1 of 34

CHÀO MỪNG CÁC EM �ĐẾN VỚI TIẾT HỌC HÔM NAY!

2 of 34

KHỞI ĐỘNG

Trò chơi Đi tìm ẩn số

Thảo luận theo nhóm, ghi số cần tìm vào ô trống màu vàng

125

+

20

=

 

+

 

+

 

+

35

+

 

=

447

 

=

 

=

3

+

 

=

 

=

 

 

 

 

 

:

2

=

 

230

402

422

145

582

115

3 of 34

TIẾT 1: LUYỆN TẬP

BÀI 4: BIỂU THỨC CHỨA CHỮ

4 of 34

KHÁM PHÁ

5 of 34

  • Quan sát hình minh hoạ và thực hành theo nội dung trong hình

Biểu thức chứa chữ 2 + a

6 of 34

Mỗi lần thay chữ a bằng một số ta tính được một giá trị của biểu thức 2 + a

Ví dụ:

Tính giá trị của biểu thức 40 – b với b = 15:

40 – b = 40 – 15 = 25

7 of 34

LUYỆN TẬP

8 of 34

Bài tập 1 (SGK – tr15)

 

Tính giá trị của biểu thức

a) 125 : m với m = 5

 

Thay m = 5 vào biểu thức ta có 125 : m = 125 : 5

= 25

9 of 34

Bài tập 2 (SGK – tr15)

Chu vi P của hình vuông có độ dài cạnh là a được tính theo công thức:

 

Hãy tính chu vi hình vuông với a = 5 cm; a = 9 cm

Trả lời:

 

10 of 34

Bài tập 3 (SGK – tr15)

 

Trả lời:

 

 

11 of 34

Bài tập 3 (SGK – tr15)

 

Trả lời:

 

  • Với a = 7 ta có P = 35 + 5 × 7 = 35 + 35 = 70

70 là giá trị của biểu thức 35 + 5 × a với a = 7

12 of 34

Ôn tập kiến thức

đã học.

Hoàn thành bài tập

trong SBT.

Đọc và chuẩn bị trước Tiết 2 – Luyện tập.

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

13 of 34

TIẾT 2: LUYỆN TẬP

BÀI 4: BIỂU THỨC CHỨA CHỮ

14 of 34

KHỞI ĐỘNG

Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu):

Biểu thức

a

Giá trị biểu thức

a + 45

25

70

360 : a

6

 

180

 

98 – 40 : a

5

 

60

100

90

15 of 34

LUYỆN TẬP

16 of 34

Bài tập 1 (SGK – tr16)

Chu vi P của hình chữ nhật có chiều dài a, chiều rộng b (cùng đơn vị đo) được tính theo công thức:

P = (a + b) × 2

Hãy tính chu vi hình chữ nhật theo kích thước như bảng sau:

Chiều dài (cm)

Chiều rộng (cm)

Chu vi hình chữ nhật (cm)

10

7

34

25

16

?

34

28

?

82

124

17 of 34

Bài tập 2 (SGK – tr16)

b) Tính giá trị của biểu thức (a + b) : 2 với a = 15, b = 27

a) Tính giá trị của biểu thức a+ b × 2 với a = 8, b = 2

Thay a = 15, b = 27 vào biểu thức ta có

(a + b) : 2 = (15 + 27) : 2 = 32 : 2 = 16

Thay a = 8, b = 2 vào biểu thức ta có

a + b × 2 = 8 + 2 × 2 = 8 + 4 = 12

18 of 34

Bài tập 3 (SGK – tr16)

Quãng đường ABCD gồm ba đoạn như hình vẽ dưới đây

Trả lời:

Hãy tính độ dài quãng đường ABCD với

a) m = 4 km, n = 7 km b) m = 5 km, n = 9 km

Độ dài quãng đường ABCD

a) Độ dài quãng đường ABCD là: 4 + 6 + 7 = 17 (km)

b) Độ dài quãng đường ABCD là: 5 + 6 + 9 = 20 (km)

= m + 6 + n

19 of 34

Bài tập 4 (SGK – tr17)

a) Tính giá trị của biểu thức 12 : (3 - m) với m = 0; m = 1; m = 2

b) Trong ba giá trị của biểu thức tìm được ở câu a, với m bằng bao nhiêu thì biểu thức 12 : (3 – m) có giá trị lớn nhất?

Trả lời:

a) Với m = 0, giá trị biểu thức 12 : (3 – m) = 12 : (3 – 0) = 12 : 3 = 4

  • Với m = 1, giá trị của biểu thức 12 : (3 – m) = 12 : (3 – 1) = 12 : 2 = 6
  • Với m = 2, giá trị biểu thức 12 : (3 – m ) = 12 : (3 – 2) = 12 : 1 = 12

b) Từ ba giá trị của biểu thức tính được ở câu a, với m = 2 thì biểu thức

12 : (3 – m) có giá trị lớn nhất là 12

20 of 34

VẬN DỤNG

21 of 34

Với giá trị nào của a thì biểu thức 12 : (3 – a) có giá trị lớn nhất?

  • Cách 1:

Nhận xét: 3 – a khác 0, a không thể là 3; a bé hơn 3 để trừ được cho a. Vậy a chỉ có thể là a = 0, a = 1, a = 2

  • Với a = 0 thì 12 : (3 – a) = 12 : (3 – a) = 4
  • Với a = 1 thì 12 : (3 – a) = 12 : (3 – 1) = 6
  • Với a = 2 thì 12 : (3 – a) = 12 : (3 – 2) = 12

Mà 12 > 6 > 4, vậy với a = 2 thì biểu thức.

Bài tập

Trả lời:

22 of 34

Với giá trị nào của a thì biểu thức 12 : (3 – a) có giá trị lớn nhất?

  • Cách 2:

Nhận xét: Trong phép chia 12 : (3 – a), số bị chia 12 không đổi, số chia (3 – a) càng bé thì thương càng lớn.

Do đó thương của 12 chia cho (3 – a) lớn nhất khi (3 – a) bé nhất có thể, khi đó 3 – a = 1 hay a = 2.

Vậy với a = 2 thì biểu thức 12 : (3 – a) có giá trị lớn nhất.

Bài tập

Trả lời:

23 of 34

Ôn tập kiến thức

đã học.

Hoàn thành bài tập

trong SBT.

Đọc và chuẩn bị trước Tiết 3 – Luyện tập.

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

24 of 34

CHÀO MỪNG CÁC EM �ĐẾN VỚI TIẾT HỌC HÔM NAY!

25 of 34

TIẾT 3: LUYỆN TẬP

BÀI 4: BIỂU THỨC CHỨA CHỮ

26 of 34

KHỞI ĐỘNG

Trò chơi “Tiếp sức”

Một hình vuông có cạnh là a.

Gọi chu vi hình vuông là P.

Công thức tính chu vi hình vuông là: P = a × 4

Áp dụng công thức, tính các số đo trong bảng dưới đây

a

5 cm

7 dm

.?.

.?.

P

.?.

.?.

36 m

40 m

20 cm

28 dm

9 m

10 m

27 of 34

LUYỆN TẬP

28 of 34

Bài tập 1 (SGK – tr17)

Chu vi P của hình tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là a, b, c (cùng đơn vị đo) được tính theo công thức:

P = a + b + c

Tính chu vi hình tam giác, biết:

a) a = 62 cm, b = 75 cm, c = 81 cm b) a = 50 dm, b = 61 dm, c = 72 dm

Trả lời:

a) Chu vi P của hình tam giác là: P = 62 + 75 + 81 = 218 (cm)

b) Chu vi P của hình tam giác là: P = 50 + 61 + 72 = 183 (dm)

29 of 34

Bài tập 2 (SGK – tr17)

Với m = 9, n = 6, p = 4, hai biểu thức nào có giá trị bằng nhau?

Trả lời:

 

30 of 34

VẬN DỤNG

31 of 34

Luật chơi:

Trò chơi “Hái bưởi”

  • Chơi theo cặp
  • Người chơi bắt đầu từ ô XUẤT PHÁT. Khi đến lượt, người chơi gieo xúc xắc. Di chuyển số ô bằng số chấm ở mặt trên xúc xắc.
  • Nêu giá trị biểu thức ở ô đi đến. Nếu đúng thì hái được quả bưởi ghi số là giá trị của biểu thức đó. Nếu sai thì phải quay trở về ô xuất phát trước đó.

32 of 34

Luật chơi:

  • Nếu đến ô có đèn xanh thì được gieo xúc xắc để đi tiếp. Nếu đến ô có đèn đỏ thì dừng lại một lượt, nhường lượt chơi cho người khác.
  • Trò chơi kết thúc khi có người hái được 5 quả bưởi.

Trò chơi “Hái bưởi”

33 of 34

Ôn tập kiến thức

đã học.

Hoàn thành bài tập

trong SBT.

Đọc và chuẩn bị trước Bài 5 – Giải bài toán có ba bước tính.

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

34 of 34

CẢM ƠN CÁC EM ĐÃ CHÚ Ý LẮNG NGHE BÀI GIẢNG!