CHÀO MỪNG CÁC CON ĐẾN VỚI TIẾT TIẾNG VIỆT
t | k | l | s | á | n | g | i |
r | l | n | k | h | q | a | i |
ò | x | đ | v | à | n | g | m |
n | h | đ | ẹ | p | y | v | p |
KHỞI ĐỘNG: AI TINH MẮT?
Tìm các từ ngữ chỉ đặc điểm
Bài 8: �LUỸ TRE
Trang 36
LUYỆN TẬP
Ghi vở TIẾNG VIỆT
Thứ năm ngày 17 tháng 2 năm 2022
Tiếng Việt
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên.
Sách giáo khoa trang 36
Câu nêu đặc điểm
Yêu cầu cần đạt
Phát triển vốn từ về thiên nhiên
và câu nêu đặc điểm.
Xếp các từ ngữ dưới đây vào nhóm thích hợp.
1.
dòng sông
Từ ngữ
chỉ sự vật
Từ ngữ chỉ đặc điểm
THẢO LUẬN NHÓM 4
(3 phút)
Xếp các từ ngữ dưới đây vào nhóm thích hợp.
1.
dòng sông
Từ ngữ chỉ đặc điểm
Từ ngữ
chỉ sự vật
Ghép từ ngữ chỉ sự vật với từ ngữ chỉ đặc điểm ở bài tập 1 để tạo 3 câu.
2.
M: Bầu trời trong xanh.
Ghi vở TIẾNG VIỆT
Thứ năm ngày 17 tháng 2 năm 2022
Tiếng Việt
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên.
Câu nêu đặc điểm
Bài 2:
Viết 3 câu vào vở.
Ghép từ ngữ chỉ sự vật với từ ngữ chỉ đặc điểm ở bài tập 1 để tạo 3 câu.
2.
Lũy tre xanh.
Nương lúa vàng óng.
Bầu trời trong xanh.
Ngôi sao lấp lánh.
Hỏi – đáp về đặc điểm của sự vật:� ngôi sao, dòng sông, nương lúa, bầu trời.
3.
Bầu trời thế nào?
Bầu trời cao vời vợi.
Vận dụng
Quan sát đồ vật trong nhà �hoặc xung quanh em �rồi hỏi – đáp về đặc điểm của chúng.
Tạm biệt và hẹn gặp lại �các con vào những �tiết học sau!