1 of 14

CHÀO MỪNG CÁC CON ĐẾN VỚI TIẾT TIẾNG VIỆT

2 of 14

t

k

l

s

á

n

g

i

r

l

n

k

h

q

a

i

ò

x

đ

v

à

n

g

m

n

h

đ

p

y

v

p

KHỞI ĐỘNG: AI TINH MẮT?

Tìm các từ ngữ chỉ đặc điểm

3 of 14

Bài 8: �LUỸ TRE

Trang 36

LUYỆN TẬP

4 of 14

Ghi vở TIẾNG VIỆT

Thứ năm ngày 17 tháng 2 năm 2022

Tiếng Việt

Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên.

Sách giáo khoa trang 36

Câu nêu đặc điểm

5 of 14

Yêu cầu cần đạt

Phát triển vốn từ về thiên nhiên

và câu nêu đặc điểm.

6 of 14

Xếp các từ ngữ dưới đây vào nhóm thích hợp.

1.

dòng sông

Từ ngữ

chỉ sự vật

Từ ngữ chỉ đặc điểm

THẢO LUẬN NHÓM 4

(3 phút)

7 of 14

Xếp các từ ngữ dưới đây vào nhóm thích hợp.

1.

dòng sông

Từ ngữ chỉ đặc điểm

Từ ngữ

chỉ sự vật

8 of 14

Ghép từ ngữ chỉ sự vật với từ ngữ chỉ đặc điểm ở bài tập 1 để tạo 3 câu.

2.

M: Bầu trời trong xanh.

9 of 14

Ghi vở TIẾNG VIỆT

Thứ năm ngày 17 tháng 2 năm 2022

Tiếng Việt

Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên.

Câu nêu đặc điểm

Bài 2:

Viết 3 câu vào vở.

10 of 14

Ghép từ ngữ chỉ sự vật với từ ngữ chỉ đặc điểm ở bài tập 1 để tạo 3 câu.

2.

Lũy tre xanh.

Nương lúa vàng óng.

Bầu trời trong xanh.

Ngôi sao lấp lánh.

11 of 14

Hỏi – đáp về đặc điểm của sự vật:� ngôi sao, dòng sông, nương lúa, bầu trời.

3.

Bầu trời thế nào?

Bầu trời cao vời vợi.

12 of 14

Vận dụng

13 of 14

Quan sát đồ vật trong nhà �hoặc xung quanh em �rồi hỏi – đáp về đặc điểm của chúng.

14 of 14

Tạm biệt và hẹn gặp lại �các con vào những �tiết học sau!