BÁO CÁO CA BỆNH
BS Nguyễn Thị Ngọc Chi
Trung tâm bệnh nhiệt đới
Bệnh viện Bạch Mai
21/04/2022
Hành chính
Tiền sử
Bệnh sử
+ Khó thở tăng dần, ho đờm trắng đục
+ Sốt 38.5oC, không điều trị gì
Đau bụng âm ỉ, khó thở 🡪 BV Sản Nhi Hưng Yên đo SpO2 85%, tim môi đầu chi, siêu âm tim có hở 3 lá, cơn co tử cung thưa, tim thai 160 l/ph 🡪 chuyển BV Bạch Mai.
Bệnh sử
BN được mổ lấy thai lúc 05h 03/02 được 1 bé trai 2600g, Apgar 8-9đ 🡪 Sản phụ sau mổ đẻ được chuyển khoa HSTC điều trị tiếp, chẩn đoán Viêm phổi – Mổ lấy thai 37 tuần / Suy tim – HoBL. Con được chuyển Hồi sức sơ sinh
+ An thần thở máy PEEP 8 fiO2 0.7 f 25 Vte 360
+ Lọc máu liên tục quả lọc Oxiris (IL6 76)
+ XN PCR SARS – CoV2 dương tính CT 21.6
🡪 Chuyển Trung tâm Bệnh nhiệt đới
Khám vào khoa
03/02
05/02
Cận lâm sàng
| 03/02 | 05/02 |
WBC (G/l) | 12,19 | 18,19 |
NEU% | 72,9% | 84% |
LYM# | 3060 | 900 |
HGB (g/l) | 96 | 102 |
PLT (G/l) | 158 | 134 |
PT% | 112% | |
D- Dimer (mg/L) | > 7,65 | > 7,65 |
IL - 6 | 73,56 | |
PCT (ng/mL) | | 2,93 |
Soi đờm (+): Cầu khuẩn Gram dương xếp đôi
Diễn biến điều trị
Công thức máu | 03/02 | 04/02 | 05/02 |
WBC | 14.03 | 20.36 | 17.61 |
NEU% | 74.8 | 81.1 | 70.8 |
LYM% | 15.7 | 13.7 | 19.8 |
HGB | 102 | 95 | 93 |
PLT | 381 | 337 | 413 |
Diễn biến cận lâm sàng
Đông máu | 03/02 | 04/02 | 05/02 |
PT (s) | 9.7 | 11.4 | 9.8 |
PT (%) | 127 | 97 | 125 |
PT-INR | 0.86 | 1.02 | 0.87 |
aPTT (s) | 28.4 | 39.5 | 28.9 |
aPTT (b/c) | 0.9 | 1.25 | 0.91 |
Fibrinogen | | 3.63 | 5.27 |
D-dimer (mg/l) | 1.126 | | 2.139 |
Diễn biến cận lâm sàng
Sinh hóa | 03/02 | 04/02 | 05/02 |
Ure | 2.7 | | 4.5 |
Creatinin | 52 | | |
Protein toàn phần | 55.6 | | |
Albumin | 24.2 | | |
LDH | | | |
Lactic | | | |
AST | 54 | | |
ALT | 47 | | |
CRPhs (mg/dl) | | | 9.531 |
PCT (ng/ml) | | 0.943 | |
Na/K/Cl | 141/3.7/105 | 142/4.1/104 | 142/4.2/112 |
Troponin T hs (ng/L) | 3.51 | 586.1 | |
ProBNP (pmol/L) | 15.93 | | |
Ferritin | | | |
IL-6 | | 72.31 | |
Chẩn đoán xác định:
Covid – 19 mức đô nguy kịch/ TD Suy tim/ Sau mổ lấy thai 37 tuần/ Chưa tiêm phòng vacxin Covid - 19
Vấn đề điều trị
Điều trị ban đầu
Diễn biến cận lâm sàng
Diễn biến điều trị
06/02
07/02
Giảm dần hỗ trợ máy thở ARDS xuống PEEP 5 fiO2 0.7 🡪 0.6
Diễn biến điều trị
10/02
08/02
Giảm dần hỗ trợ máy thở ARDS xuống PEEP 5 fiO2 0.7 🡪 0.6
Cấy đờm (+) K.pneumoniae kháng Carbapenem, nhạy Colistin MIC 0.125 🡪 bổ sung Colisti liều tải sau đó 12MUI/ngày
11/02: Cai thở máy – Rút NKQ�chuyển HFNC flow 60 fiO2 0.9
Diễn biến điều trị
BN thở rít liên tục, đáp ứng kém với khí dung + Solumedrol. Có những cơn hốt hoảng lo lắng khi thấy NVYT.
🡪 Cấy tìm nấm. Chụp MSCT dựng hình khí phế quản tìm vị trí hẹp/loét
Diễn biến điều trị
Diễn biến điều trị
Diễn biến điều trị
13/02: Thở rít hốt hoảng, không đáp ứng với HFNC 🡪 đặt lại NKQ thở máy. Tràn khí dưới da cổ, nách, nền cổ 2 bên
Ngừng Dexa chuyển Solumedrol x 3 ngày. Tiếp tục chống đông
Cấy đờm tìm vi khuẩn, nấm âm tính
Diễn biến điều trị
Xin trân trọng cám ơn