1 of 48

我想请你参加生日聚会

第四课

Wǒ xiǎng qǐng nǐ cānjiā shēngrì jùhuì

Tôi muốn mời bạn tham dự tiệc sinh nhật

2 of 48

一、热身:回答问题。

Khởi động: Trả lời câu hỏi

Ở nước bạn mọi người tổ chức sinh nhật như thế nào?

Bạn đã từng tham dự tiệc sinh nhật của bạn bè ở Trung Quốc chưa?

Ở nước bạn, khi bạn bè cùng nhau đi ăn uống ở nhà hàng,mọi người

thường trả tiền như thế nào?

3 of 48

白天 báitiān ban ngày

明天白天 míngtiān báitiān

白天他来我家。 Báitiān tā lái wǒ jiā.

聚会 jùhuì tụ họp, họp mặt

生日聚会 shēngrì jùhuì

去朋友家的聚会 qù péngyou jiā de jùhuì

生词

Từ mới

4 of 48

同学 tóngxué bạn học

她是我同学 tā shì wǒ de tóngxué

dài dẫn, đem

我带他去学校。Wǒ dài tā qù xuěxiào

我带电脑去学校。 Wǒ dài diànnǎo qù xuéxiào.

wèn hỏi

我问一下。 Wǒ wèn yīxià.

我想问一个问题。 Wǒ xiǎng wèn yí gè wèntí.

生词

Từ mới

5 of 48

教室 jiàoshì lớp học

你在哪个教室上课?

Nǐ zài nǎgè jiàoshì shàngkè?

lǎo

老同学 lǎo tóngxué

老朋友 lǎo péngyou

生词

Từ mới

6 of 48

礼尚往来 lǐshàng wǎnglái có qua có lại

礼尚往来,这次我请客,下次你请客。

Lǐshàngwǎnglái, zhècì wǒ qǐngkè, xiàcì nǐ qǐngkè.

生词

Từ mới

7 of 48

请客 qǐngkè mời

今天我请客。Jīntiān wǒ qǐngkè.

人气 rénqì ý chí, chí khí

有人气 yǒu rénqì

这家饭馆很有人气。

Zhè jiā fànguǎn hěn yǒu rénqì.

预约 yùyuē đặt hẹn

提前预约 tíqián yùyuē

预约饭馆 yùyuē fànguǎn

生词

Từ mới

8 of 48

清楚 qīngchu rõ, rõ ràng

很清楚 hěn qīngchu

不清楚 bù qīngchu

你清楚这件事吗?

Nǐ qīngchu zhè jiàn shì ma?

客人 kèrén khách hàng

明天有几个客人来我家。

Míngtiān yǒu jǐ gè kèrén lái wǒ jiā.

生词

Từ mới

9 of 48

AA制 AA zhì tiền ai nấy trả

今天不用你请客,我们AA制吧。

Jīntiān búyòng nǐ qǐngkè,wǒmen AA zhì ba.

语伴 yǔbàn bạn trao đổi ngôn ngữ

汉语语伴 Hànyǔ yǔbàn

你有语伴吗?Nǐ yǒu yǔbàn ma ?

马上 mǎshàng ngay, lập tức

马上开始 mǎshàng kāishǐ

马上回来 mǎshàng huílái

生词

Từ mới

10 of 48

báitiān

白天

rénqì

人气

qīngchu

清楚

dài

选用以上词语填空。

Chọn từ mới thích hợp điền vào chỗ trống

生词

Từ mới

11 of 48

语言点

Từ ngữ trọng điểm

Câu kiêm ngữ

Tā qǐng wǒ hē kāfēi.

我喝咖啡。

Bàbà jiào wǒ mǎshàng huíjiā.

爸爸我马上回家。

Tā ràng wǒ gěi tā dǎ diànhuà .

我给他打电话。

Tā méi qǐng wǒ cānjiā jùhuì .

他没我参加聚会。

12 of 48

Câu kiêm ngữ

Câu kiêm ngữ là câu có tân ngữ của động từ trước đồng thời làm

chủ ngữ của động từ sau biểu thị yêu cầu , đề nghị người khác

làm việc gì đó.

主语 + “请、让、叫” + 某人 + V

语言点

Từ ngữ trọng điểm

13 of 48

语言点 Từ ngữ trọng điểm

三人一组,A对B下指令,发出邀请或要求,C问B发生的事情,B用“让”“请”回答,三分钟后角色交换。

DIALOGUE

14 of 48

DIALOGUE

语言点

Từ ngữ trọng điểm

15 of 48

DIALOGUE

语言点

Từ ngữ trọng điểm

16 of 48

DIALOGUE

语言点

Từ ngữ trọng điểm

17 of 48

DIALOGUE

语言点

Từ ngữ trọng điểm

18 of 48

DIALOGUE

语言点

Từ ngữ trọng điểm

19 of 48

DIALOGUE

语言点

Từ ngữ trọng điểm

三人一组,根据提示词,模仿范例,进行对话

Ba người một nhóm, dùng từ cho trướcd, đối thoại theo mẫu.

20 of 48

DIALOGUE

语言点

Từ ngữ trọng điểm

21 of 48

DIALOGUE

语言点

Từ ngữ trọng điểm

22 of 48

DIALOGUE

语言点

Từ ngữ trọng điểm

23 of 48

DIALOGUE

语言点

Từ ngữ trọng điểm

24 of 48

DIALOGUE

语言点

Từ ngữ trọng điểm

25 of 48

语言点

Từ ngữ trọng điểm

“是不是”疑问句

Câu hỏi dùng“是不是”?

26 of 48

语言点

Từ ngữ trọng điểm

“是不是”疑问句

Câu hỏi dùng“是不是”?

27 of 48

Khi muốn xác nhận thêm về một tình huống nào đó,

hoặc biểu thị trưng cầu ý kiến, có thể dùng câu nghi

vấn với “是不是”. “是不是” thường đặt giữa chủ

ngữ và vị ngữ.

主语 + “请、让、叫” + 某人 + V

“是不是”疑问句

Câu hỏi dùng“是不是”?

语言点

Từ ngữ trọng điểm

28 of 48

Từ ngữ trọng điểm

Hoạt động

DIALOGUE

29 of 48

Từ ngữ trọng điểm

Hoạt động

DIALOGUE

30 of 48

Từ ngữ trọng điểm

Hoạt động

DIALOGUE

31 of 48

Từ ngữ trọng điểm

Hoạt động

DIALOGUE

32 of 48

Từ ngữ trọng điểm

Hoạt động

DIALOGUE

33 of 48

课文一 Bài khóa 1

×

×

听第一遍录音,判断对错。Nghe lần thứ nhất, phán đoán đúng sai.

34 of 48

课文一 Bài khóa 1

Xīngqīwǔ wǎnshang.

星期五 晚上。

Kǎmǎlā.

卡玛拉。

Hěn duō rén zhōumò yǒu yuēhuì.

很 多 人 周末 有 约会。

Hǎilún ràng Tiánzhōng gěi Ōuwén fā duǎnxìn.

海伦 让 田中 给 欧文 发 短信。

听第二遍,回答问题。Nghe lần thứ hai, trả lời câu hỏi.

35 of 48

课文一 Bài khóa 1

欧文:海伦,星期五有空儿吗?

海伦:白天还是晚上?晚上我有空儿。

欧文:晚上。我想请你参加我的生日聚会。

海伦:谢谢,我一定参加。参加的同学多吗?

欧文:不太多,很多同学周末有约会,不能来参加。

海伦:卡玛拉是我的好朋友。我可以带她一起来吗?

欧文:当然可以,欢迎一起来。

36 of 48

课文一 Bài khóa 1

海伦:你请了高小明参加吗?

欧文:我没请他参加,她感冒了,需要休息。我请了田中参加。

你们今天是不是要见面?

海伦:对,今天下午我们在教室见面。

欧文:你让他明天告诉我参加不参加。

海伦:好的,我一定告诉他。我叫他给你发短信。

37 of 48

课文二 Bài khóa 2

Péngyou qǐng Hǎilún chīguo hěn duō cì fàn.

朋友 请 海伦 吃过 很 多 次 饭。

Yòu hǎochī yòu piányi.

又 好吃 又 便宜。

Liǎng gè rén.

两 个 人。

Bù xiǎng, tā xiǎng AA zhì.

不想, 他 想 AA 制。

听第二遍,回答问题。Nghe lần thứ hai, trả lời câu hỏi.

38 of 48

课文二 Bài khóa 2

海伦 :小明,朋友请我吃过很多次饭,这次我想请客。

高小明:对,这叫礼尚往来。

海伦 :听说北京烤鸭非常有名,我想请朋友吃烤鸭。小明,这里

有吃烤鸭的饭店吗?

高小明:我想想。对了,我家附近有一家,又好吃又便宜。

海伦 :那一定很有人气,是不是需要预约?

高小明:我也不清楚,打电话问一下吧。你打算请几个客人吃饭呢?

39 of 48

课文二 Bài khóa 2

海伦:我想请的客人有两个,一个客人你认识。

高小明:我认识你请的客人?

海伦:他姓高,叫高小明。

高小明:海伦,你太客气了,我们是老朋友,这次AA制吧。

海伦:我不是客气,这是不是叫礼尚往来?

高小明:还有一个人是谁?是不是你的语伴?

海伦:对!我马上给饭店打电话预约。

40 of 48

活动

Hai người một nhóm, người này mời người kia đi

tụ tập, ăn cơm, uống cà phê, xem phim,...

Sau năm phút đổi vai, tiếp tục hoạt động.

41 of 48

拓展练习

听力练习 Bài tập nghe hiểu

×

×

×

×

听第一遍录音,判断对错。Nghe lần thứ nhất, phán đoán đúng sai.

42 of 48

拓展练习

听力练习 Bài tập nghe hiểu

B

C 、 D

听第二遍,选择正确答案。Nghe lần thứ hai, chọn đáp án đúng.

43 of 48

拓展练习

听力练习 Bài tập nghe hiểu

A

C

D

A

E

44 of 48

拓展练习

阅读练习 Bài tập đọc hiểu

介绍

人气

根据拼音填写汉字。Điền chữ Hán theo phiên âm cho trước..

45 of 48

根据短文内容连线。Nối câu theo nội dung đoạn văn.

46 of 48

我请朋友参加我的生日聚会。

爸爸没叫我给他打电话。

Sắp xếp từ/cụm từ thành câu hoàn chỉnh.

47 of 48

公司让我来中国工作。

妈妈不让孩子吃太甜的东西。

组句。 Sắp xếp từ/cụm từ thành câu hoàn chỉnh.

48 of 48

本课结束

谢谢同学们!