bài 1:
MÁY BAY CHẬM GIỜ
生词
1
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
1 | 进门 | jìn mén | | tiến môn | vào cửa |
2 | 进 | jìn | 动 | tiến | vào |
3 | 看见 | kànjian | | khán kiến | nhìn thấy |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
4 | 接 | jiē | 动 | tiếp | đón |
5 | 飞机 | fēijī | 名 | phi cơ | máy bay |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
6 | 送 | sòng | 动 | tống | tiễn |
7 | 父母 | fùmǔ | 名 | phụ mẫu | bố mẹ |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
8 | 航班 | hángbān | 名 | hàng ban | chuyến bay |
9 | 奇怪 | qíguài | 形 | kỳ quái | kỳ lạ |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
10 | 都 | dōu | 副 | đô | đã |
11 | 查 | chá | 动 | tra | tra, kiểm |
12 | 次 | cì | 量 | thứ | chuyến, lần |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
16 | 转 | zhuǎn | 动 | chuyển | chuyển |
17 | 阴 | yīn | 形 | âm | râm, âm u |
18 | 父亲 | fùqin | 名 | phụ thân | bố |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
19 | 母亲 | mǔqin | 名 | mẫu thân | mẹ |
20 | 机会 | jīhui | 名 | cơ hội | cơ hội, dịp |
21 | 机场 | jīchǎng | 名 | cơ trường | sân bay |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
22 | 正点 | zhèngdiǎn | 动 | chính điểm | đúng giờ |
23 | 起飞 | qǐfēi | 动 | khởi phi | cất cánh |
24 | 遇到 | yùdào | | ngộ đáo | gặp |
课文
2
玛丽:李军,李军!
李军:玛丽,是你呀!
玛丽:你一进门,我就看见你了。来接人?
李军:对,来接我姐姐。她坐下午的飞机回北京。你呢?
玛丽:我刚送我父母回国。
李军:你父母来北京了?
玛丽:对,他们在北京玩儿了三天,今天回国了。你姐姐的航班几 点到?
李军:应该是两点半。奇怪,都两点五十了,怎么飞机还没到?我去问问。
(问机场工作人员)请问,从泰国来的飞机到了吗?
工作人员:我查一下儿,还没到。这次航班可能要晚点三十分钟。
Mǎlì: Lǐ Jūn, Lǐ Jūn!
Lǐ Jūn: Mǎlì, shì nǐ ya!
Mǎlì: Nǐ yī jìnmén, wǒ jiù kànjian nǐ le. Lái jiē rén?
Lǐ Jūn: Duì, lái jiē wǒ jiějie. Tā zuò xiàwǔ de fēijī huí Běijīng. Nǐ ne?
Mǎlì: Wǒ gāng sòng wǒ fùmǔ huíguó.
Lǐ Jūn: Nǐ fùmǔ lái Běijīng le?
Mǎlì: Duì, tāmen zài Běijīng wánr le sān tiān, jīntiān huíguó le. Nǐ jiějie de hángbān jǐ diǎn dào?
Lǐ Jūn: Yīnggāi shì liǎng diǎn bàn. Qíguài, dōu liǎng diǎn wǔshí le, zěnme fēijī hái méi dào? Wǒ qù wènwen. (Wèn jīchǎng gōngzuò rényuán) Qǐngwèn, cóng Tàiguó lái de fēijī dàole ma?
Gōngzuò rényuán: Wǒ chá yīxiàr, hái méi dào. Zhè cì hángbān kěnéng yào wǎndiǎn sānshí fēnzhōng.
玛丽的日记
8月30日 星期一 晴转阴
我父亲和母亲上星期来北京了,他们在北京玩儿了三天,他们很喜欢北京,打算以后有机会再来。今天下午他们回国,我去机场送他们。我父母的飞机是下午两点十分的,飞机正点起飞。在机场,我遇到了李军,他是来接姐姐,可是,她姐姐的航班晚点了,李军等了差不多半个小时。
Mǎlì de Rìjì
Bā yuè sānshí rì xīngqí yī qíng zhuǎn yīn
Wǒ fùqīn hé mǔqīn shàng xīngqí lái Běijīngle, tāmen zài Běijīng wánr le sān tiān, tāmen hěn xǐhuān Běijīng, dǎsuàn yǐhòu yǒu jīhuì zàilái. Jīntiān xiàwǔ tāmen huíguó, wǒ qù jīchǎng sòng tāmen. Wǒ fùmǔ de fēijī shì xiàwǔ liǎng diǎn shífēn de, fēijī zhèngdiǎn qǐfēi. Zài jīchǎng, wǒ yù dàole Lǐ Jūn, tā shì lái jiē jiějiě, kěshì, tā jiějiě de hángbān wǎndiǎn le, Lǐ Jūn děngle chàbùduō bàn gè xiǎoshí.
语法
3
• 你一进门,我就看见你了。
Cấu trúc “一(cụm động từ (VP1)) 就 ( cụm động từ (VP2))”
dùng để diễn đạt hai động tác xảy ra kế tiếp nhau trong 1 khoảng thời gian rất ngắn.
一.....就......
• S一VP1, 就VP2。
VP1 和 VP2 có thể cùng một chủ ngữ.
① 我一出门就看见了小王。
② 我们一买到票就出发。
③ 那条小狗太可爱了,弟弟一看就喜欢。
一.....就......
• S1 一 VP1, S2 就 VP2。
VP1 和 VP2 có thể không cùng một chủ ngữ.
④ 他一出车站,我就看见他了。
⑤ (我打电话叫了一辆出租车。)我一出门,车就来了。
⑥ 这个问题^^艮简单,老师一讲,学生就懂了。
一.....就......
• 都两点五十了,怎么飞机还没到?
Dùng để nhấn mạnh, từ 都 ở đây có nghĩa giống 已经.
① 都十二点了,这么晚了,她怎么还没回来?
② 孩子都三岁了,还不会说话,妈妈想带他去看看医生。
③ 都学了两年了,汉语还是说得不太好,我真着急啊!
④ 你都喝了三瓶啤酒了,不要再喝了。
都.....了
• 我父母的飞机是下午两点十分的。
Dùng để nhấn mạnh thời gian, nơi chốn, phương thức, mục đích của hành động. Thành phần cần nhấn mạnh được đặt sau 是,thường để diễn đạt các sự việc đã xảy ra.
是.....的
• S + 是 + 时间 + V + O + 的。
① 他是去年从北京大学毕业的,不是今年。
② 这个航班是下午四点到北京的。
是.....的
• S + 是 + 地方 + V + O + 的。
③ 我是在图书馆看见刘老师的,不是在商店。
④ 这本词典,我是在学校的书店买的。
是.....的
• S + 是 + 方式 + V + O + 的。
⑤ 我是坐飞机来中国的,不是坐船。
⑥ 他们是骑自行车来学校的。
是.....的
• 是 + S + V + O + 的。
⑦ 是他去年从北京大学毕业的,不是我。
⑧ 是我告诉他的,怎么了?
是.....的
• S + 是 + 来/去 + V + O + 的。
⑨ 我是来中国学习汉语的,不是来玩儿的。
⑩ 我不是来看你的,是来看李军的。
⑪ 他是去工作的,不是去玩儿的。
是.....的
练习
5
Liànxí : Luyện tập
Dùng cấu trúc câu “一.....就....”dịch và hoàn thành câu
Dùng “了”hoặc “是.....的” hoàn thành hội thoại
(1) A:大卫.....................(đi đến Thượng Hải),你知道吗?
B:是吗?...............................? (bao giờ)
A:.............................。(tháng trước)
B:.............................?
A:他不是坐火车去的,........................(bằng máy bay)
B:他妈妈...........................?
A:他妈妈没去。
Dùng “了”hoặc “是.....的” hoàn thành hội thoại
(2) A:您的孩子今年几岁了?
B:..................。(5 tuổi)
A:他..........................吧? (sinh năm 2015)
B:不,他.........................(2015年),他是2016年生的。
A: ...........................? (anh ấy sinh ra ở đâu)
B: .............................。(bệnh viện Bắc Kinh)
Dùng “了”hoặc “是.....的” hoàn thành hội thoại
(3) A:你是什么时候到北京的?怎么不先给我打个电话?
B: 我打了,你不在。我..........(đến đây 3 ngày trước)
A: .................? (bằng cách nào / đã đến)
B: ..................(bằng tàu hỏa)
A: ..................? (cho 1 chuyến đi)
B: 不是,......................(cho công việc)
一年前,我来中国留学。这是我第一次出国,也是我第一次坐飞机,心情很紧张。但是我想,别人都可以坐飞机,我也一定没问题,出发那天,我早早来到了机场。机场真大啊!我先办好登机手续,然后在机场里随便走了走,我去餐厅吃了饭,还在商店买了东西,然后就在12号登机口等飞机。可是等了半个多小时,也不见飞机来。奇怪!我问工作人员,她告诉我航班是正点起飞。我再一看机票,才发现登机口是“21”,而不是“12”,我记错了! 我急忙赶到21号登机口,发现全飞机的人都在等我,真不好意思。就这样,我们的飞机因为我晚点了。
Điền “x” với câu sai, “o” với câu đúng
(1) 两年前,“我”第一次坐飞机出国留学。
(2) “我”觉得坐飞机很简单,应该没问题。
(3) “我”很早就到了机场,一直在登机口等飞机。
(4) 机场里有餐厅,但是没有商店。
(5) “我”应该在12号登机口上飞机,但我记错了。
Trả lời câu hỏi
(1) “我”到机场以后都做了什么?
(2) “我”的飞机是正点起飞还是晚点了?
(3) “我”的航班的登机口是12还是21?
(4) “我”为什么觉得不好意思?
聆听
感谢